ĐỀ THI DƯỢC LÝ CÓ ĐÁP ÁN ĐÁP ÁN 1. A 13. B 25. B 37. A 49. 61. D 73. C 2. B 14. B 26. D 38. B 50. B 62. B 74. D 3. A 15. A 27. B 39. B 51. C 63. B 75. D 4. D 16. B 28. A 40. D 52. C 64. B 76. D 5. C 17. B 29. A 41. B 53. C 65. C 77. C 6. D 18. A 30. B 42. A 54. C 66. C 78. D 7. D 19. D 31. A 43. B 55. D 67. B 79. B 8. C 20. C 32. C 44. A 56. C 68. D 80. D 9. D 21. C 33. B 45. D 57. B 69. D 81. C 10.D 22. C 34. D 46. B 58. D 70. D 82. D 11.C 23. C 35. A 47. A 59. A 71. C 83. C 12.C 24. C 36.C 48. D 60. D 72. D 84. B 85. B 88. C 86. A 89. B 87. A 90. A I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 : Tìm câu sai : Các Cephalosporin thế hệ 34. a. Hoạt tính cao trên enterococci và MRSA. b. Thấm qua hàng rào máu não đạt nồng độ trị liệu. c. Có tác dụng kháng khuẩn do ức chế enzyme transpeptidase trong tổng hợp vách tế bào. d. Kháng được vi khuẩn tiết beta lactamase. Câu 2 : Chỉ định sử dụng Raloxiphen. a. Tránh thai. b. Điều trị loãng xương. c. K tiền liệt tuyến. d. Điều trị thay thế tiền mãn kinh. Câu 3 : Bệnh nhân đe dọa nhồi máu cơ tim cấp, KHÔNG nên sử dụng . a. Nifedipin b. Aspirin. c. Statin. d. Ức chế men chuyển. Câu 4: Trong máu estradion ở dạng nào sau đây nhiều nhất. a. Tự do. b. Gắn với albumin. c. Gắn với Prealbumin. d. Gắn với Protein SHBG. Câu 5: Dạng tác dụng chủ yếu ở tế bào đích của androgen. a. Estradion. b. Anndrostenedion. c. Dihydrotestosteron. d. Testosteron. Câu 6: Thuốc trợ tim nhóm Glycoside: a. Adrenalin. b. Dopamin. c. Amrinon. d. Digitoxin. Câu 7: Thuốc trợ tim Không làm tăng AMPc. a. Milrinon. b.Isoproterenol. ĐỀ THI DƯỢC LÝ CÓ ĐÁP ÁN ĐÁP ÁN 1. A 13. B 25. B 37. A 49. 61. D 73. C 2. B 14. B 26. D 38. B 50. B 62. B 74. D 3. A 15. A 27. B 39. B 51. C 63. B 75. D 4. D 16. B 28. A 40. D 52. C 64. B 76. D 5. C 17. B 29. A 41. B 53. C 65. C 77. C 6. D 18. A 30. B 42. A 54. C 66. C 78. D 7. D 19. D 31. A 43. B 55. D 67. B 79. B 8. C 20. C 32. C 44. A 56. C 68. D 80. D 9. D 21. C 33. B 45. D 57. B 69. D 81. C 10.D 22. C 34. D 46. B 58. D 70. D 82. D 11.C 23. C 35. A 47. A 59. A 71. C 83. C 12.C 24. C 36.C 48. D 60. D 72. D 84. B 85. B 88. C 86. A 89. B 87. A 90. A I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 : Tìm câu sai : Các Cephalosporin thế hệ 34. a. Hoạt tính cao trên enterococci và MRSA. b. Thấm qua hàng rào máu não đạt nồng độ trị liệu. c. Có tác dụng kháng khuẩn do ức chế enzyme transpeptidase trong tổng hợp vách tế bào. d. Kháng được vi khuẩn tiết beta lactamase. Câu 2 : Chỉ định sử dụng Raloxiphen. a. Tránh thai. b. Điều trị loãng xương. c. K tiền liệt tuyến. d. Điều trị thay thế tiền mãn kinh. Câu 3 : Bệnh nhân đe dọa nhồi máu cơ tim cấp, KHÔNG nên sử dụng . a. Nifedipin b. Aspirin. c. Statin. d. Ức chế men chuyển. Câu 4: Trong máu estradion ở dạng nào sau đây nhiều nhất. a. Tự do. b. Gắn với albumin. c. Gắn với Prealbumin. d. Gắn với Protein SHBG. Câu 5: Dạng tác dụng chủ yếu ở tế bào đích của androgen. a. Estradion. b. Anndrostenedion. c. Dihydrotestosteron. d. Testosteron. Câu 6: Thuốc trợ tim nhóm Glycoside: a. Adrenalin. b. Dopamin. c. Amrinon. d. Digitoxin. Câu 7: Thuốc trợ tim Không làm tăng AMPc. a. Milrinon. b.Isoproterenol. ĐỀ THI DƯỢC LÝ CÓ ĐÁP ÁN ĐÁP ÁN 1. A 13. B 25. B 37. A 49. 