1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu thực hành thí nghiệm vật liệu in 2020

120 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 10,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020Tài liệu thực hành thí nghiệm Vật liệu in2020

Trang 1

THỰC HÀNH - THÍ NGHIỆM

1

TS NGUYỄN THÀNH PHƯƠNG

TP HCM, 03/2020

Trang 2

NỘI DUNG MÔN HỌC

1 NỘI QUY HỌC THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM, CÁCH TRÌNH BÀY SỐ LIỆU THÍ

NGHIỆM.

phân loại giấy theo chuẩn ISO 12647-2

định độ nhớt, kích thước & phân bố pigment, độ pH và độ dẫn điện dung dịch nước máng.

đo gia tăng tầng thứ, độ nhận mực, độ nhuốm đen, độ ngả xám, đo màu, so sánh màu và đo độ bóng mực in.

“Nghe thì quên, đọc thì nhớ và làm thì hiểu” – Người Do Thái

Trang 3

• Tác phong và thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận

và chính xác khi thực hành thí ngiệm, tuân

thủ các điều kiện và nội quy phòng thí

nghiệm.

• Ghi chép số liệu thí nghiệm: Ghi chép rõ

ràng theo biểu mẫu và có xác nhận của giáo

viên hướng dẫn trên kết quả thô.

• Báo cáo thí nghiệm: Theo yêu cầu của từng

bài thí nghiệm, các đồ thị, không gian màu có

thể được vẽ bằng tay trên giấy kẻ ô li hoặc

khuyến khích vẽ bằng các phần mềm vẽ đồ

thị.

NỘI QUY PHÒNG THÍ NGHIỆM

Trang 4

NỘI QUY HỌC THỰC HÀNH - THÍ NGHIỆM

NHÓM THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM THEO TỪNG BÀI HỌC

Trang 5

1 Giá trị trung bình của các đại lượng đo:

Đại lượng đo gián tiếp: Các đại lượng đo

không thể đo được thông qua các dụng cụ

đo mà phải biểu diễn dưới dạng hàm của

các đại lượng đo trực tiếp.

Đại lượng đo trực tiếp: Được đo thông qua

các dụng cụ đo Ví dụ: đo độ dày giấy bằng

thước palmer, đo giá trị màu Lab của mực

in bằng thiết bị đo X-Rite 530,…

Trang 6

2 Sai số phép đo:

 Sai số hệ thống: do thiết bị đo, do nhà

sản xuất thiết bị, do phương pháp đo.

 Sai số ngẫu nhiên: do điều kiện thí

nghiệm (độ tinh khiết chất cần đo), độ tin cậy của máy đo, sự khéo léo của người làm thí nghiệm.

 Sai số thô: do người làm thí nghiệm mắc

phải (dễ dàng khống chế, loại bỏ bởi người có kinh nghiệm).

Trang 7

3 Cách biểu diễn kết quả thí nghiệm:

Ví dụ: Giá trị trung bình mật độ quang

học của mực Cyan đo được với thiết bị Rite 530 là: D1 = 1,51, D2 = 1,57, D3 = 1,54,

Trang 8

THỰC HÀNH - THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU IN

8

Trang 9

Phục vụ các bài thí nghiệm:

Bài 1 CẤU TRÚC GIẤY: XÁC ĐỊNH ĐỘ DÀY, ĐỊNH LƯỢNG

Bài 2 CẤU TRÚC GIẤY: XÁC ĐỊNH HƯỚNG GIẤY, MẶT GIẤY VÀ ĐỘ ẨM GIẤY

Cơ sở lý thuyết

Trang 10

NỘI DUNG

1 THÀNH PHẦN & CẤU TRÚC GIẤY

2 QUY TRÌNH SẢN XUẤT GIẤY

3 TÍNH CHẤT CỦA GIẤY

4 THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM VỀ GIẤY

1 Cấu trúc giấy: Độ dày, định lượng, hướng giấy, mặt giấy và độ ẩm giấy.

2 Tính chất quang học giấy: Độ trắng, độ sáng và màu giấy.

3 Phân loại giấy thực hành thí nghiệm theo chuẩn ISO 12647-2

Trang 11

1 THÀNH PHẦN & CẤU TRÚC GIẤY

• Hòa tan trong kiềm

• Trương nở trong nước

Trang 12

Liên kết giữa các phân tử xenlulo:

1. -OH (hút nước)

2.

