1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập lớn cơ học máy đề A

19 90 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập cuối kì cơ học máy BÀI TÂP LỚN CƠ HỌC MÁY ĐỀ A – PHƯƠNG ÁN 78 Đề bài: Cho cơ cấu động cơ chữ V như hình vẽ với các thông số (bỏ qua khối lượng các khâu):

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA CÔNG NGHỆ

BÀI TẬP LỚN

CƠ HỌC MÁY

Giảng viên hướng dẫn: Sinh viên thực hiện: Nguyễn Văn Long Nguyễn Minh Khoa

MSSV: B1907145 STT: 78

Cần Thơ, Ngày Tháng Năm

Trang 2

MỤC LỤC

Nội dung Mục lục

Đề bài Phần 1 Tính vận tốc, gia tốc 1.1 Xác định các thông số, vẽ lược đồ cơ cấu 1.2 Bài toán vận tốc

1.3 Bài toán gia tốc Phần 2 Tính áp lực khớp động Phần 3 Tính moment cân bằng

1 Tính monen bằng phương pháp phân tích lưc

2 Phương pháp di chuyển khả dĩ

Trang 3

BÀI TÂP LỚN CƠ HỌC MÁY

ĐỀ A – PHƯƠNG ÁN 78

Đề bài: Cho cơ cấu động cơ chữ V như hình vẽ với các thông số (bỏ qua khối lượng các khâu):

𝑙 = 75𝑚𝑚, 𝑙 = 225𝑚𝑚, 𝑙 = 50𝑚𝑚

𝑙 = 180𝑚𝑚, 𝜔 = 60𝜋 𝑟𝑎𝑑/𝑠, 𝛼 = 50

𝛽 = 70 , 𝑃 = 5600 𝑁, 𝑃 = 2100 𝑁 Góc hợp bởi tay quay và phương ngang 𝛾 = 𝑃𝐴𝑥5 =78𝑥5 =3900

Yêu cầu:

1 Xác định vận tốc, gia tốc các điểm C, E trên cơ cấu Vận tốc góc, gia tốc góc các khâu

2 Tính áp lực khớp động trên các khớp

3 Tính moment cân bằng đặt trên khâu dẫn bằng hai phương pháp: phân tích lực và di chuyển khả dĩ

Trang 4

PHẦN 1: TÍNH VẬN TỐC – GIA TỐC 1.1 Xác định thông số, vẽ lượt đồ cơ cấu

Cách vẽ (sử dụng phần mềm AutoCAD):

1 Vẽ hai phương Ax và Ay đối xứng với nhau qua trục thẳng đứng, tạo với nhau một góc 𝛼 = 50∘ làm hai phương trượt của piston C và E

2 Dựng AB tạo với phương ngang một góc 𝛾 = 30∘ với 𝑙 = 75 mm

3 Vẽ đường tròn tâm B, bán kính 225 mm cắt Ax tại điểm C

4 Vẽ đoạn BD hợp với BC một góc 𝛽 = 70∘ và 𝑙 = 50 mm

5 Nối C với D, được khâu 2 của cơ cấu

6 Từ điểm D, vẽ đường tròn tâm D, bán kính bằng với 𝑙 = 180 mm cắt

Ay tại điểm E

Hình 1: Lượt đồ cơ cấu 1.2 Bài toán vận tốc

Họa đồ vận tốc:

Trang 5

Hình 2: Họa đồ vân tốc (tỉ lệ xích 𝜇 = 0.1 m/mm.s) Phương trình vận tốc điểm C

𝑣 ⃗ = 𝑣 ⃗ + 𝑣 ⃗

Vẽ họa đồ vận tốc theo phương trình vận tốc của điểm C:

1 Chọn điểm p bất kỳ làm gốc, biểu diễn 𝑣 ⃗ bằng đoạn thẳng 𝑝𝑏 = 141,37 mm có phương vuông góc với AB, chiều hướng như bảng

Vậy tỉ lệ xích của họa đồ vận tốc:

