1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MON PHNG PHAP VA k NANG DY HC

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 254,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

MÔN PH ƯƠ NG PHÁP VÀ KỸ NĂNG D Y H C Ạ Ọ

1 Th nào là ph ế ươ ng pháp s ph m tích c c, l i ích ph ư ạ ự ợ ươ ng pháp s ph m ư ạ tích c c đem l i ự ạ

Nói đ nế phương pháp d y h c tích c cạ ọ ự chính là nói đ n cách d y h c mà đó, giáo viên làế ạ ọ ở

ngườ ưi đ a ra nh ng g i m cho m t v n đ và cùng h c sinh bàn lu n, tìm ra m u ch t v nữ ợ ở ộ ấ ề ọ ậ ấ ố ấ

đ cũng nh nh ng v n đ liên quan Phề ư ữ ấ ề ương pháp này l y s ch đ ng tìm tòi, sáng t o, tấ ự ủ ộ ạ ư duy c a h c sinh làm n n t ng, giáo viên, gia s ch là ngủ ọ ề ả ư ỉ ườ ẫi d n d t và g i m v n đ ắ ợ ở ấ ề

Mô hình phương pháp d y h c tích c cạ ọ ự

Hay nói cách khác, phương pháp d y vàạ

h c tích c c không cho phép gi ng viênọ ự ả truy n đ t h t ki n th c mình có đ nề ạ ế ế ứ ế

v i h c sinh mà thông qua nh ng d nớ ọ ữ ẫ

d t s khai sẽ kích thích h c sinh ti pắ ơ ọ ế

t c tìm tòi và khám phá ki n th c đó.ụ ế ứ Cách d y này đòi h i nh ng gi ng viênạ ỏ ữ ả

ph i có b n lĩnh, chuyên môn t t và cả ả ố ả

s nhi t thành, ho t đ ng h t công su tự ệ ạ ộ ế ấ trong quá trình gi ng d y.ả ạ

B Cách ti n hành ph ế ươ ng pháp d y h c tích c c ạ ọ ự

Nh ng nguyên t c, hay còn đữ ắ ược g i là đ c tr ng c b n c a phọ ặ ư ơ ả ủ ương pháp h c tích c c chínhọ ự là:

1 D y h c thông qua ho t đ ng c a h c sinh là ch y uạ ọ ạ ộ ủ ọ ủ ế

T c là trong ti t h c, h c sinh chính là đ i tứ ế ọ ọ ố ượng chính đ khai phá ki n th c Chính vì th ,ể ế ứ ế giáo viên ph i làm sao đó, v i nh ng cách th c g i m v n đ m t m c đ nh t đ nh sẽ tácả ớ ữ ứ ợ ở ấ ề ở ộ ứ ộ ấ ị

đ ng đ n t duy c a h c sinh, khuy n khích h c sinh tìm tòi và cùng bàn lu n v v n đ đó.ộ ế ư ủ ọ ế ọ ậ ề ấ ề

2 Chú tr ng đ n phọ ế ương pháp t h cự ọ

N u b n ch đ ng áp d ng phế ạ ủ ộ ụ ương pháp d y và h c tích c c, b n ph i lo i b hoàn toàn suyạ ọ ự ạ ả ạ ỏ nghĩ c m tay ch vi c, đ c – chép… nh nh ng cách th c gi ng d y thông thầ ỉ ệ ọ ư ữ ứ ả ạ ường khác

V iớ ph ươ ng pháp d y h c tích c c ạ ọ ự , giáo viên sẽ chú tr ng cho h c sinh cách th c rèn luy n vàọ ọ ứ ệ

t h c, t tìm ra phự ọ ự ương pháp h c t t nh t đ có th t n m b t ki n th c m i T t nhiên,ọ ố ấ ể ể ự ắ ắ ế ứ ớ ấ

ki n th c m i sẽ đế ứ ớ ược giáo viên ki m đ nh và đ m b o ch c ch n đ y là ki n th c chu n.ể ị ả ả ắ ắ ấ ế ứ ẩ

3 u tiên phƯ ương pháp h c nhóm, t p th : V i phọ ậ ể ớ ương pháp h c tích c c, gi ng viên ph iọ ự ả ả

bi t cách chia đ i, nhóm và giúp các h c sinh ph i h p cùng v i nhau đ tìm ra phế ộ ọ ố ợ ớ ể ương pháp

h c t t nh t.ọ ố ấ

4 Ch t l i ki n th c h c: Cu i m i bu i h c, gi ng viên, gia s sẽ cùng h c sinh t ng h p l iố ạ ế ứ ọ ố ỗ ổ ọ ả ư ọ ổ ợ ạ

nh ng ki n th c tìm hi u đữ ế ứ ể ược, đ ng th i gi i đáp nh ng v n đ h c còn th c m c, cùng traoồ ờ ả ữ ấ ề ọ ắ ắ

đ i và ch t l i ki n th c cho c bu i h c.ổ ố ạ ế ứ ả ổ ọ

Trang 2

So sánh phương pháp d y h c truy nạ ọ ề

th ng và Phố ương pháp d y h c tích c cạ ọ ự

Chính vì th , đi u quan tr ng v n làế ề ọ ấ

gi ng viên ph i bi t cách v n d ngả ả ế ậ ụ

phương pháp d y h c tích c c đ cóạ ọ ự ể

th giúp h c sinh nhanh chóng thíchể ọ nghi v i phớ ương pháp h c tích c c, chọ ự ủ

đ ng này.ộ

Phương pháp d y h c tích c c (PPDH tích c c) là m t thu t ng rút g n, đạ ọ ự ự ộ ậ ữ ọ ược dùng nhi uở ề

nước đ ch nh ng phể ỉ ữ ương pháp giáo d c, d y h c theo hụ ạ ọ ướng phát huy tính tích c c, chự ủ

đ ng, sáng t o c a ngộ ạ ủ ườ ọi h c

"Tích c c" trong PPDH - tích c c đự ự ược dùng v i nghĩa làớ ho t đ ng, ch đ ng, ạ ộ ủ ộ trái nghĩa v iớ không ho t đ ng, th đ ng ch không dùng theo nghĩa trái v i tiêu c c.ạ ộ ụ ộ ứ ớ ự

PPDH tích c c hự ướng t i vi c ho t đ ng hóa, tích c c hóa ho t đ ng nh n th c c a ngớ ệ ạ ộ ự ạ ộ ậ ứ ủ ườ ọi h c, nghĩa là t p trung vào phát huy tính tích c c c a ngậ ự ủ ườ ọi h c ch không ph i là t p trung vàoứ ả ậ phát huy tính tích c c c a ngự ủ ườ ại d y, tuy nhiên đ d y h c theo phể ạ ọ ương pháp tích c c thì giáoự viên ph i n l c nhi u so v i d y theo phả ỗ ự ề ớ ạ ương pháp th đ ng.ụ ộ

