Đánh giá số liệu Số liệu của đề bài cho tương đối hoàn chỉnh tuy nhiên cần có một số chỗ cần chỉnh lí và bổ sung như sau: - công suất của nhà máy là 6500kg/năm sản lượng quá ít, không p
Trang 1a Đánh giá số liệu
Số liệu của đề bài cho tương đối hoàn chỉnh tuy nhiên cần có một số chỗ cần chỉnh lí và bổ sung như sau:
- công suất của nhà máy là 6500kg/năm sản lượng quá ít, không phù hợp so sánh với thực tế khảo sát được vì vậy nhóm đề nghị sữa chưa lại sản lượng sữa của bò là 6500kg/con/năm
- Theo nhóm vốn dự phòng của dự án quá ít theo thông tin nhóm thu thập được các nhà đầu tư thường giữ một lượng vốn dự phòng trong khoảng 5-15% tổng chi phí của dự án để đảm bảo hoạt động sản xuất không bị ngưng trệ khi gặp sự cố hoặc biến động của thị trường Theo đó nhóm đề nghị mức vốn dự phòng là 60 triệu (tương đương 93% tổng chi phí )
-Các khoảng tiền lương chi trả theo tháng thay vì theo năm đến hết năm 2019 vẫn chi trả theo số liệu đã cho bắt đầu từ năm 2020 mỗi 3 năm tiền lương tăng theo hệ số 0.1 với lao động phổ thông 0.12 với kỹ
sư và 0.13 với bác sĩ
-Trả lãi các khoảng vay và trả lương để dễ tính toán sẽ mặc định quy đổi và trả vào cuối mỗi năm kéo dài cho đến hết dự án
- Bò sữa 14 tháng sẽ bán một lần do đề không nói rõ lượng bò 14 tháng để bán này là ở đâu nên nhóm
sẽ lấy lượng bò sữa sản xuất để bán do bò sữa mất ít nhất 12 tháng để trưởng thành nên đợt bán bò sữa đầu tiên từ khi bắt đầu của dự án (bò đã đủ 14 tháng để xuất chuồng )
- Tỉ lệ nhân giống là 50% và tỉ lệ hao hụt là 7% vậy ta tính lượng bò sau mỗi năm theo công thức:
số bò nămn=(số bò năm n−1) ×(1+0.5) ×(1−0.07)
Hoặc
số bò nămn=(số bò năm đầu tiên)×[(1+0.5)×(1−0.07)]n +1
Do không có chi phí máy móc nên không thể tính được việc thay mới ta dời thời gian khấu hao của thiết bị lên vừa đủ 10 năm.
b Đưa ra giả định và bổ sung thêm
Giả định rằng nợ được trả đều hàng năm cho cả vay trung hạn và vay dài hạn
Theo như tìm hiểu cần bổ sung thêm chi phí cho một số công việc như
- Chi phí bảo dưỡng máy móc
- Thức ăn cho bò ( thức ăn tinh, bổ sung )
- Y tế
- Phòng cháy chữa cháy
- Chi phí vận chuyển
-
Trang 2Câu 2.
