Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020
Trang 1THỰC HÀNH - THÍ NGHIỆM
1
TS NGUYỄN THÀNH PHƯƠNG
TP HCM, 03/2020
Trang 2NỘI DUNG MÔN HỌC
1 NỘI QUY HỌC THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM, CÁCH TRÌNH BÀY SỐ LIỆU THÍ
NGHIỆM.
phân loại giấy theo chuẩn ISO 12647-2
định độ nhớt, kích thước & phân bố pigment, độ pH và độ dẫn điện dung dịch nước máng.
đo gia tăng tầng thứ, độ nhận mực, độ nhuốm đen, độ ngả xám, đo màu, so sánh màu và đo độ bóng mực in.
“Nghe thì quên, đọc thì nhớ và làm thì hiểu” – Người Do Thái
Trang 3• Tác phong và thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận
và chính xác khi thực hành thí ngiệm, tuân
thủ các điều kiện và nội quy phòng thí
nghiệm.
• Ghi chép số liệu thí nghiệm: Ghi chép rõ
ràng theo biểu mẫu và có xác nhận của giáo
viên hướng dẫn trên kết quả thô.
• Báo cáo thí nghiệm: Theo yêu cầu của từng
bài thí nghiệm, các đồ thị, không gian màu có
thể được vẽ bằng tay trên giấy kẻ ô li hoặc
khuyến khích vẽ bằng các phần mềm vẽ đồ
thị.
NỘI QUY PHÒNG THÍ NGHIỆM
Trang 4NỘI QUY HỌC THỰC HÀNH - THÍ NGHIỆM
NHÓM THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM THEO TỪNG BÀI HỌC
Trang 51 Giá trị trung bình của các đại lượng đo:
Đại lượng đo gián tiếp: Các đại lượng đo
không thể đo được thông qua các dụng cụ
đo mà phải biểu diễn dưới dạng hàm của
các đại lượng đo trực tiếp.
Đại lượng đo trực tiếp: Được đo thông qua
các dụng cụ đo Ví dụ: đo độ dày giấy bằng
thước palmer, đo giá trị màu Lab của mực
in bằng thiết bị đo X-Rite 530,…
Trang 62 Sai số phép đo:
Sai số hệ thống: do thiết bị đo, do nhà
sản xuất thiết bị, do phương pháp đo.
Sai số ngẫu nhiên: do điều kiện thí
nghiệm (độ tinh khiết chất cần đo), độ tin cậy của máy đo, sự khéo léo của người làm thí nghiệm.
Sai số thô: do người làm thí nghiệm mắc
phải (dễ dàng khống chế, loại bỏ bởi người có kinh nghiệm).
Trang 73 Cách biểu diễn kết quả thí nghiệm:
Ví dụ: Giá trị trung bình mật độ quang
học của mực Cyan đo được với thiết bị Rite 530 là: D1 = 1,51, D2 = 1,57, D3 = 1,54,
Trang 8THỰC HÀNH - THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU IN
8
Trang 9Phục vụ các bài thí nghiệm:
Bài 1 CẤU TRÚC GIẤY: XÁC ĐỊNH ĐỘ DÀY, ĐỊNH LƯỢNG
Bài 2 CẤU TRÚC GIẤY: XÁC ĐỊNH HƯỚNG GIẤY, MẶT GIẤY VÀ ĐỘ ẨM GIẤY
Cơ sở lý thuyết
Trang 10NỘI DUNG
1 THÀNH PHẦN & CẤU TRÚC GIẤY
2 QUY TRÌNH SẢN XUẤT GIẤY
3 TÍNH CHẤT CỦA GIẤY
4 THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM VỀ GIẤY
1 Cấu trúc giấy: Độ dày, định lượng, hướng giấy, mặt giấy và độ ẩm giấy.
2 Tính chất quang học giấy: Độ trắng, độ sáng và màu giấy.
3 Phân loại giấy thực hành thí nghiệm theo chuẩn ISO 12647-2
Trang 111 THÀNH PHẦN & CẤU TRÚC GIẤY
• Hòa tan trong kiềm
• Trương nở trong nước
Trang 12Liên kết giữa các phân tử xenlulo:
1. -OH (hút nước)
2.
