1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

trắc nghiệm mô phôi đầy đủ nhất chi tiết nhất

75 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Mô Phôi Đầy Đủ Nhất Chi Tiết Nhất
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 263 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu tạo nào của hạch bạch huyết chứa tế bào lưới: A.. Cấu tạo nào của hạch bạch huyết chứa nhiều tế bào T: A.. Cấu tạo nào của hạch bạch huyết chứa nhiều tế bào B: A.. Cấu tạo nào của hạ

Trang 1

MÔ PHÔI

CÂU HỎI

HỆ HÔ HẤPCâu 1 Tất cả các cấu tạo sau đây giảm dần từ khí quản

đến phế nang, ngoại trừ:

A Lông chuyển B Sợi chun

C Cơ trơn D Sụn trong E Tế bào đài

Câu 2 Đơn vị cấu tạo và chức năng của phổi là:

A Tiểu thùy phổi B Thùy phổi

C Phế nang D Tiểu phế nang hô hấp

E Ống phế nang

Câu 3 Biểu mô của phế quản gian tiểu thùy là biểu mô:

A Trụ đơn B Trụ giả tầng có lông chuyển

C Trụ tầng D Lát tầng không sừng hóa

E Trụ giả tầng không có tế bào đài

Câu 4 Cơ trơn có ở:

C Phế quản gốc D Tiểu phế quản tận

E Phế quản gian tiểu thùy

Câu 6 Ống phế nang là cấu tạo:

A Nằm giữa tiểu phế quản chính thức và phế quản

B Có một số tuyến tiết nhầy

C Không có cơ trơn

D Không trao đổi khí E Tất cả đều sai

Câu 7 Surfactant là cấu tạo:

A Do phế bào I tiết ra B Lợp trên màng đáy

C Tạo nhiều liên kết khe D Do phế bào II tiết ra

E Có bản chất hóa học là glucidCâu 8 Loại tế bào có cơ trơn:

A Tiểu phế quản tận

B Tiểu phế quản hô hấp

C Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp

D Không có đáp án đúngCâu 9 Loại tế bào có sợi chun:

A Tiểu phế quản tận

B Tiểu phế quản hô hấp

C Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp

D Không có đáp án đúngCâu 10 Loại tế bào được lợp bởi biểu mô vuông đơn:

A Tiểu phế quản tận

B Tiểu phế quản hô hấp

C Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp

D Không có đáp án đúngCâu 11 Loại tế bào có một số phế nang:

A Tiểu phế quản tận

B Tiểu phế quản hô hấp

C Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp

D Không có đáp án đúngCâu 12 Loại tế bào được lợp bởi biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển:

Trang 2

A Tiểu phế quản tận

B Tiểu phế quản hô hấp

C Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp

D Không có đáp án đúng

Câu 13 Loại tế bào có tế bào đài:

A Tiểu phế quản tận

B Tiểu phế quản hô hấp

C Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp

D Không có đáp án đúng

Câu 14 Loại tế bào có một số tuyến nhày:

A Tiểu phế quản tận

B Tiểu phế quản hô hấp

C Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp

D Không có đáp án đúng

Câu 15 Loại tế bào thực hiện một phần việc trao đổi khí:

A Tiểu phế quản tận

B Tiểu phế quản hô hấp

C Cả tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp

Câu 18 Tế bào chế tiết và tế bào đài là hai loại tế bào có

cấu tạo và chức năng khác nhau

A Đúng

B Sai

Câu 19 Biểu mô của tiểu phế quản là biểu mô trụ đơn

nhưng có thành phần tế bào giống với phế quản

A Đúng

B SaiCâu 26 Các hạt chứa phospholipid trong bào tương của phế bào II được gọi là thể lá

A Đúng

B SaiCâu 27 Sụn trong không có ở các đoạn đường dẫn khí sau

A Khí quản

B Phế quản gốc

C Phế quản thuỳ

D Phế quản gian tiểu thuỳ

E Phế quản trong tiểu thuỳCâu 28 Đây là đoạn phế quản vừa có chức năng dẫn khí vừa có chức năng hô hấp:

A Tế bào nội mô mao mạch hô hấp

B Bào tương phế bào 1

C Bào tương phế bào 2

A Có chức năng hô hấp

B Tế bào đại thực bào tự do

C Tế bào biểu mô phế nang

D Tế bào chế tiết surfactant

E Tế bào có lông chuyển

Trang 3

Câu 33 Vòng cơ trơn Reissessen có ở cấu tạo:

A Tiểu phế quản chính thức

B Tiểu phế quản tận

C Thành phế nang

D Tiểu phế quản hô hấp

Câu 34 Cơ Reissessen:

A Cơ trơn

B Cơ vân

C Cơ tim

D Không có đáp án đúng

Câu 35 Khi nói về cấu trúc thành dẫn ống khí,câu đúng:

A Tiểu phế quản chính thức có vòng cơ Reissessen

B Phế quản gian tiểu thùy có một vài mảnh sụn chun

C Tiểu phế quản tận có vòng sụn tròn

D Tiểu phế quản hô hấp có biểu mô trụ đơn

Câu 36 Tiểu phế quản chính thức được lợp bởi biểu mô:

A Lát tầng không sừng hóa

B Trụ giả tầng có lông chuyển

C Trụ đơn có lông chuyển

D Vuông đơn có lông chuyển

Câu 37 Ở biểu mô khí quản, tế bào chiếm chủ yếu:

A Tế bào đài

B Tế bào mâm khía

C Tế bào trụ có lông chuyển

D Tế bào Clara

Câu 38 Chất Surfactant ở phổi, do tế bào nào tiết ra?

A Phế bào I

B Phế bào II

C Tế bào trung gian

D Tế bào nội tiết

Câu 39 Tiểu phế quản tận được lợp bởi biểu mô:

A Biểu mô trụ đơn

B Biểu mô vuông đơn

C Biểu mô lát đơn

D Biểu mô trung gian giả tầng

Câu 40 Phế quản gian tiểu thùy, nhận diện được nhờ vào:

A Vòng cơ trơn Meissessen

B Tế bào cơ trơn

C Vòng sụn

D Biểu mô trụ tầng

Câu 41 Thành phần nào dưới đây không có ở phế quản

gian tiểu thùy:

A Tế bào thành

B Vòng cơ trơn Meissessen

C Tế bào trụ giả tầng có lông chuyển

D Tế bào đài

Câu 42 Biểu mô của phế quản gian tiểu thùy:

A Biểu mô trụ đơn

B Biểu mô vuông đơn

C Biểu mô trụ tầng

D Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

Câu 43 Cấu trúc không có ở thành tiểu phế quản:

A Biểu mô hô hấp

B Tế bào nội mô

C Màng đáy mao mạch và màng đáy biểu mô hô hấp

Câu 48 Biểu mô của phế quản:

A Trụ giả tầng có lông chuyển

B Trụ đơn có lông chuyển

C Vuông đơn có lông chuyển

D Lát đơn có lông chuyển

Câu 49 Biểu mô của tiểu phế quản:

A Trụ giả tầng có lông chuyển

B Trụ đơn có lông chuyển

C Vuông đơn có lông chuyển

D Lát đơn có lông chuyển

Câu 50 Biểu mô của tiểu phế quản tận:

A Trụ giả tầng có lông chuyển

B Trụ đơn có lông chuyển

C Vuông đơn có lông chuyển

D Lát đơn có lông chuyển

Câu 51 Đoạn cuối cùng của cây phế quản:

Trang 4

Câu 54 Đặc điểm mao mạch hô hấp ở phổi:

A Mao mạch kiểu xoang

Câu 55 Cấu trúc nằm giữa 2 phế nang cạch nhau:

A Biểu mô hô hấp

B Hàng rào trao đổi khí

C Lưới mao mạch hô hấp

D Vách gian phế nang

Câu 56 Không khí trong lòng phế nang được ngăn cách

với máu trong lòng mao mạch hô hấp nhờ:

A Biểu mô hô hấp

B Hàng rào trao đổi khí

C Lưới mao mạch hô hấp

D Tiểu phế quản hô hấp

Câu 60 Cấu trúc luôn luôn đi cùng với tiểu phế quản

Trang 5

CƠ QUAN TẠO HUYẾT – MIỄN DỊCH

Câu 1 Trong các cơ quan tạo lympho bao giờ cũng có

các loại tế bào sau, ngoại trừ:

A Đại thực bào

B Tương bào

C Mono bào

D Tế bào nhân khổng lồ

Câu 2 Tủy tạo huyết:

A Tạo ra tất cả các loại tế bào máu

B Mao mạch kiểu xoang rất phong phú

C Bắt đầu hoạt động vào tuần thứ 12 của phôi

D Tất cả đều đúng

Câu 3 Một chức năng mà bất kì mô hoặc cơ quan

lympho nào cũng đảm nhiệm:

