Bài tập cuối kì cơ học máy BÀI TÂP LỚN CƠ HỌC MÁY ĐỀ A – PHƯƠNG ÁN 78 Đề bài: Cho cơ cấu động cơ chữ V như hình vẽ với các thông số (bỏ qua khối lượng các khâu):
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA CÔNG NGHỆ
BÀI TẬP LỚN
CƠ HỌC MÁY
Giảng viên hướng dẫn: Sinh viên thực hiện: Nguyễn Văn Long Nguyễn Minh Khoa
MSSV: B1907145 STT: 78
Cần Thơ, Ngày Tháng Năm
Trang 2MỤC LỤC
Nội dung Mục lục
Đề bài Phần 1 Tính vận tốc, gia tốc 1.1 Xác định các thông số, vẽ lược đồ cơ cấu 1.2 Bài toán vận tốc
1.3 Bài toán gia tốc Phần 2 Tính áp lực khớp động Phần 3 Tính moment cân bằng
1 Tính monen bằng phương pháp phân tích lưc
2 Phương pháp di chuyển khả dĩ
Trang 3BÀI TÂP LỚN CƠ HỌC MÁY
ĐỀ A – PHƯƠNG ÁN 78
Đề bài: Cho cơ cấu động cơ chữ V như hình vẽ với các thông số (bỏ qua khối lượng các khâu):
𝑙 = 75𝑚𝑚, 𝑙 = 225𝑚𝑚, 𝑙 = 50𝑚𝑚
𝑙 = 180𝑚𝑚, 𝜔 = 60𝜋 𝑟𝑎𝑑/𝑠, 𝛼 = 50
𝛽 = 70 , 𝑃 = 5600 𝑁, 𝑃 = 2100 𝑁 Góc hợp bởi tay quay và phương ngang 𝛾 = 𝑃𝐴𝑥5 =78𝑥5 =3900
Yêu cầu:
1 Xác định vận tốc, gia tốc các điểm C, E trên cơ cấu Vận tốc góc, gia tốc góc các khâu
2 Tính áp lực khớp động trên các khớp
3 Tính moment cân bằng đặt trên khâu dẫn bằng hai phương pháp: phân tích lực và di chuyển khả dĩ
Trang 4PHẦN 1: TÍNH VẬN TỐC – GIA TỐC 1.1 Xác định thông số, vẽ lượt đồ cơ cấu
Cách vẽ (sử dụng phần mềm AutoCAD):
1 Vẽ hai phương Ax và Ay đối xứng với nhau qua trục thẳng đứng, tạo với nhau một góc 𝛼 = 50∘ làm hai phương trượt của piston C và E
2 Dựng AB tạo với phương ngang một góc 𝛾 = 30∘ với 𝑙 = 75 mm
3 Vẽ đường tròn tâm B, bán kính 225 mm cắt Ax tại điểm C
4 Vẽ đoạn BD hợp với BC một góc 𝛽 = 70∘ và 𝑙 = 50 mm
5 Nối C với D, được khâu 2 của cơ cấu
6 Từ điểm D, vẽ đường tròn tâm D, bán kính bằng với 𝑙 = 180 mm cắt
Ay tại điểm E
Hình 1: Lượt đồ cơ cấu 1.2 Bài toán vận tốc
Họa đồ vận tốc:
Trang 5Hình 2: Họa đồ vân tốc (tỉ lệ xích 𝜇 = 0.1 m/mm.s) Phương trình vận tốc điểm C
𝑣 ⃗ = 𝑣 ⃗ + 𝑣 ⃗