-O-Do polymer tự nhiên có cấu trúc mạch thẳng.

Tính dai của giấy

Xenlulo gỗ

Bột gỗ

Ảnh hiển vi điện tử

Trang 13

Paper components:

To improve the paper surface and enhance printability, further finishing

techniques are applied.

Currently, the most important finishing process for paper is coating In the process of (machine) coating, the base paper is covered – coated – on each side with one or two, sometimes as many as three layers of a white pigment coating that con-sists of:

Pigments (e.g calcium carbonate, kaolin)

Binders (e.g latices, starches)

Additives (e.g dyes, optical brightening agents)

Trang 14

4/7/2020 14

Thành phần bột gỗ các loại gỗ khác nhau

Trang 15

4/7/2020 15

4 Các chất phụ gia

Trang 17

của giấy.

Độ nhẵn giấy

Tính chất liên quan đến sản phẩm in

Sự chính xác của hình ảnh in.

(Tiếp xúc của giấy với

khuôn in)

TÍNH CHẤT CÔNG NGHỆ

Trang 19

Ảnh hưởng của cách bắt tay sách lên tính

Trang 22

o Độ bền hướng song song cao hơn hướng vuông góc.

o Độ trương nở tiếp xúc nước hướng song song thấp

hơn vuông góc.

Tại sao?

Ảnh hưởng rất nhiều đến chất lượng

& tính thẩm mỹ của sản phẩm in.

Do quá trình sản xuất giấy

Ảnh hưởng đến chất lượng

của sản phẩm in

Trang 24

4/7/2020 24

Ảnh hưởng của hướng sớ giấy đối với in tờ rời

Giấy long grain

Giấy Short grain

Hướng đi của giấy vào máy in

(Giấy in ít bị giãn hơn ở đường chéo

của tờ giấy)

Long grain a > b

Giấy bị giãn nở do: Áp lực in,

độ ẩm giấy

Trang 25

4/7/2020 25

Ảnh hưởng của hướng sớ giấy khi gấp giấy

Đường gấp theo hướng song song với sớ giấy

Đường gấp theo hướng vuơng gĩc

với sớ giấy

Giấy dễ gấp hơn khi cạnh gấp là hướng sớ giấy

Trang 26

4/7/2020 26

Ảnh hưởng của hướng sớ giấy khi làm bao bì hộp giấy

Hướng sớ giấy của hộp: tùy thuộc vào hướng chịu lực

Nếu sớ giấy vuơng gĩc chiều cao

1 Dễ gia công bế, đóng gói

2 Hộp bị cong, võng nếu kích thước lớn

Nếu hướng sớ giấy // chiều cao hộp

1 Hộp khó bế, dán, đóng gói

2 Hộp cứng không bị cong võng

Trang 27

4/7/2020 27

3 TÍNH CHẤT BỀ MẶT – Mặt giấy & Cách xác định

Tính chất bề mặt ảnh hưởng đến việc lựa chọn độ phân giải tram.

Ví dụ:

Giấy gồ ghề, sử dụng tram thô (ít mất chi tiết) In báo.

Giấy phẳng: nếu chọn tram có độ phân giải thấp, sản

phẩm sẽ ko đẹp, hạt tram to, mắt người dễ nhận ra.

Trang 28

• Cấu trúc thớ sợ của giấy

Điều kiện chuẩn của ngành in:

• Nhiệt độ 20 oC

• Độ ẩm 55 – 60%

• Độ ẩm giấy: 6 – 9%.

Trang 29

4 CÁC PHẦN THỰC HÀNH – THÍ NGHIỆM VỀ GIẤY

1 Cấu trúc giấy: Độ dày, định lượng, hướng giấy, mặt giấy và độ ẩm giấy (Bài 1& 2).

2 Tính chất quang học giấy: Độ trắng, độ sáng và màu giấy (Bài 3).

3 TỔNG KẾT: Phân loại giấy thực hành thí nghiệm theo chuẩn ISO 12647-2

Sinh viên tiến hành thực hành thí nghiệm:

Bài 1 CẤU TRÚC GIẤY: XÁC ĐỊNH ĐỘ DÀY, ĐỊNH LƯỢNG

Bài 2 CẤU TRÚC GIẤY: XÁC ĐỊNH HƯỚNG GIẤY, MẶT GIẤY VÀ ĐỘ ẨM GIẤY,

Và trình bày kết quả báo cáo theo mẫu.

