ĐỀ CƯƠNG ôn THI GIA CÔNG SAU INĐỀ CƯƠNG ôn THI GIA CÔNG SAU INĐỀ CƯƠNG ôn THI GIA CÔNG SAU INĐỀ CƯƠNG ôn THI GIA CÔNG SAU INĐỀ CƯƠNG ôn THI GIA CÔNG SAU INĐỀ CƯƠNG ôn THI GIA CÔNG SAU INĐỀ CƯƠNG ôn THI GIA CÔNG SAU INĐỀ CƯƠNG ôn THI GIA CÔNG SAU INĐỀ CƯƠNG ôn THI GIA CÔNG SAU INĐỀ CƯƠNG ôn THI GIA CÔNG SAU INĐỀ CƯƠNG ôn THI GIA CÔNG SAU INĐỀ CƯƠNG ôn THI GIA CÔNG SAU INĐỀ CƯƠNG ôn THI GIA CÔNG SAU INĐỀ CƯƠNG ôn THI GIA CÔNG SAU INĐỀ CƯƠNG ôn THI GIA CÔNG SAU INĐỀ CƯƠNG ôn THI GIA CÔNG SAU INĐỀ CƯƠNG ôn THI GIA CÔNG SAU INĐỀ CƯƠNG ôn THI GIA CÔNG SAU INĐỀ CƯƠNG ôn THI GIA CÔNG SAU IN
Trang 1
Khi trở tay kê:
A. Góc chuẩn trên tờ in không đổi và tay kê trên máy thay đổi khi in hai mặt giấy
B. Góc chuẩn trên tờ in thay đổi và tay kê trên máy thay đổi khi in
Tờ bướm quảng cáo in 2 mặt 4 màu có kích thước axb ( ngắn x dài)
Khổ giấy in là (8b / 2cm) x 15a ( ngắn x dài) Chọn cách bố trí in phù
Trang 3-> Xén 3 mặt sách
D. Kiểm soạn tờ in -> Cắt -> Gấp -> Bắt cuốn -> Keo hồ gáy -> Xénbụng, ruột sách ->Đóng ghim ->Vào bìa keo-> Xén chân và đầu sách
Trang 4
Quy trình gia công sách bìa mềm cà gáy dán
A. Kiểm soạn tờ in -> Cắt -> Gấp -> Bắt cuốn ->Cà gáy, vào bìa keo-> Xén 3 mặt sách
B. Kiểm soạn tờ in -> Cắt -> Gấp -> Bắt cuốn ->Xén bụng sách ->
Cà gáy, vào bìa -> Xén 2 mặt sách ( chân vào đầu)
C. Kiểm soạn tờ in -> Cắt -> Gấp -> Bắt cuốn ->Keo hồ gáy->Xén bụng, ruột sách -> Vào bìa -> Xén 2 mặt sách ( chân vào đầu)
D. Kiểm soạn tờ in -> Cắt -> Gấp -> Bắt cuốn -> Xén 3 mặt sách-> Keo hồ gáy -> vào bìa
A
24
Quy trình gia công sách bìa mềm đóng ghim kẹp
A. Kiểm soạn tờ in -> Cắt -> Gấp -> Bắt cuốn -> Đóng ghim -> Vàobìa keo
D. Kiểm soạn tờ in -> Cắt -> Gấp -> Bắt cuốn -> Keo hồ gáy -> Xén
3 mặt sách ->Đóng ghim ->Vào bìa
A
25
Quy trình gia công sách bìa mềm đóng ghim lồng
A. Kiểm soạn tờ in -> Cắt -> Gấp -> Bắt cuốn -> Đóng ghim -> Vàobìa keo
D. Kiểm soạn tờ in -> Cắt -> Gấp -> Bắt cuốn -> Keo hồ gáy -> Xén
3 mặt ruột sách ->Đóng ghim ->Vào bìa
C
26
Quy trình gia công sách bìa mềm đóng ghim lồng bìa có mép dư
A. Kiểm soạn tờ in -> Cắt -> Gấp -> Bắt cuốn -> Đóng ghim -> Vàobìa keo
Trang 6
Một hộp bánh được đục cửa số để nhìn thấy sản phẩm bên trong
( nhưng cửa sổ phải được che bởi 1 lớp màng hoặc 1 miếng nhựa
trong), chọn quy trình gia công thích hợp và kinh tế nhất:
A. Dán màng BOPP -> Bế hộp-> Dan cửa số bằng miếng nhựa
trong-> Dán hông hộp bằng tay-> dán đấy hộp bằng tay-> kiểm
tra đóng gói
B. Bế hộp-> dán màng BOPP-> dán hông hộp bằng tay-> dán đáy
hộp bằng tay-> kiểm tra đóng gói
C. Bế cửa sổ-> dán màng BOPP-> bế hộp-> dán hông hộp bằng
tay-> dán đáy hộp bằng tay-tay-> kiểm tra đóng gói