Vẽ họa đồ vận tốc theo phương trình vận tốc của điểm C:
1 Chọn điểm p bất kỳ làm gốc, biểu diễn 𝑣 ⃗ bằng đoạn thẳng 𝑝𝑏 = 141,37 mm có phương vuông góc với AB, chiều hướng như bảng
Vậy tỉ lệ xích của họa đồ vận tốc:
Trang 6𝜇 = = , = 0.1 m/mm.s
2 Từ b vẽ đường thẳng d1 vuông góc với BC biểu diễn phương 𝑣 ⃗
3 Từ p vẽ đường thẳng d2 song song với AC biểu diễn phương 𝑣 ⃗
Giao điểm c của d1 và d2 chính là mút của 𝑣 ⃗ và 𝑣 ⃗ Theo họa đồ vận tốc, 𝑝𝑏⃗ biểu thị cho 𝑣 ⃗, 𝑝𝑐⃗ biểu thị cho 𝑣 ⃗, 𝑏𝑐⃗ biểu thị cho 𝑣 ⃗ Từ đó ta tính được (độ dài các đoạn thẳng đo bằng AutoCAD):
𝑣 ⃗ = //𝐴𝐶, 𝑝𝑐⃗
𝑣 = 𝜇 𝑝𝑐 = 103,84.0.1 = 10,384 𝑚/𝑠
𝑣 ⃗ = ⊥ 𝐵𝐶, 𝑏𝑐⃗
𝑣 = 𝜇 𝑏𝑐 = 117,98.0,1 = 11,798 𝑚/𝑠
2 = = ,
, = 52,44 rad/s
Phương trình vận tốc điểm D:
Vẽ họa đồ vận tốc theo phương trình vận tốc của điểm D:
1 Từ b ta biểu diễn 𝑣 ⃗ bằng đoạn thẳng 𝑝𝑏 = 26,2 mm có phương vuông góc với AB, chiều hướng như bảng
2 Ta nói 2 điểm p và d ta được 𝑝𝑑⃗ biểu thị cho 𝑣 ⃗
Theo họa đồ vận tốc, 𝑏𝑑⃗ biểu thị cho 𝑣 ⃗, 𝑐𝑑⃗ biểu thị cho 𝑣 ⃗, 𝑝𝑑⃗ biểu thị cho 𝑣 ⃗ Từ đó ta tính được (độ dài các đoạn thẳng đo bằng AutoCAD):
Trang 7𝑣 ⃗ = 𝑇ℎ𝑒𝑜 𝑝𝑑⃗
𝑣 = 𝜇 𝑝𝑑 = 154,67.0,1 = 15,47 𝑚/𝑠
Phương trình vận tốc điểm E:
𝑉⃗ = 𝑉⃗ + 𝑉 ⃗
𝑉⃗ 𝑉⃗ 𝑉 ⃗
Vẽ họa đồ vận tốc theo phương trình vận tốc của điểm E:
1 Từ d vẽ đường thẳng d3 vuông góc với DE biểu diễn phương 𝑣 ⃗
2 Từ p vẽ đường thẳng d4 song song với AE biểu diễn phương 𝑣 ⃗
Giao điểm e của d3 và d4 chính là mút của 𝑣 ⃗ và 𝑣 ⃗ Theo họa đồ vận tốc, 𝑝𝑒⃗ biểu thị cho 𝑣 ⃗, 𝑑𝑒⃗ biểu thị cho 𝑣 ⃗ Từ đó ta tính được (độ dài các đoạn thẳng đo bằng AutoCAD):
𝑣 ⃗ = ⊥ 𝐷𝐸, 𝑑𝑒⃗
𝑣 = 𝜇 𝑑𝑒 = 10,53.0,1 = 1,053 𝑚/𝑠
𝑣 ⃗ = //𝐴𝐸, 𝑝𝑒⃗
𝑣 = 𝜇 𝑝𝑒 = 151,47.0,1 = 15,15 𝑚/𝑠
4 = = ,
, = 5,85 rad/s
1.3 Bài toán gia tốc
𝑎 = 𝜔 𝑙 = (60𝜋) 0,075 = 2664,79 m/s2
Trang 8𝑎 = 𝜔 𝑙 = 52,44 0,225 = 618,74 m/s2
𝑎 = 𝜔 𝑙 = 5,85 0,18 = 6,16 m/s2
Họa đồ gia tốc:
Hình 3: Họa đồ gia tốc (tỉ lệ xích 𝜇 = 10 m/ mm.s2) Phương trình gia tốc điểm C:
Độ lớn ? =2664,79m/s2 =618,74 m/s2 ?
