Nhiệt độ dầu cao quá giới hạn định mức Câu 38 : Để cung cấp hòa khí với lượng và tỉ lệ hòa khí phù hợp với chế độ làm việc động cơ ở hệ thống phun xăng là nhờ : A.. Bộ chế hòa khí B.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HKII CÔNG NGHỆ KHỐI 11
NĂM HỌC 2011-2012
(CÓ ĐÁP ÁN)
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tỉ số nén của động cơ đượcính bằng cônghức
A = bc
tp
V
V
B = Vbc- VTP C = tp
bc V
V
D = VTP - Vbc
Câu 2: Trong churình làm việc của động cơ xăng 2 kỳ, ở kỳ 1,rong xi lanh diễn ra các
quárình:
A cháy-dãn nở,t t hảitự do và quét-thải khí.
B quét-thải khí, lọt khí, nén và cháy.
C quét-thải khí,hảiự do, nén và cháy.
D cháy-dãn nở,hảiự do, nạp và nén.
Câu 3: Động cơ nào cơ cấu phối khí có dùng xupap:
C Tuỳ thuộc động cơ xăng hay điêzen D Động cơ 2 kỳ.
Câu 4: Chốt pit-tông được làm bằng vật liệu gì?
Câu 5: Chi tiết nào trong động cơ đốt trong dùng để truyền lực giữa pittông và trục khuỷu?
A Thanh truyeàn B Choát pittoâng C Coå khuyûu D Choát khuyûu.
Câu 6: Khi hệhống bôirơn làm việc bìnhhường, dầu điheo đường nào sau đây?
A CáceBơm dầuBầu lọc dầuVan khống chế dầuMạch dầuCác bề mặt ma
sátCácte.
B CáceBơm dầuVan anoànCácte.
C CáceBơm dầuBầu lọc dầuKét làm mát dầuMạch dầuCác bề mặt ma
sátCácte
D CáceBầu lọc dầuVan khống chế dầuMạch dầuCác bề mặt masátCácte Câu 7: Ở kỳ 2 của động cơ xăng 2 kỳ, giai đoạn “nén và cháy” được diễn ra
A từ khi pit-tông ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửahải.
B từ khi pit-tông đóng cửahải choới khi pit-tông lên đến ĐCT.
C từ khi pit-tông mở cửa quét cho đến khi pit-tông xuốngới ĐCD.
D từ khi pit-tông đóng cửa quét choới khi pit-tông đóng cửahải.
Câu 8: Chiiết nào KHÔNG córongrục khuỷu ?
A Chốt khuỷu. B Bạc lót. C Cổ khuỷu D Má khuỷu.
Câu 9: Dầu bôirơn dùng lâu phảihay vì lý do gì?
A Dầu bôirơn bị đông đặc B Dầu bôirơn bị loãng.
C Dầu bôirơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm. D Dầu bôirơn bị cạn.
Câu 10: Trong hệhống phun xăng, hòa khí được hìnhhành ở đâu?
A Hòa khí được hìnhhành ở Bộ chế hòa khí.
B Hòa khí được hìnhhành ở vòi phun.
C Hòa khí được hìnhhành ở đường ống nạp.
D Hòa khí được hìnhhành ở xi lanh.
Câu 11: Trong churình làm việc của động cơ 4 kỳ, có một kỳ sinh công là
Trang 2Câu 12: Ngườia pha dầu bôirơn vào xăng dùng cho động cơ 2 kỳrên xe máy nhằm mục đích
gì?
A Bôirơn hệhống làm mát.
B Làm mát động cơ.
C Bôirơn xu-pap.
D Bôirơn cơ cấurục khuỷuhanhruyền.
Câu 13: Ở hệ thống làm mát bằng nước, khi nhiệt độ của nước làm mát vượt quá giới hạn cho phép
thì:
A Van hằng nhiệt mở cả hai đường để nước vừa qua két nước vửa đi tắt về bơm.