D. Bế hộp-> dán màng BOPP-> dán cửa số bằng miếng nhựa trong ->dán hông hộp bằng tay-> dán đáy hộp bằng tay-> kiểm tra đónggói
A. In offset, tráng phủ UV trên máy in có đơn vị tráng phủ-> bế
nhãn hàng trên máy bế phẳng-> kiểm tra đóng gói
B. In offset->tráng phủ UV trên máy tráng phủ-> cắt ->bế nhãn hàngtrên máy bế thụt-> kiểm tra đóng gói
C. In flexo-> tráng phủ UV trên máy tráng phủ-> cắt -> bế nhãn chĩ đứt phần giấy trên; không bế đứt phần đế giấy-> kiểm tra đóng
Một hộp bánh được đục cửa số để nhìn thấy sản phẩm bên trong
( nhưng cửa sổ phải được che bởi 1 nhựa trong và cứng), chọn quy trìnhgia công thích hợp và kinh tế nhất:
A. Dán màng BOPP -> Bế hộp-> Dán cửa số bằng miếng nhựa
trong-> Dán hông hộp bằng tay-> dán đấy hộp bằng tay-> kiểm
tra đóng gói
B. Bế hộp-> dán màng BOPP-> dán hông hộp bằng tay-> dán đáy
hộp bằng tay-> kiểm tra đóng gói
C. Bế cửa sổ-> dán màng BOPP-> bế hộp-> dán hông hộp bằng
tay-> dán đáy hộp bằng tay-tay-> kiểm tra đóng gói
D. Bế hộp-> dán màng BOPP-> dán cửa số bằng miếng nhựa trong ->dán hông hộp bằng tay-> dán đáy hộp bằng tay-> kiểm tra đónggói
A
Trang 936 Hộp có mẫu khuôn bế bên theo phân loại
của FEFCO là dạng hộp thuộc
37 Hộp có mẫu khuôn bế bên theo phân loại
của ECMA là dạng hộp thuộc
39 hộp có mẫu khuôn bế bên theo phân loại của FEFCO là dạng hộp
cacton dợn song thuộc
40 hộp có mẫu khuôn bế bên theo phân loại của FEFCO là dạng hộp
cacton dợn song thuộc
d. nhóm 02
e. nhóm 03
F(chèn hình)
Trang 1042 Thông thường dạng bao bì nào sau đây thường dung làm bao bì
Trang 1146 Thông số nào sau đây cần lưu ý nhất khi sản xuất hộp giấy:
52 Cán màng BOPP là phương pháp gia công tráng phủ Sai
53 Cán màng BOPP là phương pháp gia công dán ghép Đúng
54 Cán màng BOPP là phương pháp gia công cơ học Sai
55 Tráng phủ lắc kim loại gốc nước cho hiệu ứng ánh kim loại cao
hơn mực in nhũ trên máy in offset
Đúng
56 Tráng phủ lắc kim loại gốc nước cho hiệu ứng ánh kim loại cao
hơn in trên giấy metalized
59 Khi ép nhũ lạnh keo dung để in trên đơn vị in flexo là nhiệt hoạt Sai
60 Khi ép nhũ lạnh keo được dung để in trên đơn vị in flexo là dẻo
nhiệt
Sai
Trang 1261 Khi ép nhũ lạnh keo được dung để in trên đơn vị in flexo là keo
UV
Đúng
62 Màng verni UV có độ bóng cao, có khả năng chống ma sát tốt có
thể chuyển ngay sang công đoạn thành phẩm mà không phải chờ
khô, trong quá trình gia công không gây độc hại cho môi trường
Sai
63 Màng verni UV có độ bóng cao, có khả năng chống ma sát tốt, có
thể chuyển ngay sang công đoạn thành phẩm mà không phải chờ
khô, sinh ra khí ozon trong quá trình sấy
Đúng
64 Tờ gấp có cách đánh số trang theo thứ tự sau là tờ gấp 6 trang
đươc gấp 2 vạch song song gấp ziczac
Sai