Trang 9Vẽ họa đồ gia tốc theo phương trình gia tốc của điểm C:
1 Chọn điểm 𝑝′ bất kỳ làm gốc của họa đồ Từ 𝑝′ vẽ 𝑝′𝑏⃗ biểu diễn cho ′
𝑎 ⃗ = 2664,79 m/s2 với 𝑝′𝑏′ = 266,479 mm, theo phương song song với AB, chiều B → A
Vậy có thể tính được tỷ lệ xích của họa đồ gia tốc:
𝜇 = ′ ′ = ,
, = 10 m/ mm.s2
2 Từ 𝑏′ vẽ 𝑏′𝑛 ⃗ biểu diễn cho 𝑎 ⃗ theo phương song song với BC, chiều
C → B với 𝑏′𝑛 = = 12,98 mm
3 Từ 𝑛 vẽ đường thẳng d’
1 vuông góc với BC biểu diễn phương 𝑎 ⃗
4 Từ 𝑝′ vẽ đường thẳng d’
2 song song với AC biểu diễn phương 𝑎 ⃗ Giao điểm 𝑐′ của d’
1 và d’
2 chính là mút của 𝑎 ⃗ và 𝑎 ⃗ Theo họa đồ gia tốc, 𝑝′𝑐⃗ biểu thị cho 𝑎 ⃗, 𝑛 𝑐′ ⃗ biểu thị cho 𝑎 ⃗ Từ đó ta tính được (độ dài các ′
đoạn thẳng đo bằng AutoCAD):
𝑎 ⃗ = //𝐴𝐶, 𝑝′𝑐⃗′
𝑎 = 𝜇 𝑝′𝑐′ = 248,48.10 = 2484,8 𝑚/𝑠
𝑎 ⃗ = ⊥ 𝐵𝐶, 𝑛 𝑐⃗′
𝑎 = 𝜇 𝑛 𝑐′ = 144,48 = 1444,8 𝑚/𝑠
Gia tốc tại điểm D: Sử dụng định lý tam giác đồng dạng thuận trong gia tốc, ta
có ∆BCD đồng dạng thuận với ∆𝑏 𝑐 𝑑 Vì ∆BCD ∽ ∆𝑏 𝑐 𝑑 ⇒ 𝑏′ = 𝐵 = 𝛽 =
700 ; 𝑐′ = 𝐶
𝑎 ⃗ = 𝑇ℎ𝑒𝑜 𝑝′𝑑⃗′
𝑎 = 𝜇 𝑝′𝑑′ = 231,55.10 = 2315,5 𝑚/𝑠
Phương trình gia tốc điểm E:
Trang 10𝑎 ⃗ 𝑎 ⃗ 𝑎 ⃗ 𝑎 ⃗ Phương // AE Theo phương 𝑝′𝑑⃗ // DE ′ ⊥ DE
Chiều ? Theo phương 𝑝′𝑑⃗ E → D ′ ?
Độ lớn ? = 2313,46 m/s2 =6,16 m/s2 ?
Vẽ họa đồ gia tốc theo phương trình gia tốc của điểm C:
1 Từ 𝑑′ vẽ 𝑑′𝑛 ⃗ biểu diễn cho 𝑎 ⃗ theo phương song song với DE, chiều
E → D với 𝑑′𝑛 = = 0,616 mm
2 Từ 𝑛 vẽ đường thẳng d’
3 vuông góc với DE biểu diễn phương 𝑎 ⃗
4 Từ 𝑝′ vẽ đường thẳng d’
4 song song với AE biểu diễn phương 𝑎 ⃗ Giao điểm 𝑒′ của d’
3 và d’
4 chính là mút của 𝑎 ⃗ và 𝑎 ⃗ Theo họa đồ gia tốc, 𝑝′𝑒⃗ biểu thị cho 𝑎 ⃗, 𝑛 𝑒′ ⃗ biểu thị cho 𝑎 ⃗ Từ đó ta tính được (độ dài các ′
đoạn thẳng đo bằng AutoCAD):
𝑎 ⃗ = 𝑇ℎ𝑒𝑜 𝑝′𝑒⃗′
𝑎 = 𝜇 𝑝′𝑒′ = 46,83.10 = 468,3 𝑚/𝑠
𝑎 ⃗ = 𝑇ℎ𝑒𝑜 𝑛 𝑒⃗′
𝑎 = 𝜇 𝑛 𝑒′ = 239,73.10 = 2397,3𝑚/𝑠
Từ các gia tốc đã tính trên, ta tính được gia tốc góc các khâu:
𝜀 = 𝑎
1444,74 0,225 = 6421,07 𝑟𝑎𝑑/𝑠
, = 13306,56 𝑟𝑎𝑑/𝑠
PHẦN 2: TÍNH ÁP LỰC KHỚP ĐỘNG
