1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

hình 8 tuần 14

9 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 54,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của Thầy *Giới thiệu chương II GV: trong chương I , ta đã tìm hiểu về tứ giác, ở tiểu học các em đã biết công thức tính diện tích một số hình Vậy tam giác, tứ giác còn có tên g[r]

Trang 1

Ngày soạn: 14/11/2019 Tiết 25

KIỂM TRA CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh qua chương I

2 Kỹ năng

- Học sinh có kỹ năng trình bày bài kiểm tra và khả năng tổng hợp các kiến thức đã học

để vận dụng giải bài toán hình học

3 Tư duy

- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình

4.Thái độ

- Nghiêm túc

II CHUẨN BỊ

GV: đề kiểm tra

HS: kiến thức đã học

III PHƯƠNG PHÁP

KTTN khách quan

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1.Ỏn định lớp(1p)

2 Kiểm tra bài cũ (không)

3 Bài mới: Phát đề kiểm tra

Ma trận đề kiểm tra

Cấp

độ

Chủ

đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Tứ giác Vận dụng

được định lí tổng các góc của tứ giác bằng 360 0

Vận dụng được định lí tổng các góc của tứ giác bằng 360 0 để tìm số đo của các góc của

1 tứ giác khi biết mốiquan

Trang 2

hệ giữa các góc.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(TN7) 0,5 5%

1(TN5) 0,5 5%

2 1,0đ 10%

2 Đường

trung bình

của hình

thang

Nắm được tính chất đường trung bình của hình thang.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(TN2) 0,5 5%

1 0,5đ 5%

3 Đối xứng

trục

Vẽ được hình viết GT,KL Vận dụng định nghĩa để chứng minh 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 trục.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(TL2a) 2,5đ 25%

1 2,5đ 25%

4 Hình bình

hành

Nắm chắc dấu hiệu nhận biết hình bình hành.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(TL1) 0,5 5%

1 0,5đ 5%

5 Hình chữ

nhật

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Nắm được định lí áp dụng vào tam giác vuông.

1(TN4) 0,5 5%

Biết sử dụng định lí Pitago

và định lí áp dụng vào tam giác vuông để tính độ dài trung tuyến của tam giác

1(TL1) 1 10%

5 Hình chữ nhật

2 1,5đ 15%

6 Hình thoi

Nắm được dấu hiệu nhận biết hình thoi.

Tính được cạnh của hình thoi khi biết độ dài hai đường chéo

Giải thích được vì sao 1 tứ giác là hình thoi.

Số câu

Trang 3

Tỉ lệ % 5% 5% 15% 25%

7 Hình

vuông

Tính được độ dài đường chéo của hình vuông khi biết độ dài cạnh

Suy luận được cần bổ sung thêm gì vào đầu bài để 1 tứ giác trở thành hình vuông dựa vào dấu hiệu nhận biết.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(TN3) 0,5 5%

1(TL2c) 1 10%

2 1,5 điểm 15%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5 2,5 điểm 25%

4 2,5 điểm 25%

2 4,0 điểm 40%

1 1,0 điểm 10%

12 10điểm 100%

Đề bài Phần I: Trắc nghiệm(4 điểm)

Câu 1: Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là

A hình bình hành

B hình chữ nhật

C hình thoi

D hình vuông

Câu 2: Hình thang ABCD có hai đáy AB=4cm, CD=6cm, đường trung bình MN có độ

dài là

Câu 3: Hình vuông ABCD có cạnh AB=3cm, đường chéo của hình vuông đó là

Câu 4: ABC có trung tuyến BM=3cm, AC=6cm, do đó

A ABC vuông tại A C ABC vuông tại C

Câu 5: Cho tứ giác ABCD, biết A:B :C : D = 1 : 2 : 3 : 4 Số đo các góc của tứ giác là

A 340, 1020,680,1360 C 360, 720,1080,1440

B 320, 640,960,1280 D 380, 760,1140,1520

Câu 6: Chọn câu đúng trong các câu sau

A Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi

B.Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông

C.Hình bình hành là tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau

D.Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường là hình thoi

Câu 7: Tổng các góc của một tứ giác bằng

Trang 4

Câu 8: Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8cm và 10cm Cạnh của hình thoi bằng

giá trị nào trong các giá trị sau

Phần II: Tự luận (6 điểm)

Bài 1 (1đ) Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có

các cạnh góc vuông bằng 7 cm và 24 cm

Bài 2 (5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Gọi D là trung điểm

của AB, E là điểm đối xứng với M qua D

a) Chứng minh rằng điểm E đối xứng với điểm M qua AB

b) Tứ giác AEBM là hình gì ? Vì sao ?

c) Tam giác vuông ABC có điều kiện gì thì AEBM là hình vuông ?

