Các hormone có bản chất cấu tạo bằng lipid được tiếp nhận bởi thụ thể trong bào tương.. Câu nào sau đây đúng với tình trạng phân cực của màng tế bào.. Các sản phẩm của tế bào có thể tạo
Trang 1
ĐẠI CƯƠNG VỀ TẾ BÀO
CÂU HỎI TỰ LƯỢNG GIÁ
1 Câu nào sau đây sai về đặc tính cơ bản của tế bào:
Đại đa số tế bào đều phân chia sinh ra nhiều tế bào con
Tế bào cơ vân không phân chia, chỉ tăng trưởng theo chiều ngang và chiều dọc
Tế bào thần kinh mỗi khi bị tổn thương thì phân chia và phát triển nhánh
Tế bào tuyến giáp có thay đổi hình thể khi nghi và khi bài tiết
Hồng cầu lưu hành trong máu thì không sinh sản
2 Câu nào sau đây sai về thành phần cấu trúc của màng tế bào:
A Nước là thành phần dịch tế bào, chiếm 70 – 85%
B Có các chất điện giải như K +, Na+, Ca++ …
C Protein chiếm từ 10 - 20% khối tế bào
thành chữ« và » )chức năng cấu trúc
E Lipit chiếm 2% của khối tế bào, quan trọng nhất là phospholipit và cholesterol
3 Câu nào sau đây đúng với màng tế bào:
A Gồm hầu hết là protein
B Để một số ion qua lại được là nhờ các kênh ion
C Không thấm đối với các chất tan trong dầu mỡ
D Cho các ion thấm qua tự do và không cho protein đi qua
E Phần kỵ nước của phân tử phospholipit hướng ra mặt ngoài của màng tế bào
4 Câu nào sau đây sai về protein của màng tế bào:
A Protein toàn bộ xuyên suốt bề dày của màng và lồi ra ngoài một đoạn
B Protein toàn bộ cung cấp các kênh cấu trúc, qua đó các chất hòa tan trong nước và các ion có thể khuếch tán qua màng
C Protein ngoại biên thường nằm hầu như hoàn toàn ở phía trong của màng
D Các protein ngoại biên thường hoạt động như các men hay những chất kiểm tra chứcnăng trong tế bào
theo chiều khuếch tán tự nhiên
5 Câu nào sau đây sai về cacbohydrat màng:
Trang 2A Cacbohydrat thường kết hợp với protein, gọi là glycoprotein
B Khoảng một phần mười lipit màng là glycolipit
C Phân tử cacbohydrat gắn với lõi protein nhỏ được gọi là proteoglycan
D Glycocalyx gắn các tế bào với nhau để tạo thành mô
E Glycocalyx tham gia vào các phản ứng men
6 Các tế bào sau đây đều là tế bào prokariot, ngoại trừ:
B Bao gồm các phân tử ADN và ARN
C Phân tử ADN kết hợp với histon và một số protein khác làm thành nhiễm sắc thể giới tính
