1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 học kì 1

20 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 790,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Hãy đếm xem trong hình bên có bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình chữ nhật.. Hình tam giác đều, hình bình hành, hình thang cânA. Hình tam giác đều, hình bình hành, hình chữ nhật,

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN 6

NH: 2021 – 2022

A LÝ THUYẾT

 Phần số và đại số: Chương I + Chương II (Bài 1, 2, 3)

 Phần hình học và đo lường (Hình học trực quan): Chương III

 Phần một số yếu tố thống kê và xác suất: Chương IV

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

 Phần số và đại số:

 Nhận biết

Câu 1: Tập hợp các số nguyên kí hiệu là:

Câu 2: Tập hợp các số nguyên gồm:

A các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương

B số 0 và các số nguyên âm

C các số nguyên âm và các số nguyên dương

D số 0 và các số nguyên dương

Câu 3: Khẳng định sai là:

Câu 4: Điền vào chỗ trống để có được ba số nguyên liên tiếp tăng dần:

Câu 5: Số La Mã biểu diễn số 29 là?

Câu 6: Trong tập các số nguyên sau, tập hợp nào được sắp xếp theo thứ tự giảm dần?

A 5; 2;1; 2; 0; 17   B 17; 2; 0;1; 2;5 

C 17; 2; 0;1; 2;5  D 5; 2;1; 0; 2 17  

Câu 7: Chọn đáp án đúng:

A a  3;b 4;c  7 B a  3;b 5;c  7

C a  2;b 5;c  6 D a  4;b 5;c  8

Câu 8: Khẳng định nào sau đây là sai?

A Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

B Mọi số nguyên âm đều bé hơn số 0

C Với hai số nguyên âm, số nào lớn hơn thì số đó nhỏ hơn

D Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên dương nào

Câu 9: Cho tập hợp B  { 3; 2; 0; 1;5; 7}  Viết tập hợp B gồm các phần từ là số đối của các phần

tử trong tập hợp B

A B {3; 2; 0;1; 5; 7}   B B {3; 2; 0; 5; 7}   

Trang 2

C B {3; 2; 0;1; 5; 7}    D B  { 3; 2; 0;1; 5; 7}  

Câu 10: Bảng sau chỉ nhiệt độ trung bình của 4 hành tinh như sau:

Hành tinh Sao mộc Sao hải vương Sao hoả Sao thiên vương Nhiệt độ 150 C 220 C 180 C 214 C

Hỏi hành tinh nào lạnh nhất?

Câu 11: Cho a b, là số nguyên dươngab , khẳng định nào sau đây là sai?

C a   b 0 D a b  

Câu 12: Cho a b, là hai số nguyên âm, khẳng định nào sau đây là đúng?

C a b 0 D a b  

Câu 13: "Chín bình phương" là cách đọc của số nào dưới đây?

A 3

9

Câu 14: Số đối của a là:

Câu 15: Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng(hiệu) nào dưới đây chia hết cho 5

A 123 50 B 145300 34 570 

C 12760 105 D 875 234 120 

Câu 16: Số nguyên nào thích hợp để mô tả các tình huống sau:

A Thưởng 10 điểm trong một cuộc thi đấu:…

B Bớt 4 điểm vì phạm luật:…

C Nhiệt độ ngăn đá đủ là 5 độ dưới 0o C :…

D Rút 3 000 000 đồng từ thẻ ATM:…

E Đỉnh núi Fansipan cao 3143 m so với mực nước biển:…

F Cửa hàng bán một ngày thu lãi được 210 000 đồng:…

G Đáy khe Mariana có độ sâu 10 994 so với mực nước biển:…

Câu 17: So sánh các cặp số sau:

A 16 25 B 36 3

C 15 0 D 28 56

E 13 100 F 72 45

Câu 18: Không thực hiện phép tính, hãy điền dấu thích hợp vào bảng sau:

Trang 3

543

Câu 19: Khẳng định nào sau đây là sai?