A Lọc bạch huyết

B Lọc máu

C Tạo lympho bào

D Tạo hồng cầu ngoài tủy

Câu 4 Tất cả các đặc điểm sau đều đúng với tuyến ức

(thymus), ngoại trừ:

A Là hàng rào máu – tuyến ức

B Là nơi tổng hợp sợi lưới

C Là nơi biệt hóa lympho T

C Tiền nguyên hồng cầu

D Tế bào máu nguyên thủy

Câu 7 Tế bào đầu dòng của dòng bạch cầu hạt:

A Tiền tủy bào

B Nguyên tủy bào

C Tủy bào

D Hậu tủy bào

Câu 8 Vùng vỏ của tuyến ức có tất cả các đặc điểm sau,

ngoại trừ:

A Chứa tế bào biểu mô lưới

B Chứa tiểu thể Hassall

C Chứa nhiều tế bào T

D Các mạch đều là mao mạch

Câu 9 Tế bào biểu mô của tuyến ức:

A Chỉ có ở vùng tủy

B Tham gia tạo hàng rào máu – tuyến ức

C Là tiền thân của lympho T

D Tất cả đều đúng

Câu 10 Chọn nhận định đúng nhất dưới đây:

A Tiểu thể Hassall gồm nhiều lympho T thoái hóa

B Tuyến ức còn được xem như một tuyến nội tiết

C Erythropoietin được tổng hợp ở vùng vỏ tuyến ức

D Vùng tủy tuyến ức có nhiều mạch bạch huyếtCâu 11 Bạch huyết chuyển qua hạch bạch huyết theo thứ tự các mạch:

A Xoang dưới vỏ → Xoang quanh nang → Xoang tủy

B Xoang quanh nang → Xoang tủy → Xoang dưới vỏ

C Xoang tủy → Xoang dưới vỏ → Xoang quanh nang

D Tất cả đều saiCâu 12 Vùng vỏ hạch bạch huyết chứa:

A Tế bào lưới

B Lympho T và lympho B

C Nang bạch huyết

D Tất cả đều đúngCâu 13 Nang bạch huyết của mạch bạch huyết:

A Phân bố chủ yếu ở vùng cận vỏ

B Không chứa mao mạch máu

C Tất cả đều sai

D Tất cả đều đúngCâu 14 Nang bạch huyết của mạch bạch huyết:

A Vùng trung tâm sinh sản không có lympho bào

B Không có tế bào lưới ở vùng ngoại vi tối

C Tất cả đều sai

D Tất cả đều đúngCâu 15 Trong hạch bạch huyết, vùng phụ thuộc tuyến ức:

A Vùng vỏ

B Vùng cận vỏ

C Vùng tủy

D Xoang dưới vỏCâu 16 Trong hạch bạch huyết, nguyên bào lympho phân bố chủ yếu ở:

A Ngoại vi tối

B Trung tâm sáng

C Dây tủy

D Vùng cận vỏCâu 17 Tủy đỏ của lách:

Tài liệu y học miễn phí: YhocData.comTrang 13A Không chứa tế bào lưới

B Là nơi tiêu hủy hồng cầu già, không tạo kháng thể

C Tất cả đều sai

D Tất cả đều đúngCâu 18 Tủy đỏ của lách:

A Có khối lượng ngày càng tăng theo lứa tuổi

B Được cấu tạo từ dây Billroth và dây xơ

C Tất cả đều sai

D Tất cả đều đúng

Trang 6

Câu 19 Tủy trắng của lách có cấu tạo:

D Là vùng tương đương vùng vỏ của hạch bạch huyết

Câu 22 Phần cấu tạo của lách tương đương với vùng cận

D Mao mạch kiểu xoang

Câu 25 Dây Billroth không có loại tế bào:

D Trung tâm sinh sản

Câu 27 Ngoài chức năng tạo lympho bào, lách còn tạo

Câu 28 Ngoài hạch, lách, tuyến ức và tủy tạo huyết thì

sự tạo tế bào lympho còn có thể thực

A Chủ yếu gồm mô bạch huyết

B Có thể là nơi tạo mono bào

C Là những đám rối thần kinh thực vật

D Tất cả đều đúngCâu 30 Vòng Waldeyer:

A Có thể là nơi tạo mono bào

B Là những đám rối thần kinh thực vật

C Khú trú ở vùng miệng, hầu

D Chỉ có A và B đúngCâu 31 Có cấu tạo phân thành vùng vỏ và vùng tủy:

A Tuyến ức

B Lách

C Hạch bạch huyết

D Chỉ có A và CCâu 32 Chứa nhiều tế bào B:

A Tuyến ức

B Lách

C Hạch bạch huyết

D Chỉ có B và CCâu 32 Chứa nhiều tế bào T:

A Tuyến ức

B Lách

C Hạch bạch huyết

D Tất cả đều đúngCâu 34 Là cơ quan lọc miễn dịch đối với máu:

A Tuyến ức

B Lách

C Hạch bạch huyết

D Tất cả đều đúngCâu 35 Là cơ quan lọc miễn dịch đối với bạch huyết:

A Tuyến ức

B Lách

C Hạch bạch huyết

D Tất cả đều đúngCâu 36 Có chứa nang bạch huyết:

A Tuyến ức

B Lách

C Hạch bạch huyết

D Chỉ có B và CCâu 37 Đóng vai trò cơ quan miễn dịch trung tâm:

A Tuyến ức

B Lách

C Hạch bạch huyết

D Tất cả đều đúng

Trang 7

Câu 38 Có tiểu thể Hassall:

A Tiểu thể Hassall

B Tiểu thể lách

C Cả A và B đều đúng

D Không có đáp án đúngCâu 49 Cấu tạo nào của hạch bạch huyết chứa tế bào lưới:

A Vùng vỏ hạch

B Vùng cận vỏ hạch

C Vùng tủy hạch

D Tất cả đều đúngCâu 50 Cấu tạo nào của hạch bạch huyết chứa nhiều tế bào T:

A Vùng vỏ hạch

B Vùng cận vỏ hạch

C Vùng tủy hạch

D Tất cả đều đúngCâu 51 Cấu tạo nào của hạch bạch huyết chứa nhiều tế bào B:

A Vùng vỏ hạch

B Vùng cận vỏ hạch

C Vùng tủy hạch

D Tất cả đều đúngCâu 52 Cấu tạo nào của hạch bạch huyết có tương bào

A Vùng vỏ hạch

B Vùng cận vỏ hạch

C Vùng tủy hạch

D Tất cả đều đúngCâu 54 Cấu tạo nào của hạch bạch huyết có xoang tủy:

A Vùng vỏ hạch

B Vùng cận vỏ hạch

C Vùng tủy hạch

D Tất cả đều đúngCâu 55 Cấu tạo nào của hạch bạch huyết có nhiều nang bạch huyết:

A Vùng vỏ hạch

B Vùng cận vỏ hạch

C Vùng tủy hạch

D Tất cả đều đúngCâu 56 Cấu tạo nào của hạch bạch huyết có nhiều dây tủy:

A Vùng vỏ hạch

Trang 8

Câu 60 Cấu trúc nào sau đây có trong vùng vỏ hạch:

A Xoang quanh nang

B Dây nang (dây tủy)

C Xoang quanh nang

A Ngoại vi tối

B Tế bào hồng cầu

C Tế bào lympho

D Vỏ xơCâu 67 Những cấu trúc sau đây thuộc vùng tủy của hạchbạch huyết, ngoại trừ:

A Dây nang

B Dây tủy

C Dây xơ

D Dây BillrothCâu 68 Những cấu trúc sau đây thuộc vùng tủy của hạchbạch huyết, ngoại trừ:

A Xoang tĩnh mạch

B Hang bạch huyết

C Xoang tủy

D Dây xơCâu 69 Trung tâm sáng của nang bạch huyết còn gọi là:

A Trung tâm phản ứng

B Trung tâm sinh sản

C Trung tâm mầm

D Tất cả đều đúngCâu 70 Đường đi vào và ra của hạch bạch huyết theo trình tự:

A Bạch huyết quản đến → Xoang quanh nang → Xoangtủy → Xoang dưới vỏ → Bạch huyết quản ra

B Bạch huyết quản đến → Xoang tủy → quanh nang →Xoang dưới vỏ → Bạch huyết quản ra

C Bạch huyết quản đến → Xoang tủy → Xoang dưới vỏ

→ Xoang quanh nang → Bạch huyết quản ra

D Bạch huyết quản đến → Xoang dưới vỏ → Xoang quanh nang → Xoang tủy → Bạch huyết quản raCâu 71 Tên gọi khác của dây nang:

A Có chứa tế bào lympho

B Có cấu tạo mô học giống dây xơ

C Nằm ở vùng vỏ của hạch

D Nằm xen kẽ với xoang tĩnh mạchCâu 73 Chọn câu đúng khi nói về hạch bạch huyết:

A Các vách xơ chứa mạch máu

B Dây Billroth xen kẽ xoang tủy

C Có nang bạch huyết nằm ở vùng vỏ của hạch

D Dây nang chứa đa số là nguyên bào sợiCâu 74 Chọn câu đúng khi nói về hạch bạch huyết:

A Dây xơ của hạch dày hơn dây xơ của lách

Trang 9

B Hang bạch huyết nằm xen kẽ với dây tủy

C Nang bạch huyết có một động mạch trung tâm

D Dây nang gồm tế bào lympho và hồng cầu

Câu 75 Chọn nhận định đúng khi so sánh sự khác biệt

giữa hạch bạch huyết và lách:

A Hạch có vách xơ mỏng hơn lách

B Hạch có vách xơ chứa mạch máu, lách thì không

C Lách có dây Billroth, hạch thì không

D Xoang dưới vỏ của hạch rộng hơn xoang dưới vỏ của

Câu 77 Câu nào sau đây đúng khi nói về lách:

A Là cơ quan lympho lớn nhất cơ thể

B Nhu mô phân chia tủy trắng nằm ngoài, tủy đỏ nằm ở

trung tâm

C Bạch huyết đến lách đầu tiên sẽ đỗ vào xoang dưới vỏ

D Dây Billroth là sự kéo dài của dây tủy

Câu 78 Câu nào sau đây sai khi nói về lách:

A Người ta vẫn có thể sống được khi cắt lách

B Lách có chức năng đa dạng

C Được bao bọc bởi một vỏ xơ khá dày

D Vỏ xơ của lách không có cơ trơn

Câu 79 Cấu trúc nào chỉ có ở lách:

A Vách xơ

B Nang lympho

C Vách xơ chứa mạch máu

D Dây xơ

Câu 80 Tủy đỏ bao gồm thành phần nào sau đây:

A Nang bạch huyết và động mạch trung tâm

B Dây Billroth và động mạch trung tâm

C Dây Billroth và xoang tĩnh mạch

D Nang bạch huyết và xoang tĩnh mạch

Câu 81 Tủy trắng bao gồm thành phần nào sau đây:

A Nang bạch huyết và động mạch trung tâm

B Dây tủy và động mạch trung tâm

C Dây Billroth và xoang tĩnh mạch

D Nang bạch huyết và xoang tĩnh mạch

Câu 82 Mô hạch bạch huyết và mô lách giống nhau

điểm:

A Nhu mô chia làm hai vùng: vỏ và tủy

B Mô chống đỡ là vỏ xơ, vách xơ và dây xơ

C Đều có xoang tĩnh mạch

D Đều có xoang tủy

Câu 83 Mô hạch bạch huyết và mô lách khác nhau điểm

A Hạch có vỏ xơ, lách thì không

B Hạch chia hai vùng: vỏ và tủy

C Lách không có nang bạch huyết

D Lách không có dây xơCâu 84 Mô hạch bạch huyết và mô lách khác nhau điểm:

A Hạch có vách xơ, lách thì không

B Lách không có nang bạch huyết

C Lách chia hai vùng: vỏ và tủy

D Lách có tủy trắng và tủy đỏCâu 85 Tìm điểm giống nhau của hạch bạch huyết và lách:

A Đều có nang bạch huyết

B Nhu mô chia làm hai vùng: vỏ và tủy

A Hạch có tế bào lympho

B Lách cơ bè xơ

C Hạch xơ dây xơ

D Hạch có dây nangCâu 88 Chọn cấu trúc giống nhau của hạch bạch huyết

và lách:

A Có bè xơ

B Có tế bào hồng cầu

C Có vách xơ chứa mạch máu

D Có xoang quanh nangCâu 89 Chọn câu đúng khi nói về mô chống đỡ của lách:

A Dây xơ nằm ở tủy trắng

B Vách xơ nằm trong tủy đỏ

C Có vách xơ chứa mạch máu

D Dây xơ và vách xơ nằm trong tủy trắngCâu 90 Thành phần có trong tủy đỏ của lách:

A Nang bạch huyết

B Xoang tĩnh mạch

C Xoang tủy

D Hang bạch huyếtCâu 91 Thành phần có trong tủy trắng của lách:

A Dây Billroth

B Xoang tĩnh mạch

C Động mạch trung tâm

D Dây tủyCâu 92 Các thành phần sau đây nằm trong lách, ngoại trừ:

A Dây nang

Trang 10

B Tiểu thể lách

C Tủy đỏ

D Tiểu thể Malpighi

Câu 93 Dây Billroth nằm xen kẽ với:

A Mao mạch nan hoa

B Hang bạch huyết

C Xoang tủy

D Xoang tĩnh mạch

Câu 94 Khi quan sát tủy trắng ta thấy:

A Có một hoặc một vài động mạch trung tâm

B Động mạch trung tâm luôn nằm chính giữa

C Chỉ có duy nhất một động mạch trung tâm

D Không có động mạch trung tâm

Câu 95 Tên gọi khác của tủy trắng:

A Động mạch bút lông đổ vào xoang tĩnh mạch

B Động mạch bút lông đổ vào dây Billroth

C Động mạch bút lông đổ vào động mạch trung tâm

D Động mạch bút lông chia nhánhCâu 100 Vòng tuần hoàn hở của lách:

A Động mạch bút lông đổ vào xoang tĩnh mạch

B Động mạch bút lông đổ vào dây Billroth

C Động mạch bút lông đổ vào động mạch trung tâm

D Động mạch bút lông chia nhánhCâu 101 Bạch huyết quản ra nằm ở vùng vỏ xơ

A Đúng

B SaiCâu 102 Hang bạch huyết (xoang tủy) là hốc chứa bạch huyết không có bờ và thành

A Đúng

B SaiCâu 103 Bạch huyết quản đến nằm ở vùng vỏ xơ

Trang 11

HỆ TIẾT NIỆUCâu 1 Ở thận, tên gọi khác của tia tủy:

Câu 7 Cấu trúc không thuộc về tiểu cầu thận:

A Tế bào nội mô

B Tế bào gian mao mạch

Câu 9 Biểu mô ống lượn xa:

A Biểu mô lát đơn

B Biểu mô vuông đơn

C Biểu mô trụ đơn

D Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

A Tháp tủy

B Cột thận và tia tủy

C Tia tủy và tất cả nephron liên quan

D Nhánh động mạch gian tiểu thùyCâu 12 Chùm mao mạch tiểu cầu thận có điểm ngoại trừ:

A Nhiều mao mạch kiểu xoang

B Tế bào nội mô có lỗ thủng

C Có tế bào gian mao mạch

D Có tế bào có chânCâu 13 Vết đặc là cấu tạo:

A Thuộc áo giữa động mạch vào

B Có nhiều nhân của tế bào cửa

C Nằm sát cực niệu

D Không có đáp án đúngCâu 14 Tế bào gian mao mạch:

A Có tác dụng làm hàng rào lọc nước tiểu

B Có thể tái hấp thu

C Có chức năng thực bào

D Có chức năng chế tiếtCâu 15 Tế bào cận tiểu cầu:

A Biệt hóa từ tế bào nội mô

B Biệt hóa từ tế bào cơ trơn

C Nằm giữa vết đặc và tiểu động mạch vào

D Bào tương không chứa hạtCâu 16 Đoạn tiếp sau ống lượn xa là:

A Ống lượn gần

B Quai Henle

C Ống góp

D Tiểu cầu thậnCâu 17 Tiểu cầu thận phân bố nhiều nhất ở:

A Trụ Bertin

B Tháp tủy

C Tia tủy

D Mê đạoCâu 18 Lá ngoài của bao Bowman:

A Biểu mô lát đơn

B Biểu mô vuông đơn

A Lá trong của bao Bowman

B Lá ngoài của bao Bowman

C Tế bào có chân

Trang 12

D Tất cả đều sai

Câu 21 Hàng rào lọc của tiểu cầu thận:

A Gồm tế bào nội mô và tế bào gian mao mạch

B Gồm tế bào có chân và tế bào gian mao mạch

C Là tập hợp của nhiều khe lọc

D Gồm thành mao mạch tế bào có chân và tế bào gian

mao mạch

Câu 22 Ống lượn gần gồm các đặc điểm sau, ngoại trừ:

A Nối liền với ống lượn xa

B Có biểu mô trụ đơn

C Có nhiều vi nhung mao

D Có chức năng tái hấp thu nhanh

Câu 23 Máu từ động mạch bán cung đổ vào:

A Động mạch gian tiểu thùy

D Có trọng lượng phân tử khoảng 80000

Câu 25 Tái hấp thu glucose chủ yếu được thực hiện ở:

C Trung gian giả tầng

D Trụ giả tầng có lông chuyển

Câu 27 Ngoài hoạt động tái hấp thu, các ống lượn còn

bài tiết các chất sau, ngoại trừ:

A Na+

B K+

C NH3

D Creatinin

Câu 28 Ở thận, tế bào chế tiết renin:

A Tế bào cận tiểu cầu

B Tế bào cận mạch

C Tế bào gian mao mạch

D Tế bào có chân

Câu 29 Tế bào nằm trong vùng vỏ thận:

A Tế bào cận tiểu cầu

B Tế bào cận mạch

C Cả A + B đều đúng

D Không có đáp án đúng

Câu 30 Tế bào nằm trong vùng vỏ thận:

A Tế bào gian mao mạch

B Tế bào có chân

C Cả A + B đều đúng

D Không có đáp án đúngCâu 31 Tế bào nằm trong vùng tủy thận:

A Tế bào cận tiểu cầu

B Tiểu bào có chân

C Tế bào cận mạch

D Không có đáp án đúngCâu 32 Ở thận, tế bào được biệt hóa từ mono bào:

A Tế bào cận tiểu cầu

B Tế bào cận mạch

C Tế bào gian mao mạch

D Không có đáp án đúngCâu 33 tế bào giúp hình thành lá trong của bao Bowman:

A Tế bào cận tiểu cầu

B Tế bào cận mạch

C Tế bào gian mao mạch

D Tế bào có chânCâu 34 Tế bào không rõ chức năng ở thận:

A Tế bào cận tiểu cầu

B Tế bào cận mạch

C Tế bào gian mao mạch

D Tế bào có chânCâu 35 Tế bào tạo hàng rào lọc ở thận:

A Tế bào gian mao mạch

B Tế bào có chân

C Cả A + B đúng

D Không có đáp án đúngCâu 36 Ở thận, vùng có màu hồng:

A Vùng vỏ

B Vùng tủy

C Cả A + B đúng

D Không có đáp án đúngCâu 37 Ở thận, vùng có màu vàng:

A Vùng vỏ

B Vùng tủy

C Cả A + B đúng

D Không có đáp án đúngCâu 38 Ở thận, vùng chứa tiểu cầu thận:

A Vùng vỏ

B Vùng tủy

C Cả A + B đúng

D Không có đáp án đúngCâu 39 Ở thận, vùng chứa tháp Malpighi:

A Vùng vỏ

B Vùng tủy

C Cả A + B đúng

D Không có đáp án đúngCâu 40 Ở thận, vùng chứa mê đạo:

A Vùng vỏ

B Vùng tủy

Trang 13

Câu 53 Quá trình tái hấp thu xảy ra ở tất cả các đoạn

của nephron từ ống lượng gần đến ống

A Vùng vỏ

B Vùng tủy

C Cả A + B đúng

D Không có đáp án đúngCâu 56 Ở thận, quai henle nằm ở:

A Vùng vỏ

B Vùng tủy

C Cả A + B đúng

D Không có đáp án đúngCâu 57 Tên gọi khác của ống lượn 1:

A Quai Henle

B Ống lượn gần

C Ống lượn xa

D Vết đặcCâu 58 Thành phần nào nằm trong tiểu cầu thận, trừ:

A Biểu mô lát đơn

B Tế bào Malpighi

C Khoang Bowman

D Chùm mao mạch MalpighiCâu 59 Quai Henle nằm ở:

A Ống lượn gần

B Ống lượn xa

C Vết đặc

D Tiểu cầu thậnCâu 62 Ống lượn II nằm xen kẽ với:

A Ống lượn xa

B Vết đặc

C Ống góp

D Ống lượn gầnCâu 63 Chọn câu đúng khi so sánh giữa ống lượn gần

và ống lượn xa:

A Ống lượn gần có lồng ống hẹp hơn ống lượn xa

B Ống lượn gần có thành mỏng hơn ống lượn xa

Trang 14

C Ống lượn gần bắt màu đậm hơn ống lượn xa

D Trung gian giả tầng

Câu 65 Biểu mô ống thẳng:

B Vi nhung mau số lượng nhiều

C Bào tương màu hồng, nhiêu ti thể dài

D Biểu mô vuông đơnCâu 67 Điều nào không đúng khi nói về ống lượn xa:

A Biểu mô trụ đơn

B Có bờ bàn chải đậm màu và nhiều

C Tế bào biểu mô sáng màu, ít

D Đoạn tiếp sau của quai Henle

Trang 15

MÔ XƯƠNGCâu 1 Có mấy loại tế bào xương?

Câu 4 Mô xương có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

A Chất gian bào phong phú

B Chất căn bản nhiễm canxi

C Tế bào xương chiếm ưu thế hơn so với chất căn bản

D Đổi mới cấu tạo thường xuyên và có chứa mạch

Câu 5 Mô xương là mô liên kết mà ở đó:

A Chất căn bản không có GAG

B Chất căn bản nhiễm nhiều muối Ca

C Mạch máu chỉ đến ống tủy

D Tế bào xương không còn khả năng chuyển hóa

Câu 6 Tế bào xương xuất nguồn từ mono bào là:

A Cốt bào

B Tạo cốt bào

C Hủy cốt bào

D Tế bào tủy xương

Câu 7 Tất cả các cấu trúc sau làm thuận tiện cho việc

vận chuyển các chất dinh dưỡng và oxy

Câu 8 Ống Volkmann có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

A Có lá xương bao quanh

B Mang mao mạch máu

C Gặp ở xương Havers đặc và có trong thân xương dài

D Tế bào nội mô

Câu 10 Hủy cốt bào có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

A Kích thước lớn và đa nhân

B Có nguồn gốc từ tạo cốt bào

C Khả năng phân chia thấp

D Có chức năng chuyển hóa canxiCâu 12 Chất căn bản xương khác với chất căn bản sụn ởnhững đặc điểm sau, ngoại trừ:

A Proteoglycan ít hơn

B Tạo thành lá xương

C Nhiễm canxi

D Laminin phong phúCâu 13 Loại protein có tác dụng liên kết collagen với muối khoáng trong mô xương là:

A Chondroitin

B Fibronectin

C Osteonectin

D DesmosinCâu 14 Mức canxi trong máu phụ thuộc vào các yếu tố sau, ngoại trừ:

A Hoạt động của hủy cốt bào

B Hormone tuyến yên

C Cancitonin

D Vitamin DCâu 15 Hệ thống Havers:

A Là đơn vị cấu tạo của xương Havers xốp

B Nằm ở lớp cơ bản ngoài thân xương

C Là đơn vị cấu tạo của xương ngắn

D Nằm ở lớp giữa thân xươngCâu 16 Xương ngắn có cấu tạo giống:

A Xương Havers đặc

B Xương Havers xốp

C Xương dẹt

D Xương trong sụnCâu 17 Bệnh còi xương do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ:

A Sự tổng hợp các chất hữu cơ của mô xương giảm

B Thiếu vitamin D

C Hấp thu canxi ở ruột kém

D Vôi hóa xương giảmCâu 18 Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ của mô xương giảm sẽ làm xuất hiện:

A Bệnh Scocbut

B Bệnh còi xương

C Bệnh loãng xương

D Bệnh khớp xương

Trang 16

Câu 19 Vùi trong chất căn bản có:

A Sợi collagen

B Ổ xương

C Vi quản xương

D Không có đáp án sai

Câu 20 Tạo cốt bào:

A Tạo chất gian bào xương

B Tự vùi mình vào chất gian bào để tạo cốt bào

C Có một nhân lớn

D Không có đáp án sai

Câu 21 Tạo cốt bào:

A Xếp thành hàng trên mặt các bè xương

B Xuất hiện ở nơi nào có sự tạo xương

C Tế bào có hình đa diện hoặc hình trụ

Câu 27 Biểu mô của màng xương trong:

A Biểu mô lát đơn

B Biểu mô vuông đơn

C Biểu mô trụ đơn

D Biểu mô trung gian

Câu 28 Chất căn bản trong xương gồm:

A Cấu tạo nên đầu xương dài, xương dẹt và xương ngắn

B Xen kẽ vách xương là hốc tủy

C Do tủy tạo cốt tạo ra

D Không có đáp án saiCâu 32 Xương Havers đặc:

A Ống Haver chứa mạch máu và mô liên kết

B Ống Haver nối thông với nhau nhờ ống Volkmann

C Luôn có sự phá hủy và xây dựng lại hệ thống Havers

ở người trưởng thành

D Không có đáp án saiCâu 33 Xương dài là:

A Xương tứ chi

B Xương sườn

C Xương vòm sọ

D Các đốt sống lưngCâu 34 Xương dẹt:

A Đa số xương mặt

B Xương sườn

C Xương vòm sọ

D Không có đáp án saiCâu 35 Là xương Havers đặc:

A Đầu xương dài

B Thân xương dài

C Hốc tủy

D Màng xươngCâu 36 Là xương Havers xốp:

A Đầu xương dài

B Thân xương dài

C Hốc tủy

D Màng xươngCâu 37 Là mô liên kết đặc biệt:

A Đầu xương dài

B Thân xương dài

C Hốc tủy

D Màng xươngCâu 38 Có chức năng nuôi dưỡng mô xương:

A Đầu xương dài

B Thân xương dài

C Hốc tủy

D Màng xương

Trang 17

Câu 39 Chứa miếng sụn:

A Đầu xương dài

B Thân xương dài

Câu 42 Cốt hóa trực tiếp, giai đoạn nguyên phát xảy ra:

A Thời kỳ phôi thai

B Sau khi sanh

C Tháng thứ 8 của phôi thai

D Sau khi sanh 3 tháng

Câu 43 Cốt hóa trực tiếp, giai đoạn thứ phát xảy ra:

A Thời kỳ phôi thai

B Sau khi sanh

C Tháng thứ 8 của phôi thai

D Sau khi sanh 3 tháng

Câu 44 Sự tạo xương trực tiếp còn gọi là:

A Cốt hóa trên mô hình sụn

B Cốt hóa gián tiếp

C Cốt hóa trong màng

D Cốt hóa nguyên phát

Câu 45 Sự tạo xương gián tiếp còn gọi là:

A Cốt hóa trên mô hình sụn

D Dinh dưỡng cơ thể

Câu 47 Bộ phận có khả năng sinh xương:

A Lớp ngoài của màng xương

B Lớp giữa của màng xương

C Lớp trong của màng xương

A Vùng sụn trong

B Vùng sụn tăng sinh

C Vùng sụn phì đại

D Vùng sụn nhiễm canxiCâu 51 Khớp động có ở: A

Hầu hết các xương B

Khớp xương vòm sọ C

Khớp liên đốt sống D

Khớp muCâu 52 Khớp bán động có ở:

A Hầu hết các xương

B Khớp xương vòm sọ

C Khớp liên đốt sống

D Khớp muCâu 53 Khớp bất động có ở:

A Hầu hết các xương

B Khớp xương vòm sọ

C Khớp liên đốt sống và khớp mu

D Không có đáp án đúngCâu 54 Mô xương có đặc điểm sau :

A Chất căn bản ở dạng keo lỏng

B Tế bào xương chiếm ưu thế hơn chất căn bản

C Tế bào xương có khả năng đổi mới

D Chất căn bản chứa nhiều huỷ cốt bào

Câu 55 Mô xương là mô liên kết mà ở đó :

A Chất căn bản không có glycosaminoglycan

B Chất căn bản nhiễm nhiều muối canxi

C Tế bào xương không còn khả năng chuyển hoá

D Mạch máu có nhiều trong chất gian bào

Câu 56 Xương trong sụn được tạo thành do:

C.Tế bào xương

D Nguyên bào sụn

Trang 18

Câu 59 Hệ thống Havers chính thức không có thành

D Có tiểu quản xương

Câu 62 Thiếu protein ở xương:

A Làm giảm tổng hợp collagen → giảm phát triển của

xương

B Sự calci hóa chất nền xương không hoàn toàn →

giảm độ cứng rắn của xương

C Làm giảm sự hấp thụ calci từ thức ăn

D Gây bệnh còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người

lớn tuổi

Câu 63 Thiếu calci ở xương:

A Gây bệnh còi xương ở trẻ em

B Sự calci hóa chất nền xương không hoàn toàn →

giảm độ cứng rắn của xương

C Gây bệnh loãng xương ở người lớn tuổi

D Không có đáp án sai

Câu 64 Thiếu vitamin D ở xương:

A Gây bệnh còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người

lớn tuổi

B Làm giảm sự hấp thụ calci từ thức ăn

C Ức chế và làm chậm sự phát triển của xương

D Ung thư xươngCâu 65 Ở người trưởng thành vẫn còn tạo cốt bào hoạt động

A Đúng

B SaiCâu 66 Vi quản xương là nhánh bào tương của cốt bào

A Đúng

B SaiCâu 67 Trong vi quản xương có thể có dịch lỏng lưu thông

A Đúng

B SaiCâu 68 Mức calci trong máu phụ thuộc vào hoạt động của hủy cốt bào

A Đúng

B SaiCâu 69 Màng xương ở đầu xương và thân xương có cấu tạo khác nhau

A Đúng

B SaiCâu 70 Tạo cốt bào chỉ có ở xương trẻ em

A Đúng

B SaiCâu 71 Hủy cốt bào không có ở xương phôi thai

A Đúng

B SaiCâu 72 Trong chất căn bản xương cũng có collagen và proteoglycan

A Đúng

B SaiCâu 73 Xương luôn được sửa sang trong suốt đời sống

cá thể

A Đúng

B Sai

Trang 19

ĐÁP ÁN

7-C 12-D 17-A 22-D 27-A 32-D 37-C 42-A 47-C 52-B 57-B 62-A 67-A 72-A

3-D 4-C 5-B

10-B 15-D 20-D

25-C

30-C

35-B

40-C 45-A

50-C

55-B

60-D

65-A 70-B

Trang 20

CÁC BỘ PHẬN THUỘC DA

Câu 1 Da có các chức năng sau, ngoại trừ:

A Điều hòa thân nhiệt

Câu 5 Tuyến mồ hôi có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

A Cấu tạo kiểu ống đơn cong queo

B Có thể chế tiết kiểu toàn vẹn

C Có thể chế tiết kiểu bán hủy

D Có thể chế tiết kiểu toàn hủy

E Có tế bào cơ biểu mô

Câu 6 Tuyến bã có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

A Cấu tạo kiểu ống

B Bó các tế bào cơ biểu mô

C Những sợi cơ vân

D Cấu tạo chứa mạch nuôi dưỡng biểu bì

E Cấu tạo gắn với rễ lông nhờ thể liên kết

Câu 8 Loại tế bào của da phân bố trong biểu bì:

A Tế bào sừng

B Tế bào Langerhans

C Cả hai loại tế bào

D Không có đáp án đúngCâu 11 Loại tế bào của da có nhiều thể liên kết:

A Tế bào sừng

B Tế bào Langerhans

C Cả hai loại tế bào

D Không có đáp án đúngCâu 12 Loại tế bào của da có nhiều tơ trương lực:

A Tế bào sừng

B Tế bào Langerhans

C Cả hai loại tế bào

D Không có đáp án đúngCâu 13.tế bào của da có thể có nguồn gốc từ mono bào:

A Tế bào sừng

B Tế bào Langerhans

C Cả hai loại tế bào

D Không có đáp án đúngCâu 14 Loại tế bào của da tạo melanin:

A Tế bào sừng

B Tế bào Langerhans

C Cả hai loại tế bào

D Không có đáp án đúngCâu 15 Loại tế bào của da còn gọi là tế bào Merkel:

A Tế bào sừng

B Tế bào Langerhans

C Cả hai loại tế bào

D Không có đáp án đúngCâu 16 Loại da có tuyến mồ hôi dày đặc hơn:

A Da dày

B Da mỏng

C Da dày và da mỏng

D Không có đáp án đúngCâu 17 Loại da có tuyến mồ hôi thường có kiểu chế tiết toàn vẹn:

A Da dày

B Da mỏng

C Da dày và da mỏng

D Không có đáp án đúngCâu 18 Loại da thường không có nhú chân bì:

A Da dày

B Da mỏng

C Da dày và da mỏng

D Không có đáp án đúngCâu 19 Loại da có nhú chân bì rõ rệt:

A Da dày B Da mỏng

C Da dày và da mỏng D Không có đáp án đúng

Trang 21

Câu 20 Loại da mà phần da có lông:

A Đúng

B SaiCâu 34 Trong nhú chân bì, thường chứa cấu trúc thần kinh là tiểu thể Messiner

A Đúng

B SaiCâu 35 Vết bỏng chạm đến vùng hạ bì là bỏng độ III

A Đúng

B SaiCâu 36 Tiểu thể thần kinh Pacini được phân bố ở:

A Tiểu thể thần kinh Pacini

B Tiểu thể thần kinh Meissner

C Tiểu thể thần kinh Ruffini

D Tiểu thể MalpighiCâu 39 Ở da, biểu bì chính là:

A Biểu mô lát tầng sừng hóa

B Lớp sinh sản

C Lớp Malpighi

D Lớp mô liên kếtCâu 40 Biểu mô của da là biểu mô:

A Trụ có lông chuyển

B Lát tầng sừng hóa

C Lát tầng không sừng hóa

D Đa dạng giả tầngCâu 41 Cấu trúc nào không gặp ở lớp chân bì da:

A Tiểu thể thần kinh Pacini

B Tuyến bã

C Mao mạch

D Tiểu cầu mồ hôiCâu 42 Cấu trúc nào không gặp ở lớp hạ bì của da:

A Tiểu thể thần kinh Pacini

B Tiểu thể thần kinh Meissner

C Mao mạch

D Tiểu cầu mồ hôi

Trang 22

Câu 43 Tế bào đa diện phân bố ở lớp nào của biểu bì?