-O-Do polymer tự nhiên có cấu trúc mạch thẳng.
Tính dai của giấy
Xenlulo gỗ
Bột gỗ
Ảnh hiển vi điện tử
Trang 13Paper components:
To improve the paper surface and enhance printability, further finishing
techniques are applied.
Currently, the most important finishing process for paper is coating In the process of (machine) coating, the base paper is covered – coated – on each side with one or two, sometimes as many as three layers of a white pigment coating that con-sists of:
Pigments (e.g calcium carbonate, kaolin)
Binders (e.g latices, starches)
Additives (e.g dyes, optical brightening agents)
Trang 144/7/2020 14
Thành phần bột gỗ các loại gỗ khác nhau
Trang 154/7/2020 15
4 Các chất phụ gia
Trang 17của giấy.
Độ nhẵn giấy
Tính chất liên quan đến sản phẩm in
Sự chính xác của hình ảnh in.
(Tiếp xúc của giấy với
khuôn in)
TÍNH CHẤT CÔNG NGHỆ
Trang 19Ảnh hưởng của cách bắt tay sách lên tính
Trang 22o Độ bền hướng song song cao hơn hướng vuông góc.
o Độ trương nở tiếp xúc nước hướng song song thấp
hơn vuông góc.
Tại sao?
Ảnh hưởng rất nhiều đến chất lượng
& tính thẩm mỹ của sản phẩm in.
Do quá trình sản xuất giấy
Ảnh hưởng đến chất lượng
của sản phẩm in
Trang 244/7/2020 24
Ảnh hưởng của hướng sớ giấy đối với in tờ rời
Giấy long grain
Giấy Short grain
Hướng đi của giấy vào máy in
(Giấy in ít bị giãn hơn ở đường chéo
của tờ giấy)
Long grain a > b
Giấy bị giãn nở do: Áp lực in,
độ ẩm giấy
Trang 254/7/2020 25
Ảnh hưởng của hướng sớ giấy khi gấp giấy
Đường gấp theo hướng song song với sớ giấy
Đường gấp theo hướng vuơng gĩc
với sớ giấy
Giấy dễ gấp hơn khi cạnh gấp là hướng sớ giấy
Trang 264/7/2020 26
Ảnh hưởng của hướng sớ giấy khi làm bao bì hộp giấy
Hướng sớ giấy của hộp: tùy thuộc vào hướng chịu lực
Nếu sớ giấy vuơng gĩc chiều cao
1 Dễ gia công bế, đóng gói
2 Hộp bị cong, võng nếu kích thước lớn
Nếu hướng sớ giấy // chiều cao hộp
1 Hộp khó bế, dán, đóng gói
2 Hộp cứng không bị cong võng
Trang 274/7/2020 27
3 TÍNH CHẤT BỀ MẶT – Mặt giấy & Cách xác định
Tính chất bề mặt ảnh hưởng đến việc lựa chọn độ phân giải tram.
Ví dụ:
Giấy gồ ghề, sử dụng tram thô (ít mất chi tiết) In báo.
Giấy phẳng: nếu chọn tram có độ phân giải thấp, sản
phẩm sẽ ko đẹp, hạt tram to, mắt người dễ nhận ra.
Trang 28• Cấu trúc thớ sợ của giấy
Điều kiện chuẩn của ngành in:
• Nhiệt độ 20 oC
• Độ ẩm 55 – 60%
• Độ ẩm giấy: 6 – 9%.
Trang 294 CÁC PHẦN THỰC HÀNH – THÍ NGHIỆM VỀ GIẤY
1 Cấu trúc giấy: Độ dày, định lượng, hướng giấy, mặt giấy và độ ẩm giấy (Bài 1& 2).
2 Tính chất quang học giấy: Độ trắng, độ sáng và màu giấy (Bài 3).
3 TỔNG KẾT: Phân loại giấy thực hành thí nghiệm theo chuẩn ISO 12647-2
Sinh viên tiến hành thực hành thí nghiệm:
Bài 1 CẤU TRÚC GIẤY: XÁC ĐỊNH ĐỘ DÀY, ĐỊNH LƯỢNG
Bài 2 CẤU TRÚC GIẤY: XÁC ĐỊNH HƯỚNG GIẤY, MẶT GIẤY VÀ ĐỘ ẨM GIẤY,
Và trình bày kết quả báo cáo theo mẫu.
