1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Ôn tập trắc nghiệm hóa học docx

45 612 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Ôn Tập Trắc Nghiệm Hóa Học
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 159,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch HBr không mầu, để lâu trong không khí có màu vàng nâu vì bị oxihoa bởi oxi.. Khi nung hỗn hợp các chất FeNO32, FeOH3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu đượ

Trang 2

khuongduy_1088 0982 189 182

4 Sục khí clo dư vào bình đựng NaBr, NaI đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu 2,34 gam muối NaCl

Số mol hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu ?

5 Dẫn khí clo vào dung dịch FeCl2 thấy dung dịch từ mầu lục nhạt chuyển sang màu nâu Phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng gi ?

6 Khi tan vào nước một phần clo tác dụng chậm với nước nên trong nước clo có các chất :

a Cl2 , H2O b Cl2 , H2O , HCl, HClO

2

Trang 3

khuongduy_1088 0982 189 182

7 Sục khớ clo vào dụng dịch KOH loóng dư ở nhiệt độ phũng Sau phản ứng sản phẩm thu được cú:

8 Trong phòng thí nghiệm ngời ta bảo quản HF bằng các bình :

9 Chọn nhận định không đúng :

a Axit clohđric là một axit mạnh, mạnh hơn axit brômhiđric

b Dung dịch HBr không mầu, để lâu trong không khí có màu vàng nâu vì bị oxihoa bởi oxi

c Kém bền, khả năng oxihoa mạnh là tính chất chung của các hợp chất chứa oxi của clo

d Brom có tính oxihoa yếu hơn clo và mạnh hơn iot

10 Chất HBrO3 có tên là gì ?

a Axit bromơ b Ax

3

Trang 4

khuongduy_1088 0982 189 182

11 Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít

(ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là:

12 Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng

không đổi, thu được một chất rắn là

13 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

4

Trang 5

khuongduy_1088 0982 189 182

A chỉ có kết tủa keo trắng B không có kết tủa, có khí bay lên.

C có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan D có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

14 Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X

phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO40,5M Giá trị của V là

5

Trang 6

khuongduy_1088 0982 189 182

15 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy

đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:

A V = 11,2(a - b) B V = 22,4(a + b) C V = 11,2(a + b) D V = 22,4(a - b).

16 Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

A cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

C cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

6

Trang 7

khuongduy_1088 0982 189 182

D điện phân nóng chảy NaCl

17 Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao

Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

18 Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có

tỉ lệ

A a : b > 1 : 4 B a : b = 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b < 1 : 4.

7

Trang 9

khuongduy_1088 0982 189 182

22 Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

23 Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

A dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng

B dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng.

C dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).

9

Trang 10

khuongduy_1088 0982 189 182

D dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)

24 Thực hiện hai thí nghiệm:

1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO

2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là

A V2 = 1,5V1 B V2 = 2V1 C V2 = 2,5V1 D V2 = V1

10

Trang 11

khuongduy_1088 0982 189 182

25 Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn

và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

26 Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

11

Trang 12

khuongduy_1088 0982 189 182

27 Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại

Trang 13

khuongduy_1088 0982 189 182

29 Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là (cho Cl = 35,5; K = 39)

30 Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

31 Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được (cho Fe = 56)

13

Trang 14

khuongduy_1088 0982 189 182

32 Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X

trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

33 Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho

hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa

14

Trang 15

khuongduy_1088 0982 189 182

34 Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí Nếu

cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện, cho Na = 23, Al = 27)

35 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa

thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27)

15

Trang 16

khuongduy_1088 0982 189 182

36 Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4 Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là (cho Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65)

16

Trang 17

khuongduy_1088 0982 189 182

37 Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít (ở đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất sắt đó là

38 Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

39 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M

và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là

17

Trang 18

khuongduy_1088 0982 189 182

40 Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO

bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

41 Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

42 Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) → 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt

18

Trang 19

khuongduy_1088 0982 189 182

Phát biểu đúng là:

