1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bổ sung điện tử tương tự

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 312,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BT DT Analog 2 – Frequency Response – 1 Môn học: Bổ sung điện tử Analog Bài tập – Phần Đáp ứng tần số Chú ý nên làm các bài tập trong phần lý thuyết ở sách của Sedra và Smith để kiểm t

Trang 1

BT DT Analog 2 – Frequency Response – 1

Môn học: Bổ sung điện tử Analog

Bài tập – Phần Đáp ứng tần số

(Chú ý nên làm các bài tập trong phần lý thuyết ở sách của Sedra và Smith để kiểm tra sự hiểu bài, nghĩa là xem các mục bài tập [Exercise] sau mỗi phần lý thuyết)

1 Mạch khuếch đại (giả sử opamp lý tưởng, C= 0.1 µF, RF=10 KΩ, R1= 1 KΩ và R2= 1KΩ) ở hình 1 có hàm truyền T(s)=Vo(s)/Vi(s) có dạng sau:

T(0) ứng với ω=0

a) Từ mạch hãy tìm biểu thức của T(0) và T(∞)

b) Tìm tần số cắt -3dB ω2 và từ đó suy ra ω1

c) Vẽ giản đồ Bode của biên độ hàm truyền này

Hình 1 Hình 2

2 Transistor trong hình 2 có β=100, fT=300MHZ, r x ==0, r o =∞, Cµ=0.5pF Giả sử dòng tĩnh I B và điện thế

tĩnh V B xem như bằng không; VBEQ=0.7V.Tính độ lợi áp dãi giữa AM=Vout/Vs, các thời hằng ngắn mạch để tìm fL, các thời hằng hở mạch để tìm fH, và vẽ giản đồ bode biên độ của độ lợi áp AV(s)=Vout(s)/VS(s)

Hình 3 Hình 4

3 Cho mạch ở hình 3 dùng opamp lý tưởng

a) Tìm hàm truyền đạt Vout(s)/Vin(s)

b) Vẽ giản đồ Bode đáp ứng biên độ-tần số và pha-tần số của mạch này

Trang 2

BT DT Analog 2 – Frequency Response – 2

4. Giả sử mạch khuếch đại BJT ở hình 4 có các tham số tín hiệu nhỏ là: gm = 10mS, rπ =1kΩ, rx =0, ro=∞,

C π = 10pF, and Cµ = 1pF

a) Tìm độ lợi áp dãi giữa Vout/Vin của mạch khuếch đại này

b) Tìm giá trị của tần số cắt trên -3dB fH bằng xấp xỉ Miller và bằng thời hằng hở mạch

c) Trong 2 đáp số ở câu b) thì đáp số nào chính xác hơn và tại sao?

5. Transistor trong hình 5 có β=100, f T=300MHZ, rx=0, ro=∞, Cµ=0.5pF Tính độ lợi áp dãi giữa

AM=Vo/Vs, các thời hằng ngắn mạch để tìm fL, các thời hằng hở mạch để tìm fH, và vẽ giản đồ bode biên độ của độ lợi áp AV(s)=Vo(s)/VS(s)

Hình 5 Hình 6

6 Mạch ở hình 6 cho thấy mạch tương đương AC của mạch khuếch đại nối cascode Cho trước β =199,

rx=0, VT=0.025V, ro= ∞, IE1=1mA, C2=100pF, RB=1KΩ, RE=20Ω, và RC=10 KΩ

a) Tính độ lợi áp (Vo/Vi) dải giữa AM của mạch (nghĩa là lúc đó coi C1 hở mạch)

b) Tính tần số cắt trên f H xấp xỉ của mạch

7 Với mạch ở hình 7, transistor có các tham số sau: Kn=0.5mA/V2, Cgs=4pF, Cgd=1pF, V TN =2V, và V A= ∞

Xác định giá trị lớn nhất của CL sao cho BW tối thiểu là 5MHz Tìm độ lợi dải giữa và các tần số cắt

Hình 7 Hình 8

8 Với mạch ở hình 8, transistor có các tham số sau: Kn=1mA/V2, VTN=2V, VA= ∞, Cgs=5pF, và Cgd=1pF a) Vẽ mạch tương đương tần số

b) Tính điện dung Miller

c) Tìm AM và fH

Ngày đăng: 02/01/2022, 04:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Mạch khuếch đại (giả sử opamp lý tưởng, C= 0.1 µF, RF=10 KΩ, R1= 1KΩ và R2= 1KΩ) ở hình 1 có hàm truyền T(s)=Vo(s)/Vi(s) có dạng sau:  - Bổ sung điện tử tương tự
1. Mạch khuếch đại (giả sử opamp lý tưởng, C= 0.1 µF, RF=10 KΩ, R1= 1KΩ và R2= 1KΩ) ở hình 1 có hàm truyền T(s)=Vo(s)/Vi(s) có dạng sau: (Trang 1)
Hình 1 Hình 2 - Bổ sung điện tử tương tự
Hình 1 Hình 2 (Trang 1)
w