Trang 30

XEM GIÁO TRÌNH THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM

Trang 31

Các bài thí nghiệm (tiếp theo):

Bài 3 TÍNH CHẤT QUANG HỌC CỦA GIẤY: ĐO ĐỘ SÁNG, ĐỘ TRẮNG VÀ

ĐỘ BÓNG

Bài 4 TÍNH CHẤT QUANG HỌC CỦA GIẤY: ĐO GIÁ TRỊ MÀU Lab

Bài 5 TÍNH CHẤT QUANG HỌC CỦA MỰC IN: ĐO MÀU, SO SÁNH MÀU

VÀ ĐO ĐỘ BÓNG

Trang 32

NHÓM TÍNH CHẤT QUANG HỌC CỦA GIẤY

Trang 33

4/7/2020 33

Phổ phản xạ của BaSO4 và MgO

Độ trắng: khả năng phản xạ toàn bộ ánh

sáng trong miền phổ nhìn thấy Ví dụ: Độ

trắng giấy in thông thường 60 – 87 %.

Màu trắng

( ) 800( n ) 1700( n )(1)

Phương trình chỉ số độ trắng (2o):

Độ trắng CIE (CIE Whiteness): WI = f(X,Y,Z),

dưới các điều kiện chuẩn ISO.

Phương trình chỉ số màu (2o):

Tx   x yy

Trang 34

4/7/2020 34

Độ trắng CIE (CIE Whiteness)

( ) 800( n ) 1700( n )(1)

 Y, x y là các giá trị tọa độ màu trong không gian màu CIE (Y, x y)

 x n , y n : tọa độ màu của các loại nguồn sáng chuẩn.

(Công thức (1) giống nhau cho chuẩn 2 o và 10 o )

Độ trắng CIE (CIE Whiteness): WI = f(X,Y,Z), dưới các điều kiện chuẩn ISO.

 x n = 0.3127; y n = 0.329

 X n = 95.047; Y n = 100.00; Z n = 108.883

Trang 35

TW

WI (cao): sáng hơn hoặc hơi ngả bluer

WI (thấp): tối hoặc ngả vàng (yellower)

TW (âm):

ngả Reddish

TW (dương):

ngả greenish

 WI có ý nghĩa khi: (5Y-280) > WI > 40

 Vật trắng hoàn hảo: WI(CIE) = 100 và

Trang 36

Độ sáng (Brightness):

Đo sự phản xạ của ánh sáng

màu xanh (blue) từ bề mặt của

giấy, ánh sáng này có bước

Trang 38

Không gian màu CIE Lab 1976

Ví dụ: Standard illuminant D65

Giá trị màu CIE L*a*b* được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp in.

Chú ý: Khi đo màu cần chú ý tới điều kiện

đo: Nguồn sáng, chuẩn quan sát.

Trang 39

Cơ sở lý thuyết

39

Phục vụ các bài thí nghiệm:

Bài 3 TÍNH CHẤT QUANG HỌC CỦA GIẤY: ĐO ĐỘ SÁNG, ĐỘ TRẮNG VÀ ĐỘ BÓNG

Bài 4 TÍNH CHẤT QUANG HỌC CỦA GIẤY: ĐO GIÁ TRỊ MÀU Lab

Bài 5 TÍNH CHẤT QUANG HỌC CỦA MỰC IN: ĐO MÀU, SO SÁNH MÀU VÀ ĐO ĐỘ BÓNG

Trang 40

NỘI DUNG

1 CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA MÀU SẮC

2 ĐO & TÍNH CÁC GIÁ TRỊ MÀU SẮC

3 CÁC GIÁ TRỊ TÍNH ĐƯỢC TỪ GIÁ TRỊ MÀU KÍCH THÍCH 3

THÀNH PHẦN

4 THỰC HÀNH ĐO MÀU SẮC TRONG IN

Trang 41

CHROMATIC LIGHT

Hue: distinguishes among colors such as red,

green, and yellow.

Saturation ( color purity) : refers to how far

color is from a gray of equal intensity Red is

highly saturated; pink is relatively

unsaturated; unsaturated colors include more

white light than do the vivid, saturated colors.