Mu n đ i m i cách h c ph i đ i m i cách d y Cách d y ch đ o cách h c, nh ng ngố ổ ớ ọ ả ổ ớ ạ ạ ỉ ạ ọ ư ượ ạc l i thói quen h c t p c a trò cũng nh họ ậ ủ ả ưởng t i cách d y c a th y Ch ng h n, có trớ ạ ủ ầ ẳ ạ ường h pợ

h c sinh đòi h i cách d y tích c c ho t đ ng nh ng giáo viên ch a đáp ng đọ ỏ ạ ự ạ ộ ư ư ứ ược, ho c cóặ

trường h p giáo viên hăng hái áp d ng PPDH tích c c nh ng không thành công vì h c sinhợ ụ ự ư ọ

ch a thích ng, v n quen v i l i h c t p th đ ng Vì v y, giáo viên ph i kiên trì dùng cáchư ứ ẫ ớ ố ọ ậ ụ ộ ậ ả

d y ho t đ ng đ d n d n xây d ng cho h c sinh phạ ạ ộ ể ầ ầ ự ọ ương pháp h c t p ch đ ng m t cáchọ ậ ủ ộ ộ

v a s c, t th p lên cao Trong đ i m i phừ ứ ừ ấ ổ ớ ương pháp d y h c ph i có s h p tác c c a th yạ ọ ả ự ợ ả ủ ầ

và trò, s ph i h p nh p nhàng ho t đ ng d y v i ho t đ ng h c thì m i thành công Nh v y,ự ố ợ ị ạ ộ ạ ớ ạ ộ ọ ớ ư ậ

vi c dùng thu t ng "D y và h c tích c c" đ phân bi t v i "D y và h c th đ ng".ệ ậ ữ ạ ọ ự ể ệ ớ ạ ọ ụ ộ

L i ích đ i v i ng ợ ố ớ ườ ạ i d y

Khi áp d ng các phụ ương pháp gi ng d y tích c c, gi gi ng c a m i giáo viên tr nên sinhả ạ ự ờ ả ủ ỗ ở

đ ng, h p d n và có ý nghĩa Ngộ ấ ẫ ườ ọi h c là trung tâm nh ng vai trò, uy tín c a ngư ủ ười th y đầ ược

đ cao h n Bên c nh đó, kh năng chuyên môn c a ngề ơ ạ ả ủ ười th y sẽ tăng lên nh áp l c c aầ ờ ự ủ

phương pháp, b i n i dung ki n th c c a t ng gi gi ng ph i đở ộ ế ứ ủ ừ ờ ả ả ượ ậc c p nh t liên t c đ đápậ ụ ể

ng các câu h i c a ng i h c trong th i đ i thông tin r ng m

D y h c là quá trình trao đ i ki n th c gi a th y và trò N u th y ch thuy t trình, có gì nóiạ ọ ổ ế ứ ữ ầ ế ầ ỉ ế

n y thì nh ng gì th y gi ng ch là ki n th c m t chi u Có th ngấ ữ ầ ả ỉ ế ứ ộ ề ể ườ ọi h c đã bi t nh ng ki nế ữ ế

th c y, hay đó là nh ng n i dung không h u ích đ i v i cu c s ng hi n t i và tứ ấ ữ ộ ữ ố ớ ộ ố ệ ạ ương lai c aủ

h Ngọ ười th y ph i luôn đ i m i bài gi ng cũng nh phong cách đ ng l p Nh v y, ngầ ả ổ ớ ả ư ứ ớ ư ậ ười

d y sẽ h c đạ ọ ượ ừ ọc t h c trò c a mình r t nhi u ki n th c và kinh nghi m th c t M i quan hủ ấ ề ế ứ ệ ự ế ố ệ

th y trò sẽ tr nên g n gũi, t t đ p qua vi c gi i quy t các tình hu ng liên quan đ n n i dungầ ở ầ ố ẹ ệ ả ế ố ế ộ bài h c và cu c s ng c a ngọ ộ ố ủ ườ ọi h c

L i ích đ i v i ng ợ ố ớ ườ ọ i h c

Khi giáo viên d y h c b ng phạ ọ ằ ương pháp gi ng d y tích c c, ngả ạ ự ườ ọi h c th y hấ ọ đ ượ c h c ọ chứ không b h c ị ọ Ngườ ọi h c được chia s nh ng ki n th c và kinh nghi m c a mình đ ng th i v iẻ ữ ế ứ ệ ủ ồ ờ ớ

vi c b sung nh ng ki n th c, kinh nghi m không ch t ngệ ổ ữ ế ứ ệ ỉ ừ ười th y mà còn t chính các b nầ ừ ạ trong l p H h nh phúc khiớ ọ ạ được h c, đọ ược sáng t o, đạ ược th hi n, để ệ ược làm Nh h c theoờ ọ

Trang 3

hướng tích c c mà h ghi nh sâu ki n th c và tăng kh năng áp d ng vào th c t lên g p 3-4ự ọ ớ ế ứ ả ụ ự ế ấ

l n so v i cách h c th đ ng m t chi u.ầ ớ ọ ụ ộ ộ ề

D y b ng phạ ằ ương pháp gi ng d y tích c c chính là tìm m i cách giúp ngả ạ ự ọ ười h c đọ ược chủ

đ ng trong vi c h c, cho h độ ệ ọ ọ ược làm vi c, đệ ược khám phá ti m năng c a chính mình Ngề ủ ười

d y c n giúp ngạ ầ ườ ọi h c có đượ ự ực s t tin, có trách nhi m v i b n thân đ t đó chia s tráchệ ớ ả ể ừ ẻ nhi m v i c ng đ ng.ệ ớ ộ ồ

Charles Handy, nhà tri t lý kinh doanh n i ti ng ngế ổ ế ười Anh, đã nói: “Đ làm cho t ể ươ ng lai tr ở thành hi n th c, chúng ta c n ph i t tin và tin t ệ ự ầ ả ự ưở ng vào giá tr c a chính mình Đó là đi u mà ị ủ ề các tr ườ ng h c ph i d y cho m i ng ọ ả ạ ọ ườ Và mu n ng i”. ố ườ ọi h c có đượ ự ực s t tin và tin tưởng vào giá tr c a chính mình, h c n đị ủ ọ ầ ược h c theo phọ ương pháp ch đ ng Ch khi ngủ ộ ỉ ườ ọi h c được

t khám phá ki n th c, t h c, t làm và t b sung cho nhau thì ki n th c m i tr thành triự ế ứ ự ọ ự ự ổ ế ứ ớ ở

th c c a ngứ ủ ườ ọi h c, chuy n thành hành đ ng, thành thói quen hàng ngày c a h ể ộ ủ ọ