D Còn được gọi là chất nhiễm sắc
E Có số lượng như nhau ở tất cả các tế bào trong cơ thể, trừ trứng và tinh trùng
8 Nơi nào sau đây là vị trí sinh tổng hợp protein:
A Nhân
B Hạt nhân
C Lưới nội bào trơn
D Lưới nội bào có hạt
E Bộ Golgi
9 Câu nào sau đây đúng về màng tế bào:
A Bao gồm tòan bộ là các phân tử protein
B Không thấm đối với các chất hòa tan trong lipid
D Cho thấm các chất điện giải một cách tự do, nhưng không thấm protein
E Có thành phần ổn định trong suốt đời sống của tế bào
10 Câu nào đúng về protein của tế bào:
A Được tổng hợp ở mạng nội bào tương trơn
B Được tổng hợp ở bộ Golgi
C Nó được hòa tan trong bào tương
D Được tìm thấy trong những túi vận chuyển nhỏ, sản phẩm của lưới nội bào
E Nguyên liệu để tổng hợp protein là các phân tử peptide và các amino acid
HỆ THỐNG CHỨC NĂNG CỦA TẾ BÀO
CÂU HỎI TỰ LƯỢNG GIÁ
1 Câu nào sau đây đúng với chất truyền tin thứ hai?
A Là những chất tương tác với chất truyền tin thứ nhất bên trong tế bào
B Là những chất gắn với chất truyền tin thứ nhất trên màng tế bào
Trang 3C Gây đáp ứng trung gian bên trong tế bào, khi có tác động của các hormon hay chất dẫn truyền thần kinh khác
E Là phân tử ATP trong bào tương
2 Câu nào sau đây đúng với kháng nguyên tương hợp tổ chức?
B Bản chất là lipoprotein
C Chỉ có trên màng tế bào bạch cầu
D Được biểu lộ bởi gen nằm trong nhánh ngắn của nhiễm sắc thể X
E Một số lớn người có kháng nguyên tương hợp tổ chức giống nhau
3 Câu nào sau đây đúng với bệnh tự miễn?
A Diễn ra khi lympho T và B bị biến đổi tính chất và tiêu diệt các mô của cơ thể mình
B Có thể xảy ra khi đại thực bào thay đổi tính chất, tự tấn công tế bào của cơ thể mình
C Là bệnh đái tháo đường không tùy thuộc insulin
D Do một số tế bào của một cơ quan bị biến đổi về HLA của mình, bị coi là một mô lạ
và bị hệ lympho miễn dịch tấn công
4 Câu nào sau đây không đúng với lysosom?
A Là một hệ thống tiêu hóa trong tế bào
C Màng lysosom ngăn men thủy phân không cho nó tiếp xúc với các chất khác trong thành phần của tế bào
D Tế bào tiêu các chất qua hai quá trình ẩm bào và thực bào
E Lysosom còn chứa các men lysozym, nó phân giải màng vi khuẩn, lysoferrin nó gắn sắt và các kim loại khác
5 Các câu sau đây đều đúng với lysosom, NGOẠI TRỪ:
B Lysosom được tạo thành bởi bộ Golgi
C Lysosom tiêu hóa được các cấu trúc của tế bào đã bị phá hủy, các vi khuẩn, và các tiểu phân thức ăn đã được đưa vào tế bào
D Trong lysosom có khoảng 40 men axit hydrolaz
E Khi nào bị viêm nhiễm, các men được giải phóng, chúng sẽ tiêu các chất của tế bào
6 Các câu sau đây đều đúng với lưới nội bào, NGOẠI TRỪ:
A Có loại sinh tổng hợp protein
B Có loại sinh tổng hợp lipit
D Có loại có nhiều hạt ribosom
E Khoảng bên trong của lưới nội bào có liên hệ với khoảng giữa hai màng nhân
7 Câu nào sau đây không đúng đối với hạt ribosom?
A Là một thành phần của lưới nội bào có hạt
B Có vai trò quan trọng trong sinh tổng hợp protein
Trang 4C Thành phần gồm một hỗn hợp axít ribonucleic và protein
D Các phân tử protein được tổng hợp trong cấu trúc của ribosom
8 Các câu sau đây đều đúng với bộ Golgi, NGOẠI TRỪ:
B Cấu tạo tương tự như lưới nội bào
C Nằm về một phía của tế bào, gần nhân
D Phát triển mạnh ở các tế bào tuyến
E Có vai trò đóng gói các hạt bài tiết
9 Câu nào sau đây không đúng với ty lạp thể:
A Là nơi diễn ra chu kỳ Krebs
B Là nơi tập trung các enzym của chuỗi hô hấp
C Trong chất khuôn của ty lạp thể có nhiều acetyl – coenzym A
E Là nơi sản xuất năng lượng dưới dạng ATP
10 Câu nào sau đây sai về thụ thể (receptor) của tế bào:
A Các hormone có bản chất hóa học là protein được tiếp nhận bởi thụ thể trên màng tế bào
B Các hormone có bản chất cấu tạo bằng lipid được tiếp nhận bởi thụ thể trong bào tương
C Cơ chế tác dụng của các hormone bản chất lipid là làm tăng tổng hợp protein của tế bào đích