61. D 73. C 2. B 14. B 26. D 38. B 50. B 62. B 74. D 3. A 15. A 27. B 39. B 51. C 63. B 75. D 4. D 16. B 28. A 40. D 52. C 64. B 76. D 5. C 17. B 29. A 41. B 53. C 65. C 77. C 6. D 18. A 30. B 42. A 54. C 66. C 78. D 7. D 19. D 31. A 43. B 55. D 67. B 79. B 8. C 20. C 32. C 44. A 56. C 68. D 80. D 9. D 21. C 33. B 45. D 57. B 69. D 81. C 10.D 22. C 34. D 46. B 58. D 70. D 82. D 11.C 23. C 35. A 47. A 59. A 71. C 83. C 12.C 24. C 36.C 48. D 60. D 72. D 84. B 85. B 88. C 86. A 89. B 87. A 90. A I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 : Tìm câu sai : Các Cephalosporin thế hệ 34. a. Hoạt tính cao trên enterococci và MRSA. b. Thấm qua hàng rào máu não đạt nồng độ trị liệu. c. Có tác dụng kháng khuẩn do ức chế enzyme transpeptidase trong tổng hợp vách tế bào. d. Kháng được vi khuẩn tiết beta lactamase. Câu 2 : Chỉ định sử dụng Raloxiphen. a. Tránh thai. b. Điều trị loãng xương. c. K tiền liệt tuyến. d. Điều trị thay thế tiền mãn kinh. Câu 3 : Bệnh nhân đe dọa nhồi máu cơ tim cấp, KHÔNG nên sử dụng . a. Nifedipin b. Aspirin. c. Statin. d. Ức chế men chuyển. Câu 4: Trong máu estradion ở dạng nào sau đây nhiều nhất. a. Tự do. b. Gắn với albumin. c. Gắn với Prealbumin. d. Gắn với Protein SHBG. Câu 5: Dạng tác dụng chủ yếu ở tế bào đích của androgen. a. Estradion. b. Anndrostenedion. c. Dihydrotestosteron. d. Testosteron. Câu 6: Thuốc trợ tim nhóm Glycoside: a. Adrenalin. b. Dopamin. c. Amrinon. d. Digitoxin. Câu 7: Thuốc trợ tim Không làm tăng AMPc. a. Milrinon. b.Isoproterenol. ĐỀ THI DƯỢC LÝ CÓ ĐÁP ÁN ĐÁP ÁN 1. A 13. B 25. B 37. A 49. 61. D 73. C 2. B 14. B 26. D 38. B 50. B 62. B 74. D 3. A 15. A 27. B 39. B 51. C 63. B 75. D 4. D 16. B 28. A 40. D 52. C 64. B 76. D 5. C 17. B 29. A 41. B 53. C 65. C 77. C 6. D 18. A 30. B 42. A 54. C 66. C 78. D 7. D 19. D 31. A 43. B 55. D 67. B 79. B 8. C 20. C 32. C 44. A 56. C 68. D 80. D 9. D 21. C 33. B 45. D 57. B 69. D 81. C 10.D 22. C 34. D 46. B 58. D 70. D 82. D 11.C 23. C 35. A 47. A 59. A 71. C 83. C 12.C 24. C 36.C 48. D 60. D 72. D 84. B 85. B 88. C 86. A 89. B 87. A 90. A I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 : Tìm câu sai : Các Cephalosporin thế hệ 34. a. Hoạt tính cao trên enterococci và MRSA. b. Thấm qua hàng rào máu não đạt nồng độ trị liệu. c. Có tác dụng kháng khuẩn do ức chế enzyme transpeptidase trong tổng hợp vách tế bào. d. Kháng được vi khuẩn tiết beta lactamase. Câu 2 : Chỉ định sử dụng Raloxiphen. a. Tránh thai. b. Điều trị loãng xương. c. K tiền liệt tuyến. d. Điều trị thay thế tiền mãn kinh. Câu 3 : Bệnh nhân đe dọa nhồi máu cơ tim cấp, KHÔNG nên sử dụng . a. Nifedipin b. Aspirin. c. Statin. d. Ức chế men chuyển. Câu 4: Trong máu estradion ở dạng nào sau đây nhiều nhất. a. Tự do. b. Gắn với albumin. c. Gắn với Prealbumin. d. Gắn với Protein SHBG. Câu 5: Dạng tác dụng chủ yếu ở tế bào đích của androgen. a. Estradion. b. Anndrostenedion. c. Dihydrotestosteron. d. Testosteron. Câu 6: Thuốc trợ tim nhóm Glycoside: a. Adrenalin. b. Dopamin. c. Amrinon. d. Digitoxin. Câu 7: Thuốc trợ tim Không làm tăng AMPc. a. Milrinon. b.Isoproterenol.