Trang 6

𝜇 = = , = 0.1 m/mm.s

2 Từ b vẽ đường thẳng d1 vuông góc với BC biểu diễn phương 𝑣 ⃗

3 Từ p vẽ đường thẳng d2 song song với AC biểu diễn phương 𝑣 ⃗

Giao điểm c của d1 và d2 chính là mút của 𝑣 ⃗ và 𝑣 ⃗ Theo họa đồ vận tốc, 𝑝𝑏⃗ biểu thị cho 𝑣 ⃗, 𝑝𝑐⃗ biểu thị cho 𝑣 ⃗, 𝑏𝑐⃗ biểu thị cho 𝑣 ⃗ Từ đó ta tính được (độ dài các đoạn thẳng đo bằng AutoCAD):

𝑣 ⃗ = //𝐴𝐶, 𝑝𝑐⃗

𝑣 = 𝜇 𝑝𝑐 = 103,84.0.1 = 10,384 𝑚/𝑠

𝑣 ⃗ = ⊥ 𝐵𝐶, 𝑏𝑐⃗

𝑣 = 𝜇 𝑏𝑐 = 117,98.0,1 = 11,798 𝑚/𝑠

2 = = ,

, = 52,44 rad/s

Phương trình vận tốc điểm D:

Vẽ họa đồ vận tốc theo phương trình vận tốc của điểm D:

1 Từ b ta biểu diễn 𝑣 ⃗ bằng đoạn thẳng 𝑝𝑏 = 26,2 mm có phương vuông góc với AB, chiều hướng như bảng

2 Ta nói 2 điểm p và d ta được 𝑝𝑑⃗ biểu thị cho 𝑣 ⃗

Theo họa đồ vận tốc, 𝑏𝑑⃗ biểu thị cho 𝑣 ⃗, 𝑐𝑑⃗ biểu thị cho 𝑣 ⃗, 𝑝𝑑⃗ biểu thị cho 𝑣 ⃗ Từ đó ta tính được (độ dài các đoạn thẳng đo bằng AutoCAD):

Trang 7

𝑣 ⃗ = 𝑇ℎ𝑒𝑜 𝑝𝑑⃗

𝑣 = 𝜇 𝑝𝑑 = 154,67.0,1 = 15,47 𝑚/𝑠

Phương trình vận tốc điểm E:

𝑉⃗ = 𝑉⃗ + 𝑉 ⃗

𝑉⃗ 𝑉⃗ 𝑉 ⃗

Vẽ họa đồ vận tốc theo phương trình vận tốc của điểm E:

1 Từ d vẽ đường thẳng d3 vuông góc với DE biểu diễn phương 𝑣 ⃗

2 Từ p vẽ đường thẳng d4 song song với AE biểu diễn phương 𝑣 ⃗

Giao điểm e của d3 và d4 chính là mút của 𝑣 ⃗ và 𝑣 ⃗ Theo họa đồ vận tốc, 𝑝𝑒⃗ biểu thị cho 𝑣 ⃗, 𝑑𝑒⃗ biểu thị cho 𝑣 ⃗ Từ đó ta tính được (độ dài các đoạn thẳng đo bằng AutoCAD):

𝑣 ⃗ = ⊥ 𝐷𝐸, 𝑑𝑒⃗

𝑣 = 𝜇 𝑑𝑒 = 10,53.0,1 = 1,053 𝑚/𝑠

𝑣 ⃗ = //𝐴𝐸, 𝑝𝑒⃗

𝑣 = 𝜇 𝑝𝑒 = 151,47.0,1 = 15,15 𝑚/𝑠

4 = = ,

, = 5,85 rad/s

1.3 Bài toán gia tốc

𝑎 = 𝜔 𝑙 = (60𝜋) 0,075 = 2664,79 m/s2

Trang 8

𝑎 = 𝜔 𝑙 = 52,44 0,225 = 618,74 m/s2

𝑎 = 𝜔 𝑙 = 5,85 0,18 = 6,16 m/s2

Họa đồ gia tốc:

Hình 3: Họa đồ gia tốc (tỉ lệ xích 𝜇 = 10 m/ mm.s2) Phương trình gia tốc điểm C:

Độ lớn ? =2664,79m/s2 =618,74 m/s2 ?