qua chất truyền tin thứ hai
E Hormone đước gắn với thụ thể bằng dây nối hóa trị
SỰ VẬN CHUYỂN VẬT CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
CÂU HỎI TỰ LƯỢNG GÍA
1 Màng tế bào có tính thấm rất cao đối với nước vì lí do nào sau đây?
A Nước hòa tan trong lớp lipit của màng
B Nước được vận chuyển qua màng bằng cơ chế khuếch tán được hỗ trợ
Trang 5B Đi ngược bậc thang nồng độ
C Mức khuếch tán tăng lên một cách cân xứng với nồng độ chất khuếch tán
D Cần thụ thể (receptor) đặc hiệu
E Hoạt động không cần năng lượng ATP
3 Khuếch tán được hỗ trợ và vận chuyển tích cực giống nhau ở điểm nào sau đây?
A Cần năng lượng do ATP cung cấp
B Cần enzym xúc tác
C Cần protein mang với receptor
D Đi ngược bậc thang nồng độ
E Có thể vận chuyển được các chất điện giải
4 Câu nào sau đây đúng với tình trạng phân cực của màng tế bào?
A Tùy thuộc tính thấm của màng đối với ion K +
B Tùy thuộc tính thấm của màng đối với ion Na +
C Tăng lên khi men ATPase trong màng bị ức chế
D Là do bơm Na+ - K+
E Thay đổi rất nhiều nếu nồng độ Cl - ở dịch ngoại bào tăng
5 Vận chuyển tích cực thứ phát khác vận chuyển tích cực nguyên phát ở điểm nào sau đây?
A Có cơ chế bão hòa
B Cần protein mang
C Cần receptor đặc hiệu
D Không phụ thuộc vào bậc thang nồng độ
6 Áp suất thẩm thấu có tác dụng nào sau đây?
A Chuyển dung môi qua màng bán thấm tới vùng có áp suất thủy tĩnh thấp
B Chuyển dung môi qua màng bán thấm từ vùng có chất hòa tan với nồng độ cao sang vùng có chất hòa tan với nồng độ thấp hơn
vùng có chất hòa tan với nồng độ cao hơn
D Chuyển chất hòa tan qua màng bán thấm từ vùng có chất hòa tan với nồng độ cao sang vùng có nồng độ thấp hơn
E Chuyển chất hòa tan qua màng bán thấm từ vùng có chất hòa tan với nồng độ thấp sang vùng có nồng độ cao hơn
7 Các yếu tố sau đây ảnh hưởng tới mức độ khuếch tán, NGOẠI TRỪ:
- Nếu vế thứ nhất lớn hơn vế thứ hai, trả lời chữ L;
- Nếu hai vế bằng nhau, trả lời chữ B;
- Nếu vế thứ nhất nhỏ hơn vế thứ hai, trả lời chữ N
Trang 68 Nồng độ của ion H+ trong lysosom (L/B/N) nồng độ của ion H+trong bào tương của tế bào L
9 Sự góp phần của nồng độ glucoz huyết tương cho độ thẩm thấu tòan phần của huyết tương (L/B/N) sự góp phần của nồng độ Na+ huyết tương cho độ thẩm thấu tòan phần của huyết tương N
10 Thể tích huyết tương tính được khi chất màu dùng để đo được chích vào dưới da (L/B/N) thể tích huyết tương tính được khi chất màu dùng để đo được chích vào tĩnh mạch L
11 Nồng độ K + trong bào tương (L) (B) (N) nồng độ K + trong dịch kẽ L
12 Nồng độ Ca ++ trong bào tương (L) (B) (N) nồng độ Ca ++ trong dịch kẽ N
13 Số lượng AND trong ty lạp thể (L) (B) (N) số lượng AND của nhân tế bào N
ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA TẾ BÀO
CÂU HỎI TỰ LƯỢNG GIÁ
1 Câu nào sau đây đúng về 3 operon:
A Operom gồm 3 gen cấu trúc và 3 enzym tương ưng