Câu 20: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

1 Nếu a n b n ,  thì (a  b n)

2 Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 0 có nhiều hơn 3 ước

3 Số nguyên tố là số tự nhiên chỉ có 2 ước là một và chính nó

4 Nếu a  và b c b  thì a c

5 abca.1000b.100c.10

n thua so a

a   a a a a

7 ƯCLN( , ,1) 1a b

8 25 và 30 là hai số nguyên tố cùng nhau

9 Tổng của hai số nguyên cùng dấu luôn ngược dấu với hai số

nguyên đó

10 Tổng của hai số nguyên đối nhau luôn luôn bằng 0

11     3; 2; 1;0;1; 2;3 

12 Khi cộng hai số nguyên trái dấu, nếu số dương bé hơn số đối

của số âm thì ta có tổng âm

13 a    b a ( b)

14 Số đối của 0 là 0

15       a b ca b c

 Thông hiểu

Câu 21: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử A {x  | 2   x 1}

A A  { 1; 0;1; 2} B A  { 1; 0;1}

C A   { 2; 1; 0} D A   { 2 1; 0;1}

Câu 22: Cho tập hợp B  { 1; 0;1; 2; 3} Viết tập hợp B bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các

phần tử của nó Chọn câu đúng

A B {x  | 1  x 3} B B {x  | 1  x 3}

C B {x  | 2  x 3} D B {x  | 1  x 4}

Câu 23: Khi bỏ dấu ngoặc trong các biểu thức số: 2003 (5 9 2002)    , ta được:

A 2003 5 9 2002   B 2003 5 9 2002  

C 2003 5 9 2002   D 2003 5 9 2002  

Câu 24: Nếu a m  và b m  và m   thì:

A m là bội chung của ab B m là ước chung của ab

C mUCLN a b( ; ) D mBCNN a b( ; )

Câu 25: m là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 mà m đều chia hết cho cả a và b thì:

Trang 4

A mBC a b( ; ) B m UC a b ( ; )

C mUCLN a b( ; ) D mBCNN a b( ; )

Câu 26: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử đều là số nguyên tố?

Câu 27: Kết luận nào sau đây là đúng?

A a (b c ) a b c  B a (b c ) a b c 

C a (b c )    a b c D a (b c ) a b c 

Câu 28: Cho số M 16*0 chữ số thích hợp để M chia hết 2, 3, 5, 9là:

Câu 29: Cho biết năm sinh của một số nhà toán học

Descartes (Đề-các) 1596

Pythagore (Py-ta-go) 570 TCN

Hãy sắp xếp các nhà toán học theo thứ tự giảm dần của năm sinh

A Fermat; Descartes; Lương thế Vinh; Archimedes; Pythagore; Thales

B Fermat; Descartes; Lương thế Vinh; Pythagore; Thales; Archimedes

C Fermat; Descartes; Lương thế Vinh; Thales; Pythagore; Archimedes

D Fermat; Lương thế Vinh; Descartes; Thales; Pythagore; Archimedes

Câu 30: Kết quả 8 4

12 12 bằng:

A 8

12

C 4

12

Câu 31: Kết quả 12 3 24

24 : 24 1 bằng:

A 4

24

C 9

24

Câu 32: Viết gọn tích sau dưới dạng một lũy thừa: 2.3.36

A 3 3

6

C 2

2 3 

Câu 33: Số tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn 90 a  và 135 a là:

Câu 34: Kết quả phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố là:

120  2 3 5  

120  2 3 5  

Câu 35: Tìm ước chung của 9 và 15?

Trang 5

Câu 36: Tìm ƯCLN16,32,112 ?

Câu 37: Trong các số 7; 19; 53; 69 số nào là hợp số?

A 7 B 19

Câu 38: BCNN40, 28,140 là:

Câu 39: Có bao nhiêu số nguyên n thõa mãn  2 n2?