M i quan h th y - trò trong vi c d y và h c ố ệ ầ ệ ạ ọ

V i cách d y đ c - chép, giáo viên là ngớ ạ ọ ười rót ki n th c vào đ u h c sinh và ngế ứ ầ ọ ườ ại d y gi vaiữ trò trung tâm Nh ng ki n th c t th y có th tr thành ki n th c c a trò không? Ch c ch n làư ế ứ ừ ầ ể ở ế ứ ủ ắ ắ không nhi u Theo nhi u nghiên c u khoa h c v giáo d c thì cách d y đ c - chép ch giúpề ề ứ ọ ề ụ ạ ọ ỉ

ngườ ọi h c ti p thu đế ược 10-20% ki n th c.ế ứ

Khi áp d ng phụ ương pháp giáo d c ch đ ng, ngụ ủ ộ ườ ọi h c gi vai trò trung tâm, ngữ ười th y chầ ỉ đóng vai trò hướng d n, giúp đ Ngẫ ỡ ườ ọi h c ch đ ng tìm ki m tri th c và có th thu nh nủ ộ ế ứ ể ậ

ki n th c không ch t th y mà còn t r t nhi u ngu n khác nhau.ế ứ ỉ ừ ầ ừ ấ ề ồ

Nh v y, vai trò c a ngư ậ ủ ười th y có gi m đi không? Xin kh ng đ nh ngay là không Ngầ ả ẳ ị ượ ạc l i, vai trò người th y càng tr nên quan tr ng Gi a bi n thông tin mênh mông, đi u gì c n g n l c,ầ ở ọ ữ ể ề ầ ạ ọ cách s d ng ra sao và ng d ng chúng vào cu c s ng nh th nào… T t c nh ng đi u yử ụ ứ ụ ộ ố ư ế ấ ả ữ ề ấ

đ u c n đ n s ch d n c a ngề ầ ế ự ỉ ẫ ủ ười th y.ầ

S thay đ i này đòi h i chúng ta ph i d y và h c nh th nào? V i ngự ổ ỏ ả ạ ọ ư ế ớ ườ ọi h c, các b n c nạ ầ

hi u rõ mình là ai và mình mu n là ngể ố ười nh th nào, đi u gì mình c n h c và mình mu nư ế ề ầ ọ ố

h c cái gì V i ngọ ớ ườ ại d y, m i th y/cô càng ph i ph n đ u, tu dỗ ầ ả ấ ấ ưỡng nhi u h n, t h c, tề ơ ự ọ ự sáng t o nhi u h n đ x ng đáng trong vai trò m i.ạ ề ơ ể ứ ớ

2 Phân bi t ph ệ ươ ng pháp d y h c truy n th ng (h ạ ọ ề ố ướ ng vào ng ườ i th y) và ầ

ph ươ ng pháp s ph m tích c c (h ư ạ ự ướ ng vào ng ườ i trò)

Phương pháp d y h c truy n th ngạ ọ ề ố Phương pháp d y h c tích c cạ ọ ự

Quan ni mệ H c là qúa b mqua đó hình thành ki n th c , Năngọ ẩ h p th ấ ếụ và lĩnh h iộ ,

l c , t tự ư ưởng , tình c m.ả

H c là qúa b mọ ẩ ki n t o; ế ạ h c trò tìm tòi , khám phá , phát hi n , ệ t p luy n , khai kh n và x líậ ệ ẩ ử

thông tin , … t hình thành thông hi u , năng l c ự ể ự

và ph m ch t ẩ ấ

B n ch tả ấ Truy n thch ng minh chân lí c aứề ụ tri th c , truy n th vàủ giáo viên.ề ụ T ch c ổ ứ ho t đ ng nh n th c bi uạ ộh c trò cách tìm ra chân lí.ọ ậ ứ ế h c trò ọ D y

M c đíchụ

chú tr ngọ cung c p ấ tri th c , Năng

l c , x o thu t H c đ đ i phóự ả ậ ọ ể ố

v iớ thi cử Sau khi thi xong nh ng

đi u đã h c thề ọ ường b b quên ho cị ỏ ặ

ít dùng đ n.ế

chú tr ng hình thànhọ các năng l c ự ( sáng t o ,

hi p tác , … ) d yệ ạ bi n pháp ệ và văn ch ươ c n ng ầ lao khoa h c , d yọ ạ cách h c ọ H c để đáp ng ứ

nh ng đ ngh c a cu c s ng ữ ề ị ủ ộ ố hi n nay và tệ ương lai Nh ng đi u đã h c c n thi t , h u ích choữ ề ọ ầ ế ữ

b n thân h c trò và cho s phát tri n xã h i.ả ọ ự ể ộ

Trang 4

N i dungộ T sách giáo khoa + giáo viênừ

T nhi u ngu n khác nhau: SGK , GV , các tài li uừ ề ồ ệ khoa h c ăn nh p , th nghi m , b ng tàng , th cọ ậ ử ệ ả ự

t …: g n v i:ế ắ ớ – V n thông hi u , kinh nghi m và nhu c u c aố ể ệ ầ ủ

HS

– c nh hu ng th c ti n , b i c nh và môi trả ố ự ễ ố ả ường

đ a phị ương – Nh ng v n đ h c trò quan tâm.ữ ấ ề ọ

Bi n phápệ Các bi n phápth tri th c m t chi u.ệụ di n gi ngả , truy nề ề Các bi n phápệ đề ; d y h c tìm tòi , đi u tra , gi i quy t v nọ t ề ươ ng tác. ả ế ấ

Hình th c tứ ổ

ch cứ

C đ nh: ố ị gi i h n trong 4 b c tớ ạ ứ ường

c a l p h c , giáo viên đ i di n v iủ ớ ọ ố ệ ớ

c l p.ả ớ

C đ ng , linh ho t: H c l p , phòng thơ ộ ạ ọ ở ớ ở ử nghi m , hi n trệ ở ệ ường , trong th c t … , h c cáự ế ọ nhân ch nghĩa , h c đôi b n , h c theo củ ọ ạ ọ ả nhóm , c l p đ i di n v i giáo viên.ả ớ ố ệ ớ

3 Theo Anh/Ch th nào là m t gi gi ng hi u qu , và đ có m t gi gi ng ị ế ộ ờ ả ệ ả ể ộ ờ ả

hi u qu ng ệ ả ườ i giáo viên c n làm nh ng công vi c gì? ầ ữ ệ

1 Tìm hi u h c viên ể ọ

- H c sinh là ai? Tu i, t l nam/n , trình đ h c v n,ọ ổ ỷ ệ ữ ộ ọ ấ nhu c u, mong đ iầ ợ …

2 Chu n b bài gi ng, giáo án, ph ẩ ị ả ươ ng ti n d y h c ệ ạ ọ

- Ch ch n t i đa 5 thông đi p, c t b t n i dung không th c s c n thi t.ỉ ọ ố ệ ắ ớ ộ ự ự ầ ế