Trang 30XEM GIÁO TRÌNH THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM
Trang 31Các bài thí nghiệm (tiếp theo):
Bài 3 TÍNH CHẤT QUANG HỌC CỦA GIẤY: ĐO ĐỘ SÁNG, ĐỘ TRẮNG VÀ
ĐỘ BÓNG
Bài 4 TÍNH CHẤT QUANG HỌC CỦA GIẤY: ĐO GIÁ TRỊ MÀU Lab
Bài 5 TÍNH CHẤT QUANG HỌC CỦA MỰC IN: ĐO MÀU, SO SÁNH MÀU
VÀ ĐO ĐỘ BÓNG
Trang 32NHÓM TÍNH CHẤT QUANG HỌC CỦA GIẤY
Trang 334/7/2020 33
Phổ phản xạ của BaSO4 và MgO
Độ trắng: khả năng phản xạ toàn bộ ánh
sáng trong miền phổ nhìn thấy Ví dụ: Độ
trắng giấy in thông thường 60 – 87 %.
Màu trắng
( ) 800( n ) 1700( n )(1)
Phương trình chỉ số độ trắng (2o):
Độ trắng CIE (CIE Whiteness): WI = f(X,Y,Z),
dưới các điều kiện chuẩn ISO.
Phương trình chỉ số màu (2o):
T x x y y
Trang 344/7/2020 34
Độ trắng CIE (CIE Whiteness)
( ) 800( n ) 1700( n )(1)
Y, x y là các giá trị tọa độ màu trong không gian màu CIE (Y, x y)
x n , y n : tọa độ màu của các loại nguồn sáng chuẩn.
(Công thức (1) giống nhau cho chuẩn 2 o và 10 o )
Độ trắng CIE (CIE Whiteness): WI = f(X,Y,Z), dưới các điều kiện chuẩn ISO.
x n = 0.3127; y n = 0.329
X n = 95.047; Y n = 100.00; Z n = 108.883
Trang 35TW
WI (cao): sáng hơn hoặc hơi ngả bluer
WI (thấp): tối hoặc ngả vàng (yellower)
TW (âm):
ngả Reddish
TW (dương):
ngả greenish
WI có ý nghĩa khi: (5Y-280) > WI > 40
Vật trắng hoàn hảo: WI(CIE) = 100 và
Trang 36Độ sáng (Brightness):
Đo sự phản xạ của ánh sáng
màu xanh (blue) từ bề mặt của
giấy, ánh sáng này có bước
Trang 38Không gian màu CIE Lab 1976
Ví dụ: Standard illuminant D65
Giá trị màu CIE L*a*b* được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp in.
Chú ý: Khi đo màu cần chú ý tới điều kiện
đo: Nguồn sáng, chuẩn quan sát.
Trang 39Cơ sở lý thuyết
39
Phục vụ các bài thí nghiệm:
Bài 3 TÍNH CHẤT QUANG HỌC CỦA GIẤY: ĐO ĐỘ SÁNG, ĐỘ TRẮNG VÀ ĐỘ BÓNG
Bài 4 TÍNH CHẤT QUANG HỌC CỦA GIẤY: ĐO GIÁ TRỊ MÀU Lab
Bài 5 TÍNH CHẤT QUANG HỌC CỦA MỰC IN: ĐO MÀU, SO SÁNH MÀU VÀ ĐO ĐỘ BÓNG
Trang 40NỘI DUNG
1 CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA MÀU SẮC
2 ĐO & TÍNH CÁC GIÁ TRỊ MÀU SẮC
3 CÁC GIÁ TRỊ TÍNH ĐƯỢC TỪ GIÁ TRỊ MÀU KÍCH THÍCH 3
THÀNH PHẦN
4 THỰC HÀNH ĐO MÀU SẮC TRONG IN
Trang 41CHROMATIC LIGHT
Hue: distinguishes among colors such as red,
green, and yellow.