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

43 Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

19

Trang 20

khuongduy_1088 0982 189 182

44 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3

loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Trang 23

50 X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với

dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là

23

Trang 24

khuongduy_1088 0982 189 182

51 Cho biết các phản ứng xảy ra sau:

2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3

2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2

Phát biểu đúng là:

52 Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư)

24

Trang 25

khuongduy_1088 0982 189 182

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là

Fe2O3 và hỗn hợp khí Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa

a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể)

53 Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư) Sau khi

các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là

25

Trang 26

khuongduy_1088 0982 189 182

54 Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là

26

Trang 27

khuongduy_1088 0982 189 182

55 Cho các phản ứng:

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO3 → KCl + 3KClO4

O3 → O2 + O

Số phản ứng oxi hoá khử là

56 Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt

Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

27

Trang 28

khuongduy_1088 0982 189 182

57 Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc) Kim loại M là

58 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh

ra 3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

28

Trang 29

khuongduy_1088 0982 189 182

59 Tiến hành hai thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;

- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Giá trị của V1 so với V2 là

60 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong

29

Trang 30

khuongduy_1088 0982 189 182

dung dịch

61 Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

Trang 31

khuongduy_1088 0982 189 182

62 Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl2 và CuCl2 Khối lượng chất rắn sau khi

các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan Tổng khối lượng các muối trong X là

31

Trang 32

khuongduy_1088 0982 189 182

63 Theo tính toán của của các nhà khoa học thì mỗi ngày cơ thể ngời cần đợc cung cấp 1,5.10-4

gam nguyên tố iot Nếu nguần cung cấp chỉ là KI thì khối lợng KI cần dùng cho một ngời trong

một ngày là bao nhiêu gam?

Trang 33

khuongduy_1088 0982 189 182

65 Có 185,40 gam dung dịch axit HCl 10,00% Cân hoà thêm vào dung dịch đó bao nhiêu lít khí hiđrôclorua(đktc) để thu đợc axit HCl 16,57%?

66 Axit sunfuaric đặc nguội không phản ứng với :

67 Dẫn khí H2S d vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4 thấy hiện tợng:

a Màu tím của dung dịch không thay đổi

b Màu tím của dung dịch chuyển sang không màu

c Màu tím của dung dịch chuyển sang không màu và có vẩn đục

d Màu tím của dung dịch không thay đổi và có vẩn đục màu vàng

33

Trang 34

khuongduy_1088 0982 189 182

68 Cho sơ đồ phản ứng: H2S + SO2 → S + H2O

Xác định vai trò của chất tham gia phản ứng :

a H2S bị khử, SO2 là chất bị oxihoa

b H2S là chất khử, SO2 là chất oxihoa

c H2S chất oxihoa, SO2 là chất khử

Trang 35

khuongduy_1088 0982 189 182

b Oxi t¸c dông trùc tiÕp víi tÊt c¶ c¸c kim lo¹i

c KhÝ oxi tan nhiÒu trong níc

d Oxi cã tÝnh oxihoa rÊt m¹nh vµ m¹nh h¬n ozon

71 Lu huúnh t¸c dông víi kiÒm nãng theo ph¶n øng : 3S + 6KOH → 2K2S + K2SO3 + 3H2O Trong ph¶n øng trªn tØ lÖ sè nguyªn tö lu huúnh bÞ oxihoas vµ sè nguyªn tö S bÞ khö lµ :

Trang 36

khuongduy_1088 0982 189 182

73 Trong môi trờng axit dung dịch nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4

a CuCl2 b NaOH c Fe2(SO4)3 d FeSO4

74 Cho kaliiotua tác dụng với kalipenmangnat dung dịch H2SO4 ngời ta thu đợc 18,12 mangan II sunfat

Số gam iot tạo thành và kiliiotua đã phản ứng lần lợt là :

