1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Toán lớp 4 hè

10 905 32
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 493 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Phân số nào chỉ phần tô đậm trong các hình dới đây: A.. Tỉ số giữa số bi xanh và số bi trong hộp là: A.. Bài 21: Khoanh vào các chữ bên cạnh các biểu thức em cho là thực hiện đún

Trang 1

Bài 1: Phân số nào chỉ phần tô đậm trong các hình dới đây:

A

4

1 ; B

5

3

3;

B

5

3;

C

2

3 ; D

5

6

3 ;

D

2

1

Bài 2: Hình vuông dới đây gồm các phần (1); (2); (3); (4) Mỗi phần (3)

và (4) là một hình vuông nhỏ và bằng

4

1hình vuông lớn Hai phần nào gộp thành

8

3 hình vuông lớn ?

A (1) và (2) ; B (1) và (3)

C (2) và (4) ; D (3) và (4) (1) (2)

(3) (4)

Bài 3: Cho đoạn thẳng AB đợc chia thành 7 phần bằng nhau và điểm M

nằm trên đoạn thẳng AB nh hình vẽ

M

A

B

MB = AB

Phân số thích hợp để điền vào chổ chấm là:

A

4

3; B

7

4; C

7

3; D

3

4

Bài 4: Hình vuông nào dới đây không đợc chia thành 4 phần bằng nhau ?

A B C D

Bài 5: “ Viết tất cả các phân số có tổng của tử số và mẫu số bằng 5 “, có

4 học sinh làm nh sau hãy khoanh vào chổ làm đúng (A,B,C,D):

Trang 2

A

4

1 ;

1

4;

3

2;

2

3 B

4

1;

3

2;

1

4;

2

3;

0

5

C

4

1 ;

1

4;

3

2;

2

3;

5

0;

0

5 D

4

1;

1

4;

3

2;

2

3;

5

0

Bài 6: Điền các số thích hợp vào chổ chấm:

a)

5

3=

5

3

ì

ì =

100

;

900

72 =

: 900

:

100

b)

7

4=

100 ;

25

9 =

100

;

125

6 =

1000

Bài 7: Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau:

8

5;

7

4;

40

25;

13

10;

42

24;

10

8 ;

840

480;

260

200 A

7

4=

42

24;

10

8 =

840

480;

13

10=

260

200 B

8

5=

40

25 ;

7

4=

42

24=

840

480;

13

10=

260

200

C

8

5=

40

25;

7

4=

13

10;

42

24=

840

480; D

8

5=

40

25 ;

42

24=

840

480;

13

10=

260

200

Bài 8: Trong các phân số sau phân số nào bằng phân số

7

2 ?

A

21

5 ; B

36

10 ; C

49

15 ; D

63

18

Bài 9: So sánh các cặp phân số: (

5

3 với

7

3) và (

15

16 với

18

17) đợc các kết quả sau, kết quả nào đúng ?

A

5

3<

7

3 và

18

17 15

16 < ; B

18

17 15

16 7

3 5

3 > va < ; C

7

3 5

3 > và

18

17 15

16 > ; D

7

3 5

3 < và

18

17

15

16

>

Bài 10: So sánh các cặp phân số: (

11

5 với

11

9 ) và (

25

27 với

27

29) đợc các kết quả sau, kết quả nào đúng ?

A

11

5 <

11

9 và

27

29 25

27 > ; B

27

29 25

27 11

9 11

5 > va < ; C

11

9 11

5 > và

27

29 25

27 > ; D

11

9 11

5 <

27

29

25

27

>

Trang 3

Bài 11: So sánh hai phân số

454545

181818 và

5

2, kết quả nào đúng?

A

454545

181818 >

5

2; B

454545

181818 =

5

2; C

454545

181818 <

5

2;

Bài 12: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

3

2;

9

7;

18

16;

27

22

A

27

22;

18

16;

9

7;

3

2 B

3

2;

9

7;

18

16;

27

22 C

18

16;

27

22;

9

7;

3

2 D

18 16

;

27

22;

3

2;

9

7

Bài 13.Trong 15 phút An đi bộ đợc quãng đờng

4

9ki-lô-mét Trong

4

1giờ Bình đi bộ đợc 2200 mét Hỏi ai đi nhanh hơn ?