B Operon gồm các gen cấu trúc và bộ điều khiển ức chế
C Operon gồm các gen cấu trúc và bộ điều khiển hoạt hoá
E Protein ức chế gắn vào bộ điều khiển thúc đẩy sự gắn của men ARN polymeraz
2 Các câu sau đây đúng với operon, NGOẠI TRỪ:
A Các sản phẩm được tế bào tạo ra gây điều hoà ngược âm tính đối với operon
B Các sản phẩm của tế bào có thể tạo ra một protein ức chế để gắn bó với bộ điều khiền
đó ức chế sự tạo ra sản phẩm
C Chất hoạt hoá làm đứt cầu nối cảu protein ức chế với bộ điều khiển, gây ra quá trình sao chép tạo ARN
D Sự sao mã gen trong operon sẽ tạo ra ARN để tổng hợp protein của tế bào
E Khi protein điều hoà gắn vào bộ điều khiển gây thu hút men ARN polymeraz, làmhoạt hoá operon
3 Các cơ chế kiểm tra sự sao chép bằng operon sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:
A Khi ADN cuộn lại quanh một protein là histon, là nó có thể hoạt động tạo ra ARN
B Operon được kiểm tra bằng một gen điều hoà, gen vậy tạo nên protein điều hoà
C Nhiều operon khác nhau có thể được kiểm tra đồng thời bằng cùng một protein đìêu hoà
D Sự kiểm tra có thể xảy ra ở các giai đoạn khác nhau của sự tổng hợp protein tế bào
E ADN được đóng gói trong những đơn vị cấu trúc đặc biệt gọi là nhiễm sắc thể
4 câu nào sau đây sai đối với sự hoạt hoá enzym:
Trang 7A Một số chất hoá học được tạo thành trong tế bào có tác dụng ức chế hệ enzym đặc hiệu tạo ra nó
B Các enzym bị bất hoạt có thể hoạt động trở lại, khi nó được hoạt hoá bởi một số chất hoá học
C AMP vòng là chất hoạt hoá enzym phophorylaz để phục hồi phân tử ATP
D Purin và pyrimidin cần cho sự tổng hợp ADN và ARN, khi purin được tạo thànhchúng sẽ ức chế enzym đã xúc tác sự tạo ra chính nó
tạo thành purin
5 Tất cả các câu sau đây đều đúng với sự sinh sản tế bào, NGOẠI TRỪ:
chép này giống hệt sự sao chép ARN
B Cả 2 dãy ADN trong mỗi một nhiễm sắc thể đều được sao chép
C Toàn bộ dãy ADN đều được sao chép từ đầu này đến đầu kia
D Các enzym chính cho sự sao chép là ADN polymeraz
E Men ADN lipaz xúz tác sự gắn các nucleotit liên tiếp từ phân tử này tới phân tử kia
6 Câu nào sau đây sai về vấn đề ung thư:
A Ung thư là do sự đột biến hay sự hoạt hoá bất thường của gen
B Các tế bào bị đột biến gen có khả năng sống kém hơn so với tế bào bình thường
quá mức nữa
D Các tế bào ung thư luôn bị phá huỷ bởi hệ miễn dịch của cơ thể
E Trong mô ung thư, thường nhiều oncogen khác nhau phải được hoạt hoá đồng thời
7 Các câu sau đây dều đúng với sự điều hoà phát triển và sinh sản của tế bào, NGOẠI TRỪ:
A Có một số tế bào phát triển và sinh sản suốt đời như các tế bào tạo máu của tuỷ xương
B Một số tế bào như nơrôn và cơ vân không sinh sản suốt đời, kể cả thời kì bào thai
C Một số tế bào tái sinh rất mạnh như tế bào gan
D Tế bào tuyến, tổ chức dưới da, biểu mô ruột cũng có khả năng tái sinh cao
E Sự phát triển của tế bào được điều hoà bằngcác yếu tố phát triển