Brightness (Lightness, Luminance ): perceived intensity

1 Các đặc trưng cơ bản của màu sắc

Trang 42

Sự cảm nhận màu ở mắt người

1

2

3

Trang 43

Tại sao phải đo màu? 2 Các thanh màu Green bị ảnh hưởng

bởi các màu xung quanh.

1 Bạn hãy chọn màu

giống với màu mô tả ở

hình bên dưới.

Cảm thấy màu Green sáng hơn

 Do các yếu tố: tâm sinh lý, giới tính, sức khỏe, kinh nghiệm,…

của người quan sát nên việc sai màu thường xảy ra.

 Điều cần thiết: Đo màu bằng thiết bị

Trang 44

4/7/2020 44

D65/2 0

A/2 0

Ví dụ 2: HIỆN TƯỢNG MÀU META

Nhìn giống nhau dưới

ánh sáng ban ngày

gặp khi tái tạo màu Magenta.

 Mật độ của 2 màu (a) & (b)

khơng đổi

 Màu (b) ngả xanh blue do

các mực in của đơn vị trước

Trang 45

1 ĐO MÀU

(Hệ thống đo màu CIE)

CÁC GIÁ TRỊ THU ĐƯỢC

Đo gián tiếp

Mỗi phương pháp đều có ưu, nhược điểm riêng

2 ĐO VÀ TÍNH CÁC GIÁ TRỊ MÀU

Trang 46

2.1 Đo trực tiếp các giá trị màu

Được thiết kế sao cho đáp ứng phổ của toàn bộ hệ thống tỷ lệ với: 𝑥(𝜆

Được đo trực tiếp khi hệ thống được cân chỉnh bằng giá trị kích thích đã biết.

Tương tự cho Y & Z

Thiết bị đo màu mẫu ít được sử dụng do cấu trúc phức tạp và giá thành cao.

Trang 47

2.2 Đo trực tiếp các giá trị màu

Phương pháp này được sử dụng phổ biến.

Trang 48

2 ĐO VÀ TÍNH CÁC GIÁ TRỊ MÀU

2.3 Đo gián tiếp các giá trị màu

 Phương pháp đo màu quang phổ

Các giá trị màu đạt được từ việc đo

phổ phản xạ của vật thể.

Các điều kiện hình học để đo

Trang 49

2 ĐO VÀ TÍNH CÁC GIÁ TRỊ MÀU

Các giá trị màu kích thích 3 thành phần XYZ:

hàm hòa hợp màu

Trang 50

4/7/2020 50

2.1 Nguồn sáng chuẩn CIE

Đặc trưng: Nguồn sáng chuẩn C,

 Kết quả phổ bức xạ cho thấy:

Các nguồn sáng D có chứa vùng UV

từ 325 – 380 nm

Nguồn sáng C không chứa vùng UV

Trang 51

2.2 Các hàm hòa hợp màu

• Các thí nghiệm hòa hợp màu của

Grassmann xác định được các giá trị

kích thích R, G, B.

• Wright: sử dụng 10 quan sát chuẩn

• Guild: sử dụng quan 7 sát chuẩn

• CIE kết hợp các kết quả thực nghiệm

của Wright & Guild để mô tả quan

sát chuẩn CIE.

Điều chỉnh cường

độ sáng của 3 nguồn[R], [G], [B]

Giống màu

mẫu test

Quan sát chuẩn: đại diện cho cách mà mắt

người phản ứng với màu phổ theo bước sóng.

Trang 52

Test color F(λ)

[G] [B]

[R]

Test color F(λ)

[R] [G] [B]

Test color F(λ)

Trang 53

Kết quả thực nghiệm các hàm hòa hợp màu

Kết quả của Wright, (14-3-1929)

- Sử dụng 10 quan sát viên

Kết quả của Guild, (30-4-1931)

- Sử dụng 7 quan sát viên

Trang 54

Kết quả thí nghiệm

Các tọa độ màu phổ r(λ), g(λ), b(λ) (CIE-1931)

Các hàm hòa hợp màu trong hệ màu CIE 1931 RGB

Dựa trên kết quả thực nghiệm của Guild &

Wright, CIE đưa ra các hàm hòa hợp màu.