2.1 Nguồn vốn
2.2 Kế hoạch trả nợ
Vay trung hạn Vay dài hạn
Vốn vay 2,255,750,000 2,255,750,000
Khoản thanh toán hàng
Tổng lãi phải trả 561,787,638.69 761,357,806.97
Tổng gốc phải trả 2,255,750,000 2,255,750,000
Tồng tiền phải trả 2,817,537,638.69 3,017,107,806.97
a.Trả nợ vay trung hạn
Năm Dư nợ đầu kỳ tiền trả lãi
Tiền trả góc trong kỳ
Tổng trả nợ trong
1 2,255,750,000 270,690,000.00 668,489,212.90 939,179,212.90 1,587,260,787.10
2 1,587,260,787.10 190,471,294.45 748,707,918.44 939,179,212.90 838,552,868.66
3 838,552,868.66 100,626,344.24 838,552,868.66 939,179,212.90 0.00 Tổng 561,787,638.69 2,255,750,000.00 2,817,537,638.69
b Trả nợ vay dài hạn
Năm Dư nợ đầu kỳ tiền trả lãi Tiền trả góc trongkỳ Tổng trả nợ trongkỳ Dư nợ
1 2255750000 203,017,500.00 299,833,801.16 502,851,301.16 1,955,916,198.84
2 1,955,916,198.84 176,032,457.90 326,818,843.27 502,851,301.16 1,629,097,355.57
3 1,629,097,355.57 146,618,762.00 356,232,539.16 502,851,301.16 1,272,864,816.41
4 1,272,864,816.41 114,557,833.48 388,293,467.68 502,851,301.16 884,571,348.73
5 884,571,348.73 79,611,421.39 423,239,879.78 502,851,301.16 461,331,468.96
6 461,331,468.96 41,519,832.21 461,331,468.96 502,851,301.16 0.00 Tổng 761,357,806.97 2,255,750,000.00 3,017,107,806.97
Trang 3a Chi phí biến đổi
Năm Chi phí điện nước Lương bác sĩ (8 người) Lương kỹ sư (25 người) Lương LĐPT (45 người) Chi phí xử lý chất thải Tổng
2015 186,000,000 768,000,000.00 1,800,000,000.00 2,160,000,000.00 60,000,000 4,974,000,000.00
2016 204,600,000.00 960,000,000.00 2,400,000,000.00 3,240,000,000.00 66,000,000.00 6,870,600,000.00
2017 225,060,000.00 960,000,000.00 3,000,000,000.00 4,320,000,000.00 72,600,000.00 8,577,660,000.00
2018 247,566,000.00 1,152,000,000.00 3,000,000,000.00 5,400,000,000.00 79,860,000.00 9,879,426,000.00
2019 272,322,600.00 1,440,000,000.00 4,500,000,000.00 5,400,000,000.00 87,846,000.00 11,700,168,600.00
2020 299,554,860.00 1,627,200,000.00 5,040,000,000.00 5,940,000,000.00 96,630,600.00 13,003,385,460.00
2021 329,510,346.00 1,838,736,000.00 5,644,800,000.00 6,534,000,000.00 106,293,660.00 14,453,340,006.00
2022 362,461,380.60 2,077,771,680.00 6,322,176,000.00 7,187,400,000.00 116,923,026.00 16,066,732,086.60
2023 398,707,518.66 2,347,881,998.40 7,080,837,120.00 7,906,140,000.00 128,615,328.60 17,862,181,965.66
2024 438,578,270.53 2,653,106,658.19 7,930,537,574.40 8,696,754,000.00 141,476,861.46 19,860,453,364.58
2025 482,436,097.58 2,998,010,523.76 8,882,202,083.33 9,566,429,400.00 155,624,547.61 22,084,702,652.27
b Chi phí cố định
Chi phí chuồng trại 10,573,000.00
Chi phí thuê đồng cỏ 800,000,000.00
Tổng 810,573,000.00
2.4 Kế hoạch doanh thu
Năm Số bò ban đầu (con) Số bò bán (con) Số bò còn lại (con) Sản lượng sữa (kg) Thành tiền
2023 1379 207 1172 7,620,433.51 98,686,337,997.34
2024 1635 245 1390 9,035,929.03 117,017,325,280.35
2025 1939 0 1939 12,605,121.00 151,261,451,980.31
Trang 42.5 Khấu hao Theo đề chỉ có khấu hao của chuồng trại
Dùng phương pháp khấu hao theo đường thẳng ta tính được :