- Thay đ i hình th c th hi n n i dungổ ứ ể ệ ộ

- T li u minh h a sinh đ ng đ tr c quan hoá bài gi ng.ư ệ ọ ộ ể ự ả

3 Giao ti p v i h c viên ế ớ ọ

- Thân thi n, c i m , bi t l ng ngheệ ở ở ế ắ

- Luôn khen ng i, khuy n khíchợ ế

- H i c m nh n c a h c viên là r t quan tr ng =>ỏ ả ậ ủ ọ ấ ọ Rút kinh nghi m sau t ng gi gi ng ệ ừ ờ ả

1 Tuân th 5 nguyên t c gi ng d y ủ ắ ả ạ

NH NG NGUYÊN T C TRONG GI NG D Y Ữ Ắ Ả Ạ

1 Nguyên t c ắ 1: Liên h đ n th c t ệ ế ự ế

“ gi gi ng t t th ờ ả ố ườ ng đ ượ c b t đ u t th c ti n và k t thúc b ng th c ti n ắ ầ ừ ự ể ế ằ ự ể ” Ulrich Lipp

Nh ng gì đữ ược d y trên l p ph i g n v i cu c s ng bên ngoài quá kh , hi n t i và tạ ớ ả ắ ớ ộ ố ở ứ ệ ạ ương lai

c a ngủ ườ ọi h c v i ngớ ườ ới l n tu i, n u n i dung h c không lien quan đ n công vi c đang làm,ổ ế ộ ọ ế ệ

h sẽ không mu n h c h có th hi u lý thuy t qua ví d th c t ọ ố ọ ọ ể ể ế ụ ự ế

V y anh/ch đã lien h th c t nh th nào trong bài gi ng? ậ ị ệ ự ế ư ế ả

Đ a ra ví d lien quan đ n công vi c h ng ngày c a ngư ụ ế ệ ằ ủ ườ ọi h c là m t cách m bài t t ví dộ ở ố ụ này khi n ngế ười nghe tò mò và nh n ra r ng gi h c sẽ đ c p đ n công vi c c u h , g n g iậ ằ ờ ọ ề ậ ế ệ ả ọ ầ ủ

và h u ích v i h , khi ngữ ớ ọ ườ ọi h c th y rõ l i ích c u vi c h c, h sẽ ti p thu bài t t h n, h cấ ợ ả ệ ọ ọ ế ố ơ ọ

t p trung h n Sau kh i đ u thu n l i, ngậ ơ ở ầ ậ ợ ườ ại d y có th đ a ra ph n lý thuy t nh đ nh nghĩa,ể ư ầ ế ư ị

gi i thích, qui t c … đ n cu i bài, ngả ắ ế ố ườ ại d y c n ph i thi t l p m i liên h gi a bài h c v iầ ả ế ậ ố ệ ữ ọ ớ

th c t c a ngự ế ủ ườ ọi h c

Bài h c đọ ược b t đ u b ng th c ti n và k t thúc cũng b ng th c ti n, nh th m i đãm b oắ ầ ằ ự ể ế ằ ự ể ư ế ớ ả

được vi c h c đi đôi v i hành.ệ ọ ớ

M t gi gi ng t t, có hi u qu c n g i m và thu hút ngộ ờ ả ố ệ ả ầ ợ ở ườ ọi h c b ng nh ng câu h i liên quanằ ữ ỏ

đ n th c t công vi c c a h , cung c p cho h ki n th c m i v lý thuy t và k t thúc b ng cácế ự ế ệ ủ ọ ấ ọ ế ứ ớ ề ế ế ằ yêu c u r t th c tầ ấ ự ế

Trang 5

Đ có th i gian liên h th c t , n i dung bài gi ng nên để ờ ệ ự ế ộ ả ược c t gi m và ch áp d ng vàoắ ả ỉ ụ

nh ng n i dung th c t th c s c n thi t th c t cho th y gi h c vi t nam hi n nay ph iữ ộ ự ế ự ự ầ ế ự ế ấ ờ ọ ở ệ ệ ả tuy n đ t quá nhi u n i dung, vì v y mà m i giáo viên c n ph i linh ho t trong vi c ch n l cề ạ ề ộ ậ ỗ ầ ả ạ ệ ọ ọ

đi u gì là có ích cho ngề ườ ọi h c

2 Nguyên t cắ 2: T o không khí tích c c trong gi gi ng.ạ ự ờ ả

Vi c h c không ph i lúc nào cũng là công vi c v t v h c và ch i không đ i ngh ch nhau, màệ ọ ả ệ ấ ả ọ ơ ố ị

ngượ ạc l i khi ngườ ọi h c tìm th y ni m vui trong h c t p thì vi c h c cũng tr nên d dàngấ ề ọ ậ ệ ọ ở ể

h n Trách nhi m c a ngơ ệ ủ ườ ại d y là hãy giúp cho ngườ ọ ải h c c m nh n vi c h c là ni m vuiậ ệ ọ ề

Nh ng cách khác nhau đ t o nên không khí tích c c, vui vẽ trong gi h c.ữ ể ạ ự ờ ọ

a/ Trò ch i kh i đ ng, t o s hào h ngơ ở ộ ạ ự ứ

b/ Tôn tr ng và quan tâm đ n ngọ ế ườ ọi h c

c/ Mang đ n nhi u n cế ề ụ ườ ơi h n

d/ C ch thân thi n, đ c bi t là ánh m t.ử ỉ ệ ặ ệ ắ

e/ Linh ho t thay đ i phạ ổ ương pháp gi ng đ t o s linh đ ng.ả ể ạ ự ộ

3 Nguyên t cắ 3: Tr c quan hóa- Trình bày n i dung b ng hình nh.ự ộ ằ ả

N u ch gi ng b ng cách thuy t trình, l ế ỉ ả ằ ế ượ ng ki n th c b th t thoát sẽ là bao nhiêu ph n trăm? ế ứ ị ấ ầ Các nghiên c u dã ch ra con s y là 80% ứ ỉ ố ấ