Saturation ( color purity) : refers to how far
color is from a gray of equal intensity Red is
highly saturated; pink is relatively
unsaturated; unsaturated colors include more
white light than do the vivid, saturated colors.
Brightness (Lightness, Luminance ): perceived intensity
1 Các đặc trưng cơ bản của màu sắc
Trang 42Sự cảm nhận màu ở mắt người
1
2
3
Trang 43Tại sao phải đo màu? 2 Các thanh màu Green bị ảnh hưởng
bởi các màu xung quanh.
1 Bạn hãy chọn màu
giống với màu mô tả ở
hình bên dưới.
Cảm thấy màu Green sáng hơn
Do các yếu tố: tâm sinh lý, giới tính, sức khỏe, kinh nghiệm,…
của người quan sát nên việc sai màu thường xảy ra.
Điều cần thiết: Đo màu bằng thiết bị
Trang 444/7/2020 44
D65/2 0
A/2 0
Ví dụ 2: HIỆN TƯỢNG MÀU META
Nhìn giống nhau dưới
ánh sáng ban ngày
gặp khi tái tạo màu Magenta.
Mật độ của 2 màu (a) & (b)
khơng đổi
Màu (b) ngả xanh blue do
các mực in của đơn vị trước
Trang 451 ĐO MÀU
(Hệ thống đo màu CIE)
CÁC GIÁ TRỊ THU ĐƯỢC
Đo gián tiếp
Mỗi phương pháp đều có ưu, nhược điểm riêng
2 ĐO VÀ TÍNH CÁC GIÁ TRỊ MÀU
Trang 462.1 Đo trực tiếp các giá trị màu
Được thiết kế sao cho đáp ứng phổ của toàn bộ hệ thống tỷ lệ với: 𝑥(𝜆
Được đo trực tiếp khi hệ thống được cân chỉnh bằng giá trị kích thích đã biết.
Tương tự cho Y & Z
Thiết bị đo màu mẫu ít được sử dụng do cấu trúc phức tạp và giá thành cao.
Trang 472.2 Đo trực tiếp các giá trị màu
Phương pháp này được sử dụng phổ biến.
Trang 482 ĐO VÀ TÍNH CÁC GIÁ TRỊ MÀU
2.3 Đo gián tiếp các giá trị màu
Phương pháp đo màu quang phổ
Các giá trị màu đạt được từ việc đo
phổ phản xạ của vật thể.
Các điều kiện hình học để đo
Trang 492 ĐO VÀ TÍNH CÁC GIÁ TRỊ MÀU
Các giá trị màu kích thích 3 thành phần XYZ:
hàm hòa hợp màu
Trang 504/7/2020 50
2.1 Nguồn sáng chuẩn CIE
Đặc trưng: Nguồn sáng chuẩn C,
Kết quả phổ bức xạ cho thấy:
Các nguồn sáng D có chứa vùng UV
từ 325 – 380 nm
Nguồn sáng C không chứa vùng UV
Trang 512.2 Các hàm hòa hợp màu
• Các thí nghiệm hòa hợp màu của
Grassmann xác định được các giá trị
kích thích R, G, B.
• Wright: sử dụng 10 quan sát chuẩn
• Guild: sử dụng quan 7 sát chuẩn
• CIE kết hợp các kết quả thực nghiệm
của Wright & Guild để mô tả quan
sát chuẩn CIE.
Điều chỉnh cường
độ sáng của 3 nguồn[R], [G], [B]
Giống màu
mẫu test
Quan sát chuẩn: đại diện cho cách mà mắt
người phản ứng với màu phổ theo bước sóng.
Trang 52Test color F(λ)
[G] [B]
[R]
Test color F(λ)
[R] [G] [B]
Test color F(λ)
Trang 53Kết quả thực nghiệm các hàm hòa hợp màu
Kết quả của Wright, (14-3-1929)
- Sử dụng 10 quan sát viên
Kết quả của Guild, (30-4-1931)
- Sử dụng 7 quan sát viên
Trang 54Kết quả thí nghiệm
Các tọa độ màu phổ r(λ), g(λ), b(λ) (CIE-1931)
Các hàm hòa hợp màu trong hệ màu CIE 1931 RGB
Dựa trên kết quả thực nghiệm của Guild &
Wright, CIE đưa ra các hàm hòa hợp màu.