36

Trang 37

khuongduy_1088 0982 189 182

a 99,60 và 19,05 b 76,20 và 99,60 c 49,80 và 38,10 d 19,05 và 49,80

75 Trừ flo các nguyên tố halogen còn lại có số oxihoa là :

a -1, +1, +3, +5 b +2, +3,+5 c -1, +1, +3, +5, +7 d +2, +3, +7

76 Trong nhóm halogen khả năng oxihóa

a Giảm dần từ flo đến iot b Tăng dần từ flo đến iot

c Không thay đổi d Tăng dần từ clo đến iot trừ flo

77 Lọ đựng chất khí nào sau đây có màu vàng lục

78 Chất nào sau đây thờn dùng để diệt khuẩn và tẩy mầu :

37

Trang 38

khuongduy_1088 0982 189 182

79 Khí hiđrôclorua có thể điều chế bằng cách cho muối ăn tác với chất nào sau đây :

a NaOH b H2SO4 loãng c H2SO4 đặc d H2

80 Trong các dãy oxit sau dãy nào phản ứng đợc với axit clohiđric?

a CuO, Na2O, CO b Fe3O4, CuO, K2O c Fe3O4, CO2, K2O d P2O5 , CaO, K2O

81 Chọn nhận định không đúng:

a Tính axit của axit HF yếu nhất trong các axit halogenhidric

b Tính khử của axit HF mạnh nhất trong các axit halogenhidric

c Flo phản ứng với tát cả các kim loại

d Axit HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh

82 Trong số các ion sau, ion dễ bị oxihóa nhất là:

38

Trang 39

khuongduy_1088 0982 189 182

83 Từng chất một trong dãy nào sau đây làm mất mầu dung dịch nớc brom?

a CO2, SO2, N2, H2S b NO, SO2, N2, H2S c SO2, H2S d CO2, SO2, NO2

84 Cho một lồng khí ozon qua dung dịch KI Thuốc thử dùng để phân biệt sản phẩm trong phản ứng là:

a Hồ tinh bột b Quỳ tím c Hồ tinh bột và quỳ tím d Dung dịch KBr

85 Có 3 lọ mất nhãn chứa 3 chất riêng biệt: HCl, NaCl, HNO3 Chọn hoá chất để phân biệt các chất:

a Dùng dung dịch AgNO3 trớc, sau đó dùng quỳ tím b Dùng Cu

c Chỉ dùng quỳ tím d Chỉ dùng đung dịch AgNO3

86 Khi cho vài giọt nớc clo vào dung dịch KI có sẵn một ít hồ tinh bột thấy xuất hiện dung dịch màu:

a màu xanh và nếu đun nóng màu xanh mất dần b màu nâu

39

Trang 40

khuongduy_1088 0982 189 182

c xanh sau đó chuyển sang màu nâu d tím sau đó chuyển sang màu xanh

87 Khi cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng với HCl đậm đặc thì thể tích khí (đktc) clo thu đợc là:

a 5 lít b 5,6 lít c 11,2 lít d 8,4 lít

88 Cho phơng trình hoá học: Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl

Vai trò các chất tham gia phản ứng là :

a brom là chất oxihoa, clo là chất khử b Brom là chất bị oxihoa, clo là chất bị khử

c Clo là chất bị oxihoa, brom là chất bị khử d Clo là chất oxihoa, brom là chất bị khử

89 Hợp chất Ca(ClO)2 có tên là:

a Canxiclorua hipoclorit b Canxihipoclorit c Clorua vôi d Canxiclorat

40

Trang 41

khuongduy_1088 0982 189 182

90 Hai hiđrôhalogenua dễ tan trong nớc, dung dịch thu đợc tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa vàng Công thức hai khí đó là :

a HBr, HCl b HCl, HF c HF, HI d HBr, HI

91 Trong các phản ứng sau đây phản ứng nào dùng để điều chế clo trong công nghiệp:

a KClO3 + 6HCl → KCl + 3Cl2 + 3H2O b 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2O

c CaOCl2 + 2HCl → CaCl2 + Cl2 + H2O d MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

92 Phản ứng nào sau đây không đúng ?

a Cl2 + KF → KCl + F2 b Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O

41

Ngày đăng: 19/01/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w