Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra 3.Bài mới Hoạt động 1: LÝ THUYẾT5’ -Mục tiêu: Củng cố và khắc sâu kiến thức về lũy thừa -Phương pháp: vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm - Phương tiện: Má[r]
Trang 1Ngày soạn: 07/10/2020 Tiết 6
CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: Học sinh được luyện tập về các dạng bài tập áp dụng quy chia hai
luỹ thừa cùng cơ số
Nắm vững và áp dụng thành thạo hai công thức : a m : a n =a m-n (a≠0, m ≥ n) 2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và trình bày bài
3 Tư duy: Biết quan sát ,tư duy logic,khả năng diễn đạt,khả năng khái quát hóa 4.Thái độ: Giáo dục cho học sinh có ý thức cẩn thận, cần cù, tỉ mỉ khi giải toán, có
thái độ yêu thích môn học, phát triển tư duy lôgic cho học sinh,
5 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác, năng lực tự học
II CHUẨN BỊ
-Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập
Giáo án, sgk, sgv
-Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức về chia hai lũy thừa cùng cơ số
III PHƯƠNG PHÁP
- Luyện tập và thực hành
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra
3.Bài mới
Hoạt động 1: LÝ THUYẾT(5’)
-Mục tiêu: Củng cố và khắc sâu kiến thức về lũy thừa
-Phương pháp: vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm
- Phương tiện: Máy chiếu, SGK
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
-Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật hỏi và trả lời
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
?, Nêu qui tắt chia hai luỹ thừa cùng cơ
số?
A/ Hệ thống lí thuyết
*Chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
Trang 2a m : a n =a m-n (a≠0, m≥ n)
a 0 = 1 a 1 = a Ngoài ra:
Luỹ thừa của luỹ thừa
a m n a m n
Luỹ thừa một tích a b. m a b m. m
*Điều chỉnh, bổ
sung:
………
…
Hoạt động 2: BÀI TẬP(33’)
-Mục tiêu: Áp dụng các tính chất vào các bài tập
-Phương pháp: vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm
- Phương tiện: Máy chiếu, SGK
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
-Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật hỏi và trả lời
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Bài 1: Viết kết quả phép tính dưới
dạng một luỹ thừa
a, 315: 35
b, 98 32
c, 125: 53
d, 75: 343
e, a12: a18 (a≠0)
f, x7 x4 x
g, 85 23: 24
GV: Để làm bài tập trên các em sử
dụng kiến thức nào?
HS: am.an=an+m
am: an=am-n (a≠0, m≥ n)
Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài: -
Học sinh 1 làm phần a, b, c
Bài 2: Tìm số tự nhiên n biết rằng:
a, 2n=16
c, 15n= 225
b, 4n= 64
d, 7n= 49
e,50< 2n< 100
B/ Bài tập Bài 1: Viết kết quả phép tính dưới dạng
một luỹ thừa
a, 315: 35
b, 98 32
c, 125: 53
d, 75: 343
e, a12: a18 (a≠0)
f, x7 x4 x
g, 85 23: 24
Hướng dẫn
g, 85 23: 24
= (23)5 23: 24
= 215 23: 24
= 218: 24
= 218- 4 = 214
Bài 2: Tìm số tự nhiên n biết rằng:
a, 2n=16 c, 15n= 225
b, 4n= 64 d, 7n= 49 e,50< 2n< 100 f, 5n=625 Hướng dẫn
Trang 3f, 5n=625
Giáo viên gợi ý: Để làm bài tập trên ta
biến đổi các số cụ thể về luỹ thừa cùng
cơ số với vế trái
Ví dụ: a, 2n=16
2n= 24
n= 4
Vậy n= 4
Sau đó cho học sinh làm lần lượt từng
bài tiếp
Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết:
a, 100- 7(x- 5)= 31+ 33
b, 12(x- 1): 3= 43+23
c, 24+ 5x= 75: 73
d, 5x- 206= 24 4
GV: Để làm được các bài tập trên ta
phải dựa vào kiến thức nào đã học?
HS: Ta dựa vào tính chất của phép
toán để làm
Ví dụ: c, 24+ 5x= 75: 73
GV: Để tìm được x trước tiên ta phải
làm phép tính nào?
HS: 75: 73= 72 = 49
Ta được 24+ 5x= 49
GV: 5x là số hạng của tổng ta áp dụng
tính số hạng của tổng
5x= 49 – 24
5x= 25
x= 25: 5=5
Vậy x=5
GV: Lưu ý học sinh cách trình bày bài
chặt chẽ lôgic
a/ 2n=16
2n= 24
n= 4 Vậy n= 4
b/ 4n=64
4n= 43
n= 3 Vậy n= 3
c, 15n= 225
15n= 152
n= 2 Vậy n= 2
e, 50< 2n< 100
vì 72=49<50
102=100
25=32, 26=64
27=128
=> 50< 26< 100 Vậy n=6
Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết:
a, 100- 7(x- 5)= 31+ 33
b, 12(x- 1): 3= 43+23
c, 24+ 5x= 75: 73
d, 5x- 206= 24 4 Hướng dẫn
c, 24+ 5x= 75: 73
24+ 5x = 72
24+ 5x = 49 5x= 49 – 24 5x= 25 x= 25: 5=5 Vậy x=5
*Điều chỉnh, bổ
sung:
………
…
4 Củng cố ( 1p)
- Về nhà xem bài tập đã chữa
Trang 45 Hướng dẫn về nhà (5p)
Tìm các số tự nhiên sao cho luỹ thừa 3n thảo mãn điều kiện: 25 < 3n < 250
Hướng dẫn
Ta có: 32 = 9; 33 = 27 > 25; 34 = 81, 35 = 243 < 250 nhưng 36 = 243 3 = 729 > 250
Vậy với số mũ n = 3, 4, 5 ta có 25 < 3n < 250