Con người không ch h c b ng cách nghe, mà h c đỉ ọ ằ ọ ược nhi u b ng cách quan sát Vì th , t t cề ằ ế ấ ả

nh ng n i dung quan tr ng c n ph i đữ ộ ọ ầ ả ược tr c quan hóa, và trong su t ti t h c ph i làm choự ố ế ọ ả

ngườ ọi h c có th nhìn th y càng lâu càng t t.ể ấ ố

Tr c quan hóa đự ược thông qua các phương ti n gi ng d y, nh : b ng, b ng ghim, b ng l t,ệ ả ạ ư ả ả ả ậ trình chi u b ng máy, d ng c tr c quan, tranh nh, hình vẽ … m i khi gi ng xong m t n iế ằ ụ ụ ự ả ỗ ả ộ ộ dung nào đó, người d y nên dán, treo quanh l p h c đ ki n th c luôn hi n th trạ ớ ọ ể ế ứ ể ị ước m tắ

ngườ ọi h c

4 Nguyên t cắ 4: Khuy n khích ngế ườ ọ ựi h c t làm

“ Trăm nghe không b ng m t th y, trăm th y không b ng m t làm” ằ ộ ấ ấ ằ ộ

Không ai có th h c để ọ ược trong m t th i gian dài n u ch ng i m t ch và ti p thu vói tinhộ ờ ế ỉ ồ ộ ổ ế

th n th đ ng khuy n khích ngầ ụ ộ ế ườ ọi h c có nghĩa là làm cho h v n đ ng, ch đ ng, tích c c.ọ ậ ộ ủ ộ ự khi được khuy n khích, ngế ười nghe sẽ tr nên ch đ ng và h c h i v i tinh th n s ng khoái,ở ủ ộ ọ ỏ ớ ầ ả

s ng đ ng n u không, khó ai có th t p trung nghe gi ng suông đố ộ ế ể ậ ả ược qua 20 phút

Giáo viên có th t ch c h c ch đ ng b ng nhi u cách khác nhau, ch ng h n:ể ổ ứ ọ ủ ộ ằ ề ẳ ạ

- T o cho ngạ ườ ọi h c đóng góp ý ki n, làm vi c nhóm, tham gia h i- đáp…;ế ệ ỏ

- Làm bài t p;ậ

- Th c hành;ự

- Ngườ ọi h c truy n đ t l i n i dung v a h c cho ngề ạ ạ ộ ừ ọ ười khác

5 Nguyên t cắ 5: Ch t l i n i dung gi gi ng.ố ạ ộ ờ ả

Ch t l i n i dung hay neo ki n th c là m t vi c quan tr ng trong quá trình gi ng d y đố ạ ộ ế ứ ộ ệ ọ ả ạ ể

ngườ ọi h c nh lâu nh ng ki n th c đã h c Thi u đi u này cũng nh con thuy n b thi u m tớ ữ ế ứ ọ ế ề ư ề ị ế ấ

m neo!ỏ

Vi c ch t l i n i dung có th th c hi n b ng nhi u cách:ệ ố ạ ộ ể ự ệ ằ ề

- Dành th i gian cho ngờ ườ ọi h c ghi chép nh ng ý chính Ví d : Vi t th cho chính mình,ữ ụ ế ư

- Nh c l i vàắ ạ nh n m nh nh ng n i dung quan tr ng.ấ ạ ữ ộ ọ

- Đ t câu h i ki m tra bài cũ;ặ ỏ ể

- Làm bài t p;ậ

- Th c hành;ự

- Liên h th c t ;ệ ự ế

- Yêu c u ngầ ườ ọi h c gi ng l i;ả ạ

Trang 6

- Tr ng bày n i dung c b n trong su t th i gian h c;ư ộ ơ ả ố ờ ọ

- Trò ch i đ vui: ví d đoán ô ch nh trò chi c nón kỳ diêu;ơ ố ụ ữ ư ế

- Cu c thi neo ki n th c b ng câu đó.ộ ế ứ ằ

Đ có m t bài gi ng hay, sáng t o c n có s k t h p c a nhi u y u t khác nhau:ể ộ ả ạ ầ ự ế ợ ủ ề ế ố

Th nh t ứ ấ , chúng ta không nên áp d ng phụ ương pháp ki m tra bài cũ truy n th ng trể ề ố ước đây,

đó là 1 ti t h c ch g i 3 – 4 h c sinh, còn nh ng h c sinh khác thì l i làm vi c riêng Khi ki mế ọ ỉ ọ ọ ữ ọ ạ ệ ể tra đ u gi , giáo viên nên đ t ra nhi u câu h i nh , hay nh ng hình nh minh h a v i nhi uầ ờ ặ ề ỏ ỏ ữ ả ọ ớ ề hình th c khác nhau, qua đó thu hút nhi u h c sinh tham gia tr c ti p vào quá trình tái hi nứ ề ọ ự ế ệ

ki n th c.ế ứ

Th 2: ứ C n yêu c u h c sinh tìm tòi nhi u tài li u đ khám phá thêm nhi u ki n th c m i,ầ ầ ọ ề ệ ể ề ế ứ ớ

v n d ng linh ho t trong quá trình h c t p Trậ ụ ạ ọ ậ ước khi lên l p, giáo viên nên gi i thi u nh ngớ ớ ệ ữ

cu n sách đ c s c, yêu c u h c sinh tìm hi u.ố ặ ắ ầ ọ ể

Th 3: ứ Khi gi ng d y, giáo viên c n xác đ nh l y h c sinh làm trung tâm, đ h c sinh ho tả ạ ầ ị ấ ọ ể ọ ạ

đ ng và t duy nhi u h n sẽ khi n ti t h c c a giáo viên đ t độ ư ề ơ ế ế ọ ủ ạ ược hi u qu cao h n.ệ ả ơ

Th 4: ứ Khi gi ng c n có s h p tác, giao l u hai chi u gi a th y và trò Nên có nh ng câu h iả ầ ự ợ ư ề ữ ầ ữ ỏ

m đ t ra đ kích thích s tò mò khám phá c a h c sinh Tránh các hình th c v n đáp đ nở ặ ể ự ủ ọ ứ ấ ơ thu n, nên s d ng 1 s hình th c m i nh m phát huy tính t c c c c a ngầ ử ụ ố ứ ớ ằ ứ ự ủ ườ ọi h c

Th 5: ứ C n ph i bi t đi u ch nh và phân ph i th i gian h p lí đ không b cháy giáo án thôngầ ả ế ề ỉ ố ờ ợ ể ị qua 1 s đ gi ng d y và phân ph i th i gian.ơ ồ ả ạ ố ờ

Th 6 ứ : Trong 1 ti t h c không nên ch d y ki n th c không mà c n xen kẽ nh ng câu chuy n,ế ọ ỉ ạ ế ứ ầ ữ ệ

nh ng ho t đ ng trò ch i h p lý.ữ ạ ộ ơ ợ

Th 7: ứ Không đượ ạc t o áp l c cho h c sinh N u h c sinh tr l i câu h i c a giáo viên ch aự ọ ế ọ ả ờ ỏ ủ ư

th c s hoàn thi n, giáo viên không nên s a l i quá nhi u, tránh nh hự ự ệ ử ỗ ề ả ưởng đ n tâm tr ngế ạ

c a h c sinh và th m chí còn khi n h c sinh không mu n chú tâm vào bài n a.ủ ọ ậ ế ọ ố ữ