A An ; B Bình ; C Nh nhau

Bài 14: Ngời ta cho một vòi nớc chảy vào một cái bể lúc đầu cha có nớc

Sau giờ thứ nhất chảy đợc

5

2bể Hỏi sau thời gian bao lâu thì nớc đầy bể? Biết rằng tốc độ nớc chảy không thay đổi

A 2 giờ ; B 2,3 giờ ; C 130 phút ; D

150 phút

Bài 15: Cho một phân số có hiệu của tử số và mẫu số bằng 12 Nếu rút

gọn phân só đó thì đợc phân số

7

3 Tìm phân số đó? Phân số đó là:

A

42

30 ; B

21

9 ; C

14

6 ; D

9

21

Bài 16: Ta có 27 kg bằng:

A

4

3 của 36 kg ; B

3

2 của 45 kg ; C

5

4 của 35 kg ; D

6

5 của 30 kg

Bài 17: Ta có 25 phút bằng:

A

8

1 của 2 giờ ; B

5

1 của 2 giờ 5 phút; C

4

1 của 1 giờ; D

10

4 của 60 phút

Bài 18: Ta có

8

3 của 1 km2 là:

Trang 4

A 37500 dam2 ; B 3750 dm2 ; C 125000m2 ;

D 37,5 hm2

Bài 19: Trong lớp học có 36 học sinh, trong đó số học sinh nữ bằng

4

5 số học sinh nam Số học sinh nữ của lớp đó là:

A 16 học sinh; B 20 học sinh; C 26 học sinh; D 18 học sinh

Bài 20: Trong hộp có 10 viên bi xanh và số bi đỏ nhiều hơn bi xanh là 5

viên Tỉ số giữa số bi xanh và số bi trong hộp là:

A

15

10

15; C

5

25

15

Bài 21: Khoanh vào các chữ bên cạnh các biểu thức em cho là thực hiện

đúng:

A

8 7

8 7 8 1 8

7 7

1

+

ì +

ì

=

8 7

7 7 8 1 8

7 7

1

ì

ì +

ì

=

C

8 7

7 1 8

7 7

1

ì

+

= + ; D

8 7

7 1 8

7 7

1

+

+

=

Bài 22: Ghi đúng (Đ), sai (S) vào vòng tròn bên cạnh các biểu thức em

cho là đúng:

A

6

1 4

3

6

5

3

8

5 2

1 14

5 7

2 + > +

C

5

6 10

3

4

1

5

4

+

<

2

1 3

2 3

1 9

7

+

>

+

Bài 23: Tỉ số cân nặng giữa Dũng và Hùng là 7 : 8 Hùng cân nặng hơn

Dũng 5 kg Dũng cân nặng là:

A 40 kg ; B 45 kg ; C 30 kg ; D 35kg

Bài 24: Giá trị của biểu thức

26

51 : 13

A

3

2; B

2

2

3

1

Bài 25: Khoanh vào chữ đặt trớc biểu thức đúng:

A

64 51

17 8 64

51 17

8

ì

ì

=

64 17

51 8 64

51 17

8

ì

ì

=

C

51 51

64 8 64

51 17

8

ì

ì

=

64 8

51 17 64

51 17

8

ì

ì

=

Trang 5

Bài 26: Tất cả có 42 quả táo, cam và na Số cam bằng

3

1số táo Số na gấp

2 lần số cam Tính số quả táo ? Số quả táo là:

18 quả

Bài 27: Giá trị của biểu thức

6

5 3 21

12

ì

A

6

3

2

1 ; D

6

1

3 Bài 28: Cho biểu thức:

15

1

15

7 15

2 15

3

ì

= +

chổ chấm là:

13

1 5

1 ( : ) 39

9 10

6 13

2 5

2

+ +

+

A

5

1; B 5 ; C 13 ; D

13

1

Bài 30: Giá trị của biểu thức P =

20 17

3 17 14

3 14 11

3 11 8

3 8 5

3 5 2

3

ì

+

ì

+

ì

+

ì

+

ì

+

A

20

9 ; B

9

20

20

18

Bài 31: Ba ngời thợ cùng chia nhau tiền công Ngời thứ nhất đợc

7

2 số tiền công Ngời thứ hai đợc

8

3 số tiền công và nhiều hơn ngời thứ ba 30000

đồng Hỏi tổng số tiền công họ đem chia là bao nhiêu ?

