1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

chu de bien doi can bac hai

11 15 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 66,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức HS được củng cố các kiến thức về đưa thừa số ra ngoài vào trong dấu căn , khử mẫu của biểu thức lấy căn và trụ[r]

Trang 1

Ngày soạn:13/9/2019

Ngày dạy:

Tiết 8+9+10+11 CHỦ ĐỀ

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Số tiết trong chủ đề :04

I MỤC TIÊU:

*Về kiến thức :

Biết được cơ sở của việc đưa một thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

HS được củng cố các kiến thức về đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn

HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi nói trên Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai

số và rút gọn biểu thức

HS được củng cố các kiến thức về đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn , khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

* Về kĩ năng :

Biết kĩ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn, vào trong dấu căn Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

* Về thái độ :

Có hứng thú với bài học

Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành

HS cẩn thận, chính xác, biết hợp tác nhóm

* Định hướng phát triển năng lực :

- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,năng lực tư duy lô gic , năng lực tính toán

năng lực hoạt động nhóm và năng lực giao tiếp

-Vận dụng kiến thức để giải quyết một số tình huống trong thực tế

-Hình thành cho học sinh các phẩm chất Nhân ái khoan dung; Trung thực, tự trọng; Tự lập, tự tin, tự chủ; Có trách nhiệm với bản thân,

II PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ DẠY HỌC, HỌC LIỆU

-GV : Máy tính, Đầu chiếu projecter,SGK,SBT

- HS :MTBT, ,SGK,SBT

III.PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY HỌC

-Nêu và giải quyết vấn đề

- Thuyết trình , cá nhân , luyện tập , làm việc nhóm

-Kỹ thuật giao nhiệm vụ,chia nhóm ,đặt câu hỏi

IV.BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ,YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Tiết theo thứ tự

chủ đề

Nhận biết Thông hiếu Vận dụng Vận dụng cao

1 Thuộc và nắm Cách đưa ra,vào Giải một số bài

Trang 2

chắc quy tắc đưa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn

trongdấu căn,căn bấc hai đồng dạng,cộng trừ căn bậc hai đồng dạng

tập đơn giản

thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn

Đưa ra ngoài,vào trong dấu căn các biểu thức đơn giản

Giải được bài tập Vận dụng

Rút gọn biểu thức

mẫu biểu thức lấy căn

Trục căn thức ở mẫu

Khử mẫu, trục căn thức đơn giản

mẫu, trục căn thức

Giải được bài tập Vận dụng

Rút gọn biểu thức và các bài tập liên quan

V TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC

A/ Hoạt động khởi động

Với a 0, b 0 hãy chứng tỏ √a2 b=ab

B/Hoạt động hình thành kiến thức mới

Bài cũ

1/Dùng bảng căn bậc hai tìm x, biết:

2)a/ Tính √25 49

* Qua câu b ở trên cho ta

a2 b=ab Phép này

gọi là phép đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

* Khi thực hiện các phép

tính đôi khi ta phải đưa

biểu thức dưới dấu căn về

* HS đã làm bt?1 / SGK

* HS làm câu b: (y/c phân tích được số 300 thành dạng tích của các số có thể đưa rút căn được

1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn :

¿

VD 1 :a 32.5=3√5¿b¿√300=√100 3=√102 3=10√3¿

VD2: Rút gọn biểu thức :

2√7+√28 −√7=2√7+√22.7 −√7

2√7+2√7 −7=(2+2 −1)√7=3√7

* TỔNG QUÁT :

Với hai biểu thức A, B mà B 0, ta

Trang 3

dạng thích hợp hơn mới có

thể thực hiện được

* GV giới thiệu phần tổng

quát SGK và hướng dẫn

HS làm VD3 / SGK

* Bài tập ?2 / SGK

+ 2 HS lên bảng làm Cả lớp làm tại chỗ và lên sửa sai nếu có

* Bài tập ?3 / SGK

+ 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm tại chỗ

A2B=¿A∨B Tức là:

+ Nếu A 0, B 0 thì

A2B= AB + Nếu A < 0 , B 0 thì

A2B=− AB

VD3: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

a) √4 x2y với x 0 , y 0

Ta có

2 x¿2 y

¿

¿

4 x2y =√¿

(do x 0 , y 0 ) b)

y2

¿2

¿

25 2 x ¿

√50 xy4

=√¿

(do x 0 , y < 0)

* Trong tính toán ta có thể

đưa thừa số ra ngoài dấu

căn Nhưng có lúc ta phải

thực hiện ngược lại đó là

đưa thừa số vào trong dấu

căn

 √A2=¿A∨¿ vậy,A =

√❑ ?