B Van hằng nhiệt đóng cả hai đường nước.
C Van hằng nhiệt chỉ mở một đường cho nước qua két làm mát.
D Van hằng nhiệt chỉ mở một đường cho nước chảy tắt về bơm.
Câu 14: Lưỡi cắt chính của dao là
A Giaouyến của mặt sau với mặt đáy của dao.
B Giaouyến của mặt sau với mặt đã gia công của phôi.
C Giaouyến của mặt sau với mặt đang gia công của phôi.
D Giaouyến của mặt sau với mặtrước của dao.
Câu 15: Độ bền biểuhị khả năng
A Biến dạng dẻo của vật liệu dướiác dụng của ngoại lực.
B Chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dướiác dụng của ngoại lực.
C Dãn dàiương đối của vật liệu dướiác dụng của ngoại lực.
D Chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dướiác dụng của ngoại lực.
Câu 16: Thứ tự làm việc của các kì trong chu trình làm việc của động cơ 4 kì là:
A Nén, xả, nạp, nổ (cháy) B Nén, nạp nổ (cháy), xả.
C Nạp, nổ (cháy), nén, xả. D Nạp, nén, nổ (cháy), xả.
Câu 17: Điểm chết dưới của (ĐCD) của pít-tông là gì?
A Là vịrí mà ở đó pit-tông bắt đầu đi xuống.
B Là vịríại đó vậnốcứchời của PT bằng 0.
C Là điểm chết mà PT ở xaâmrục khuỷu nhất.
D Là điểm chết mà PT ở gầnâmrục khuỷu nhất.
Câu 18: Một churình làm việc của động cơ 4 kỳ,rục khuỷu vàrục cam quay bao nhiêu vòng?
A Trục khuỷu quay hai vòng,rục cam quay hai vòng.
B Trục khuỷu quay một vòng,rục cam quay một vòng.
C Trục khuỷu quay một vòng,rục cam quay hai vòng.
D Trục khuỷu quay hai vòng,rục cam quay một vòng.
Câu 19: Đâu KHÔNG phải là chi tiết của động cơ Điêzen:
A Thân máy B Trục khuỷu C Vòi phun D Buji
Câu 20: Nhiệm vụ của hệhống cung cấp nhiên liệu và không khírong động cơ xăng là:
A Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ vàhải khí cháy ra ngoài.
B Cung cấp không khí sạch vào xi lanh của động cơ vàhải khí cháy ra ngoài.
C Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơheo đúng yêu cầu phụải vàhải sạch khí
cháy ra ngoài.
D Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ vàhải không khí ra ngoài.
Câu 21: Nếu nhiệt độ dầu bôi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ được đưa
đến để làm mát
Câu 22: Động cơ nàohường dùng pit-tông làm nhiệm vụ đóng mở cửa nạp, cửahải?
A Động cơ Điêden 2 kỳ công suất nhỏ. B Động cơ xăng 2 kỳ công suất nhỏ.
Trang 3C Động cơ Điêden 4 kỳ D Động cơ xăng 4 kỳ.
Câu 23: Trong động cơ điêden, nhiên liệu được phun vào xi lanh ởhời điểm nào?
A Đầu kỳ nạp B Cuối kỳ nạp C Đầu kỳ nén. D Cuối kỳ nén.
Câu 24: Trên nhẵn hiệu của các loại xe máyhường ghi: 70, 100, 110… Hãy giảihích các số liệu
đó
A Thểích côngác: 70, 100, 110 cm3
B Thểíchoàn phần: 70, 100, 110 cm3
C Khối lượng của xe máy: 70, 100, 110 kg.
D Thểích buồng cháy: 70, 100, 110 cm 3
Câu 25: Trong hệhốngruyền lựcrên xe máy lực đượcruyềnừ động cơ đến bánh
xeheorìnhự nào?
A Động cơLy hợpHộp sốXích (hoặc các đăng)Bánh xe.