Trang 55

Kết quả thí nghiệm

Các tọa độ màu phổ r(λ), g(λ), b(λ) (CIE-1931)

Các hàm hòa hợp màu trong hệ màu CIE 1931 RGB

𝑔(𝜆 , 𝑟(𝜆 , 𝑏(𝜆

Tại sao có phần âm?

Dựa trên kết quả thực nghiệm của Guild &

Wright, CIE đưa ra các hàm hòa hợp màu.

[R]

[G]

[B]

Test color F(λ)

Trang 56

Chuyển từ hệ thống màu RGB sang XYZ

Các hàm hòa hợp màu trong hệ màu CIE 1931 XYZ

Các hàm hòa hợp màu

trong hệ màu CIE 1931 RGB

𝑔(𝜆 , 𝑟(𝜆 , 𝑏(𝜆

Trang 57

Các hàm hòa hợp màu

Quan sát chuẩn10 o

Quan sát chuẩn 2 o

 “2 o ” dùng quan sát sách và tạp chí

 “10 o ” dùng quan sát các poster quảng cáo

Quan sát tiêu chuẩn CIE sử dụng trong đo màu: đề cập đến vùng diện tích võng mạc bị kích thích.

CIE 1931

CIE 1964

Trang 60

1 Chromaticity Coordinates: CIE (x, y)

2 CIE Whiteness (WI)

3 CIE Lab and CIE Luv uniform color spaces

CÁC GIÁ TRỊ TÍNH ĐƯỢC TỪ GIÁ TRỊ KÍCH THÍCH 3 THÀNH PHẦN

Trang 61

L = luminance

C = chroma

h = hue

L* = luminance a* = red - green axis b* = yellow - blue axis

Luminance = brightness, Chroma = saturation, Hue = shade

x y

CIE (Yxy)

Các không gian màu sử dụng trong ngành in

Trang 62

• For every wavelength in spectrum, calculate

(X,Y,Z) from CIE (Commission Internationale

d’Éclairage) color matching functions.

• From (X,Y,Z), calculate (x, y)

• Plot (x,y) for all wavelengths in spectrum

• Y is the same as luminance

• Generates a horseshoe shaped diagram

X x

 

Y y

 

1 Chromaticity Coordinates: CIE (x, y)

All physical colors inside or on boundary

Monochromatic wavelengths

on boundary

Chromaticity Diagram 1931

Trang 63

(0.33, 0.33) White point Sample

Draw line from white point through point, extend it to boundary.

45% white light + 55% 515 nm light

Dominant Wavelength Example

Trang 64

CIE Lab 1976

Standard illuminant D65

Giá trị màu CIE L*a*b* được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp in.

Chú ý: Khi đo màu cần chú ý tới điều kiện

đo: Nguồn sáng, chuẩn quan sát.

Trang 65

Quản trị màu (ICC color management)

Profile connection space (PCS)

 Màu sắc không phụ thuộc thiết bị.

 Mỗi profile độc lập với nhau.

 Nếu một thiết bị thay đổi chỉ có profile

của thiết bị đó bị ảnh hưởng.

CIE LAB là không gian kết nối các profile

Giải thích thuật ngữ:

ICC (International Color Consortium): Defines rules for

device-independent color exchange; Established 1994,

> ISO 15076-1 (2005), revised 2010.

Trang 66

Đánh giá sự khác biệt giữa hai màu theo các giá trị L*a*b*

Trang 68

4/7/2020 68

ĐO ĐỘ TRẮNG: Độ trắng CIE (CIE Whiteness)

 Y, x y là các giá trị tọa độ màu trong không gian màu CIE (Y, x y)

 x n , y n : tọa độ màu của các loại nguồn sáng chuẩn.

(Công thức (1) giống nhau cho chuẩn 2 o và 10 o )

Phương trình chỉ số

độ trắng (2o):

Phương trình chỉ số

màu (2o): T W  1000( x n   x ) 650( y ny )(2)

Độ trắng CIE (CIE Whiteness): WI = f(X,Y,Z), dưới các điều kiện chuẩn ISO.

 x n = 0.3127; y n = 0.329

 X n = 95.047; Y n = 100.00; Z n = 108.883

Trang 69

TW

WI (cao): sáng hơn hoặc hơi ngả bluer

WI (thấp): tối hoặc ngả vàng (yellower)