 Lưu ý HS: cho dù A âm

hay dương thì A2 luôn là

không âm  biểu thức A ở

đây tuỳ ý có 2 trường hợp

xảy ra

 Giới thiệu phần tổng quát

SGK

* GV hướng dẫn HS bài

tập so sánh 2 biểu thức

chứa căn, VD 5 SGK

+ A = √A2

( * HS có thể ghi nhớ đối với câu b, d : chỉ đưa phần số vào trong dấu căn, chớ không đưa dấu vào trong dấu căn)

* Bài tập ?4 / SGK

( 4 HS lên bảng làm cùng lúc, các HS còn lại làm tại chỗ )

2) Đưa thừa số vào trong dấu căn : + Với A 0, B 0 ta có

AB=A2B

+ Với A < 0, B 0 ta có

AB=−A2B

VD 4 : Đưa thừa số vào trong dấu căn

¿

a√11=√22.11=√4 11=√44¿b¿−35=−√32 5=−9 5=−√45¿

c) 7 a2

2a với a 0

7 a2¿2 2a

¿

¿

7 a2√2a=√¿

d) −3 a√ab

9 với a, b 0

3 a¿2ab

9

¿

¿

−3 a√ab9 =√¿ VD5 : So sánh 3√7 với √28

* Cách 1: ta có 3√7=√32.7=√9 7=√63

Vì √63 > √28 nên 3√7 > √28

* Cách 2: ta có √28=√4 7=2√7

Do 3√7 > 2√7 nên 3√7 > √28

Trang 4

Tiết 9:Luyện tập

Bài cũ

Điền đúng ,sai

√(1−√3)2=1−√3

b) 15√3>3

5√2 c) xx22=2

Viết dạng TQ khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn Làm bài 43 ý c

Viết TQ khi đưa 1 thừa số vào trong dấu căn Làm bài 44 ý 1

* Bài tập 45ab / SGK

(2 HS lên bảng cùng lúc, các hs còn lại làm tại chỗ)

a) 3√3 và √12

Ta có √12=2√3

Do 3√3 > 2√3 nên 3√3 >

√12 b) Ta có: 7=√49

3√5=√9 5=√45

Do 49 > 45 nên √49 > √45 Hay 7 > 3√5

+ GV lưu ý HS các biểu

thức đồng dạng với nhau

* Bài tập 46 / SGK

(2 HS lên bảng cùng lúc, các hs còn lại làm tại chỗ)

¿

a3 x − 43 x +27 − 33 x=¿=(2 − 4 −3)√3 x +27=27 −53 x¿b¿3√2 x −58 x +718 x+28¿=3√2 x − 102 x +212 x+28¿=(3− 10+21)√2 x +28=142 x +28¿

* Bài tập 47 / SGK

+ 1 HS lên bảng làm

Các HS còn lại theo dỏi và sửa sai nếu có

¿

x+ y¿2

¿

¿2

¿

3¿

¿

a 2 ¿

x2− y2√¿

Trang 5

TG HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY VÀ TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC

13 Phút

12 Phút

10 Phút

GV: Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức bậc hai, ta phối hợp để rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai

Đưa ra VD 1 SGK

Các căn thức bậc hai

đó có nghĩa không?

Ban đầu ta cần thực hiện phép biến đổi nào?

HS: (Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và khử mẫu của biểu thức lấy căn)

GV: Hướng dẫn HS làm VD 1

HS: Thực hiện

GV: Cho HS làm ?1

HS: Cả lớp làm bài ? 1

Cho 1 em lên bảng thực hiện

GV: Cho HS đọc VD

2 SGK

HS: Đọc ví dụ 2

Khi biến đổi vế trái ta

áp dụng những hăng đẳng thức nào?

HS: Trả lời

GV: Cho HS làm ?2

HS: Làm bài ?2

Để cm đẳng thức trên

ta tiến hành như thế nào?