Th 8: ứ M t kĩ năng nh nh ng cũng nên chú ý, chúng ta nên nh tên c a h c sinh đ khi g iộ ỏ ư ớ ủ ọ ể ọ

h c sinh lên b ng h c sinh sẽ c m th y đọ ả ọ ả ấ ược quan tâm h n.ơ

Th 9: ứ Thi t k bài gi ng m t cách khoa h c và h p lí và luôn thoát ly giáo án đ tránh trùngế ế ả ộ ọ ợ ể

l p quá nhi u, giáo viên không còn h ng thú n a.ắ ề ứ ữ

Th 10: ư Tâm th c a ngế ủ ười th y, cô giáo lúc nào cũng ph i thoái mái và s n sàng truy n ki nầ ả ẵ ề ế

th c cho h c sinh Tâm th s n sàng thì bài gi ng m i hay đứ ọ ế ẵ ả ớ ược

Th 11: ứ Nên có nh ng l i khen, đ ng viên đ i v i h c sinh vì đó là li u thu c h u hi u giúpữ ờ ộ ố ớ ọ ề ố ữ ệ các em h ng kh i h n khi h c t p.ứ ở ơ ọ ậ

Th 12: ứ C n thay đ i kh u v khi gi ng d y Giáo viên không th c d p khuôn máy móc theoầ ổ ẩ ị ả ạ ể ứ ậ

1 ki u gi ng d y mà c n luôn luôn ph i thay đ i.ể ả ạ ầ ả ổ

4 Trình bày m t s kỹ thu t d y h c tích c c: kỹ thu t khăn tr i bàn, kỹ ộ ố ậ ạ ọ ự ậ ả thu t m nh ghép, kỹ thu t b cá, kỹ thu t đ ng não, ph ậ ả ậ ể ậ ộ ươ ng pháp đóng vai

* Kĩ thu t "Khăn tr i bàn" ậ ả

Là hình th c t ch c ho t đ ng mang tính h p tác k t h p gi a ho t đ ng cá nhân và ho tứ ổ ứ ạ ộ ợ ế ợ ữ ạ ộ ạ

đ ng nhóm nh m:ộ ằ

- Kích thích, thúc đ y s tham gia tích c cẩ ự ự

- Tăng cường tính đ c l p, trách nhi m c a cá nhân HSộ ậ ệ ủ

- Phát tri n mô hình có s tể ự ương tác gi a HS v i HSữ ớ

Trang 7

Cách ti n hành kĩ thu t "Khăn tr i bàn"ế ậ ả

- Ho t đ ng theo nhóm (4 ngạ ộ ười / nhóm) (có thể nhi u ngề ườ ơi h n)

- M i ngỗ ười ng i vào v trí nh hình vẽ minh h aồ ị ư ọ

- T p trung vào câu h i (ho c ch đ , )ậ ỏ ặ ủ ề

- Vi t vào ô mang s c a b n câu tr l i ho c ýế ố ủ ạ ả ờ ặ

ki n c a b n (v ch đ ) M i cá nhân làmế ủ ạ ề ủ ề ỗ

vi c đ c l p trong kho ng vài phútệ ộ ậ ả

- K t thúc th i gian làm vi c cá nhân, các thành viên chia s , th o lu n và th ng nh t các câuế ờ ệ ẻ ả ậ ố ấ

tr l iả ờ

- Vi t nh ng ý ki n chung c a c nhóm vào ô gi a t m khăn tr i bàn (gi y A0)ế ữ ế ủ ả ữ ấ ả ấ

M t vài ý ki n cá nhân v i kĩ thu t "Khăn tr i bàn"ộ ế ớ ậ ả

- Kĩ thu t này giúp cho ho t đ ng nhóm có hi u qu h n, m i h c sinh đ u ph i đ a ra ý ki nậ ạ ộ ệ ả ơ ỗ ọ ề ả ư ế

c a mình v ch đ đang th o lu n, không l i vào các b n h c khá, gi i.ủ ề ủ ề ả ậ ỷ ạ ạ ọ ỏ

- Kĩ thu t này áp d ng cho ho t đ ng nhóm v i m t ch đ nh trong ti t h c, toàn th h cậ ụ ạ ộ ớ ộ ủ ề ỏ ế ọ ể ọ sinh cùng nghiên c u m t ch đ ứ ộ ủ ề

- Sau khi các nhóm hoàn t t công vi c giáo viên có th g n các m u gi y "khăn tr i bàn" lênấ ệ ể ắ ẫ ấ ả

b ng đ c l p cùng nh n xét Có th dùng gi y nh h n, dùng máy chi u phóng l nả ể ả ớ ậ ể ấ ỏ ơ ế ớ

- Có th thay s b ng tên c a h c sinh đ sau đó giáo viên có th đánh giá để ố ằ ủ ọ ể ể ược kh năng nh nả ậ

th c c a t ng h c sinh v ch đ đứ ủ ừ ọ ề ủ ề ược nêu

*Kĩ thu t "Các m nh ghép" ậ ả

Là hình th c h c t p h p tác k t h p gi a cá nhân, nhóm và liên k t gi a các nhóm nh m:ứ ọ ậ ợ ế ợ ữ ế ữ ằ

- Gi i quy t m t nhi m v ph c h p (có nhi u ch đ )ả ế ộ ệ ụ ứ ợ ề ủ ề

- Kích thích s tham gia tích c c c a HS:ự ự ủ

- Nâng cao vai trò c a cá nhân trong quá trình h p tác (Không ch hoàn thành nhi m v Vòngủ ợ ỉ ệ ụ ở

1 mà còn ph i truy n đ t l i k t qu vòng 1 và hoàn thành nhi m v Vòng 2).ả ề ạ ạ ế ả ệ ụ ở

Cách ti n hành kĩ thu t "Các m nh ghép"ế ậ ả

VÒNG 1: Nhóm chuyên gia

• Ho t đ ng theo nhóm 3 đ n 8 ngạ ộ ế ười [s nhóm đố ược chia = s ch đ x n (n = 1,2,…)]ố ủ ề

• M i nhóm đỗ ược giao m t nhi m v [Ví dộ ệ ụ ụ : nhóm 1 : nhi m v A; nhóm 2: nhi m v B,ệ ụ ệ ụ nhóm 3: nhi m v C, … (có th có nhóm cùng nhi m v )]ệ ụ ể ệ ụ