A 480000 đồng; B 840000 đồng; C 600000 đồng;

D 810000 đồng

Bài 32: ẹaởt tớnh roài tớnh :

24579 + 43967 235 x 305 82604 – 35246 101598 : 287 Bài 33: Tỡm x :

7

6 5

3 =

+

x

7

5 8

3 : =

x 3

6

3 =

ì

x

Bài 34: Vửụứn nhaứ Lan coự daùng hỡnh thoi Bieỏt ủửụứng cheựo thửự nhaỏt daứi hụn ủửụứng cheựo thửự hai laứ 24m vaứ ủửụứng cheựo thửự hai baống52 ủửụứng cheựo thửự nhaỏt Tớnh dieọn tớch khu vửụứn nhaứ Lan ?

Trang 6

35

20 5

4

7

2 + −

3

2 : 7

4

1 −

Bài 36: Hai thửỷa ruoọng thu hoaùch ủửụùc taỏt caỷ 3 taỏn 5 taù thoực Bieỏt raống tỉ số thúc của thửỷa ruoọng thửự nhaỏt v à thửỷa ruoọng thửự hai laứ 43 Hoỷi moói thửỷa ruoọng thu hoaùch ủửụùc bao nhieõu taù thoực ?

Bài 37: Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo choó chaỏm :

24 m 2 = ……… cm 2 4m 2 8cm 2 = ……… cm 2

30000cm 2 = ………dm 2 3075cm 2 = …….dm 2 …… cm 2

Bài 38: Moói caựi buựt giaự 1500 ủoàng , moói quyeồn vụỷ giaự 1200 ủoàng Hoỷi neỏu mua 24 caựi buựt vaứ 18 quyeồn vụỷ thỡ heỏt taỏt caỷ bao nhieõu tieàn ?

Bài 39: Một mảnh bỡa hỡnh thoi cú độ dài đỏy là 14cm và chiều cao là 70mm Tớnh diện tớch hỡnh thoi đú ?

Bài 40: Viết cỏc phõn số sau theo thứ tự từ bộ đến lớn

9

3

;

10

3

;

33

11

;

9

6

Bài 41: Phép cộng và trừ phân số:

a) Tính:

10

9

9

7 +

5

2

3 +

8

3 5

3 −

7

5

4 −

10

3 2

1 5

3 + − 1 – (

3

1 5

2 + ) b) Tìm x:

8

5

4

1 =

+

x

10

1 5

3 =

x

4

1 8

7 −x=

Bài 42: Phép nhân và chia phân số:

a) Tính:

6

5

9

7 ì

10

7 : 5

1

 −

ì

5

3 3

2 7

6

5

6 8

3 : 4

1 ì

b) Tìm x:

4

1

2

3

: =

x

11

6 7

2 =

ì

x

3

2 : 5

4 x=

Bài 43: Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng

5

3 chiều dài Nửa chu vi bằng 256m Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Bài 44: Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng

5

3 chiều dài Chiều rộng kém chiều dài 20m Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Bài 45: Mua 12 quyển vở hết 30 000 đồng Hỏi mua 60 quyển vở nh thế hết bao nhiêu tiền?

Bài 46: Theo dự định, một xởng mộc phải làm trong 30 ngày, mỗi ngày đóng đợc

12 bộ bàn ghế thì mới hoàn thành kế hoạch Do cải tiến kĩ thuật nên mỗi ngày xởng

đó đóng đợc 18 bộ bàn ghế Hỏi xởng đó làm trong bao nhiêu ngày thì hoàn thành

kế hoạch?

*Cần nhớ

Trang 7

1) Bảng đơn vị đo độ dài:

1m

= 10dm

=

10

1 dam

2) Bảng đơn vị đo khối lợng:

Lớn hơn ki-lô-gam ki-lô-gam Bé hơn ki-lô-gam

1kg

= 10hg

=

10

1 yến

3) Bảng đơn vị đo diện tích:

Lớn hơn mét vuông vuôngmét Bé hơn mét vuông

1m 2

= 100dm 2

=

100

1 dam 2

Bài 47: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 135m = dm 375cm = m 4km37m = m 354dm = m dm

b) 19 yến = kg 203kg = tấn 2006g = kg g 3tấn7yến = kg

c) 5cm 2 = mm 2 6m 2 35dm 2 = m 2 2006m 2 = dam 2 m 2

Đề kiểm tra Phần 1( 3 đ): Ghi dấu x vào ụ trống ứng với cõu trả lời đỳng cho mỗi bài tập dưới