HS: Để cm đẳng thức trên ta biến đổi vế trái bằng vế phải

Nêu nhận xét vế trái ? HS: Vế trái có HĐT

Ví dụ 1: Rút gọn:

Với a > 0 Giải: (SGK - 31)

2

?1

3 5a  20 4 45a   a với a 0

3 5a 4.5a 4 9.5a _ a

3 5a 2 5a 12 5a a

Ví dụ2: Chứng minh đẳng thức:

 1  2  3 1   2  3   2 2

Giải : (SGK - 31)

?2

a a b b

ab

Vậy đẳng thức được chứng minh.

Ví dụ3:

2

Vớia 0,a 1   .

a Rút gọn biểu thức P.

Trang 6

số 6.

GV: Cho HS cm đẳng thức

HS: Thực hiện

GV: Đưa đề bài VD 3 lên bảng phụ

Nêu thứ tự thực hiện các phép toán trong P

HS: (Qui đồng mẫu - thu gọn trong ngoặc - rồi thực hiện bình phương và nhân)

P < 0 Tương đương với bất đăng thức nào?

HS: Trả lời

GV: Hướng dẫn HS làm VD 3 như SGK

Yêu cầu HS làm bài ? 3

Cho 2 HS lên bảng trình bày

HS: Làm ?3, nửa lớp làm câu a, còn lai làm câu b

Các HS khác nhận xét

GV: Nhận xét, chốt lại

b Tìm a để P < 0.

Giải: (SGK - 32)

?3

a

2

 

b Với a ≥ 0 và a ≠ 1, ta có:

1 a a (1 a a )(1 a )

1 a

2

1 a a a a

1 a (1 a)(1 a) a (1 a)

1 a

  

Tiết 10 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

KIỂM TRA BÀI CŨ :

1)- Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: √99 ;7 14 a2

(a>0)

- Đưa thừa số vào trong dấu căn : 4√3 ;−25 a(a>0) (2 học sinh)

2)- bài tập 46 a / SGK.

* Khi biến đổi biểu

thức chứa căn, đôi

khi ta cần phải khử

mẫu VD như :

 hướng dẫn HS làm

VD1 như SGK

+ Ta nhân tử và mẫu cho cùng một

1) Khử mẫu của biểu thức lấy căn : VD1 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn sau :

a¿√3

5; b¿√7 a

8 b(a b>0)

Giải:

Trang 7

+ Để khử được mẫu

của biểu thức dưới

dấu căn ta phải làm

như thế nào?

+ câu a: mẫu của

biểu thức dưới căn là

mấy ?

+ Vậy ta nhân tử và

mẫu cho mấy để

được mẫu là bình

phương của một số ?

 GV giới thiệu phần

tổng quát / SGK

số sao cho mẫu có dạng bình phương của một số

+ mẫu của biểu thức dưới căn là 5

+ Ta nhân tử và mẫu với cùng số 5

* Bài tập ?1 / SGK

¿

8 b¿2

¿

8 b¿2

¿

¿

√¿

¿

(7 a)(8 b)

¿

a3

5=√3 55 5=√15

52=√15

√52 =

√15

5 ¿b¿√7 a 8 b=√¿

* Tổng quát :

Với các biểu thức A, B mà A.B 0 và B 0 ta có

:

¿B∨¿

B A=

√AB

¿

* Trục bỏ căn thức ở

mẫu cũng là phép

biến đổi thường gặp

trong tính toán

 GV hướng dẫn HS

như SGK

* HS ghi nhớ : + A2 – B2

= (A – B)(A + B) + √A2

=¿A∨¿

2) Trục căn thức ở mẫu :

VD 2 : Trục căn thức ở mẫu :

a¿ 3

2√5;b¿

10

√2+1;c¿

8

7 −√5

Giải:

¿

√2 ¿2− 12

¿

¿

a 3 ¿

2√5=

3 √5

2.√5 √5=

3 √5

2 5 =

3

10√5=0,3 √5 ¿b¿ 10

√2+1=

10 (√2 −1)

(√2+1)(√2− 1)=

10 (√2− 1)