Trang 55Kết quả thí nghiệm
Các tọa độ màu phổ r(λ), g(λ), b(λ) (CIE-1931)
Các hàm hòa hợp màu trong hệ màu CIE 1931 RGB
𝑔(𝜆 , 𝑟(𝜆 , 𝑏(𝜆
Tại sao có phần âm?
Dựa trên kết quả thực nghiệm của Guild &
Wright, CIE đưa ra các hàm hòa hợp màu.
[R]
[G]
[B]
Test color F(λ)
Trang 56Chuyển từ hệ thống màu RGB sang XYZ
Các hàm hòa hợp màu trong hệ màu CIE 1931 XYZ
Các hàm hòa hợp màu
trong hệ màu CIE 1931 RGB
𝑔(𝜆 , 𝑟(𝜆 , 𝑏(𝜆
Trang 57Các hàm hòa hợp màu
Quan sát chuẩn10 o
Quan sát chuẩn 2 o
“2 o ” dùng quan sát sách và tạp chí
“10 o ” dùng quan sát các poster quảng cáo
Quan sát tiêu chuẩn CIE sử dụng trong đo màu: đề cập đến vùng diện tích võng mạc bị kích thích.
CIE 1931
CIE 1964
Trang 601 Chromaticity Coordinates: CIE (x, y)
2 CIE Whiteness (WI)
3 CIE Lab and CIE Luv uniform color spaces
CÁC GIÁ TRỊ TÍNH ĐƯỢC TỪ GIÁ TRỊ KÍCH THÍCH 3 THÀNH PHẦN
Trang 61L = luminance
C = chroma
h = hue
L* = luminance a* = red - green axis b* = yellow - blue axis
Luminance = brightness, Chroma = saturation, Hue = shade
x y
CIE (Yxy)
Các không gian màu sử dụng trong ngành in
Trang 62• For every wavelength in spectrum, calculate
(X,Y,Z) from CIE (Commission Internationale
d’Éclairage) color matching functions.
• From (X,Y,Z), calculate (x, y)
• Plot (x,y) for all wavelengths in spectrum
• Y is the same as luminance
• Generates a horseshoe shaped diagram
X x
Y y
1 Chromaticity Coordinates: CIE (x, y)
All physical colors inside or on boundary
Monochromatic wavelengths
on boundary
Chromaticity Diagram 1931
Trang 63(0.33, 0.33) White point Sample
Draw line from white point through point, extend it to boundary.
45% white light + 55% 515 nm light
Dominant Wavelength Example
Trang 64CIE Lab 1976
Standard illuminant D65
Giá trị màu CIE L*a*b* được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp in.
Chú ý: Khi đo màu cần chú ý tới điều kiện
đo: Nguồn sáng, chuẩn quan sát.
Trang 65Quản trị màu (ICC color management)
Profile connection space (PCS)
Màu sắc không phụ thuộc thiết bị.
Mỗi profile độc lập với nhau.
Nếu một thiết bị thay đổi chỉ có profile
của thiết bị đó bị ảnh hưởng.
CIE LAB là không gian kết nối các profile
Giải thích thuật ngữ:
ICC (International Color Consortium): Defines rules for
device-independent color exchange; Established 1994,
> ISO 15076-1 (2005), revised 2010.
Trang 66Đánh giá sự khác biệt giữa hai màu theo các giá trị L*a*b*
Trang 684/7/2020 68
ĐO ĐỘ TRẮNG: Độ trắng CIE (CIE Whiteness)
Y, x y là các giá trị tọa độ màu trong không gian màu CIE (Y, x y)
x n , y n : tọa độ màu của các loại nguồn sáng chuẩn.