B Động cơLy hợpHộp sốXích (hoặc các đăng).
C Động cơHộp sốLy hợpXích (hoặc các đăng)Bánh xe.
D Động cơHộp sốLy hợpXích (hoặc các đăng).
Câu 26: Trong một churình làm việc của động cơ điêden 4 kỳ, ở giữa kỳ nén, bênrong xi lanh
chứa gì?
C Hòa khí (Xăng và không khí) D Xăng.
Câu 27: Ở động cơ hai kỳ, ta pha nhớt vào xăng để bôi trơn theo những tỉ lệ nào?
A 1/20 1/40 B 1/10 1/20. C 1/20 1/30. D 1/30 1/40.
Câu 28: Chi tiết nào KHÔNG phải là của hệ thống làm mát :
Câu 29: Pit-tông của động cơ xăng 4 kỳhường có hình dạng nhưhế nào?
A Đỉnh lồi B Đỉnh lõm. C Đỉnh bằng. D Đỉnhròn.
Câu 30: Để cắt gọt kim loại, dao cắt phảI đảm bảo yêu cầu.
A Độ cứng của bộ phận cắt phải lớn hơn độ cứng của phoi.
B Độ cứng của bộ phận cắt phảihấp hơn độ cứng của phôi.
C Độ cứng của bộ phận cắt phải bằng độ cứng của phôi.
D Độ cứng của bộ phận cắt phải cao hơn độ cứng của phôi.
Câu 31 : Ở động cơ điêzen , lượng nhiên liệu cấp vào động cơ do bộ phận nào đảm nhận ?
A Bơm chuyển nhiên liệu
B Bơm xăng
C Bơm cao áp
D Vòi phun
Câu 32 : Khi pittông dịch chuyển được 2 hành trình thì trục khuỷu quay 1 góc ?
Câu 33 : Có mấy loại hệ thống làm mát ?
Câu 34 : Trong cấu tạo thanh truyền, đầu to thannh truyền được lắp vào chi tiết nào ?
A.Chốt pittông
B Chốt khuỷu
C Lỗ khuỷu
D Đầu trục khuỷu
Câu 35 : Trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức , bộ phận đóng , mở các đường nước và giữ nhiệt độ trong áo nước ổn định là :
A Quạt gió
B Bơm nước
Trang 4C Van hằng nhiệt
d Két nước
Câu 36 : Để đảm bảo điều kiện làm việc bình thường của động cơ và tăng tuổi thọ chi tiết là nhiệm vụ của :
A Hệ thống cấp nhiên liệu
B Hệ thống làm mát
C Hệ thống bôi trơn
D B và C đúng
Câu 37 : Trong nguyên lí làm việc của hệ thống bôi trơn cưỡng bức , van khống chế lượng dầu qua két đóng lại để dầu qua két làm mát khi nào ?
A Áp suất dầu cao quá giới hạn cho phép
B Nhiệt độ dầu nằm trong giới hạn định mức
C Lượng dầu chảy vào đường dầu chính quá giới hạn
D Nhiệt độ dầu cao quá giới hạn định mức
Câu 38 : Để cung cấp hòa khí với lượng và tỉ lệ hòa khí phù hợp với chế độ làm việc động cơ ở hệ thống phun xăng là nhờ :
A Bộ chế hòa khí
B Bơm cao áp
C Bộ điều khiển phun
D Bộ điều chỉnh áp suất
Câu 39 : Trong chu trình làm việc của động cơ, nhiên liệu được phun vào thời điểm nào ?
A Cuối kì nén
B Đầu kì nén
C Cuối kì hút
D Đầu kì xả
Câu 40 : Dẫn động các cơ cấu và hệ thống động cơ là nhiệm vụ của :
A Pittông
B Thanh truyền
C Trục khuỷu
D Bánh đà
Câu 41 : Để ngăn không cho khí trên buồng cháy lọt xuống cacte ta nhờ :
A Bạc lót
B Xec măng khí
C Ổ bi
D Xec măng dầu
Câu 42 : Để đóng, mở các cửa nạp , thải đúng lúc ở động cơ 2 kì là nhiệm vụ của ?