-HẾT -Đáp án +Biểu điểm

I Trắc nghiệm

II Tự luận

1 Áp dụng đúng định lí Pitago cho tam giác vuông

Thay số và tính đúng độ dài cạnh huyền là: 25 cm

2 Vẽ hình đúng

a) ABC vuông tại A có AM là đường trung tuyến (gt)

=> AM = 1/2 BC

=> AM = MB

=>AMB cân tại M,

lại có MD là đường trung tuyến (do Dlà trung điểm của AB

-gt)

nên MDcũng là đường caocủa AMB

=> MDAB tại D hay ABEM tại D(1),

lại có ED = DM (do E và M đối xứng qua D-gt)

nên E đối xứng với điểm M qua AB

b) Tứ giác AEBM có 2 đường chéo AB và EM cắt nhau tại

trung điểm mỗi đường nên tứ giác AEBM là hình bình hành

Lại có ABEM tại D (theo (1))

=> AEBM là hình thoi

c) Hình thoi AEBM là hình vuông

0,5đ 1đ

1,5đ

Trang 5

<=> góc EBM = 900

<=> góc ABC =450

4.Theo dõi học sinh

- Chú ý theo dõi nhắc nhở học sinh làm bài nghiêm túc, tránh gian lận gây mất trật tự

5 Thu bài

- Sau khi trống đánh GV yêu cầu HS nộp bài ra đầu bàn

- GV thu bài, kiểm tra số lượng bài nộp

6 Hướng dẫn về nhà

- Xem trước nội dung bài mới ĐA GIÁC, ĐA GIÁC ĐỀU

Trang 6

Chương II: ĐA GIÁC DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

Ngày soạn: 14/11/2019 Tiết 26

§1 ĐA GIÁC ĐA GIÁC ĐỀU

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Sau bài học, học sinh trả lời được câu hỏi – Tiết 26 gồm những kiến thức nào ? Nắm được khái niệm về đa giác lồi, đa giác đều

2 Kỹ năng

- Sau giờ học, học sinh có thể dùng sơ đồ tư duy để học bài Có thói quen sử dụng bản

đồ tư duy trong học tập các môn và trong cuộc sống Có thói quen, khi học một hình hình học cần phải hiểu, nhớ định nghĩa, cách vẽ, tính chất, dấu hiệu nhận biết, các tình huống vận dụng, trường hợp đặc biệt Luyện kĩ năng vẽ các đa giác đều và các trục đối xứng của nó

3 Tư duy

- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

4 Thái độ

-Nghiêm túc trong học tập,tích cực nghiên cứu phát hiện các kiến thức mới

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;

- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác;

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

* Tích hợp giáo dục đạo đức

Hạnh phúc khi phát hiện ra các đa giác đều có hình dạng rất đẹp và được sử dụng nhiều trong cuộc sống

5 Định hướng phát triển năng lực

Năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác, năng lực tự học

II CHUẨN BỊ

Gv : Thước kẻ, SGV,SGK, bảng phụ

HS : Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị trước bài ở nhà, bút dạ

III.PHƯƠNG PHÁP

- Dạy học gợi mở,vấn đáp

- Phát hiện giải quyết vấn đề

- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1.Ổn định lớp: 1 phút

Trang 7

22/11/2019 8B 42

2 Kiểm tra bài cũ: ( Không)

3 Bài mới

Hoạt động 1: Khái niệm về đa giác

- Mục đích: Nắm được khái niệm về đa giác lồi

- Thời gian: 17 phút

- Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, thuyết trình

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

*Giới thiệu chương II

GV: trong chương I , ta đã tìm hiểu về tứ giác, ở

tiểu học các em đã biết công thức tính diện tích một

số hình

Vậy tam giác, tứ giác còn có tên gọi nào khác, các

công thức tính diện tích đã biết chứng minh như

thế nào thì trong chương II ta sẽ tìm hiểu kỹ hơn về

các vấn đề đó HS tiếp cận vấn đề cần nghiên cứu

trong chương II và nội dung chính của chương II

GV- Treo bảng phụ có các hình từ 112 đến 117 và

giới thiệu: mỗi hình trong các hình 112 – 117 là một

đa giác

GV giới thiệu về đa giác ABCDE trong hình 114 và

Hình 117

HS ghi nhớ khái niệm

Y/c HS làm ?1

Gọi HS trả lời

D

C B

Các hình 115 - 117 là các đa giác lồi

Gv chỉ ra vì sao các tứ giác ở các hình 115 - 117 là

các đa giác lồi

Vậy thế nào là đa giác lồi?