Trang 9

Vẽ họa đồ gia tốc theo phương trình gia tốc của điểm C:

1 Chọn điểm 𝑝′ bất kỳ làm gốc của họa đồ Từ 𝑝′ vẽ 𝑝′𝑏⃗ biểu diễn cho ′

𝑎 ⃗ = 2664,79 m/s2 với 𝑝′𝑏′ = 266,479 mm, theo phương song song với AB, chiều B → A

Vậy có thể tính được tỷ lệ xích của họa đồ gia tốc:

𝜇 = ′ ′ = ,

, = 10 m/ mm.s2

2 Từ 𝑏′ vẽ 𝑏′𝑛 ⃗ biểu diễn cho 𝑎 ⃗ theo phương song song với BC, chiều

C → B với 𝑏′𝑛 = = 12,98 mm

3 Từ 𝑛 vẽ đường thẳng d’

1 vuông góc với BC biểu diễn phương 𝑎 ⃗

4 Từ 𝑝′ vẽ đường thẳng d’

2 song song với AC biểu diễn phương 𝑎 ⃗ Giao điểm 𝑐′ của d’

1 và d’

2 chính là mút của 𝑎 ⃗ và 𝑎 ⃗ Theo họa đồ gia tốc, 𝑝′𝑐⃗ biểu thị cho 𝑎 ⃗, 𝑛 𝑐′ ⃗ biểu thị cho 𝑎 ⃗ Từ đó ta tính được (độ dài các ′

đoạn thẳng đo bằng AutoCAD):

𝑎 ⃗ = //𝐴𝐶, 𝑝′𝑐⃗′

𝑎 = 𝜇 𝑝′𝑐′ = 248,48.10 = 2484,8 𝑚/𝑠

𝑎 ⃗ = ⊥ 𝐵𝐶, 𝑛 𝑐⃗′

𝑎 = 𝜇 𝑛 𝑐′ = 144,48 = 1444,8 𝑚/𝑠

Gia tốc tại điểm D: Sử dụng định lý tam giác đồng dạng thuận trong gia tốc, ta

có ∆BCD đồng dạng thuận với ∆𝑏 𝑐 𝑑 Vì ∆BCD ∽ ∆𝑏 𝑐 𝑑 ⇒ 𝑏′ = 𝐵 = 𝛽 =

700 ; 𝑐′ = 𝐶

𝑎 ⃗ = 𝑇ℎ𝑒𝑜 𝑝′𝑑⃗′

𝑎 = 𝜇 𝑝′𝑑′ = 231,55.10 = 2315,5 𝑚/𝑠

Phương trình gia tốc điểm E:

Trang 10

𝑎 ⃗ 𝑎 ⃗ 𝑎 ⃗ 𝑎 ⃗ Phương // AE Theo phương 𝑝′𝑑⃗ // DE ′ ⊥ DE

Chiều ? Theo phương 𝑝′𝑑⃗ E → D ′ ?

Độ lớn ? = 2313,46 m/s2 =6,16 m/s2 ?

Vẽ họa đồ gia tốc theo phương trình gia tốc của điểm C:

1 Từ 𝑑′ vẽ 𝑑′𝑛 ⃗ biểu diễn cho 𝑎 ⃗ theo phương song song với DE, chiều

E → D với 𝑑′𝑛 = = 0,616 mm

2 Từ 𝑛 vẽ đường thẳng d’

3 vuông góc với DE biểu diễn phương 𝑎 ⃗

4 Từ 𝑝′ vẽ đường thẳng d’

4 song song với AE biểu diễn phương 𝑎 ⃗ Giao điểm 𝑒′ của d’

3 và d’

4 chính là mút của 𝑎 ⃗ và 𝑎 ⃗ Theo họa đồ gia tốc, 𝑝′𝑒⃗ biểu thị cho 𝑎 ⃗, 𝑛 𝑒′ ⃗ biểu thị cho 𝑎 ⃗ Từ đó ta tính được (độ dài các ′

đoạn thẳng đo bằng AutoCAD):

𝑎 ⃗ = 𝑇ℎ𝑒𝑜 𝑝′𝑒⃗′

𝑎 = 𝜇 𝑝′𝑒′ = 46,83.10 = 468,3 𝑚/𝑠

𝑎 ⃗ = 𝑇ℎ𝑒𝑜 𝑛 𝑒⃗′

𝑎 = 𝜇 𝑛 𝑒′ = 239,73.10 = 2397,3𝑚/𝑠

Từ các gia tốc đã tính trên, ta tính được gia tốc góc các khâu:

𝜀 = 𝑎

1444,74 0,225 = 6421,07 𝑟𝑎𝑑/𝑠

, = 13306,56 𝑟𝑎𝑑/𝑠

PHẦN 2: TÍNH ÁP LỰC KHỚP ĐỘNG

Trang 11

Cơ cấu gồm: Khâu dẫn 1 và 2 nhóm tĩnh định 2 khâu, 3 khớp

Hình 4: Tách nhóm axua Khi tách các khâu thì áp lực khớp động trở thành ngoại lực tác dụng lên các khâu:

Trên khâu 2: 𝑅 ⃗, 𝑅 ⃗, 𝑅 ⃗

Trên khâu 3: 𝑅 ⃗, 𝑃⃗, 𝑅 ⃗ (𝑅 ⃗ là lực do giá tác dụng lên khâu 3)

Trên khâu 4: 𝑅 ⃗, 𝑅 ⃗

Trên khâu 5: 𝑅 ⃗, 𝑃⃗, 𝑅 ⃗ (𝑅 ⃗ là lực do giá tác dụng lên khâu 5)

Trang 12

Hình 5: Phân tích lực cơ cấu Phương trình cân bằng lực và moment cho khâu 4:

𝐹⃗ = 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ = 0

𝑀 𝐹⃗ = 𝑅 ⃗ ℎ + 𝑅 ⃗ 0 = 0 Trong đó, ta phân tích lực 𝑅 ⃗ thành hai thành phần bao gồm 𝑅 ⃗ vuông góc với DE và 𝑅 ⃗ song song với DE

Thay vào phương trình cân bằng moment cho khâu 4, ta được:

𝑅 ⃗ ℎ = 0 → 𝑅 ⃗ = 0 → 𝑅 ⃗ = 𝑅 ⃗ Thay vào phương trình cân bằng lực cho khâu 4, ta được: 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ = 0 Vậy 𝑅 ⃗ và 𝑅 ⃗ cùng phương (phương song song với DE), ngược chiều và

𝑅 ⃗ = 𝑅 ⃗

Phương trình cân bằng lực và moment cho khâu 5:

𝐹⃗ = 𝑃 ⃗ + 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ = 0

𝑀 𝐹⃗ = 𝑃 ⃗ 0 + 𝑅 ⃗ 𝑥 + 𝑅 ⃗ 0 = 0

Từ phương trình cân bằng moment cho khâu 5 → 𝑥 = 0 Vì 𝑅 ⃗ là lực do giá tác dụng lên khâu 5 → 𝑅 ⃗ đi qua E và có phương vuông góc với AE

Trang 13

Từ các phương trình trên:

∑ 𝐹⃗ = 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ = 0 (1) ∑ 𝐹⃗ = 𝑃 ⃗ + 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ = 0 (2) Lấy (1) + (2) → 𝑃 ⃗ + 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ = 0

Từ đó, có thể xác định 2 thành phần chưa biết là 𝑅 ⃗ và 𝑅 ⃗ bằng phương pháp vẽ họa đồ lực

Các bước vẽ họa đồ:

1 Chọn một điểm e bất kỳ, từ a vẽ 𝑓𝚥⃗ biểu diễn cho 𝑃⃗ Chọn 𝑎𝑏 =

75 mm Từ đó, tính được tỷ lệ xích của họa đồ lực:

2 Từ j vẽ đường thẳng y1 song song với DE biểu diễn cho phương 𝑅 ⃗

3 Từ f vẽ đường thẳng y2 vuông gốc với AE biểu diễn cho phương 𝑅 ⃗ Giao điểm k của y1 và y2 chính là mút của 𝑅 ⃗ và 𝑅 ⃗ Theo họa đồ lực, 𝚥𝑘⃗ biểu thị cho 𝑅 ⃗, 𝑘𝑓⃗ biểu thị cho 𝑅 ⃗ Từ đó ta tính được (độ dài các đoạn thẳng đo bằng AutoCAD):