65 Tờ gấp có cách đánh số trang theo thứ tự sau là tờ gấp 6 trang
được gấp 2 vạch song song gấp ziczac
Đúng
66 Tờ gấp có cách đánh số trang theo thứ tự sau là tờ gấp 8 trang
được gấp 2 vạch song song gấp ziczac
Sai
Trang 1367 Tờ gấp có cách đánh số trang theo tự là tờ gấp 8 trang được gấp
hai vạch vuông góc
Đúng
68 Tờ in có các trang được đánh số như hình vẽ và chương trình gấp
bên cạnh là tương ứng với nhau
69 Tờ in có cấc trang được đánh số như hình vẽ và chương trình gấp
bên cạnh là tương ứng với nhau
(1/2)
(1/2)
Đúng
Trang 1470 Tờ in có các trang được đánh số như hình vẽ và chương trình gấp
bên cạnh là tương ứng với nhau
71 Tờ in có các trang được đánh số như hình vẽ và chương trình gấp
bên cạnh là tương ứng với nhau
Trang 1572 Tờ in có các trang được đánh số như hình vẽ và chương trình gấp
bên cạnh tương ứng với nhau
73 Tờ in có các trang được đánh số như hình vẽ và chương trình gấp
bên cạnh là tương ứng với nhau
Trang 1674 Tờ in có các trang được đánh số trang như hình vẽ và chương trình
gấp bên cạnh là tương ứng với nhau
Đúng
Trang 1775 Tờ in có cấc trang được đánh số như hình vẽ và chowng trình gấp
bên cạnh là tương ứng với nhau
Đúng
76 Tờ in có các trang được đánh số như hình vẽ và chương trình gấp
bên cạnh là tương ứng với nhau
Đúng
Trang 1877 Tờ in có các trang được đánh số như hình vẽ và chương trình gấp
bên cạnh là tương ứng với nhau
Đúng
78 Đây là in gấp và chương trình gấp của các tay gấp 16 trang khổ
đứng gấp 3 vạch vuông góc
Đúng
Trang 1979 Đây là in gấp và chương trình gấp của các tay gấp 32 trang sách
Trang 2085 Cán màng BOPP là phương pháp gia công
a. Máy in offset thông thường với bản kẽm
b. Máy tráng phủ chuyên dùng không có ống bản
c. Máy tráng phủ chuyên dùng có ổng bản với bản kẽm
d. Máy tráng phủ chuyên dùng với bản polymer
D
88 Tráng phủ lắc kim loại gốc nước được thực hiện trên thiết bị
a. Máy in offset thông thường với bản kẽm
b. Máy tráng phủ chuyên dùng có ống bản với bản kẽm
c. Máy tráng phủ chuyên dùng với bản flexo
d. Thiết bị in có hai đơn vị tráng phủ
D
89 Tráng phủ UV từng phần thực hiện trên
a. Máy in offset thông thường với bản kẽm
b. Máy tráng phủ chuyên dùng không có ống bản
c. Máy tráng phủ chuyên dùng có ống bản với bản kẽm
d. Đơn vị tráng phủ trên máy in với bản flexo
D
90 Tráng phủ dầu bóng từng phần thực hiện trên
a. Máy in offset thông thường với bản kẽm
b. Đơn vị tráng phủ trên máy in với bản flexo
c. Máy tráng phủ chuyên dùng không có ống bản
d. Máy tráng phủ chuyên dùng có ống bản với bản in polymer
Trang 2193 Nhũ Halogram bóng dùng trong ép nhũ nóng có bao nhiêu lớp
a. Lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của lớp lắc, nhỏ hơn nhiệt độ