A Xupap
B Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền
C Cơ cấu phân phối khí
D Pittông
Câu 43 : Ở động cơ điêzen , hòa khí được hình thành ở đâu ?
A Bộ chế hòa khí
B Đường ống nạp
C Vòi phun
D Trong xilanh
Câu 44 : Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ :
A Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát
B Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh
C Đóng , mở cửa nạp, cửa thải đúng lúc
D Giữ nhiệt độ chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép
Câu 45 : Trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức , bộ phận nào tạo nên sự tuần hoàn cưỡng bức trong động cơ ?
A Bơm nước
B Van hằng nhiệt
Trang 5C Quạt gió
D Ống phân phối nước lạnh
Câu 46 : Trong động cơ điêzen 4 kì , kì nào pittông ở ĐCD mà 2 xupap đều đóng ?
A Kì nạp
B Kì nén
C Kì cháy – dãn nở
D Kì thải
Câu 47: Độ dẻo biểuhị khả năng:
A Chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dướiác dụng của ngoại lực
B Dãn dàiương đối của vật liệu dướiác dụng của ngoại lực
C Chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dướiác dụng của ngoại lực
D Biến dạng dẻo của vật liệu dướiác dụng của ngoại lực
Câu 48: Ở kỳ 2 của động cơ xăng 2 kỳ, giai đoạn “lọt khí” được diễn ra
A Từ khi pítông mở cửahải choới khi pit-tông bắt đầu mở cửa quét
B Từ khi pit-tông đóng cửa quét choới khi pit-tông đóng cửahải
C Từ khi pit-tông mở cửa quét cho đến khi pit-tông xuốngới ĐCD
D Từ khi pit-tông ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửahải
Câu 49: Pit-tông của động cơ xăng 4 kỳhường có hình dạng nhưhế nào?
A Đỉnh bằng B Đỉnh lồi C Đỉnh lõm D Đỉnhròn
Câu 50: Trong hệhông nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hìnhhành ở đâu?
A Hòa khí được hìnhhành ở xi lanh B Hòa khí được hìnhhành ở vòi phun
C Hòa khí được hìnhhành ở Bộ chế hòa khí D Hòa khí được hìnhhành ở bầu lọc khí
Câu 51: Để cắt gọt kim loại, dao cắt phảI đảm bảo yêu cầu
A Độ cứng của bộ phận cắt phải lớn hơn độ cứng của phôi
B Độ cứng của bộ phận cắt phảihấp hơn độ cứng của phôi
C Độ cứng của bộ phận cắt phải bằng độ cứng của phôi
D Độ cứng của bộ phận cắt phải cao hơn độ cứng của phôi
Câu 52:Gia công cắt gọt kim loại là:
A Lấy đi một phần kim loại của phoi dưới dạng phôi đểhu được chiiết có hình dạng
kíchhướcheo yêu cầu
B Phương pháp gia công không phoi
C Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi đểhu được chiiết có hình dạng
kíchhướcheo yêu cầu
D Phương pháp gia công có phoi
Câu 53: Trong hệhốngruyền lựcrên xe máy lực đượcruyềnừ động cơ đến bánh
xeheorìnhự nào?