Năm Giá trị còn lại của chuồng trại Chi phí khấu hao chuống trại
0 10,573,000
2.6 Dòng tiền tệ
0 1,575,000,000.00 784,573,000.00 -4,209,573,000.00 557300 -3367546940 -3367546940.00
1 25,452,123,750.00 6,870,600,000.00 18,581,523,750.00 14865330460 9558827373.04
2 30,179,855,736.56 5,8,577,660,000.00 21,602,195,736.56 17281868049 29893041807.17
3 35,785,763,939.63 9,879,426,000.00 25,906,337,939.63 20725181812 35303765276.82
4 42,432,969,591.42 11,700,168,600.00 30,732,800,991.42 24586352253 42104618553.56
5 50,314,893,693.02 13,003,385,460.00 37,311,508,233.02 29849318046 50542280989.15
6 65,039,120,130.36 14,453,340,006.00 50,585,780,124.36 40468735559 65039522880.75
7 83,226,934,849.12 16,066,732,086.60 67,160,202,762.52 53728273670 87188973533.41
8 98,686,337,997.34 17,862,181,965.66 80,824,156,031.68 64659436285 109953870439.88
9 117,017,325,280.35 19,860,453,364.58 97,156,871,915.77 77725608993 132246922365.88
10 151,261,451,980.31 22,084,702,652.27 129,176,749,328.04 1.03342E+11 167587792403.43
- Ta tính được thời gian hoàn vốn là 1 năm
Dòng tiền trước thuế (CFBT) = Doanh thu – chi phí Dòng tiền sau thuế (CFAT) = Dòng tiền trước thuế Thuế Lãi vay
-Nợ gốc Chi phí đầu tư ban đầu là tiền vay nợ năm 0.
Trang 5- Tính NPV=171,621,652,946.41
Trang 62.7 Biểu đồ dòng tiền tệ
0.00
20,000,000,000.00
40,000,000,000.00
60,000,000,000.00
80,000,000,000.00
100,000,000,000.00
120,000,000,000.00
140,000,000,000.00
160,000,000,000.00
BIỂU ĐỒ DÒNG TIỀN
Chi phí Column1
Câu 3
a
Hệ số vốn tự có so với vốn vay : 30
70 =42 86 %
Tỉ trọng của vốn tự có so với tổng vốn là 30%<50%
Hai chỉ tiêu đầu nói lên tiềm lực tài chính không đảm bảo cho mọi dự án thực hiện được lợi nhuận.
b.Tính tỷ số lợi ích chi phí B/C
(1+i)n
C
(1+i)n
281,654,069,275.3
0
67,127,841,657.2
2
244,916,581,978.5
2
58,372,036,223.6
7
322,090,929,666.5
9
70,544,758,955.8
1 280,079,069,275.30 61,343,268,657.22
341,134,626,804.0
73,225,282,799.1
296,638,805,916.5
9 63,674,158,955.81
Trang 72018
357,597,986,727.6
5
74,344,766,219.0
5 310,954,771,067.52 64,647,622,799.18
370,084,056,206.2
3
74,135,141,251.9
1 321,812,222,788.02 64,465,340,219.05
376,798,749,607.0
3
71,800,218,549.7
0
327,651,086,614.8
1
62,434,972,651.9
1
375,456,434,301.1
1
67,616,358,053.1
5 326,483,855,914.01 58,796,833,089.70
356,979,911,296.3
6
61,137,470,754.2
2
310,417,314,170.7
5
53,163,018,047.1
5
314,815,922,914.3
3
51,831,349,467.7
7 273,752,976,447.24 45,070,738,667.62
248,549,022,654.5
3
39,064,542,627.4
2 216,129,584,916.99 33,969,167,502.11
151,261,451,980.3
1
22,084,702,652.2
7 131,531,697,374.18 19,204,089,262.84
Tỷ số lợi ích chi phí là :
B/C =
∑
0
n
B
(1+i)n
∑
0
n
C
(1+i)n
= 3040367966463.93 585141246076.26 =5.195955655
Câu 4: Độ nhạy của dự án
Phân tích độ nhạy dự án
Đầu tư 6455000000 VNĐ
Thu được 707928911265 VNĐ
Lãi suất tính được là 0.707133949
566343129012.65 0.6695
601739574575.94 0.6796
637136020139.23 0.6892
672532465702.53 0.6984
707928911265.82 0.7071
743325356829.11 0.7155
Trang 8778721802392.40 0.7235
814118247955.69 0.7312
849514693518.98 0.7385