Hình 6: Họa đồ lực khâu 5 - 4

Từ họa đồ đo được:

𝑅 ⃗ = 𝚥𝑘⃗

𝑅 = 𝜇 𝑗𝑘 = 181,85.28 = 2182,2 𝑁

𝑅 ⃗ = < −

𝑅 ⃗ = 𝜇 𝑘𝑓 = 49,45.28 = 593,4 𝑁

Trang 14

Kết luận đối với khâu 4 và khâu 5:

𝑅 ⃗: Phương vuông góc với AE, chiều từ phải sang trái; 𝑅 = 593,4 N

𝑅 ⃗: Phương song song với DE, chiều từ D → E ; 𝑅 = 2182,2 N

𝑅 ⃗: Phương song song với DE, chiều từ E → D ; 𝑅 = 2182,2 N

𝑅 ⃗: Phương song song với DE, chiều từ D → E ; 𝑅 = 𝑅 = 2182,2 N

𝑅 ⃗: Phương song song với DE, chiều từ E → D ; 𝑅 = 𝑅 = 2182,2 N Phương trình cân bằng lực và moment cho khâu 2:

𝐹⃗ = 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ = 0

𝑀 𝐹⃗ = 𝑅 ⃗ 𝑙 + 𝑅 ⃗ ℎ = 0 Với ℎ = CI (I là hình chiếu của C lên DE), ℎ = 198,33 mm

Trong đó, ta phân tích lực 𝑅 ⃗ thành hai thành phần bao gồm 𝑅 ⃗ vuông góc với

BC và 𝑅 ⃗ song song với BC

Thay vào phương trình cân bằng moment cho khâu 2, ta được:

, = 1923,54 N Phương trình cân bằng lực và moment cho khâu 3:

𝐹⃗ = 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ + 𝑃⃗ = 0

𝑀 𝐹⃗ = 𝑅 ⃗ 0 + 𝑅 ⃗ 𝑥 + 𝑃⃗ 0 = 0

Từ phương trình cân bằng moment cho khâu 3: 𝑥 = 0 → 𝑅 ⃗ đi qua C và

có phương vuông góc với AC

Từ các phương trình trên:

∑ 𝐹⃗ = 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ = 0 (3) ∑ 𝐹⃗ = 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ + 𝑃⃗ = 0 (4) Lấy (3) + (4) → 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ + 𝑃⃗ = 0

Từ đó, có thể xác định 2 thành phần chưa biết là 𝑅 ⃗ và 𝑅 ⃗ bằng phương pháp vẽ họa đồ lực

Các bước vẽ họa đồ lực:

Trang 15

1 Chọn một điểm a bất kỳ, từ a vẽ 𝑎𝑏⃗ = 200 𝑚𝑚 biểu diễn cho 𝑃⃗

2 Từ b vẽ 𝑏𝑐⃗ biểu diễn cho 𝑅 ⃗, 𝑏𝑐 = 77,94 mm, phương song song với

DE, chiều từ E → D

3 Từ c vẽ 𝑐𝑑⃗ biểu diễn cho 𝑅 ⃗, 𝑐𝑑 = 68,69 mm, phương vuông góc với

BC, chiều từ phải qua trái

4 Từ d vẽ đường thẳng z1 song song với BC biểu diễn cho phương 𝑅 ⃗

5 Từ a vẽ đường thẳng z2 vuông góc với AC biểu diễn cho phương 𝑅 ⃗ Giao điểm e của z1 và z2 chính là mút của 𝑅 ⃗ và 𝑅 ⃗ Theo họa đồ lực, 𝑑𝑒⃗ biểu thị cho 𝑅 ⃗, 𝑒𝑎⃗ biểu thị cho 𝑅 ⃗ Từ đó ta tính được (độ dài các đoạn thẳng đo bằng AutoCAD):