nóng chảy của lớp đệm, nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy của lớpkeo
b. Nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy của lớp lắc, nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy của lớp đệm , lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của lớpkeo
c. Nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy của lớp lắc, lớn hơn nhiệt độ
nóng chảy của lớp đệm, lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của lớp keo
d. Lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của lớp lắc, lớn hơn nhiệt độ
nóng chảy của lớp đệm, nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy củ lớp keo
99 Trên tờ quảng cáo chỉ phần logo của công ty được làm rất bóng,
phương pháp gia công bề mặt nào sau đây thích hợp
a. Phủ dầu bóng offset
b. Tráng phủ UV từng phần
c. Tráng phủ UV toàn phần
B
Trang 22d. Dán màng BOPP bóng từng phần
100 Phương pháp gia công bề mặt nào sau đây chưa thực hiện được
trong điều kiện hiện nay ở nước ta
Trang 23107 Với giấy có độ phẳng thấp khi tráng phủ cần sử dụng Verni có độ nhớt?
A Dán màng BOPP mờ và tráng phủ verni bóng toàn phần
B Dán màng BOPP bóng và tráng phủ verni mờ toàn phần
A Khổ cuộn màng 79cm Chiều dài 540m
B Khổ cuộn màng 54cmm Chiều dài 790m
C Khổ cuộn màng 78cm Chiều dài 540m
D Khổ cuộn màng 53cm Chiều dài 790m
D
112 Khổ tờ in 72x102 cm có khổ thành phẩm 70x101cm Số lượng
1000 tờ Màng cần dùng là gì?
A Khổ cuộn màng 102cm Chiều dài 720m
B Khổ cuộn màng 72cm Chiều dài 1020m
C Khổ cuộn màng 101cm Chiều dài 720m
D Khổ cuộn màng 71cm Chiều dài 1020m
D
113 Khổ tờ in 60x84cm có khổ thành phẩm 58x82cm Số lượng 1000
tờ Màng cần dùng là gì?
A Khổ cuộn màng 60cm Chiều dài 840m
B Khổ cuộn màng 84cm Chiều dài 600m
C Khổ cuộn màng 59cm Chiều dài 840m
D Khổ cuộn màng 83cm Chiều dài 600m
C
Trang 24114 Hình ảnh nhũ 5x10cm nằm trên tờ in 29x42cm (chiều 5cm của
hình nhũ cùng chiều với chiều 29cm của tờ in) Ép nhũ trên thiết bịđặt tay Cuộn nhũ có các thông số sau?
A Chiều ngang cuộn nhũ 6cm bước nhũ 10.5cm
B Chiều ngang cuộn nhũ 11cm bước nhũ 29cm
C Chiều ngang cuộn nhũ 11cm bước nhũ 5,5cm
D Chiều ngang cuộn nhũ 10cm bước nhũ 5cm
C
115 Hình ảnh nhũ 5x10cm nằm trên tờ in 29x42cm(chiều 5cm của hìnhnhũ cùng chiều với chiều 29cm của tờ in) Ép nhũ trên thiết bị tự động Cuộn nhũ có các thông số sau?
A Chiều ngang cuộn nhũ 6cm bước nhũ 10.5cm
B Chiều ngang cuộn nhũ 11cm bước nhũ 29cm
C Chiều ngang cuộn nhũ 11cm bước nhũ 5,5cm
D Chiều ngang cuộn nhũ 10cm bước nhũ 5cm
B
116 Hình ảnh nhũ 5x10cm nằm trên tờ in 29x42cm(chiều 5cm của hìnhnhũ cùng chiều với chiều 42cm của tờ in) Ép nhũ trên thiết bị tự động Cuộn nhũ có các thông số sau?