Câu 40: Kết quả đúng của phép tính ( 5)  ( 18) là :

Câu 41: Kết quả đúng của phép tính ( 9)   là: ( 3)

Câu 42: Kết quả đúng của phép tính ( 40)  ( 22) là:

Câu 43: Kết quả đúng của phép tính ( 24)  là: 14

Câu 44: Kết luận nào sau đây là sai?

A  a b    c a b c B    a b    c a b c

C a (b c ) a b c  D a b  ( c)   a b c

Câu 45: Giá trị của biểu thức  15 12 (12 15)    bằng:

Câu 46: Giá trị x thỏa mãn biểu thức x  ( 1)  3 là

Câu 47: Giá trị x thỏa mãn biểu thức x  ( 1)  3 là

Câu 48: Tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn 2022x 2021

Câu 49: Tìm các số nguyên x sao cho 3   x 2

A x   { 2; 1;1; 2} C x    { 3; 2; 1; 0;1; 2}

Trang 6

B x    { 3; 2; 1; 0;1} D x   { 2; 1; 0;1; 2}

Câu 50: Điền dấu “  ” hoặc “ ” vào chỗ trống (…… ) để được kết quả đúng:

A 3 0 B 0 4

 Vận dụng thấp

Câu 51: Nếu a và 2 b4(ab) thì:

Câu 52: Cô Lan muốn chia 374 quyển vở, 68 cái thước và 340 nhãn vở thành một số phần thưởng như nhau Hỏi cô có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng?

5 13 17

A Số các ước của A là:

Câu 54: Học sinh lớp 6 A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6, hàng 8 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 40 đến 60 Số học sinh của lớp 6 Alà:

Câu 55: Cho biểu thức 3  2

7x  8y Tính giá trị biểu thức tại x3 và y  1

Câu 56: Một phòng chiếu phim có 18 hàng ghế, mỗi hàng ghế có 18 ghế Giá một vé xem phim là

50000 đồng Tối thứ Sáu, số tiền bán vé thu được là 10550000 đồng Hỏi có bao nhiêu vé không bán được?

21 1245 987 : 2    15.12  21.1

Câu 58: Nhóm Lan dự định thực hiện một kế hoạch nhỏ với số tiền cần có là 200 000 đồng Hiện tại các bạn đang có 80 000 đồng Các bạn cần thực hiện gây quỹ thêm bằng cách thu lượm và bán giấy vụn, mỗi tháng được 20 000 đồng Số tiền còn thiếu cần phải thực hiện gây quỹ trong mấy tháng?

Câu 59: Tìm số tự nhiên x , biết rằng 280 ; 252xx và 10 x 20:

Câu 60: Tìm x để x5,x7 và 0 x 70 Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn điều kiện trên?

Trang 7

Câu 61: Kết quả của các phân số: 13 4 5, ,

15 9 27 sau khi quy đồng là:

A 13 ; 4 ; 5

135 135 135

C 117 60; ; 10

135 135 135

Câu 62: Viết tập hợp BC24,18:

A BC(24,18)  72

B BC(24,18)  {1; 2;3; 4; 6;8;9;12;18; 24;36; 72}

C BC(24,18)  {0; 72;144; 216; 288; } 

D BC(24,18)  {0;36; 72;108;144; } 

Câu 63: Tìm ƯCLN của hai số m và n biết m 2.3 52 2 và n 2 3.53 4

Câu 64: Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn  6 (x7)95 25 o?

Câu 65: Tính nhanh 171   5393  171 ta được kết quả là:

Câu 66: Nhà toán học Ác-si-mét sinh năm 287 TCN và mất năm 212 TCN Ông có tuổi thọ là:

Câu 67: Cho 4 số nguyên lần lượt có điểm biểu diễn trên trục số là A B C D, , , được cho như hình vẽ dưới đây:

Tổng của 4 số đó là:

Câu 68: Kết quả của phép tính: 25 (9 10) (28 4)     là:

Câu 69: Bỏ ngoặc rồi tính ta được kết quả của phép tính: ( 2021 2022)    2021 61 2083  