8 Những yếu tố sau đây có khả năng gây đột biến gen, NGOẠI TRỪ:
A Một số hoá chất có trong thuốc lá
B Sự bức xạ như tia X, tia gamma, tia cực tím
C Những tác nhân kích thích vật lý
D Các yếu tố di truyền
E Vai trò của vi khuẩn
9 Câu nào sai về đặc điểm của tế bào ung thư:
A Tế bào ung thư thường phát triển quá mức
di căn
C Tế bào ung thư tạo ra yếu tố sinh mạch
D Tổ chức ung thư cạnh tranh chất dinh dưỡng với các tế bào bình thường
E Tế bào ung thư có khả năng sống kém hơn tế bào bình thường
10 Câu nào sai về sự biệt hóa tế bào:
A Biệt hóa tế bào là sự chuyển một số tế bào đặc biệt thành các cấu trúc khác nhau của
cơ thể
Trang 8B Khi tế bào tăng sinh trong bào thai, có sự thay đổi về đặc tính chức năng và vật lý, tạo nên sự biệt hóa
C Một số tế bào bình thường cũng mang đủ các thông tin di truyền cần thiết để tạo nên một cơ thể hòan chỉnh
khác
E Bộ gen điều hòa tạo ra một protein điều hòa ức chế vĩnh viễn một nhóm gen chọn lọc
Trang 9SINH LÝ HUYẾT TƯƠNG
1
CÂU HỎI TỰ LƯỢNG GIÁ
1 Câu nào sau đây đúng với bản chất của máu?
A Chất dịch protein hòa tan
B Hỗn hợp các dịch thể
D Hỗn hợp các loại tế bào máu
E Hợp chất vô cơ và hữu cơ
2 Tỷ trọng của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A Số lượng hồng cầu
B Số lượng bạch cầu
C Số lượng tiểu cầu
D Nồng độ protein và số lượng huyết cầu
E Nồng độ natri và clo
3 Độ nhớt của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A Nồng độ protein và số lượng huyết cầu
B Nồng độ protein và nồng độ các chất điện giải
C Nồng độ các yếu tố gây đông máu và số lượng tiểu cầu
D Nồng độ phospholipid và lipoprotein
E Nồng độ NaCl và globulin
4 Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A Nồng độ NaCl và protein hòa tan
B Nồng độ NaCl và calci
C Nồng độ clo và calci
D Nồng độ albumin và lipoprotein
E Nồng độ glucose
5 Protid huyết tương có những chức năng sau đây, NGOẠI TRỪ :
A Tạo áp suất keo của máu
B Vận chuyển lipid trong máu
Trang 10C K+
D HPO4
7.Hematocrit là tỷ lệ phần trăm giữa hai đại lượng nào sau đây?
A Tổng thể tích huyết cầu và thể tích máu toàn phần
B Tổng thể tích hồng cầu và thể tích huyết tương
C Tổng thể tích huyết cầu và thể tích huyết tương
D Tổng thể tích huyết cầu và thể tích huyết thanh
E Tổng thể tích hồng cầu và thể tích bạch cầu cộng với tiểu cầu
8 Áp suất keo của máu được tạo nên bởi chất nào sau đây?
9 Các lipoprotein huyết tương bao gồm những chất sau đây, NGOẠI TRỪ:
A Alpha - lipoprotein (High Density Lipoprotein HDL)
B Tiền beta – lipoprotein (Very Low Sensity Lipoprotein VDL)
C Lipoprotein (Intermediate Density Lipoprotein IDL)
D Beta – lipoprotein (Low Density Lipoprotein LDL)
CÂU HỎI TỰ LƯỢNG GIÁ
1 Hồng cầu có vai trò miễn dịch vì có các khả năng sau đây, NGOẠI TRỪ:
A Giữ lấy các phức hợp kháng nguyên − kháng thể − bổ thể tạo thuận lợi cho thực bào