A Chiều ngang cuộn nhũ 6cm bước nhũ 10.5cm
B Chiều ngang cuộn nhũ 11cm bước nhũ 29cm
C Chiều ngang cuộn nhũ 11cm bước nhũ 5,5cm
D Chiều ngang cuộn nhũ 10cm bước nhũ 5cm
A
117 Hình ảnh nhũ 6x12cm nằm trên tờ in 21x27cm(chiều 6cm của hìnhnhũ cùng chiều với chiều 21cm của tờ in) Ép nhũ trên thiết bị đặt tay Cuộn nhũ có các thông số sau?
A Chiều ngang cuộn nhũ 6.5cm bước nhũ 12.5cm
B Chiều ngang cuộn nhũ 12cm bước nhũ 21cm
C Chiều ngang cuộn nhũ 12cm bước nhũ 6cm
D Chiều ngang cuộn nhũ 12.5cm bước nhũ 6.5cm
D
118 Hình ảnh nhũ 6x12cm nằm trên tờ in 21x27cm(chiều 6cm của hìnhnhũ cùng chiều với chiều 27cm của tờ in) Ép nhũ trên thiết bị tự động Cuộn nhũ có các thông số sau?
A Chiều ngang cuộn nhũ 6.5cm bước nhũ 12.5cm
B Chiều ngang cuộn nhũ 12cm bước nhũ 21cm
C Chiều ngang cuộn nhũ 12cm bước nhũ 6cm
D Chiều ngang cuộn nhũ 12.5cm bước nhũ 6.5cm
A
119 Hình ảnh nhũ 6x12cm nằm trên tờ in 21x27cm(chiều 6cm của hình D
Trang 25C Chiều ngang cuộn nhũ 12cm bước nhũ 6cm
D Chiều ngang cuộn nhũ 12.5cm bước nhũ 6.5cm
120 Chọn phương án thích hợp nhất? Trong các phương án dưới đây
C Độ chắc và độ cứng của giấy, tình trạng máy cắt, độ sắc của dao
và yêu cầu về độ chính xác khi cắt
D Độ dày giấy, tình trạng máy, độ sắc của dao và yêu cầu về độ
chính xác khi cắt
C
Trang 26122 Cho 1 tay sách có maquette số trang như hình vẽ, khổ 66x84cm
chiều dày giấy 0.1mm Sử dụng máy gấp hỗn hợp gồm 2 túi gấp
trên 2 túi dưới và 1 cụm gấp dao?
A Tờ gấp được gấp 2 vạch vuông góc
B Tờ gấp được gấp 3 vạch vuông góc
C Tờ gấp được gấp 2 vạch song song và 1 vạch vuông góc
D Tờ gấp được gấp 2 vạch vuông góc và 1 vạch song song
C
123 Cho 1 tay sách có maquette số trang như hình vẽ, khổ 60x84cm
chiều dày giấy 0.1mm Sử dụng máy gấp hỗn hợp gồm 2 túi gấp
trên 2 túi dưới và 1 cụm gấp dao?
A Khe hở giữa hai lô gấp ở vạch gấp thứ hai là 2 lần giấy
B Khe hở giữa hai lô gấp ở vạch gấp thứ hai là 3 lần giấy
C Khe hở giữa hai lô gấp ở vạch gấp thứ hai là 4 lần giấy
D Khe hở giữa hai lô gấp ở vạch gấp thứ hai là 6 lần giấy
B
124 Cho 1 tay sách có maquette số trang như hình vẽ, khổ 60x84cm
chiều dày giấy 0.1mm Sử dụng máy gấp hỗn hợp gồm 2 túi gấp
trên 2 túi dưới và 1 cụm gấp dao?
A Khe hở giữa hai lô gấp ở vạch gấp thứ ba là 3 lần giấy
B Khe hở giữa hai lô gấp ở vạch gấp thứ ba là 4 lần giấy
C Khe hở giữa hai lô gấp ở vạch gấp thứ ba là 6 lần giấy
D Khe hở giữa hai lô gấp ở vạch gấp thứ ba là 8 lần giấy
C
125 Tính chất của verni gốc nước?
A Màng tạo thành dễ ngả vàng, tính đàn hồi cao, có khả năng hàn nhiệt; khô nhanh
B Có thể tráng với giấy có định lượng thấp; màng tạo thành có độ bóng phẳng; cao; màng không mùi; trong suốt; có khả năng hàn
nhiệt; khô nhanh
C
Trang 27126 Tính chất của verni UV?