Trang 11Cơ cấu gồm: Khâu dẫn 1 và 2 nhóm tĩnh định 2 khâu, 3 khớp
Hình 4: Tách nhóm axua Khi tách các khâu thì áp lực khớp động trở thành ngoại lực tác dụng lên các khâu:
Trên khâu 2: 𝑅 ⃗, 𝑅 ⃗, 𝑅 ⃗
Trên khâu 3: 𝑅 ⃗, 𝑃⃗, 𝑅 ⃗ (𝑅 ⃗ là lực do giá tác dụng lên khâu 3)
Trên khâu 4: 𝑅 ⃗, 𝑅 ⃗
Trên khâu 5: 𝑅 ⃗, 𝑃⃗, 𝑅 ⃗ (𝑅 ⃗ là lực do giá tác dụng lên khâu 5)
Trang 12Hình 5: Phân tích lực cơ cấu Phương trình cân bằng lực và moment cho khâu 4:
𝐹⃗ = 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ = 0
𝑀 𝐹⃗ = 𝑅 ⃗ ℎ + 𝑅 ⃗ 0 = 0 Trong đó, ta phân tích lực 𝑅 ⃗ thành hai thành phần bao gồm 𝑅 ⃗ vuông góc với DE và 𝑅 ⃗ song song với DE
Thay vào phương trình cân bằng moment cho khâu 4, ta được:
𝑅 ⃗ ℎ = 0 → 𝑅 ⃗ = 0 → 𝑅 ⃗ = 𝑅 ⃗ Thay vào phương trình cân bằng lực cho khâu 4, ta được: 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ = 0 Vậy 𝑅 ⃗ và 𝑅 ⃗ cùng phương (phương song song với DE), ngược chiều và
𝑅 ⃗ = 𝑅 ⃗
Phương trình cân bằng lực và moment cho khâu 5:
𝐹⃗ = 𝑃 ⃗ + 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ = 0
𝑀 𝐹⃗ = 𝑃 ⃗ 0 + 𝑅 ⃗ 𝑥 + 𝑅 ⃗ 0 = 0
Từ phương trình cân bằng moment cho khâu 5 → 𝑥 = 0 Vì 𝑅 ⃗ là lực do giá tác dụng lên khâu 5 → 𝑅 ⃗ đi qua E và có phương vuông góc với AE
Trang 13Từ các phương trình trên:
∑ 𝐹⃗ = 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ = 0 (1) ∑ 𝐹⃗ = 𝑃 ⃗ + 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ = 0 (2) Lấy (1) + (2) → 𝑃 ⃗ + 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ = 0
Từ đó, có thể xác định 2 thành phần chưa biết là 𝑅 ⃗ và 𝑅 ⃗ bằng phương pháp vẽ họa đồ lực
Các bước vẽ họa đồ:
1 Chọn một điểm e bất kỳ, từ a vẽ 𝑓𝚥⃗ biểu diễn cho 𝑃⃗ Chọn 𝑎𝑏 =
75 mm Từ đó, tính được tỷ lệ xích của họa đồ lực:
2 Từ j vẽ đường thẳng y1 song song với DE biểu diễn cho phương 𝑅 ⃗
3 Từ f vẽ đường thẳng y2 vuông gốc với AE biểu diễn cho phương 𝑅 ⃗ Giao điểm k của y1 và y2 chính là mút của 𝑅 ⃗ và 𝑅 ⃗ Theo họa đồ lực, 𝚥𝑘⃗ biểu thị cho 𝑅 ⃗, 𝑘𝑓⃗ biểu thị cho 𝑅 ⃗ Từ đó ta tính được (độ dài các đoạn thẳng đo bằng AutoCAD):