B Bám vào các lymplo T, giúp sự "giao nộp" các kháng nguyên cho tế bào này
C Có các hoạt động enzyme bề mặt
Trang 11D Các IgE thường bám trên màng hồng cầu, gây phản ứng với kháng nguyên
E Các kháng nguyên trên màng hồng cầu đặc trưng cho các nhóm máu
2 Hemoglobin có chức năng đệm vì lý do nào sau đây?
A Tăng tính acid của huyết tương
B pH ít thay đổi
C pH tăng cao
D pH giảm
E Tăng tính kiềm của huyết tương
3 Vitamin B12 kết hợp với yếu tố nội tại sẽ được bảo vệ khỏi sự phá huỷ của các men ở nơi nào sau đây?
4 Sau khi B12 được hấp thu từ bộ máy tiêu hóa nó sẽ được dự trữ ở nơi nào sau đây?
A Các mô trong cơ thể
cầu thoát ra ngoài huyết tương, hồng cầu bị bể không sử dụng được)
Trang 12C Ig M.(các kháng thể anti-A, anti-B tự nhiên, bản chất hóa học là gamma – globin(IgM)
một quá trình đáp ứng miễn dịch đối với kháng nguyên lạ xâm nhập vào cơ thể)
C Làm tăng diện tích tiếp xúc
E Tổng diện tích tiếp xúc của hồng cầu trong cơ thể là 3000m 2
10 Tốc độ lắng máu thay đổi phụ thuộc vào các chất cấu tạo màng tế bào hồng cầu mà chủ yếu là chất nào sau đây?
1 Bạch cầu có những đặc tính sau đây, NGOẠI TRỪ:
A Xuyên mạch
B Chuyển động bằng chân giả
C Tạo áp suất keo
D Hóa ứng động
E Thực bào
2 Neutrophil tăng trong trường hợp nào sau đây?
A Tiêm các protein lạ vào cơ thể
Trang 14SINH LÝ TIỂU CẦU VÀ QUÁ TRÌNH CẦM MÁU
CÂU HỎI TỰ LƯỢNG GIÁ
1 Tiểu cầu sẽ không kết dính với lớp collagen được nếu thiếu chất nào sau đây?
A Tăng giải phóng các yếu tố gây đông máu
B Giảm bớt lượng máu bị mất
C Ức chế tác dụng các chất chống đông máu
D Tăng sự kết dính tiểu cầu
E Hoạt hóa các yếu tố gây đông máu
4 Khi thành mạch bị tổn thương có sự co thắt mạch máu là do quá trình nào sau đây?
5 Phản xạ thần kinh gây co mạch khi bị tổn thương bắt nguồn từ nơi nào sau đây?
A Phần da phía trên mạch máu bị tổn thương
Trang 159 Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với quá trình thành lập nút chận tiểu cầu?
A Thành mạch bị tổn thương để lộ ra lớp mô liên kết có collagen
B Tiểu cầu bám dính vào lớp collagen
C Tiểu cầu phát động quá trình đông máu
D Tiểu cầu giải phóng ADP
E ADP làm tăng tính bám dính của các tiểu cầu, tạo nên nút chận tiểu cầu
10 Các nốt xuất huyết xuất hiện nhiều trên cơ thể là do nguyên nhân nào sau đây?
A Số lượng tiểu cầu giảm
B Chất lượng tiểu cầu giảm
C Phospholipid tiểu cầu giảm
E B và C đúng
NHÓM MÁU CÂU HỎI TỰ LƯỢNG GÍA
1 Tiểu cầu sẽ không kết dính với lớp collagen được nếu thiếu chất nào sau đây?
A Tăng giải phóng các yếu tố gây đông máu
B Giảm bớt lượng máu bị mất
C Ức chế tác dụng các chất chống đông máu
D Tăng sự kết dính tiểu cầu
E Hoạt hóa các yếu tố gây đông máu
3 Khi thành mạch bị tổn thương có sự co thắt mạch máu là do quá trình nào sau đây?
A Phản xạ thần kinh
B Sự co thắt cơ tại chỗ