Trang 8

• M i cá nhân làm vi c đ c l p trong kho ng vài phút, suy nghĩ v câu h i, ch đ và ghiỗ ệ ộ ậ ả ề ỏ ủ ề

l i nh ng ý ki n c a mìnhạ ữ ế ủ

• Khi th o lu n nhóm ph i đ m b o m i thành viên trong t ng nhóm đ u tr l i đả ậ ả ả ả ỗ ừ ề ả ờ ược

t t c các câu h i trong nhi m v đấ ả ỏ ệ ụ ược giao và tr thành “chuyên gia” c a lĩnh v c đãở ủ ự

tìm hi u và có kh năng trình bày l i câuể ả ạ

tr l i c a nhóm vòng 2.ả ờ ủ ở

Kỹ thu t "Các m nh ghép"ậ ả VÒNG 2: Nhóm các m nh ghépả

• Hình thành nhóm 3 đ n 6 ngế ười m i (1 –ớ

2 ngườ ừi t nhóm 1, 1 – 2 ngườ ừi t nhóm 2,

1 – 2 ngườ ừi t nhóm 3…)

• Các câu tr l i và thông tin c a vòng 1 đả ờ ủ ược các thành viên trong nhóm m i chia s đ yớ ẻ ầ

đ v i nhauủ ớ

• Khi m i thành viên trong nhóm m i đ u hi u đọ ớ ề ể ượ ấ ả ộc t t c n i dung vòng 1 thì nhi mở ệ

v m i sẽ đụ ớ ược giao cho các nhóm đ gi i quy tể ả ế

• Các nhóm m i th c hi n nhi m v , trình bày và chia s k t quớ ự ệ ệ ụ ẻ ế ả

M t vài ý ki n cá nhân v i kĩ thu t "Các m nh ghép"ộ ế ớ ậ ả

- Kĩ thu t này áp d ng cho ho t đ ng nhóm v i nhi u ch đ nh trong ti t h c, h c sinhậ ụ ạ ộ ớ ề ủ ề ỏ ế ọ ọ

được chia nhóm vòng 1 (chuyên gia) cùng nghiên c u m t ch đ ở ứ ộ ủ ề

- Phi u h c t p m i ch đ nên s d ng trên gi y cùng màu có đánh s 1,2,…,n (n u không cóế ọ ậ ỗ ủ ề ử ụ ấ ố ế

gi y màu có th đánh thêm kí t A, B, C, Ví d A1, A2, An, B1, B2, , Bn, C1, C2, , Cn).ấ ể ự ụ

- Sau khi các nhóm vòng 1 hoàn t t công vi c giáo viên hình thành nhóm m i (m nh ghép)ở ấ ệ ớ ả theo s đã đánh, có th có nhi u s trong 1 nhóm m i Bố ể ề ố ớ ước này ph i ti n hành m t cách c nả ế ộ ẩ

th n tránh làm cho h c sinh ghép nh m nhóm.ậ ọ ầ

- Trong đi u ki n phòng h c hi n nay vi c ghép nhóm vòng 2 sẽ gây m t tr t t ề ệ ọ ệ ệ ấ ậ ự

Ví d :ụ Bài h c ti ng Vi tọ ế ệ

- Vòng 1

Ch đ A: Th nào là câu đ n? Nêu ví d minh h a và phân tích (màu đ )ủ ề ế ơ ụ ọ ỏ

Ch đ B: Th nào là câu ghép? Nêu ví d minh h a và phân tích (màu xanh)ủ ề ế ụ ọ

Ch đ C: Th nào là câu ph c? Nêu ví d minh h a và phân tích (màu vàng)ủ ề ế ứ ụ ọ

L p có 45 h c sinh, có 12 bàn h c.ớ ọ ọ

Giáo viên có th chia thành 6 nhóm: m i nhóm g m h c sinh 2 bàn ghép l i (m i nhóm có 7ể ỗ ồ ọ ạ ỗ

ho c 8 h c sinh) Giao nhi m v : nhóm 1,2 nh n ch đ A, nhóm 3,4 nh n ch đ B, nhóm 5,6ặ ọ ệ ụ ậ ủ ề ậ ủ ề

nh n ch đ C.ậ ủ ề

Phát phi u h c t p cho h c sinh Trên phi u h c t p theo màu có đánh s t 1 đ n 15 Thôngế ọ ậ ọ ế ọ ậ ố ừ ế báo cho h c sinh th i gian làm vi c cá nhân và theo nhómọ ờ ệ

Trang 9

- Vòng 2

Giáo viên thông báo chia thành 12 nhóm m iớ : m i nhóm 1 bàn (m i nhóm có t 3 đ n 6 h cỗ ỗ ừ ế ọ sinh): nhóm 1 g m các h c sinh có phi u h c t p mang s 1,2; nhóm 2 g m các h c sinh cóồ ọ ế ọ ậ ố ồ ọ phi u h c t p mang s 3,4; nhóm 3 g m các h c sinh có phi u h c t p mang s 5; nhóm 4ế ọ ậ ố ồ ọ ế ọ ậ ố

g m các h c sinh có phi u h c t p mang s 6; … nhóm 12 g m các h c sinh có phi u h c t pồ ọ ế ọ ậ ố ồ ọ ế ọ ậ mang s 14,15 Giáo viên thông báo th i gian làm vi c nhóm m iố ờ ệ ớ

Các chuyên gia sẽ trình bày ý ki n c a c a nhóm mình vòng 1.ế ủ ủ ở

Giao nhi m v m i: Câu đ n, câu ph c và câu ghép khác nhau đi m nào? Phân tích ví dệ ụ ớ ơ ứ ở ể ụ minh ho ạ

* Kĩ thu t "B cá" ậ ể

Kĩ thu t "B cá" là m t kĩ thu t dùng cho th o lu n nhóm, trong đó m t nhóm HS ng i gi aậ ể ộ ậ ả ậ ộ ồ ữ

l p và th o lu n v i nhau, còn nh ng HS khác trong l p ng i xung quanh vòng ngoài theo dõiớ ả ậ ớ ữ ớ ồ ở

cu c th o lu n đó và sau khi k t thúc cu c th o lu n thì đ a ra nh ng nh n xét v cách ngộ ả ậ ế ộ ả ậ ư ữ ậ ề ứ

x c a nh ng HS th o lu n.ử ủ ữ ả ậ

Trong nhóm th o lu n có th có m t v trí không có ngả ậ ể ộ ị ười ng i HS tham gia nhóm quan sát cóồ

th ng i vào ch đó và đóng góp ý ki n vào cu c th o lu n, ví d đ a ra m t câu h i đ i v iể ồ ỗ ế ộ ả ậ ụ ư ộ ỏ ố ớ nhóm th o lu n ho c phát bi u ý ki n khi cu c th o lu n b ch ng l i trong nhóm Cách luy nả ậ ặ ể ế ộ ả ậ ị ữ ạ ệ

t p này đậ ược g i là phọ ương pháp th o lu n "b cá", vì nh ng ngả ậ ể ữ ười ng i vòng ngoài có thồ ể quan sát nh ng ngữ ười th o lu n, tả ậ ương t nh xem nh ng con cá trong m t b cá c nh Trongự ư ữ ộ ể ả quá trình th o lu n, nh ng ngả ậ ữ ười quan sát và nh ng ngữ ười th o lu n sẽ thay đ i vai trò v iả ậ ổ ớ nhau

B ng câu h i dành cho nh ng ng ả ỏ ữ ườ i quan sát

• Người nói có nhìn vào nh ng ngữ ười đang nói v i mình không?ớ

• H có nói m t cách d hi u không?ọ ộ ễ ể

• H có đ nh ng ngọ ể ữ ười khác nói hay không?