A Động cơLy hợpHộp sốXích(hoặc các đăng)
B Động cơLy hợpHộp sốXích(hoặc các đăng)Bánh xe
C Động cơHộp sốLy hợpXích(hoặc các đăng)
Câu 54: Ở cuối kỳ nén, Buzi bậtia lửa điệnạihời điểm
A Khi côngắc điện mở B Khi côngắc điện đóng
C Khi đi ốt điều khiển mở D Khi đi ốt điều khiển đóng
Câu 55:Thểích không gian giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit-tông khi pit-tông ở điểm chết
dưới gọi là
A Thểíchoàn phần VTP B Thểích côngác VCT
C Thểích buồng cháy VBC D Thểích một phần VMP Câu 56:Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ:
Trang 6A Đưa dầu bôirơn đến các bề mặt ma sát của các chiiết B Cung cấp hòa khí sạch vào
xi-lanh của động cơ
C Đóng mở các cửa nạp, cửahải đúng lúc D Giữ cho nhiệt độ các chiiết không vượt quá
giới hạn cho phép
Câu 57:Trong churình làm việc của động cơ xăng 2 kỳ, ở kỳ 1,rong xi lanh diễn ra các
quárình:
A Cháy-dãn nở,hảiự do, nạp và nén B Quét-thải khí, lọt khí, nén và cháy
C Quét-thải khí,hảiự do, nén và cháy D Cháy-dãn nở,hảiự do và
quét-thải khí
Câu 58: Nếu áp suất đầurên đường ống dẫn dầuăng, dầu sẽ điheo đường nào sau đây?
A CáceBầu lọc dầuVan khống chế dầuMạch dầuCác bề mặt masátCácte
B CáceBơm dầuBầu lọc dầuVan khống chế dầuMạch dầuCác bề mặt ma
sátCácte
C CáceBơm dầuVan anoànCácte
D CáceBơm dầuBầu lọc dầuKét làm mát dầuMạch dầuCác bề mặt ma
sátCácte
lại để dầu đi qua két làm mát khi nào?
A Áp suất dầu cao quá giới hạn cho phép B Nhiệt độ dầu nằmrong giới hạn định mức
C Nhiệt độ dầu cao quá giới hạn định mức D Lượng dầu chảy vào đường dầu chính quá
giới hạn
Câu 60:Đầu pit-tông có rãnh để lắp xéc măng, các xéc măng được lắp nhưhế nào?
A Xéc măng khí và xéc măng dầu được lắp xen kẽ
B Xéc măng khí được lắp ởrên, xéc măng dầu được lắp ở dưới
C Xéc măng khí được lắp ở dưới, xéc măng dầu được lắp ởrên
D Lắpùy ý
A Chốt pit-tông B Chốt khuỷu
C Đầurục khuỷu D Lỗ khuỷu
bìnhhường khi:
A Công suất MCT = Công suất ĐCĐT B Công suất MCT < Công
suất ĐCĐT
C Công suất ĐCĐT <= Công suất MCT D Công suất MCT > Công
suất ĐCĐT
Câu 63:Trong churình làm việc của động cơ 4 kỳ, có một kỳ sinh công là
A Kỳ1 B Kỳ2 C Kỳ3 D Kỳ4
Câu 64:Xéc măng được lắp vào đâu?
A Thanhruyền B Xi lanh
C Pit-tông D Cổ khuỷu
Câu 65: Góc sau là góc:
A Hợp bởi mặtrước và mặt sau của dao.
B Hợp bởi mặt sau vớiiếpuyến của phôi đi qua mũi dao.
C Tạo bởi mặt sau của dao với mặt phẳng song song với mặt phẳng đáy.
D Hợp bởi mặtrứoc vớiiếpuyến của phôi đi qua mũi dao.
Câu 66: Ở động cơ 4 kỳ, kỳ nào cả 2 xu pap đều đóng?
A Hút, nén B Nổ, xả
C Nén, nổ D Xả, hút
Câu 67/ Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, pittông lên xuống:
Trang 7a) 3 lần b) 1 lần c) 4 lần
d) 2 lần
Câu 68/ Chi tiết nào không có ở động cơ 2 kì:
Câu 69/ Chi tiết nào không thuộc cơ cấu phối khí:
Câu 70/ Truyền lực cac đăng nối các chi tiết sau :
a) Hộp số với truyền lực chính
b) Li hộp với hộp số
c) Truyền lực chính với trục chủ động
d) Tất cả đều sai