đõy :

1) (0,6 đ)

5 4

1 4

ì

ì

=

 A 4; 204  C 6; 206

 B 5; 205  D 3; 203

2) (0,6 đ) Trong cỏc phõn số

9

3

;

10

3

;

33

11

;

9

6

phõn số tối giản là :

 A 93  C 3311  B 103  D 96

Trang 8

3) (0,6 ®)

5

11

10

22

Dấu cần điền (>; < ; =) vào chỗ chấm là :

 A <  C =  B >  D không dấu

4) (0,6 ®) Tháng 2 có ………… ngày hay ……… ngày

 A 29 hay 31 ngày  C 30 ngày hay 31 ngày

 B 31 ngày hay 32 ngày  D 28 ngày hay 29 ngày

5) (0,6 ®) Lớp 4B có 28 học sinh , trong đó

7

6

số học sinh là 10 tuổi Hỏi lớp 4B có bao nhiêu học sinh 10 tuổi ?

 A 25 học sinh  C 18 học sinh

 B 24 học sinh  D 30 học sinh

Phần 2( 7 ®) :

Bài 1(3 ®) : Tính :

a 7 −43 b

6

7 : 5

c

4

1 : 3

1 2

5 −

Bài 2(1 ®) :

a x −43 =16 b : 57

5

22 x =

Bài 3(2 ®) : Người ta cho một vòi nước chảy vào bể chưa có nước Lần thứ

nhất chảy được

7

3

bể , lần thứ hai chảy được

4

1

bể Hỏi còn mấy phần bể chưa có nước ?

Bài 4(1 ®) : Tìm x sao cho :

x

15 6

1 =

§Ò kiÓm tra Phần 1 : (3điểm)

Bµi1: (1điểm) Điền số hoặc tên đơn vị thích hợp vào chỗ chấm:

250m 2 = 25000 …… 25hg4dag = ……… dag

500m =………… cm 305dam = 30500 ………

Bµi1: (2điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

50 : (5 x 5) = 10 □

(25 x 36) : 9 = 100 □

Trang 9

32 : (8 x 4) = 16 □

15 × (15 – 12) = 36 □

Phần 2 : (7điểm)

Bµi1: Tính (2điểm) :

7251 + 749 25600 – 1543

207 × 457 22548 : 12

Bµi2(1điểm): Tính:

899738 – 825 × 24 + 3348

Bµi3(1điểm): Tìm X :

X : 75 = 6453

Bµi4(2điểm): Một miếng bìa hình chữ nhật có chu vi 64cm, chiều rộng kém chiều dài 6cm Tính diện tích của miếng bìa ?

Bµi5(1điểm): Tìm hai số tự nhiên biết rằng tổng của hai số đó là 15 Lấy số thứ nhất trừ đi số thứ hai thì cũng được 15

Trang 10

§¸p ¸n

1 a)B; b)C vµ D

2 C; 3 B ; 4 D ; 5 D ;

6 a)

5

3=

20 5

20 3

×

× =

100

60 ;

900

72 =

9 : 900

9 :

72 =

100 8

b)

7

4=

175

100 ;

25

9 =

100

36 ;

125

6 =

1000

48

7 B ; 8 D ; 9 C ; 10 A ; 11 B ; 12 C ;

13 A ; 17 B ; 18 A ;

19 B; 20 D; 21.B ; 22 C ; 23 B ;

24 A §; B S; C §; D S ;

25 D ; 26 A ; 27 B ; 28 B ; 29 C ;

30.A ; 31 B ; 32 A ; 34 B

Ngày đăng: 08/07/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 2: Hình vuông dới đây gồm các phần (1); (2); (3); (4). Mỗi phần (3) - Ôn tập Toán lớp 4 hè
i 2: Hình vuông dới đây gồm các phần (1); (2); (3); (4). Mỗi phần (3) (Trang 1)
1) Bảng đơn vị đo độ dài: - Ôn tập Toán lớp 4 hè
1 Bảng đơn vị đo độ dài: (Trang 7)
2) Bảng đơn vị đo khối lợng: - Ôn tập Toán lớp 4 hè
2 Bảng đơn vị đo khối lợng: (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w