Câu 45 Tiểu cầu mồ hôi cấu tạo ở biểu mô gì?

A Biểu mô vuông đơn

B Biểu mô vuông tầng

C Biểu mô lát đơn

D Biểu mô lát tầng không sừng hóa

Câu 46 Cơ quan nặng nhất trong cơ thể người là:

Câu 51 Tế bào khối vuông hoặc trụ phân bố ở lớp nào

của biểu bì da?

A Lớp sinh sản

B Lớp Malpighi

C Lớp hạt

D Lớp sừng

Câu 52 Tế bào đa diện dẹt (hình thoi lát) phân bố ở lớp

nào của biểu bì da?

A Lớp sinh sản

B Lớp Malpighi

C Lớp hạt

D Lớp bóngCâu 53 Lớp nhú chân bì:

A Mô liên kết dày

B Mô liên kết thưa

C Nằm gần lớp sừng

D Ngăn cách lớp sừng và lớp bóngCâu 54 Lớp chân bì thực sự (lớp lưới chân bì):

A Mô liên kết đặc

B Mô liên kết thưa

C Nằm gần lớp sừng

D Ngăn cách lớp sừng và lớp bóngCâu 55 Giai đoạn phân chia tạo tế bào mới, sừng hóa,

sự chết của tế bào và bong vẩy của tế bào sừng:

A Hơn 100 ngày

B Khoảng vài giờ

C Khoảng 15 – 30 ngày

D Gần 10 thángCâu 56 Lớp rối mạch dưới nhú chân bì là:

A Lớp rối mạch nông

B Lớp rối mạch giữa

C Lớp rối mạch sâu

D Tất cả đáp án đều đúngCâu 57 Lớp rồi mạch dưới da là:

A Lớp rối mạch nông

B Lớp rối mạch giữa

C Lớp rối mạch sâu

D Tất cả đáp án đều đúngCâu 58 Lớp rối mạch là ranh giới của hạ bì và chân bì:

A Lớp rối mạch nông

B Lớp rối mạch giữa

C Lớp rối mạch sâu

D Tất cả đáp án đều đúngCâu 59 Da dày nhất ở:

A Mặt

B Lòng bàn tay, bàn chân

C Bụng

D NáchCâu 60 Rễ móng:

A Lộ trên bề mặt da

B Cắm sâu trong chân bì

C Cắm sâu trong biểu bì

D Cắm sâu trong hạ bìCâu 61 Thân móng:

A Lộ trên bề mặt da

B Cắm sâu trong chân bì

C Cắm sâu trong biểu bì

D Cắm sâu trong hạ bìCâu 62 Biểu bì nằm dưới thân móng là giường móng

A Đúng

B Sai

Trang 23

Câu 63 Chân lông:

A Lộ trên bề mặt da

B Cắm sâu trong chân bì đến tận hạ bì

C Cắm sâu trong biểu bì

B Không bao giờ đổ vào nang lông

C Chỉ hoạt động chế tiết sau tuổi dậy thì

D Đỗ chất chế tiết vào lỗ nang lông

Câu 66 Tuyến mồ hôi bán hủy:

A Chỉ có ở một số nơi (nách, núm vú, bẹn,…)

B Không bao giờ đổ chất tiết vào nang lông

C Chỉ hoạt động chế tiết sau tuổi dậy thì

D Đỗ chất chế tiết vào lỗ nang lông

Câu 67 Tuyến bã:

A Tuyến ống đơn

B Tuyến túi đơn

C Tuyến túi đơn phức tạp

D Tuyến ống túi

Câu 68 Lông phát triển dài ra do sự phát triển phần nền

lông của hành lông

D Đi trong lớp biểu bì, không có thành riêng

E Đi trong chân bì, thành là biểu mô vuông tầngCâu 70 Phần chế tiết của tuyến mồ hôi gọi là:

A Có tế bào chế tiết

B Có tế bào thành ống bài xuất

C Có lòng ống

D Có tế bào cơ biểu mô

E Có cơ trơn bao quanhCâu 72 Tế bào Merkel có đặc điểm sau:

A Có khả năng thực bào

B Có nguồn gốc từ thần kinh

C Thường gặp ở lớp hạt của biểu bì

D Tạo nên phức hợp xúc giácCâu 73 Thứ tự các lớp cấu tạo từ ngoài vào trong của biểu bì da:

A Bóng – sừng – hạt – gai – sinh sản

B Bóng – sừng – gai – hạt – sinh sản

C Sừng – bóng – hạt – gai – sinh sản

D Sừng – bóng – gai – hạt – sinh sảnCâu 74 Tiểu cầu mồ hôi được phân bố ở lớp nào của da?

A Lớp gai

B Nhú chân bì

C Chân bì và hạ bì

D Biểu bìCâu 75 Ở da, cấu trúc chứa mạch máu:

A Mô liên kết

B Biểu mô

C Biểu bì

D Lớp đệm

Trang 24

ĐÁP ÁN

7-A12-A17-A22-D27-B32-A37-C42-B47-E52-C57-C62-A67-B72-B

3-C8-C13-B18-B23-C28-B33-A38-B43-C48-B53-B58-B63-B68-A73-C

10-B 15-D 20-B

25-A 30-A 35-A 40-B

45-A 50-A 55-C 60-C 65-B 70-C

Trang 25

HỆ TUẦN HOÀNCâu 1 Lớp dày nhất của tĩnh mạch là:

Câu 2 Van của tĩnh mạch là cấu tạo:

A Thuộc áo trong

B Thuộc áo ngoài

C Thuộc áo giữa

D Chứa mạch máu

E Chứa nhiều thần kinh tự chủ

Câu 3 Áo trong của động mạch có các cấu tạo sau, trừ:

B Có nhiều lá chun ở áo giữa

C Có là chun ở áo ngoài

D Áo trong dày hơn áo giữa

E Có mạch của mạch và thần kinh của mạch

Câu 6 Mao mạch kiểu xoang có những đặc điểm sau,

trừ:

A Có lòng rộng, không đều

B Thường có màng đáy liên tục

C Gặp nhiều trong các cơ quan tạo huyết

D Không có chu bào

E Tế bào nội mô có lỗ thủng

Câu 7 Mao mạch có lỗ thủng có thể gặp ở:

A Ruột

B Thận

Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com

Trang 53C Nội mạc tử cung

A Cơ trơn nhiều hơn

B Áo giữa dày nhất

C Cơ tron áo giữa xếp lớp sát nhau hơn

D Cả A, B và C đúng

E Cả A và B đúngCâu 10 Lớp cơ tim có thể xem tương đương với:

A Áo trong

B Áo giữa

C Áo ngoài

D Tất cả đều saiCâu 11 Khoang màng ngoài tim nằm giữa:

A Ngoại tâm mạc và trung biểu mô

B Là thành và lá tạng của màng ngoài tim

A Kích thước mao mạch bạch huyết nhỏ hơn

B Tế bào nội mô lớn hơn

C Không có chu bào

D Màng đáy không rõ rệt

E Không chứa hồng cầuCâu 14 Loại mạch nào mà mạch lớn của nó có chứa nhiều mạch của mạch?

Trang 26

D Không loại nào

Câu 18 Loại mạch nào có màng chun trong ở những

mạch cỡ vừa?

A Động mạch

B Tĩnh mạch

C Động mạch và tĩnh mạch

D Không loại nào

Câu 19 Loại mạch nào lòng không tròn đều?

A Động mạch

B Tĩnh mạch

C Động mạch và tĩnh mạch

D Không loại nào

Câu 20 Loại mạch nào điều chỉnh bằng thần kinh tự

chủ?

A Động mạch

B Tĩnh mạch

C Động mạch và tĩnh mạch

D Không loại nào

Câu 21 Loại mạch nào có cấu tạo gần giống mạch bạch

huyết?

A Động mạch

B Tĩnh mạch

C Động mạch và tĩnh mạch

D Không loại nào

Câu 22 Loại mạch nào có nhiều thành phần chun ở áp

giữa hơn?

A Động mạch

B Tĩnh mạch

C Động mạch và tĩnh mạch

D Không loại nào

Câu 23 Loại mao mạch nào chứa lympho bào?

A Mao mạch bạch huyết

B Mao mạch máu

C Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu

D Không loại nào

Câu 24 Loại mao mạch nào chứa hồng cầu?

A Mao mạch bạch huyết

B Mao mạch máu

C Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu

D Không loại nào

Câu 25 Loại mao mạch nào có ống kín đầu mạch?

A Mao mạch bạch huyết

B Mao mạch máu

C Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu

D Không loại nào

Câu 26 Loại mao mạch nào có thể có lỗ thủng nội mô?

A Mao mạch bạch huyết

B Mao mạch máu

C Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu

D Không loại nào

Câu 27 Loại mao mạch nào có van?