Câu 70: Một máy bay đang bay ở độ cao 5000m trên mực nước biển, tình cờ thẳng ngay bên dưới máy bay có một chiếc tàu ngầm đang lặn ở độ sâu 1200m dưới mực nước biển Tính khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa máy bay và tàu ngầm

Trang 8

A 4800m B 720m

Câu 71: Một công ty có 3 của hàng A B C, , Kết quả kinh doanh sau một năm của từng của hàng như sau: Cửa hàng A: lãi 225 triệu đồng Cửa hàng B: lỗ 280 triệu đồng Cửa hàng C: lãi 655 triệu đồng Hỏi sau một năm, công ty lãi hay lỗ bao nhiêu tiền từ ba cửa hàng đó?

A 630 triệu B 600triệu

C 600 triệu D 630 triệu

Câu 72: Tìm x  sao cho: 5 x43

C x          9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2 D x 9;8; 7; 6;5; 4;3; 2

Câu 73: Cho  5 x 11 thì số đối của x bằng:

Câu 74: Vào một ngày mùa đông ở Thị Xã SaPa –Việt Nam, buổi sáng có nhiệt độ là 12o C , buổi

tối nhiệt độ là 3 o C Nhiệt độ đã giảm đi …… độ từ buổi sáng đến buổi tối

Câu 75: Dương treo hai dây đèn trang trí như sau:

Đèn 1: Đổi màu xanh và đỏ sau mỗi 15 giây

Đèn 2: Đổi màu xanh lá cây và vàng mỗi 18 giây

Cả hai dây đèn vừa mới đổi màu Hỏi sau bao lâu nữa thì chúng đổi màu lần tiếp theo?

Câu 76: Tổng các số nguyên y thỏa mãn 10  y 13 là:

75 : 3 2.9 :x11 thì x bằng:

Câu 78: Biết x327 2 14

  , giá trị của x là:

C x  7 D x  và 3 x  7

Trang 9

Câu 79: Phân số tối giản của phân số 56

154 là:

A 8

4 28

C 2

4 11

Câu 80: Kết quả của phép tính: 25.96 25.15 81.75   là:

 Vận dụng cao

Câu 81: Tìm số dư trong phép chia 1 2 3 99 100     cho 9:

Câu 82: Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất có 3 chữ số, biết rằng số đó chia cho 5 có dư là 2, chia cho 7

có dư là 4

Câu 83: Tổng của P   1 ( 2) 3 ( 100) 101     có giá trị là:

Câu 84: Để đánh số một cuốn sách Toán 6 dày 124 trang, cần dùng bao nhiêu chữ số?

2n2, 2n n,  

Câu 86: Tìm x   ,biết: x10  x9 x1 15

Câu 87: Tìm x   ,biết: ƯCLN ( , )* x y  BCNN ( , ) x y 19

C x1,y19 D x3,y 6

Câu 88: : Tổng của Q   2   4  6    20202022 có giá trị là:

Trang 10

 Phần hình học và đo lường (Hình học trực quan)

 Nhận biết

Câu 1: Hãy đếm xem trong hình bên có bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình chữ nhật?

A Có 4 hình vuông và 2 hình chữ nhật B Có 4 hình vuông và 4 hình chữ nhật

C Có 5 hình vuông và 2 hình chữ nhật D Có 5 hình vuông và 4 hình chữ nhật

Câu 2: Hình đưới đây gồm các hình nào?

A Hình tam giác đều, hình thoi, hình thang cân

B Hình tam giác đều, hình bình hành, hình thang cân

C Hình tam giác đều, hình bình hành, hình chữ nhật, hình lục giác đều

D Hình tam giác đều, hình thoi, hình thang cân, hình lục giác đều

Câu 3: Cho hình vẽ sau:

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Hình vẽ trên có 5 hình bình hành B Hình vẽ trên có 6 hình bình hành

C Hình vẽ trên có 9 hình bình hành D Hình vẽ trên có 10 hình bình hành

Câu 4: Cho các hình sau:

(1) Hình vuông (2) Hình chữ nhật (3) Hình bình hành

(4) Hình thoi (5) Hình thang (6) Lục giác đều

Những hình có các góc bằng nhau là:

A (1), (2), (3) B (1), (2), (6)

C (1), (3), (5) D (2), (4), (6)

Câu 5: Hãy đếm xem hình dưới đây có bao nhiêu hình thang cân, bao nhiêu hình lục giác đều

A 6 hình thang cân và 1 lục giác đều B 5 hình thang cân và 1 lục giác đều

C 6 hình thang cân và 2 lục giác đều D 5 hình thang cân và 2 lục giác đều

Câu 6: Nối mỗi ý ở cột A và mỗi ý ở cột B để được một khẳng định đúng

Trang 11

(1) Hình vuông (a) Có 6 cạnh bằng nhau

(2) Hình chữ nhật (b) Có hai cạnh bên bằng nhau

(3) Hình thang cân (c) Có 4 cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau

(4) Tam giác đểu (d) Có 3 góc bằng nhau

(5) Lục giác đều (e) Có 4 góc bằng nhau, hai cặp cạnh đối bằng nhau

Đáp án:

1- ; 2- ; 3- ; 4- ; 5-

Câu 7: Trong các hình sau, hình nào là hình thang cân?

Câu 8: Cáchình đưới đây gồm những hình nào?

A Hình tam giác đều, hình thoi, hình lục giác đều

B Hình tam giác đều, hình chữ nhật, hình lục giác đều

C Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều

D Hình tam giác đều, hình thang cân, hình lục giác đều

Câu 9: Cho hình bình hành ABCD như hình bên, hãy điền vào chỗ trống sau:

(1) Hai cặp cạnh đối diện … và bằng nhau AB=CD, BC=AD

(2) Hai đường chéo cắt nhau tại …… của mỗi đường OA=OC và OB=OD

A đối diện, trung điểm

B trung điểm, song song

C bằng nhau, song song

D song song, trung điểm

Câu 10: Cho hình thang cân ABCD như hình bên, hãy điền vào chỗ trống sau:

Hình thang cân ABCD có: (1) Hai … song song: AB song song với CD

(2) Hai … bằng nhau AD = BC (3) Hai góc kề một đáy

A cạnh đáy, cạnh bên, bằng nhau

O

C

D

O

Trang 12

B cạnh bên, cạnh bên, bằng nhau

C cạnh đáy, cạnh đáy, bằng nhau

D.cạnh đáy, cạnh bên, khác nhau

 Thông hiểu

Câu 11: Hình nào sau đây có tất cả các cạnh bằng nhau?

C Hình thang cân D Hình chữ nhật

Câu 12: Hình nào dưới đây có hai đường chéo không bằng nhau?

A Hình thang cân B Hình bình hành

Câu 13: Cho hình chữ nhật ABCD Đáp án nào sau đây đúng:

Câu 14: Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hình bình hành có 4 cạnh bằng nhau

B Hình bình hành có 2 cạnh đối song song và bằng nhau

C Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau

D Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau

Câu 15: Khẳng định nào sau đây sai:

A Hai đường chéo của hình thoi bằng nhau và vuông góc với nhau

B Hai đường chéo của hình bình hành cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

C Hai đường chéo của hình chữ nhật bằng nhau

D Hai đường chéo của hình thang cân bằng nhau

Câu 16: Cho hình thang ABCD có đáy là ABCD Khẳng định nào sau đây là đúng:

A ABCD bằng nhau B ABCD không song song với nhau

C ABCD song song với nhau D Một đáp án khác

Câu 17: Hãy nêu đặc điểm chung của hình chữ nhật và hình bình hành?