D Không gặp khó khăn khi in ướt chồng ướt; Màng có độ bóng
cao; sinh ra khí ozon trong quá trình sấy
B
127 Trên khuôn bế(bế từng tờ)
A Dao cấn luôn cao hơn dao bế
B Dao bế luôn cao hơn dao cấn
C Không có sự phân biệt về độ cao
B
128 Vị trí đặt dao cấn và bề trên khuôn bế phụ thuộc vào?
A Mẫu bế của sản phẩm
B Tờ maquette bình phim của tờ in
C Cả hai câu trên đều đúng
D Cả hai câu trên đều sai
Trang 28132 Dạng verni có khả năng hàn dán băng sóng cao tần là gì?
133 Tình trạng dính dăm thường xảy ra khi chúng ta tráng phủ ướt
chồng ướt dạng verni nào sau đây trên máy in có đơn vị tráng phủ?
Trang 29A Khô có dung môi
B Khô không dung môi
C Ghép ướt
D Ghép đùn đơn
137 Ghép khô không dung môi có các đặc điểm?
A Thích hợp khi ghép màng lên giấy, thích hợp cho các loại bao
B Keo dẻo nhiệt
C Keo nhiệt hoạt
142 Cuốn sách csó 48 trang khổ 14.5cm x 20.5cm in trên tờ in khổ
60x84cm In 2 màu số lượng 1000 cuốn Số kẽm cần dùng là?
Trang 30143 Cuốn sách có 48 trang khổ 14.5cm x 20.5cm in trên tờ in khổ
60x84cm/32tr In 4 màu số lượng 1000 cuốn Số kẽm cần dùng là?
144 Cuốn sách có 136 trang khổ 17cm x 24 cm in trên tờ in khổ
72x102cm/32tr In 4 màu với số lượng 10000 cuốn Số kẽm cần
145 Cuốn sách có 136 trang khổ 17cm x 24 cm in trên tờ in khổ
72x102cm/32tr In 2 màu với số lượng 10000 cuốn Số kẽm cần
B Sự khác biệt vị trí hình ảnh giữa các tờ in của cùng 1 sản phẩm
C Cả hai câu trên đều đúng
D Cả hai câu trên đều sai
C Khi cùng một lúc gia công nhiều cuốn sách
D Cả ba câu trên đều đúng
D
149 Tờ in được cắt thành hai tờ gấp khác nhau (in A-B), vị trí gốc tay
kê gấp được biểu diễn dưới đây Chọn phương án thích hợp nhất?
A
Trang 31A
B
C
150 Tờ in được cắt thành hai tờ gấp giống nhau (in tự trở), vị trí gốc
tay kê gấp được biểu diễn dưới đây Chọn phương án thích hợp
151 Quá trình liên kết các trang sách trong 1 tay sách với nhau được
thực hiện trên máy gấp đây chính là phương pháp?
Trang 32A 2 tay sách 6 trang khổ đứng ( sách đóng ghim kẹp)
B 2 tay sách 6 trang khổ ngang ( sách đóng ghim kẹp)
C 1 tay sách 12 trang khổ đứng ( sách đóng ghim kẹp)
D 1 tay sách 12 trang khổ ngang ( sách đóng ghim kẹp)
154 Tờ in có các cách đánh số trang như hình vẽ Đây là tờ in cho?
A 2 tay sách 6 trang khổ ngang ( sách đóng ghim kẹp)
B 1 tay sách 12 trang khổ đứng hai vạch gấp song song là vạch
gấp cuộn ( sách đóng ghim kẹp)
C 1 tay sách 12 trang khổ ngang hai vạch gấp song song là vạch gấp ziczac (sách đóng ghim kẹp)
D