A Mao mạch bạch huyết

B Mao mạch máu

C Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu

D Không loại nàoCâu 28 Loại mao mạch nào có màng đáy rõ rệt?

A Mao mạch bạch huyết

B Mao mạch máu

C Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu

D Không loại nàoCâu 29 Loại mao mạch nào tế bào nội mô liên kết chặt hơn?

A Mao mạch bạch huyết

B Mao mạch máu

C Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu

D Không loại nàoCâu 30 Loại mao mạch nào có thể có chu bào?

A Mao mạch bạch huyết

B Mao mạch máu

C Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu

D Không loại nàoCâu 31 Bộ phận nào dưới đây có tế bào nội mô?

Trang 27

A Đúng

B SaiCâu 44 Trong điều kiện bình thường, bạch cầu xuyên mạch tại khe gian nội mô

A Đúng

B SaiCâu 45 Máu từ động mạch đổ thẳng vào tĩnh mạch thông qua nối động – tĩnh mạch

35-A 40-A

Trang 28

HỆ THẦN KINHCâu 1 Tập hợp các thân nơ ron trong hệ thần kinh trung

ương được gọi là:

B Sợi thần kinh không có myelin

C Sợi thần kinh có myelin

D Nơron

E Tế bào thần kinh đệm

Câu 3 Chất trắng của tủy sống:

A Bao bọc bên ngoài chất xám

B Có nhiều thân nơron

C Có nhiều tế bào Schwann

D Có một số tiểu thể thần kinh

E Không bao giờ có sợi thần kinh myelin

Câu 4 Chất xám của tủy sống có các thành phần sau,

ngoại trừ:

A Thân nơron vận động

B Thân nơron cảm giác

C Nhiều sợi thần kinh không có myelin

D Nhiều tế bào Schwann

E Ống nội tủy

Câu 5 Trong các trung khu thần kinh trung ương, bao

myelin đươc tạo ra bởi:

C Nằm trong lớp phân tử của vỏ não

D Lớp trong lớp hạt ngoài của vỏ não

A Tế bào nội mô

B Màng đáy

C Các nhánh bào tương của tế bào sao

D Chu bào

E Đám rồi màng mạchCâu 15 Bao ngoại thần kinh của dây thần kinh ngoại biên:

A Sợi thần kinh có myelin

B Sợi thần kinh không myelin

C Bao bó thần kinh

D Bao ngoại thần kinh

Trang 29

E Tế bào ít nhánh

Câu 17 Tiểu thể Meissner:

A Tạo thành đám rồi thần kinh

B Nằm trong hạch thần kinh

C Có thể chế tiết chất trung gian dẫn truyền

D Chứa một số thân nơ ron

Câu 19 Lớp nào có nhiều tế bào tháp?

A Lớp phân tử vỏ đại não

B Lớp phân tử vỏ tiểu não

C Lớp hạt vỏ tiểu não

D Lớp tế bào tháp

E Tất cả đều đúng

Câu 20 Lớp nào có nhiều tế bào hạt tiểu não?

A Lớp phân tử vỏ đại não

B Lớp phân tử vỏ tiểu não

C Lớp hạt vỏ tiểu não

D Lớp tế bào tháp

E Tất cả đều đúng

Câu 21 Lớp nào có nhiều tế bào giỏ?

A Lớp phân tử vỏ đại não

B Lớp phân tử vỏ tiểu não

C Lớp hạt vỏ tiểu não

D Lớp tế bào tháp

Câu 22 Lớp nào chứa thân nơron và sợi thần kinh?

A Lớp phân tử vỏ đại não

B Lớp phân tử vỏ tiểu não

C Lớp hạt vỏ tiểu não

D Lớp tế bào tháp

Câu 23 Lớp nào có rất ít thân nơron?

A Lớp phân tử vỏ đại não

B Lớp phân tử vỏ tiểu não

A Đúng

B SaiCâu 28 Dây thần kinh hay còn gọi là sợi thần kinh

A Đúng

B SaiCâu 29 Dịch não tủy có hàm lượng protein thấp hơn trong máu

A Đúng

B SaiCâu 30 Hạch thần kinh chỉ có ở hệ thần kinh tự chủ

A Đúng

B SaiCâu 31 Trong hạch thần kinh chỉ có tế bào hạch

A Đúng

B SaiCâu 32 Ở vỏ đại não, lớp nằm sát chất trắng là lớp đa hình

A Đúng

B SaiCâu 33 Ở vỏ tiểu não, lớp nằm sát chất trắng là lớp hạt.Tài liệu y học miễn phí: YhocData.com

Trang 62A Đúng

B SaiCâu 34 Khoảng cách giữa màng nhện và màng mềm được gọi là khoang dưới nhện

A Đúng

B SaiCâu 35 Khoảng cách giữa màng cứng và màng nhện là khoang dưới cứng

A Đúng

B SaiCâu 36 Màng liên kết bọc ngoài cùng dây thần kinh được gọi là bao ngoại thần kinh

A Đúng

B SaiCâu 37 Cấu trúc tận cùng của thần kinh tiếp giáp với sợi

cơ vân được gọi là tận cùng vận động

A Đúng

B SaiCâu 38 Lớp giữa của dây thần kinh ngoại biên là:

A Bao ngoại thần kinh

B Bao bó thần kinh

C Bao nội thần kinh

D Tất cả đều đúngCâu 39 Lớp trong của dây thần kinh ngoại biên là:

A Bao ngoại thần kinh

Trang 30

A Hệ thần kinh trung ương và ngoại biên.

B Hệ thần kinh não tuỷ và tự trị

C Các tận cùng thần kinh, đường dẫn truyền và trung

tâm thần kinh

D Hệ thần kinh động vật và thực vật

E Hệ thần kinh thân và nội tạng

Câu 46 Dịch não tuỷ không chứa ở trong:

A Tế bào nội mô

B Màng đáy nội mô

C Các nhánh bào tương tế bào thần kinh đệm dạng sao

D Chu bào

E Đám rối màng mạch

Câu 48 Tiểu thể thần kinh Meissner:

A Tạo nên đám rối hạ niên mạc

B Nằm trong nhú chân bì

C Nằm trong hạch thần kinh

D Chứa nhiều thân neuron đa cực

E Chứa tế bào 1 cực giả

Câu 49 Tế bào hỗ trợ cho hệ thần kinh trung ương được gọi là:

A Tế bào thần kinh đệm sao

B Tế bào ống nội tủy

C Tế bào thần kinh đệm ít nhánh

D Vi bào đệm

E Tế bào SchwannCâu 53 Neuron cảm giác là:

A Tế bào Schwann

Trang 31

4-D 5-B

10-B 15-C 20-C 25-A

30-B 35-A 40-B 45-A 50-D 55-B

Trang 32

MÔ THẦN KINHCâu 1 Mô thần kinh có những đặc điểm sau, ngoại trừ:

Câu 2 Nơron có đặc điểm cấu tạo sau:

A Không có bộ máy Golgi

C Có chức năng dẫn truyền thần kinh

D Có chức năng duy trì hình dạng nơron

E Tất cả đều sai

Câu 5 Thể Nissl phân bố chủ yếu ở:

A Thân nơ ron

C Lưới nội bào

D Siêu sợi trung gian

E Sợi trung gian

Câu 8.Cấu trúc dẫn luồng thần kinh ra khỏi thân nơron là:

A Có cấu tạo như siêu ống

B Có cấu tạo như vi nhung mao

C Có cấu tạo như lông chuyển

D Có chức năng liên kết

E Tất cả đều saiCâu 10 Sợi thần kinh có những đặc điểm sau, ngoại trừ:

A Gồm sợi nhánh và sợi trục

B Có lưới nội bào phong phú

C Không có chứa bộ máy Golgi

D Siêu ống khá phong phú

E Là những cấu tạo dẫn truyền thần kinhCâu 11 Phần tế bào thần kinh làm nhiệm vụ nuôi dưỡng là:

A Chất xám chứa nhiều ở thân nơ ron

B Chất trắng chưa nhiều ở sợi thần kinh

C Mạch máu chỉ có ở chất trắng

D Mạch máu chỉ có ở chất xám

E Cả A và B đều đúngCâu 14 Nơron hai cực là:

A Là loại nơ ron có nhiều nhất trong cơ thể

B Có hai hoặc nhiều sợi nhánh

C Có khả năng tổng hợp protein

D Cả A, B và C đều đúng

E Chỉ có A và B đúngCâu 16 Sợi thần kinh trần gồm có các cấu trúc sau, ngoạitrừ:

A Màng tế bào

B Bào tương

C Túi synap

D Siêu sợi

Trang 33

Câu 21 Synap hỗn hợp là synap:

A Dẫn luồng thần kinh theo cơ chế điện và cả cơ chế hóa

học

B Vừa hưng phấn vừa ức chế

C Vừa chứa epinephrin và chứa axetylcholin

D Chứa nhiều loại túi synap

E Tất cả đều đúng

Câu 22 Điện thế màng có được là do:

A Cấu trúc của màng khác nhau

B Nồng độ ATP trong và ngoài màng khác nhau

C Nồng độ K, Na và Cl trong và ngoài màng khác nhau

D Sự biệt hóa cao độ của nơron

E Tất cả đều đúng

Câu 23 Điện thế động biểu hiện ở chỗ:

A Điện thế trong màng là dương

B Điện thể trong màng là âm

C Điện thế trong và ngoài màng cân bằng

D Ion Na ngoài màng đột ngột tăng lên

E Tất cả đều sai

Câu 24 Khi có khử cực:

A Na+ sẽ lọt từ trong ra ngoài màng

B.Ka+ sẽ lọt tử ngoài vào trong màng

C.Chiều Ka+ và Na+ ngược với A và B

D Bơm Ka+ - Na+ - ATPase ngừng hoạt động

A Dinh dưỡng

B Chế tiết

C Bảo vệ

D Tạo các bao cho sợi thần kinh

E Phân tích luồng thần kinhCâu 27 Vi bào đệm:

A Chỉ có trong chất xám

B Chỉ có trong chất trắng

C Có thể có nguồn gốc mono bào

D Có chức năng giống tế bào ít nhánh

E Tất cả đều saiCâu 28 Bộ phận nào trong mô thần kinh chứa nhân:

Trang 34

Câu 32 Bộ phận nào trong mô thần kinh sử dụng số

lượng dùng để phân loại nơron:

Câu 33 Bộ phận nào trong mô thần kinh có túi chứa chất

trung gian dẫn truyền:

Câu 34 Bộ phận nào trong mô thần kinh dẫn luồng thần

kinh vào thân:

Câu 36 Được bao bởi tế bào Schwann (TK ngoại vi) là:

A Sợi thần kinh có myelin

B Sợi thần kinh không có myelin

C Tất cả đều đúng

D Tất cả đều sai

Câu 37 Được bao bởi tế bào ít nhánh (TK trung ương) là:

A Sợi thần kinh có myelin

B Sợi thần kinh không có myelin

C Tất cả đều đúng

D Tất cả đều sai

Câu 38 Thường có đường kính lớn hơn là:

A Sợi thần kinh có myelin

B Sợi thần kinh không có myelin

C Tất cả đều đúng

D Tất cả đều sai

Câu 39 Thường có tốc độ dẫn truyền chậm hơn là:

A Sợi thần kinh có myelin

B Sợi thần kinh không có myelin

C Tất cả đều đúng

D Tất cả đều sai

Câu 40 Không có vòng thắt Ranvier là:

A Sợi thần kinh có myelin

B Sợi thần kinh không có myelin

C Tất cả đều đúng

D Tất cả đều saiCâu 41 Não người trưởng thành có thể chứa ……

A hơn 100 triệu tế bào thần kinh

B hơn 500 tỉ tế bào thần kinh

C hơn 1 tỉ tế bào thần kinh

D hơn 100 tỉ tế bào thần kinh

E khoảng 999 tỉ tế bào thần kinhCâu 42 Mô thần kinh không có những đặc điểm sau đây:

A Sợi thần kinh có myelin

B Sợi thần kinh không có myelin

C Tất cả đều đúng

D Tất cả đều saiCâu 44 Tế bào thần kinh đệm nào bao quanh các mao mạch?

A Chỉ bắt màu khi tẩm Nitrat bạc

B Làm nhiện vụ chế tiết

C Có chức năng tổng hợp protein

D Có ở cả đuôi gai và sợi trục

E Là thành phần không thay đổiCâu 46 Tế bào thần kinh đệm nào tạo thành hàng rào máu – não?

Trang 35

Câu 48 Tế bào thần kinh đệm nào tạo nên bao myelin

Câu 51 Tế bào thần kinh đệm nào có chức năng chế tiết

và tái hấp thu dịch não tủy?

A Đúng

B SaiCâu 59 Vòng thắt Ranvier là nơi không có myelin

A Đúng

B SaiCâu 60 Ở vòng thắt Ranvier không có cấu trúc tế bào Schwann

A Đúng

B SaiCâu 61 Khử cực là hiện tượng chỉ xảy ra ở tế bào thần kinh

A Đúng

B SaiCâu 62 Ở trạng thái tĩnh, màng tế bào không có điện thế

A Đúng

B SaiCâu 63 Loại synap điện bao giờ cũng có liên kết khe

A Đúng

B SaiCâu 64 Loại synap hóa học bao giờ cũng có liên kết khe

A Đúng

B SaiCâu 65 Tế bào thần kinh đệm có thể sinh sản ở cơ thể trưởng thành

A Đúng

B SaiCâu 66 Sợi thần kinh trần có tốc độ dẫn truyền cao nhất

A Đúng

B SaiCâu 67 Sợi thần kinh có myelin có tốc độ dẫn truyền nhanh nhất nhờ bao myelin là cấu trúc cách điện

A Đúng

B SaiCâu 68 Khử cực theo kiểu nhảy chỉ có ở sợi myelin

A Đúng

B SaiCâu 69 Luồng ion Ca++ gây nên sự xuất bào acetycholin

và khe synap

A Đúng

B SaiCâu 70 Cấu trúc đặc trưng giúp phân biệt phần tiền synap là túi synap

A Đúng

B Sai

Trang 36

Câu 71 Tế bào ống nội tủy và não thất có nguồn gốc từ

thần kinh nhưng có cách sắp xếp giống như

biểu mô

A Đúng

B Sai

Câu 72 Trong mô thần kinh, màng đáy là cấu trúc ngăn

cách giữa mô thần kinh với mô liên kết

A Đúng

B Sai

Câu 73 Đặc điểm chỉ có ở tế bào thần kinh:

A Có hình sao

B Từ thân toả ra nhiều nhánh bào tương

C Lưới nội bào và ribosom phát triển

D Dẫn truyền xung động thần kinh

Câu 74 Tế bào thần kinh chính thức không thể thiếu cấu

Câu 77 Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh từ

thân tế bào đi ra:

A Sợi nhánh

B Sợi trục

C Sợi trần

D Sợi có myelin

Câu 78 Tế bào tạo ra bao myelin của sợi thần kinh có

myelin nằm trong chất trắng thần kinh trung

Câu 79 Tế bào tạo ra bao myelin của sợi thần kinh có

myelin nằm trong các dây thần kinh ngoại biên:

Câu 84 Cấu trúc chỉ thấy trong tế bào thần kinh:

A Lưới nội bào có hạt

A Tế bào biểu mô thể mi

B Tế bào biểu mô màng mạch

C Tế bào sao

D Vi bào đệm

Câu 86.Cấu trúc không có ở phần sau sinap:

A Lưới nội bào

Trang 37

Câu 89 Bản chất của thể Nissl trong thân noron là:

A Lưới nội bào có hạt

B Lưới nội bào có hạt và ribosom tự do

Câu 91 Ở sợi thần kinh có myelin, hiện tượng khử cực và

tái cực của màng trụ trục xảy ra tại:

A Dọc theo mọi điểm trên sợi

B Quãng Ranvier

C Vòng thắt Ranvier

D Vạch Schmidt-Lanterman

Câu 92 Bản chất của xung động thần kinh:

A Hiện tượng phân cực

B Hiện tượng khử cực

C Hiện tượng lan truyền làn sóng khử cực

D Hiện tượng tái cực

Câu 93 Xung động thần kinh được truyền qua sinap nhờ:

C Chia nhánh nhiều trên suốt chiều dài

D Dẫn luồng thần kinh từ xa về thân nơron

E Có một sợi, dẫn xung động từ thân neuron đi xa

Câu 96 Cấu tạo của synap không có đặc điểm này:

A Tế bào thần kinh đệm dạng biểu mô

B Tế bào thần kinh đệm hình sao

C Tế bào thần kinh đệm ít chia nhánh

D Tế bào thần kinh đệm hình sao

E Tế bào thần kinh đệm dạng biểu mô

Câu 103 Neuron trong mô thần kinh:

A Giống nhau về hình dạng

B Giống nhau về kích thước

C Khác nhau tuỳ vào vị trí và chức năng

D Chỉ có một loại giống nhau hoàn toàn ở mọi nơi

E Chỉ có 2 loại cảm ứng và đáp ứng

Câu 104 Đuôi gai (sợi nhánh) là nhánh neuron có điểm:

A Có nhiều, dẫn truyền xung động về thân

B Có chức năng dẫn xung động rời thân

C Có bao myelin và vòng thắt Ranvier

D Không có bao soan

E Sợi trần

Ngày đăng: 27/12/2021, 22:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6. Hình dạng thân nơron và mô thần kinh được duy - trắc nghiệm mô phôi đầy đủ nhất chi tiết nhất
u 6. Hình dạng thân nơron và mô thần kinh được duy (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w