A Có các cặp cạnh đối bằng nhau

B Có các cặp cạnh đối song song

C Có hai đường chéo bằng nhau

D Có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau

Câu 18: Cho hình vuông ABCD Khẳng định sai là:

A Hình vuông ABCD có bốn cạnh bằng nhau: ABBCCDDA

B Hình vuông ABCD có bốn góc ở đỉnh: A B C D, , , bằng nhau

C Hình vuông ABCD có hai đường chéo bằng nhau: ACBD

D Hình vuông ABCD có hai cặp cạnh đối song song: ABBC CD; và DA

Câu 19: Cho hình thang cân ABCD có đáy là ABCD Khăng định nào sau đây là đúng:

A Góc đỉnh A bằng góc đỉnh B, góc đỉnh C bằng góc đỉnh D

B Góc đỉnh A bằng góc đỉnh C , góc đỉnh B bằng góc đỉnh D

C Góc đỉnh A bằng góc đỉnh D, góc đỉnh C bằng góc đỉnh B

D Một đáp án khác

Ngày đăng: 07/01/2022, 15:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Phần hình học và đo lường (Hình học trực quan): Chương III.  Phần một số yếu tố thống kê và xác suất: Chương IV - ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 học kì 1
h ần hình học và đo lường (Hình học trực quan): Chương III.  Phần một số yếu tố thống kê và xác suất: Chương IV (Trang 1)
Câu 10: Bảng sau chỉ nhiệt độ trung bình của 4 hành tinh như sau: - ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 học kì 1
u 10: Bảng sau chỉ nhiệt độ trung bình của 4 hành tinh như sau: (Trang 2)
Câu 67: Cho 4 số nguyên lần lượt có điểm biểu diễn trên trục số là ABCD, ,, được cho như hình vẽ dưới đây:  - ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 học kì 1
u 67: Cho 4 số nguyên lần lượt có điểm biểu diễn trên trục số là ABCD, ,, được cho như hình vẽ dưới đây: (Trang 7)
135 135 13 5. Câu 62:  Viết tập hợp  BC  24,18  : - ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 học kì 1
135 135 13 5. Câu 62: Viết tập hợp BC  24,18  : (Trang 7)
4. Bảng thống kê d.  - ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 học kì 1
4. Bảng thống kê d. (Trang 16)
Câu 4: Hãy chỉ ra điểm không hợp lí trong bảng dữ liệu sau - ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 học kì 1
u 4: Hãy chỉ ra điểm không hợp lí trong bảng dữ liệu sau (Trang 16)
Câu 7: Điều tra môn học yêu thích của 30 học sinh lớp 6A thu được bảng dữ liệu ban đầu sau: - ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 học kì 1
u 7: Điều tra môn học yêu thích của 30 học sinh lớp 6A thu được bảng dữ liệu ban đầu sau: (Trang 17)
Câu 8: Số bóng đèn sản xuất được trong một tuần của phân xưởn gA được cho bởi bảng thống kê dưới dạng biểu đồ tranh sau:  - ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 học kì 1
u 8: Số bóng đèn sản xuất được trong một tuần của phân xưởn gA được cho bởi bảng thống kê dưới dạng biểu đồ tranh sau: (Trang 17)
Câu 12: Lan muốn tìm hiểu thức ăn sáng của các bạn trong lớp. Lan đã lập được bảng điều tra số liệu như sau:  - ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 học kì 1
u 12: Lan muốn tìm hiểu thức ăn sáng của các bạn trong lớp. Lan đã lập được bảng điều tra số liệu như sau: (Trang 18)
Câu 13: Quan sát bảng điều tra số lượng con vật được nuôi ở nhà của học sinh tổ 1 lớp 6A dưới đây - ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 học kì 1
u 13: Quan sát bảng điều tra số lượng con vật được nuôi ở nhà của học sinh tổ 1 lớp 6A dưới đây (Trang 18)
Câu 22: Lập bảng thống kê số lần các chữ cái xuất hiện trong câu tiếng anh sau và cho biết chữ cái nào xuất hiện nhiều nhất - ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 học kì 1
u 22: Lập bảng thống kê số lần các chữ cái xuất hiện trong câu tiếng anh sau và cho biết chữ cái nào xuất hiện nhiều nhất (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w