1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

TC TOÁN 6 TUẦN 2 TIẾT 2

3 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 42,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới Hoạt động : BÀI TẬP 35’ -Mục tiêu: Củng cố và khắc sâu kiến thức về tập hợp -Phương pháp: vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm - Phương tiện: Máy chiếu, SGK - Hình thức tổ chức: Cá[r]

Trang 1

Ngày soạn: 28/08/2020 Tiết 2

SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP TẬP HỢP CON

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- HS nắm chắc các khái niệm số phần tử của một tập hợp, tập hợp rỗng, tập hợp con

2 Kỹ năng

- Biết sử dụng các kí hiệu    ; ; ;

- Rèn đếm số phần tử của một tập hợp, sử dụng các kí hiệu    ; ; ;

3 Tư duy

- Biết quan sát ,tư duy logic,khả năng diễn đạt,khả năng khái quát hóa.

4 Thái độ

- Cẩn thận, chính xác khi đến số phần tử

5 Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác, năng lực tự học

II CHUẨN BỊ

-Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập Giáo án, sgk, sgv

-Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức về tập số phần tử của tập hợp, tập hợp con

III PHƯƠNG PHÁP

- Luyện tập và thực hành

- Hợp tác trong nhóm nhỏ

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

HS1: Bài 30/SBT/7

HD: a) A = 0;1;2;3; ;50 , có 51 phần tử

b) , không có phần tử nào

3 Bài mới

Hoạt động : BÀI TẬP (35’)

-Mục tiêu: Củng cố và khắc sâu kiến thức về tập hợp

-Phương pháp: vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm

- Phương tiện: Máy chiếu, SGK

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

-Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật hỏi và trả lời

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

-YC HS làm bài 29/SBT

- HS đọc bài, làm bài

- GV gọi lần lượt 4 HS lên bảng trình

bày

- HS nhận xét, GV nhận xét

Bài 29/SBT/7

a) A =  18 , có 1 phần tử b) B =  0 , có 1 phần tử c) C = 0;1; 2;  , có vô số phần tử d) D = , không có phần tử nào

- YC HS làm bài 32/SBT

- HS đọc bài

- Thảo luận đưa ra câu trả lời

Bài 31/SBT/7

A =  0 không thể nói rằng A =  vì tập hợp A có một phần tử là 0

- HS làm việc cá nhân bài 33/SBT

- 1 HS lên bảng trình bày, HS khác

làm vào vở

- HS nhận xét, GV nhận xét

Bài 33/SBT/7

Cho tập hợp A = 8;10 a) 8  A

b)  10  A c) 8;10  A

HS dựa vào bài tập SGK đã làm, làm

bài tập 34

- Gọi 3 HS lần lượt lên bảng trình bày

- HS nhận xét

GV nhận xét

GV chốt lại cách tìm số phần tử của 1

tập hợp

Bài 34/SBT/7

Tính số phần tử của các tập hợp a) A = 40; 41; 42; ;100

có (100 - 40) + 1 = 61 phần tử b) B = 10;12;14; ;98

có (98 - 10):2 + 1 = 45 phần tử c) C = 35;37;39; ;105

có (105 - 35):2 + 1 = 36 phần tử

YC HS làm Bài 38/SBT

1 HS lên bảng trình bày

Nhận xét

GV: YC HS lên bảng làm phần a,b

HS: Làm bài theo sự hướng dẫn của

GV

GV: Hướng dẫn HS làm phần c

Bài 38/SBT/8

Cho tập hợp M = a b c, ,  Các tập hợp con của tập hợp M có 2 phần

tử là:

a b, ; , ; , a c b c

Bài 1: Tìm số phần tử của tập hợp sau:

a) A = { 1999; 2000; 2001; …;2005; 2006};

b) B = {5 ; 7 ; 9; …; 201; 203}

c) C = {16; 20; 24; …; 84; 88}

4 Củng cố:(3’)

Trang 3

- Số phần tử của một tập hợp

- Cách tính số phần tử của một tập hợp

- Sử dụng các kí hiệu:    ; ; ;

5 Hướng dẫn về nhà: (1’)

BTVN: Bài 35, 36, 39, 40/SBT/8

Ngày đăng: 07/01/2022, 09:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV gọi lần lượt 4 HS lên bảng trình bày. - TC TOÁN 6 TUẦN 2 TIẾT 2
g ọi lần lượt 4 HS lên bảng trình bày (Trang 2)
w