GV giới thiệu K/n đa giác lồi(SGK)

Cho HS thực hiện ? 2

GV nêu chú ý trong SGK

Hs chú ý lắng nghe

Hs quan sát và nêu khái niệm đa giác

Hs ghi bài

Hs trả lời:

Hình gồm năm đoạn AB,BC,CD,DE,EA ở hình

118 không phải là đa giác

vì AE,ED cùng nằm trên

1 đường thẳng

1HS trả lời: Các đa giác

112 - 114 không phải là đa giác lồi vì mỗi đa giác đó nằm ở cả hai nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa một cạnh của

đa giác

2 Hs đọc chú ý

Trang 8

Y/c HS thực hiện và trả lời ?3

GV - Đa giác có n đỉnh ( n ¿ 3) gọi là hình n- giác

hay hình n- cạnh: Tam giác, tứ giác, ngũ giác, lục

giác, bát giác,…

Điều chỉnh, bổ sung

Nêu các khái niệm đỉnh, cạnh, góc, đường chéo của mỗi đa giác

Hoạt động 2: Đa giác đều

- Mục đích: Hướng dẫn hs nghiên cứu về đa giác đều : định nghĩa, cách vẽ

- Thời gian: 16 phút

- Phương pháp: Tự nghiên cứu sgk, đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

Gv Giao nhiệm vụ cho học sinh đọc sgk tìm

hiểu đa giác đều là gì ? Vẽ đa giác đều như

thế nào ? Cần lưu ý gì ?

GV treo bảng phụ vẽ hình 120 SGK cho HS

quan sát và giới thiệu: tam giác đều, hình

vuông dược gọi là các đa giác đều

Vậy thế nào là đa giác đều? HS phát biểu

định nghĩa đa giác đều

Gv giới thiệu định nghĩa đa giác đều

? 4 Vẽ các trục đối xứng nếu có của các đa

giác đó

GV cho hoạt động cá nhân sau đó kiểm tra

và chữa bài vài nhóm chốt lại kiến thức

Gv : Có nhận xét gì về trục đối xứng và tâm

đối xứng của đa giác đều? Có phải đa giác

đều luôn có tâm đối xứng và trục đối xứng

không?

Điều chỉnh, bổ sung

Chú ý nghe câu hỏi xung phong trả lời

(Nêu như định nghĩa sgk trang

115 - phần 2) Ghi bài theo cô giáo

2 Hs đọc ĐN

HS lên vẽ trục đối xứng, tâm đối xứng của các đa giác đều trong

H 120

1 hs lên bảng vẽ

Các hs khác vẽ vào vở

Hs trả lời Nghe và ghi bài

4 Củng cố

- Mục đích: Củng cố, vận dụng kiến thức về đa giác lồi, đa giác đều vào làm bài tập

- Thời gian: 10 phút

Trang 9

- Phương pháp: Vấn đáp, làm bài tập.

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Qua bài học em nắm được những nội dung

nào ? Thế nào là đa giác lồi ? Đa giác đều ?

Kể tên một số đa giác đều mà em biết?

2 Yêu cầu hs làm miệng bài 2 trang 15 sgk

3.Yêu cầu hs nêu những nội dung cơ bản cần

nhớ

Điều chỉnh, bổ sung

Vẽ theo yêu cầu và nhận xét

1 số hs trả lời

Quan sát, suy nghĩ và trả lời

Có sơ đồ toàn bài, hs dễ dàng nhắc lại kiến thức

5 Hướng dẫn về nhà

+ Về nhà học kết hợp vở ghi, sgk

Làm các bài tập ở 1; 3 Sgk Bài tập 2; 3; 5; 8; 9 Sbt Những hs khá, giỏi làm thêm

Ngày đăng: 07/01/2022, 05:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w