(Công thức (1) giống nhau cho chuẩn 2 o và 10 o )
Phương trình chỉ số
độ trắng (2o):
Phương trình chỉ số
màu (2o): T W 1000( x n x ) 650( y n y )(2)
Độ trắng CIE (CIE Whiteness): WI = f(X,Y,Z), dưới các điều kiện chuẩn ISO.
x n = 0.3127; y n = 0.329
X n = 95.047; Y n = 100.00; Z n = 108.883
Trang 69TW
WI (cao): sáng hơn hoặc hơi ngả bluer
WI (thấp): tối hoặc ngả vàng (yellower)
TW (âm):
ngả Reddish
TW (dương):
ngả greenish
WI có ý nghĩa khi: (5Y-280) > WI > 40
Vật trắng hoàn hảo: WI(CIE) = 100 và
Trang 70THỰC HÀNH
ĐO MÀU TRÊN THIẾT BỊ Xrite eXact
Trang 71THỰC HÀNH
ĐO MÀU TRÊN THIẾT BỊ Xrite eXact
Trang 72Trước khi đo cần:
1 Cân chỉnh thiết bị (thiết bị này sẽ tự
động cân chỉnh)
2 Đo bất kỳ màu muốn đo
THỰC HÀNH ĐO MÀU VỚI THIẾT BỊ
Xrite eXact
1
2 3
Tờ in phải được đặt ngay ngắn trên bàn phẳng
Trang 734/7/2020 73
ISO 12647 – 2: Trích dẫn
Trang 74Table 2.
CIELAB coordinates of colours for the printing sequence cyan- magenta-yellow
Trang 75Câu 1 Để tính các giá trị màu X, Y và Z cần:
a) Nguồn sáng D65
b) Nguồn sáng chuẩn CIE
c) Nguồn sáng D50, các hàm hoàn hợp màu (2o) và phổ phản xạ vật thể
d) Nguồn sáng chuẩn CIE, các hàm hòa hợp màu (2o hoặc 10o), phổ phản xạ vật thể
CÂU HỎI & BÀI TẬP PHẦN ĐO MÀU
Câu 2 Theo chuẩn ISO 12647-2, khi đo màu để phân loại giấy in thì điều kiện đo là:
a) Nguồn sáng D65, góc quan sát 2o hoặc 10o, góc hình học 0/45 hoặc 45/0, đế đen hoặc trắng.b) Nguồn sáng D65, góc quan sát 2o, góc hình học 0/45 hoặc 45/0, đế đen hoặc trắng
c) Nguồn sáng D50, góc quan sát 2o hoặc 10o, góc hình học 0/45 hoặc 45/0, đế đen hoặc trắng.d) Nguồn sáng D50, góc quan sát 2o, góc hình học 0/45 hoặc 45/0, đế đen hoặc trắng
Trang 76Bài tập 1:
Giá trị màu Lab của mực Cyan đo được có giá trị
như hình bên Từ các giá trị L*a*b*, tính:
1 Các giá trị màu kích thích 3 thành phần XYZ
2 Các giá trị màu CIE(Y, x, y)
3 Tính các giá trị màu CIE LCH, CIE Luv
Điều kiện đo: D65/2o
Trang 77THỰC HÀNH - THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU IN
77
Trang 78Thành phần & cấu tạo mực in
Trang 79Thành phần dung dịch làm ẩm
Dung dịch làm ẩm
Axit: điều chỉnh pH
Chất hoạt động bề mặt (IPA, glycerin)
Các loại muối hóa học
Gum Arabic &
chất đệm
• Giữ cho vùng hình ảnh in nhạy mực,
• vùng không in nhạy nước.
• Làm giàm sức căng bề mặt của nước.
• Duy trì khả năng thấm ướt của dung dịch nước máng trên các vùng không in.
• Tăng độ bền bản in.
• Tăng chất lượng in.
• Giúp dung dịch nước
máng bám chặt vùng
không in.
• Bảo vệ bản in.
Trang 80Độ mịn của mực in (nơi xuất hiện nhiều sọc): 90 micron.
Độ mịn của mực in offset • Độ mịn của mực in.
• Khoảng phân bố pigment Khoảng phân bố pigment: 80 – 90 micron
Ảnh hưởng của độ mịn đến chất lượng sản phẩm in?
Trang 81Ảnh hưởng của kích thước hạt pigment lên
tính chất quang của mực in Phân bố kích thước hạt pigment