1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN

25 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN Bài tập lớn cơ học đất đại học kiến trúc HN

Trang 1

Bài tập lớn cơ học đất

đề bài

Móng băng dới tờng bề rộng bb và móng đơn dới bề rộng b , bề dài l chôn sâu h ở phía ngoài nhà Đất nền gồm 1 lớp sét pha có chiều dày cha kết thúc trong hố khoan thăm dò sâu 16m Điều kiện đất và móng nh hình vẽ Với số liệu nh bảng :

Số liệu móng và tải trọng

tc o

N

(kN)

tc o

M

(kNm)

tc o

Q

(kN)

tc ob

N

(kN)

tc ob

Trang 2

N Q M

M N

1.Đánh giá điều kiện địa chất công trình ,địa chất thủy văn:

Đất nền gồm 1 lớp sét pha có chiều dày cha kết thúc trong hố khoan thăm dò

sâu 16m Mực nớc ngầm ở độ sâu 1,6m so với tự nhiên

W W I

IL=0,357 đất ở trang thái dẻo cứng  đất trung bình

2.Xác đinh tải trọng tiêu chuận tác dụng tại tâm diện tích đế móng.

Trang 3

N

tb l

tc

tc l

N

tb l

tc

tc l

tbtc=0,5(maxtc+mintc)=185,0714 kPa

Biểu đồ áp lực tiêu chuận tảI đế móng:

M Q N

Ab K

m m

Trang 4

kPa R

tc tc

6074 , 227

13 , 273 2

, 1 535 , 247

kPa R

tc tb tc

734 , 224 0714

, 185

74 , 269 2

, 1 765 , 224

max

thỏa mãn

Vậy thoả mãn điều kiện áp lực tại đáy móng cho 2 loại móng trên.

Ta có thế xác định ứng suất gây lún theo nguyên lí biến dạng tuyến tính

5.ứng suất gây lún tại đế móng :

F

M N

0,00

-0,45

115 450

Trang 6

6.1.2 ứng suất gây lún tải các điểm nằm trên trục đứng qua O do tải trọng

của móng trục 3E và 5E gây ra:

Móng trục 3E và 5E đối xứng nhau qua O nên ta tính ừng suất chỉ việc tính ứng suất gây lún tại trọng của móng trục 3E rồi nhân với 2 để kể đến tải trọng của móng truc 5E.

- ứ ng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua O do móng trục 3E

=727,296 (KgIENO- KgKGNO) kPa

Với KgIENO ,KgKGNO tra bảng .

KgIENO phụ thuộc z/b và l/b với l=4,7m;b=1,35m

KgKGNO phụ thuộc z/b và l/b với l=2,5m;b=1,35m Kết quả thể hiện trong bảng sau:

z

 (II)(kPa)

Trang 7

B

NM

C

O

T

JSR

Trang 8

6.1.2 ứng suất gây lún tải các điểm nằm trên trục đứng qua O do tảI trọng của móng băng gây ra:

Ưng suất do móng băng gây ra :

z gl =Kz 0

gl z

Trang 9

6.1.4 Vẽ biểu đồ ứng suất bản thân và ứng suất gây lún của nhứng điểm thuộc trục 4E qua điểm O:

Bảng giá trị ứng suất gây lún của các điểm thuộc trục 4E qua O:

zgl(III)(kPa)

zgl(O)(kPa)

Trang 10

suất bản thân của các điểm nằm trên trục đứng qua O đợc thể hiện trong hình

11 12 13 14 15

17 18 19

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

19,9639 19,0268

10

16

21,0072

18,2474 17,5003 20

Do ứng suất tính từ điểm 23 trở đi thì zgl<0,2zbt nên giới hạn nền tính đến

điểm 23 : zgl=23,2738kPa < 0,2zbt=0,2.121,35=24,27 kPa

 độ lún độ lún độ lún đợc xác độ lún định :

Trang 11

1 0

n gl

zi i i

Chia nền dới móng thành những phân tố có chiều dày hi=0,44(m).

6.2.1 ứng suất gây lún tải các điểm nằm trên trục đứng qua N do tải trọng của móng trục 4E:

ứng suất gây lún tải các điểm năm trên trục đứng qua N:

F

B

N M

C

O

T

J S R

Kết quả đợc tính trong bảng :

Trang 12

6.2.2 ứng suất gây lún tải các điểm nằm trên trục đứng qua N do tải trọng của móng trục 3E và 5E gây ra:

Móng trục 3E và 5E đối xứng nhau qua N nên ta tính ừng suất chỉ việc tính ứng suất gây lún tại trọng của móng trục 3E rồi nhân với 2 để kể đến tải trọng của móng truc 5E.

- ứ ng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua N do móng trục 3E

Trang 13

=363,648 (KgIENO- KgKGNO) kPa

Víi KgHENM ,KgFGNM tra b¶ng .KÕt qu¶ thÓ hiÖn trong b¶ng sau:

F

B

N M

C

O

T

J S R

Víi KgHENM tra b¶ng dùa vµo :b=2,7m vµ l=5,8m

KgFGNM tra b¶ng dùa vµo :b=2,5m vµ l=2,7m

Trang 15

6.2.4 Vẽ biểu đồ ứng suất bản thân và ứng suất gây lún tại điểm N:

Ta có : zgl (tại điểm N)= zgl(A)+ zgl(B)+ zgl(C)

Bảng giá trị ứng suất gây lún tại điểm N:

Trang 16

*Biểu đồ gây lún và ứng suất bản thân của các điểm nằm trên trục đứng qua O

đợc thể hiện trong hình vẽ sau :

Trang 17

11 12 13 14 15

17 18 19

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

19,9639 19,0268

10

16

21,0072

18,2474 17,5003 20

Do ứng suất tính từ điểm 28 trở đi thì zgl<0,2zbt nên giới hạn nền tính đến

điểm 28 : zgl=27,433kPa < 0,2zbt=0,2.141,26=28,252kPa

 độ lún đợc xác định :

Trang 18

1 0

n gl

zi i i

Trang 19

KgDTJM phô thuéc l/b;z/b víi l=3,7m vµ b=1,1m

KgATJN phô thuéc l/b;z/b víi l=1,1m vµ b=1m

KÕt qu¶ tÝnh thÓ hiÖn trong b¶ng:

Trang 20

Ưng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua J:

Trang 21

KgFSJM tra b¶ng phô thuéc l/b vµ z/b víi l=3,7 m; b=2,5m

KgERJN tra b¶ng phô thuéc l/b vµ z/b víi l=4,7 m; b=1m

KgGSJN tra b¶ng phô thuéc l/b vµ z/b víi l=2,5 m; b=1m

®iÓm cÇn tÝnh xem ë h×nh vÏ sau:

F

B

NM

C

O

T

JSR

Trang 25

Biểu đồ thể hiển ứng suất gây lún và ứng suất bản thân :

6.3.5 Tính toán độ lún tảI điểm J:

Do ứng suất tính từ điểm 31 trở đi thì zgl<0,2zbt nên giới hạn nền tính

đến điểm 31 : zgl=25,47kPa < 0,2zbt=0,2.127,953=25,59kPa

 độ lún đợc xác định :

1 0

n gl

zi i i

Ngày đăng: 13/03/2018, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w