• H có đ a ra đọ ư ược nh ng lu n đi m đáng thuy t ph c hay không?ữ ậ ể ế ụ

• H có đ c p đ n lu n đi m c a ngọ ề ậ ế ậ ể ủ ười nói trước mình không?

• H có l ch họ ệ ướng kh i đ tài hay không?ỏ ề

• H có tôn tr ng nh ng quan đi m khác hay không?ọ ọ ữ ể

* Kĩ thu t "Đ ng não" ậ ộ

Đ ng não (công não) là m t kỹ thu t nh m huy đ ng nh ng t tộ ộ ậ ằ ộ ữ ư ưởng m i m , đ c đáo v m tớ ẻ ộ ề ộ

ch đ c a các thành viên trong th o lu n Các thành viên đủ ề ủ ả ậ ượ ổc c vũ tham gia m t cách tíchộ

c c, không h n ch các ý tự ạ ế ưởng (nh m t o ra "c n l c” các ý tằ ạ ơ ố ưởng) Kỹ thu t đ ng não do Alexậ ộ Osborn (Mỹ) phát tri n, d a trên m t kỹ thu t truy n th ng t n đ ể ự ộ ậ ề ố ừ Ấ ộ

Quy t c c a đ ng nãoắ ủ ộ

• Không đánh giá và phê phán trong quá trình thu th p ý tậ ưởng c a các thành viên;ủ

• Liên h v i nh ng ý tệ ớ ữ ưởng đã được trình bày;

• Khuy n khích s lế ố ượng các ý tưởng;

Trang 10

• Cho phép s tự ưởng tượng và liên tưởng.

Các b ướ c ti n hành ế

1. Ngư i đi u ph i d n nh p vào ch đ và xác đ nh rõ m t v n đ ;ờ ề ố ẫ ậ ủ ề ị ộ ấ ề

2. Các thành viên đ a ra nh ng ý ki n c a mình: trong khi thu th p ý ki n, không đánh giá,ư ữ ế ủ ậ ế

nh n xét M c đích là huy đ ng nhi u ý ki n ti p n i nhau;(ậ ụ ộ ề ế ế ố Li t kê t t c các ý ki nệ ấ ả ế phát bi u đ a lên b ng ho c gi y kh to, không lo i tr m t ý ki n nào, tr trể ư ả ặ ấ ổ ạ ừ ộ ế ừ ường h pợ trùng l pặ ; Phân lo i ý ki n; Làm sáng t nh ng ý ki n ch a rõ ràng và th o lu n sâuạ ế ỏ ữ ế ư ả ậ

t ng ý.)ừ

3. K t thúc vi c đ a ra ý ki n;ế ệ ư ế

4. Đánh giá:

L a ch n s b các suy nghĩ, ch ng h n theo kh năng ng d ngự ọ ơ ộ ẳ ạ ả ứ ụ

- Có th ng d ng tr c ti p;ể ứ ụ ự ế

- Có th ng d ng nhể ứ ụ ưng c n nghiên c u thêm;ầ ứ

- Không có kh năng ng d ng.ả ứ ụ

Đánh giá nh ng ý ki n đó l a ch nữ ế ự ọ

Rút ra k t lu n hành đ ng.ế ậ ộ

Ph ươ ng pháp đóng vai: Là cách th c t ch c cho h c sinh tham gia gi i quy t m t tình hu ngứ ổ ứ ọ ả ế ộ ố

c a m t n i dung h c t p g n li n v i th c tê cu c s ng b ng cách di n xu t m t cách ng uủ ộ ộ ọ ậ ắ ề ớ ự ộ ố ằ ễ ấ ộ ẫ

h ng mà không c n k ch b n ho c luy n t p trứ ầ ị ả ặ ệ ậ ước

- Tác d ng: ụ

+ Hình thành kĩ năng s ng: kĩ năng giao ti p, kĩ năng gi i quy t v n đ ,…ố ế ả ế ấ ề

+ Phát huy tính sáng t o.ạ

+ Giúp h c sinh t tin.ọ ư

+ T o không khi h c t p vui v ạ ọ ậ ẻ

Bước 1: L a ch n tình hu ngự ọ ố

Bước 2: Ch n ngọ ười tham gia

Bước 3: Chu n b di n xu tẩ ị ễ ấ

• GV g i ý, hợ ướng d n và t o đi u ki n c s v t ch tẫ ạ ề ệ ơ ở ậ ấ

• HS bàn b c th o lu nạ ả ậ

Bước 4: Th hi n vai di nể ệ ễ

Bước 5: Đánh giá k t quế ả

• GV hướng d n hs th o lu n và đánh giá ND va NTẫ ả ậ

• GV t o đi u ki n cho hs có cách đóng vai khác đạ ề ệ ược th hi nể ệ • GV ch t l i KTố ạ

Ngày đăng: 05/01/2022, 16:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mô hình phương pháp dy hc tích c cạ ự Hay nói cách khác, phươ ng pháp d y vàạ h c tích c c không cho phép gi ng viênọựả truy n đ t h t ki n th c mình có đ nềạếếứế v i h c sinh mà thông qua nh ng d nớọữẫ d t s  khai sẽ kích thích h c sinh ti pắ ơọế t c tìm - MON PHNG PHAP VA k NANG DY HC
h ình phương pháp dy hc tích c cạ ự Hay nói cách khác, phươ ng pháp d y vàạ h c tích c c không cho phép gi ng viênọựả truy n đ t h t ki n th c mình có đ nềạếếứế v i h c sinh mà thông qua nh ng d nớọữẫ d t s khai sẽ kích thích h c sinh ti pắ ơọế t c tìm (Trang 1)
chú tr ng hình thàn họ các năng l cự ( sáng to, ạ hi p tác , … ) d yệạ bi n phápệ và văn chương  c nầ - MON PHNG PHAP VA k NANG DY HC
ch ú tr ng hình thàn họ các năng l cự ( sáng to, ạ hi p tác , … ) d yệạ bi n phápệ và văn chương c nầ (Trang 3)
- Mi ng ỗ ười n gi vào v trí nh hình vẽ minh ha ọ - T p trung vào câu h i (ho c ch  đ ,...)ậỏặủ ề - MON PHNG PHAP VA k NANG DY HC
i ng ỗ ười n gi vào v trí nh hình vẽ minh ha ọ - T p trung vào câu h i (ho c ch đ ,...)ậỏặủ ề (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w