Hình 6: Họa đồ lực khâu 5 - 4
Từ họa đồ đo được:
𝑅 ⃗ = 𝚥𝑘⃗
𝑅 = 𝜇 𝑗𝑘 = 181,85.28 = 2182,2 𝑁
𝑅 ⃗ = < −
𝑅 ⃗ = 𝜇 𝑘𝑓 = 49,45.28 = 593,4 𝑁
Trang 14Kết luận đối với khâu 4 và khâu 5:
𝑅 ⃗: Phương vuông góc với AE, chiều từ phải sang trái; 𝑅 = 593,4 N
𝑅 ⃗: Phương song song với DE, chiều từ D → E ; 𝑅 = 2182,2 N
𝑅 ⃗: Phương song song với DE, chiều từ E → D ; 𝑅 = 2182,2 N
𝑅 ⃗: Phương song song với DE, chiều từ D → E ; 𝑅 = 𝑅 = 2182,2 N
𝑅 ⃗: Phương song song với DE, chiều từ E → D ; 𝑅 = 𝑅 = 2182,2 N Phương trình cân bằng lực và moment cho khâu 2:
𝐹⃗ = 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ = 0
𝑀 𝐹⃗ = 𝑅 ⃗ 𝑙 + 𝑅 ⃗ ℎ = 0 Với ℎ = CI (I là hình chiếu của C lên DE), ℎ = 198,33 mm
Trong đó, ta phân tích lực 𝑅 ⃗ thành hai thành phần bao gồm 𝑅 ⃗ vuông góc với
BC và 𝑅 ⃗ song song với BC
Thay vào phương trình cân bằng moment cho khâu 2, ta được:
, = 1923,54 N Phương trình cân bằng lực và moment cho khâu 3:
𝐹⃗ = 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ + 𝑃⃗ = 0
𝑀 𝐹⃗ = 𝑅 ⃗ 0 + 𝑅 ⃗ 𝑥 + 𝑃⃗ 0 = 0
Từ phương trình cân bằng moment cho khâu 3: 𝑥 = 0 → 𝑅 ⃗ đi qua C và
có phương vuông góc với AC
Từ các phương trình trên:
∑ 𝐹⃗ = 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ = 0 (3) ∑ 𝐹⃗ = 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ + 𝑃⃗ = 0 (4) Lấy (3) + (4) → 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ + 𝑃⃗ = 0
Từ đó, có thể xác định 2 thành phần chưa biết là 𝑅 ⃗ và 𝑅 ⃗ bằng phương pháp vẽ họa đồ lực
Các bước vẽ họa đồ lực:
Trang 151 Chọn một điểm a bất kỳ, từ a vẽ 𝑎𝑏⃗ = 200 𝑚𝑚 biểu diễn cho 𝑃⃗
2 Từ b vẽ 𝑏𝑐⃗ biểu diễn cho 𝑅 ⃗, 𝑏𝑐 = 77,94 mm, phương song song với
DE, chiều từ E → D
3 Từ c vẽ 𝑐𝑑⃗ biểu diễn cho 𝑅 ⃗, 𝑐𝑑 = 68,69 mm, phương vuông góc với
BC, chiều từ phải qua trái
4 Từ d vẽ đường thẳng z1 song song với BC biểu diễn cho phương 𝑅 ⃗