TW (âm):

ngả Reddish

TW (dương):

ngả greenish

 WI có ý nghĩa khi: (5Y-280) > WI > 40

 Vật trắng hoàn hảo: WI(CIE) = 100 và

Trang 70

THỰC HÀNH

ĐO MÀU TRÊN THIẾT BỊ Xrite eXact

Trang 71

THỰC HÀNH

ĐO MÀU TRÊN THIẾT BỊ Xrite eXact

Trang 72

Trước khi đo cần:

1 Cân chỉnh thiết bị (thiết bị này sẽ tự

động cân chỉnh)

2 Đo bất kỳ màu muốn đo

THỰC HÀNH ĐO MÀU VỚI THIẾT BỊ

Xrite eXact

1

2 3

Tờ in phải được đặt ngay ngắn trên bàn phẳng

Trang 73

4/7/2020 73

ISO 12647 – 2: Trích dẫn

Trang 74

Table 2.

CIELAB coordinates of colours for the printing sequence cyan- magenta-yellow

Trang 75

Câu 1 Để tính các giá trị màu X, Y và Z cần:

a) Nguồn sáng D65

b) Nguồn sáng chuẩn CIE

c) Nguồn sáng D50, các hàm hoàn hợp màu (2o) và phổ phản xạ vật thể

d) Nguồn sáng chuẩn CIE, các hàm hòa hợp màu (2o hoặc 10o), phổ phản xạ vật thể

CÂU HỎI & BÀI TẬP PHẦN ĐO MÀU

Câu 2 Theo chuẩn ISO 12647-2, khi đo màu để phân loại giấy in thì điều kiện đo là:

a) Nguồn sáng D65, góc quan sát 2o hoặc 10o, góc hình học 0/45 hoặc 45/0, đế đen hoặc trắng.b) Nguồn sáng D65, góc quan sát 2o, góc hình học 0/45 hoặc 45/0, đế đen hoặc trắng

c) Nguồn sáng D50, góc quan sát 2o hoặc 10o, góc hình học 0/45 hoặc 45/0, đế đen hoặc trắng.d) Nguồn sáng D50, góc quan sát 2o, góc hình học 0/45 hoặc 45/0, đế đen hoặc trắng

Trang 76

Bài tập 1:

Giá trị màu Lab của mực Cyan đo được có giá trị

như hình bên Từ các giá trị L*a*b*, tính:

1 Các giá trị màu kích thích 3 thành phần XYZ

2 Các giá trị màu CIE(Y, x, y)

3 Tính các giá trị màu CIE LCH, CIE Luv

Điều kiện đo: D65/2o

Trang 77

THỰC HÀNH - THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU IN

77

Trang 78

Thành phần & cấu tạo mực in

Trang 79

Thành phần dung dịch làm ẩm

Dung dịch làm ẩm

Axit: điều chỉnh pH

Chất hoạt động bề mặt (IPA, glycerin)

Các loại muối hóa học

Gum Arabic &

chất đệm

• Giữ cho vùng hình ảnh in nhạy mực,

• vùng không in nhạy nước.

• Làm giàm sức căng bề mặt của nước.

• Duy trì khả năng thấm ướt của dung dịch nước máng trên các vùng không in.

• Tăng độ bền bản in.

• Tăng chất lượng in.

• Giúp dung dịch nước

máng bám chặt vùng

không in.

• Bảo vệ bản in.

Trang 80

Độ mịn của mực in (nơi xuất hiện nhiều sọc): 90 micron.

Độ mịn của mực in offset • Độ mịn của mực in.

• Khoảng phân bố pigment Khoảng phân bố pigment: 80 – 90 micron

Ảnh hưởng của độ mịn đến chất lượng sản phẩm in?

Trang 81

Ảnh hưởng của kích thước hạt pigment lên

tính chất quang của mực in Phân bố kích thước hạt pigment

Ngày đăng: 23/12/2021, 09:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ả nh in. - Tài liệu thực hành thí nghiệm vật liệu in 2020
nh ả nh in (Trang 18)
Hình bên dưới. - Tài liệu thực hành thí nghiệm vật liệu in 2020
Hình b ên dưới (Trang 43)
Sơ đồ nguyên lý đo phổ phản xạ khuếch tán - Tài liệu thực hành thí nghiệm vật liệu in 2020
Sơ đồ nguy ên lý đo phổ phản xạ khuếch tán (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w