Hình 7: Họa đồ lực khâu 3 – 2

𝑅 ⃗ = 𝑑𝑒⃗

𝑅 = 𝜇 𝑑𝑒 = 249,72.28 = 6992,16 𝑁

𝑅 ⃗ = 𝑒𝑐⃗

𝑅 = 𝜇 𝑒𝑐 = 258,7.28 = 7243,6 𝑁

𝑅 ⃗ = 𝑐𝑒⃗

𝑅 = 𝜇 𝑒𝑐 = 258,7.28 = 7243,6𝑁

Trang 16

𝑅 ⃗ = ⊥ 𝐴𝐶, →

𝑅 = 𝜇 𝑒𝑎 = 44,09.28 = 1234,52 𝑁

𝑅 ⃗ = 𝑏𝑒⃗

𝑅 = 𝜇 𝑏𝑒 = 204,8.28 = 5734,4 𝑁

𝑅 ⃗ = 𝑒𝑏⃗

𝑅 = 𝜇 𝑏𝑒 = 204,8.28 = 5734,4 𝑁

Trang 17

PHẦN 3 TÍNH MOMENT CÂN BẰNG

1 Phương pháp phân tích lực:

Hình 8: Momen căn bằng Giả sử chiều momen cân bằng như hình vẽ Phương trình momen đối với điểm A:

𝑀 − 𝑅 ℎ = 0 → 𝑀 = 𝑅 ℎ = 7253,68.0,06585 = 477 Nm ⇒ Mcb > 0 ( chứng tỏ 𝑀 ⃗ cùng chiều 𝜔 )

Phương trình cân bằng lực cho khâu 1:

𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ = 0 ⟺ 𝑅 ⃗ = - 𝑅 ⃗

⇒ 𝑅 ⃗ Phương //𝑅 ⃗ ngược chiều 𝑅 ⃗

Độ lớn: 𝑅 = 𝑅 = 7253,8 N

2 Phương pháp di chuyển khả dĩ:

Từ tâm họa đồ vận tốc, kẻ phương các lực 𝑃⃗ , 𝑃⃗ rồi chiếu các vận tốc 𝑉⃗ , 𝑉⃗ tương ứng trên phương lực tác dụng Ta có phương trình momen cân bằng trên khâu dẫn:

𝑀 𝜔 + 𝑃 𝑣 𝑐𝑜𝑠 𝜑 + 𝑃 𝑣 𝑐𝑜𝑠 𝜑 = 0 (với 𝜑 là góc hợp bởi 𝑃 và 𝑣 ; 𝜑 là góc hợp bởi 𝑃 và 𝑣 )

→ 𝑀 = −𝑃 𝑣 𝑐𝑜𝑠 𝜑 + 𝑃 𝑣 𝑐𝑜𝑠 𝜑 𝜑

𝜔

Trang 18

→ 𝑀 = − . , . . , . = 477,28 Nm

⇒ Mcb > 0 ( chứng tỏ 𝑀 ⃗ cùng chiều 𝜔 )

Hình 9: Hình chiếu vecto vận tốc

Trang 19

B

C

D

E

PE

PC

ω1

p

c

d1

d2 e

d3

d4

p'

b'

nCB

d'1 d'2

c' d'

e' d'3 d'4

nED

B

ω1

B

C

PC

D

E

PE

R21 A

R12

Rt12

Rn12

R32

R23

C

R42

Rn24

Rt24 R24

E

R03

R45

R54

Khâu 1

Khâu 2

Khâu 3 Khâu 5

Khâu 4

D

a

b c d

e

PC

R12

R03

Rn12

Rt12

A

B

h3 Họa đồ cơ cấu

Họa đồ vận tốc µ v m/mm.s

Họa đồ gia tốc µ a = 10 m/mm.s2

Họa đồ lực khâu 3-2 µF = 28 N/mm

Mcb

Người vẽ Kiểm tra

Nguyễn Minh Khoa Nguyễn Văn Long

Trường Đại Học Cần Thơ Khoa Công Nghệ_Nghành: KTCĐT Lớp: TN19S3A2_ MSSV: B1907145

Bài Tập Lớn Cuối Kì

Tỉ lệ 1:1

R05

f

j k

R21

R01

R05

Rn24

y1

y2

Họa đồ lực khâu 5-4 µF = 28 N/mm

z2

z1

p

c

d1

d2 e

d3

d4

PE

Hình chiếu vecto vận tốc

50°

70°

30°

R23

Ngày đăng: 04/01/2022, 08:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w