¿

* GV hướng dẫn HS

thực hiện làm VD2

như SGK

* GV giới thiệu phần

tổng quát / SGK

HS ghi phần tổng quát trong SGK

* Bài tập ?2 / SGK

¿

√5¿2

¿

√7¿2¿

¿

c 8 ¿

7 −√5=

8 (√7+√5) (√7 −√5).(√7+√5)¿=

8 (√7 +√5)

¿

* Tổng quát :

a) Với các biểu thức A, B mà B > 0 ta có :

A

B=

AB B

b) Với các biểu thức A,B,C mà A B2, ta có:

C

A ± B=

C (A ∓ B)

A − B2 c) Với các biểu thức A,B,C mà A 0, B 0 và

A B, ta có:

C

A ±B=

C (A ∓B)

A − B

Trang 8

Tiết 11 - LUYỆN TẬP

.KIỂM TRA BÀI CŨ-Hai HS đồng thời lên bảng

-HS1: Chữa bài tập 68(b,d) Tr 13 SBT (đề bài

đưa lên màn hình)

Khử mẫu của biểu thức lấy căn

2

2

2

5

7

x

x

-HS2: Chữa bài tập 69(a,c) Tr 13 SBT (đề bài

đưa lên màn hình)

Trục căn thức ở mẫu và rút gọn (nếu được)

-HS1:

-Kết quả:

2

2 2

1

x

-HS2:

-Kết quả:

* GV gọi 4 HS lên

bảng cùng lúc làm bài

tập 52

* Bài tập 52 / SGK

+ 4 HS lên bảng cùng lúc, các HS còn lại theo dỏi nhận xét và sửa sai nếu có

+ Bài tập 53 tương tự HS về nhà tự làm

2

6 −√5=

2 (√6+√5) (√6−√5)(√6+√5)=2 (√6+√5) 3

√10+√7=

3 (√10−√7) (√10+√7)(√10 −√7)=√10 −√7 1

x −y=

1(√x +y)

(√x −y )(x+y )=

x +y

x − y

2 ab

a −b=

2 ab(√a+b)

(√a −b)(a+b)=

2 ab(√a+b)

a − b

Trang 9

* GV gọi 4 HS lên

bảng cùng lúc làm bài

tập 53

* Lưu ý HS ở câu a

khi rút biểu thức

(√2−√3) ra ngoài

dấu căn

* Bài tập 53 / SGK

+ 4 HS lên bảng cùng lúc, các HS còn lại theo dỏi nhận xét và sửa sai nếu có

¿

2−√3¿2

¿

2−√3¿2

¿

¿3(√3 −√2)√2 18(2 9(¿3(√3 √2 −√2 √2)=3(√6 − 2)¿b)ab√1+ 1

a2 b2=ab√a2 b2+1

a2 b2 =ab

a2.b2+1

a2 b2 =¿ab

a2 b2+1

ab =√a2 b2+1¿√¿c)b a3+

a

b4=√ab4+ab3

b3b4 =√ab3(b+1)

b3b4

a¿√a(b+1) b4 =

a(b+1)

b2 ¿

* Đối với câu d, nếu HS

làm không được thì GV

sửa nhanh

* Bài tập 53 / SGK

+ 1 HS lên bảng làm

* GV hướng dẫn HS

từng bước phân tích đa

thức thành nhân tử câu a

* Bài tập 55 / SGK

+ Câu b tương tự

HS lên bảng làm

Các HS còn lại theo dỏi và sửa sai nếu có

¿

d a+√ab ¿

a+b=

(a+√ab)(√a −b)

(√a+b)(a −b)=¿=

aa −ab+√ab √a −√ab √b

aa − ab+ab −ba

aa − ba

a − b ¿=

a.(a −b)

a −b =√a¿

* GV cho HS làm tại chỗ

câu a, câu b cho HS về

nhà làm tiếp

* Bài tập 56 / SGK

+ 1 HS lên bảng làm câu a

¿

a+ba+a+1=¿=√a a b+ba+a+1¿=(ba a+ba)+(a+1)¿=ba (a+1)+(a+1)¿=(√a+1)(ba+1)¿b¿√x3y3

+√x2y −√xy2

=¿xx − yy +xy − yx¿xx +xy − yy − yx¿(xx+xy)−( yy + yx)¿x (x +y)− y (y +x)¿(√x +y)(x − y )¿