5 Từ a vẽ đường thẳng z2 vuông góc với AC biểu diễn cho phương 𝑅 ⃗ Giao điểm e của z1 và z2 chính là mút của 𝑅 ⃗ và 𝑅 ⃗ Theo họa đồ lực, 𝑑𝑒⃗ biểu thị cho 𝑅 ⃗, 𝑒𝑎⃗ biểu thị cho 𝑅 ⃗ Từ đó ta tính được (độ dài các đoạn thẳng đo bằng AutoCAD):
Hình 7: Họa đồ lực khâu 3 – 2
𝑅 ⃗ = 𝑑𝑒⃗
𝑅 = 𝜇 𝑑𝑒 = 249,72.28 = 6992,16 𝑁
𝑅 ⃗ = 𝑒𝑐⃗
𝑅 = 𝜇 𝑒𝑐 = 258,7.28 = 7243,6 𝑁
𝑅 ⃗ = 𝑐𝑒⃗
𝑅 = 𝜇 𝑒𝑐 = 258,7.28 = 7243,6𝑁
Trang 16𝑅 ⃗ = ⊥ 𝐴𝐶, →
𝑅 = 𝜇 𝑒𝑎 = 44,09.28 = 1234,52 𝑁
𝑅 ⃗ = 𝑏𝑒⃗
𝑅 = 𝜇 𝑏𝑒 = 204,8.28 = 5734,4 𝑁
𝑅 ⃗ = 𝑒𝑏⃗
𝑅 = 𝜇 𝑏𝑒 = 204,8.28 = 5734,4 𝑁
Trang 17PHẦN 3 TÍNH MOMENT CÂN BẰNG
1 Phương pháp phân tích lực:
Hình 8: Momen căn bằng Giả sử chiều momen cân bằng như hình vẽ Phương trình momen đối với điểm A:
𝑀 − 𝑅 ℎ = 0 → 𝑀 = 𝑅 ℎ = 7253,68.0,06585 = 477 Nm ⇒ Mcb > 0 ( chứng tỏ 𝑀 ⃗ cùng chiều 𝜔 )
Phương trình cân bằng lực cho khâu 1:
𝑅 ⃗ + 𝑅 ⃗ = 0 ⟺ 𝑅 ⃗ = - 𝑅 ⃗
⇒ 𝑅 ⃗ Phương //𝑅 ⃗ ngược chiều 𝑅 ⃗
Độ lớn: 𝑅 = 𝑅 = 7253,8 N
2 Phương pháp di chuyển khả dĩ:
Từ tâm họa đồ vận tốc, kẻ phương các lực 𝑃⃗ , 𝑃⃗ rồi chiếu các vận tốc 𝑉⃗ , 𝑉⃗ tương ứng trên phương lực tác dụng Ta có phương trình momen cân bằng trên khâu dẫn:
𝑀 𝜔 + 𝑃 𝑣 𝑐𝑜𝑠 𝜑 + 𝑃 𝑣 𝑐𝑜𝑠 𝜑 = 0 (với 𝜑 là góc hợp bởi 𝑃 và 𝑣 ; 𝜑 là góc hợp bởi 𝑃 và 𝑣 )
→ 𝑀 = −𝑃 𝑣 𝑐𝑜𝑠 𝜑 + 𝑃 𝑣 𝑐𝑜𝑠 𝜑 𝜑
𝜔
Trang 18→ 𝑀 = − . , . . , . = 477,28 Nm
⇒ Mcb > 0 ( chứng tỏ 𝑀 ⃗ cùng chiều 𝜔 )
Hình 9: Hình chiếu vecto vận tốc
Trang 19B
C
D
E
PE
PC
ω1
p
c
d1
d2 e
d3
d4
p'
b'
nCB
d'1 d'2
c' d'
e' d'3 d'4
nED
B
ω1
B
C
PC
D
E
PE
R21 A
R12
Rt12
Rn12
R32
R23
C
R42
Rn24
Rt24 R24
E
R03
R45
R54
Khâu 1
Khâu 2
Khâu 3 Khâu 5
Khâu 4
D
a
b c d
e
PC
R12
R03
Rn12
Rt12
A
B
h3 Họa đồ cơ cấu
Họa đồ vận tốc µ v m/mm.s
Họa đồ gia tốc µ a = 10 m/mm.s2
Họa đồ lực khâu 3-2 µF = 28 N/mm
Mcb
Người vẽ Kiểm tra
Nguyễn Minh Khoa Nguyễn Văn Long
Trường Đại Học Cần Thơ Khoa Công Nghệ_Nghành: KTCĐT Lớp: TN19S3A2_ MSSV: B1907145
Bài Tập Lớn Cuối Kì
Tỉ lệ 1:1
R05
f
j k
R21
R01
R05
Rn24
y1
y2
Họa đồ lực khâu 5-4 µF = 28 N/mm
z2
z1
p
c
d1
d2 e
d3
d4
PE
Hình chiếu vecto vận tốc
50°
70°
30°
R23