C/Hoạt động thực hành

Tiết 1

- Yêu cầu HS viết Tổng quát của đưa một số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn

Bài tập 43 a, b, e (SGK/27)

a ,√54=3√6 ; b ,√108=6√3

e ,7 63 a2=21|a|

Tiết 2

-GV đưa bài tập lên bảng phụ

Khử mẫu của biểu thức lấy căn

-Kết quả:

Trang 10

-GV cho HS hoạt động nhóm

 2

1

)

600

3

)

50

)

27

)

a

b

c

a

d ab

b

2

2

2

600 100.6 60

50 25.2 10

)

a b

c

Tiết 4 Bài tập 57 / SGK: GV cho cả lớp làm tại chỗ khoảng vài phút Sau đó gọi 1 HS đọc kết quả.

a) Ta có

b) 3√5=√9 5=√45 ;2√6=√4 6=√24

4√2=√16 2=√32

Do√24 <√29<√32<√45 nen 2√6<√29<4√2<3√5

D/Hoạt động bổ sung

Tiết 1

- Học thuộc quy tắc đưa thừa số vào trong căn, đưa ra ngoài căn

- Xem lại bài tập đã chữa

- Ôn tập hằng đẳng thức lớp 8, Ôn tập số nghịch đảo, phương pháp tìm biểu thức liên hợp ở lớp 7 và lớp 8

Nắm vững nội dung bài học

- BTVN: Bài 43 (c, d); 44; 45; 46; 47 (SGK/27)

Tiết 2- Học kĩ bài

- Xem kĩ các ví dụ và bài tập đã giải

- Làm các ví dụ 3,4,5 sgk

Tiết 3- Xem kĩ các bài tập đã giải

- Làm các 30,31

Tiết 4- Xem kĩ các bài tập đã giải.

VI.KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ

Bài 65 Tr 13 SBT Tìm x biết

) 25 35

) 4 162

b x

- GV hướng dẫn HS làm

? Câu a có dạng gì?

? Có cần ĐK gì không

? Biến đổi đưa về dạng ax=b

? Làm sao tìm được x đây

? Câu b có dạng gì

?-Biến đổi đưa về dạng ax<=b

Bài 65 Tr 13 SBT Tìm x biết

x

Trang 11

a) Tính B = 72 2 27 3 18 4 12  

b) Giải phương trình x1 9x 9 4x 4 6

VII.RÚT KINH NGHIỆM

Ngày 16 tháng 9 năm 2019

Duyệt của tổ trưởng Duyệt của ban giám hiệu

Ngày đăng: 06/01/2022, 18:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B/Hoạt động hình thành kiến thức mới - chu de bien doi can bac hai
o ạt động hình thành kiến thức mới (Trang 2)
+2 HS lên bảng làm, cả lớp làm tại chỗ. - chu de bien doi can bac hai
2 HS lên bảng làm, cả lớp làm tại chỗ (Trang 3)
+2 HS lên bảng làm. Cả lớp làm tại chỗ và lên sửa sai nếu có. - chu de bien doi can bac hai
2 HS lên bảng làm. Cả lớp làm tại chỗ và lên sửa sai nếu có (Trang 3)
Giáo viên Học Sinh Ghi bảng - chu de bien doi can bac hai
i áo viên Học Sinh Ghi bảng (Trang 4)
Cho 1 em lên bảng thực hiện. - chu de bien doi can bac hai
ho 1 em lên bảng thực hiện (Trang 5)
Cho 2 HS lên bảng trình bày. - chu de bien doi can bac hai
ho 2 HS lên bảng trình bày (Trang 6)
Giáo viên Học sinh Trình bày bảng - chu de bien doi can bac hai
i áo viên Học sinh Trình bày bảng (Trang 6)
.KIỂM TRA BÀI CŨ-Hai HS đồng thời lên bảng - chu de bien doi can bac hai
ai HS đồng thời lên bảng (Trang 8)
+ 4 HS lên bảng cùng lúc, các HS còn lại theo dỏi  nhận xét và sửa  sai nếu có. - chu de bien doi can bac hai
4 HS lên bảng cùng lúc, các HS còn lại theo dỏi nhận xét và sửa sai nếu có (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w