Trang 1ĐỀ THI DƯỢC LÝ CÓ ĐÁP ÁN ĐÁP ÁN
1 A 13 B 25 B 37 A 49 61 D 73 C
2 B 14 B 26 D 38 B 50 B 62 B 74 D
3 A 15 A 27 B 39 B 51 C 63 B 75 D
4 D 16 B 28 A 40 D 52 C 64 B 76 D
5 C 17 B 29 A 41 B 53 C 65 C 77 C
6 D 18 A 30 B 42 A 54 C 66 C 78 D
7 D 19 D 31 A 43 B 55 D 67 B 79 B
8 C 20 C 32 C 44 A 56 C 68 D 80 D
9 D 21 C 33 B 45 D 57 B 69 D 81 C 10.D 22 C 34 D 46 B 58 D 70 D 82 D 11.C 23 C 35 A 47 A 59 A 71 C 83 C 12.C 24 C 36.C 48 D 60 D 72 D 84 B
85 B 88 C
86 A 89 B
87 A 90 A
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Tìm câu sai : Các Cephalosporin thế hệ 3-4.
a Hoạt tính cao trên enterococci và MRSA
b Thấm qua hàng rào máu não đạt nồng độ trị liệu
c Có tác dụng kháng khuẩn do ức chế enzyme transpeptidase trong tổng hợp vách tế bào
d Kháng được vi khuẩn tiết beta- lactamase
Trang 2Câu 2 : Chỉ định sử dụng Raloxiphen.
a Tránh thai
b Điều trị loãng xương
c K tiền liệt tuyến
d Điều trị thay thế tiền mãn kinh
Câu 3 : Bệnh nhân đe dọa nhồi máu cơ tim cấp, KHÔNG nên sử dụng
a Nifedipin
b Aspirin
c Statin
d Ức chế men chuyển
Câu 4: Trong máu estradion ở dạng nào sau đây nhiều nhất.
a Tự do
b Gắn với albumin
c Gắn với Prealbumin
d Gắn với Protein SHBG
Câu 5: Dạng tác dụng chủ yếu ở tế bào đích của androgen.
a Estradion
b Anndrostenedion
c Dihydrotestosteron
d Testosteron
Câu 6: Thuốc trợ tim nhóm Glycoside:
a Adrenalin
b Dopamin
c Amrinon
d Digitoxin
Câu 7: Thuốc trợ tim Không làm tăng AMPc.
a Milrinon
b.Isoproterenol
Trang 3c Dobutamin.
d Ouabain
Câu 8: Cơ chê trị suy tim của Digitalis.
a Gây chậm nhịp tim nên giảm tiêu thụ oxy gen
b Làm tăng lượng Myosin
c Làm tăng Ca2+ nội bào, tăng co cơ tim
d Tăng trao đổi Na+/ Ca2+
Câu 9: Thuốc nào sau đây có tác dụng nhanh nhất.
a Aldosteron
b.Testosteron
c Thyroxin
d Insulin
Câu 10: Kháng sinh có vị trí gắn kết trên tiểu đơn vị 30s của ribosom.
a Ciprofloxacin
b Spiramycin
c Sulfamethoxazole
d Amikacin
Câu 11: Digoxin làm tăng lực co cơ tim do:
a Tăng tổng hợp AMPc
b Ức chế kênh Calci chậm
c Ức chế Na+, K+ - ATPase
d Kích hoạt Rc Beta
Câu 12: Chẹn Calci (Non – Dihydropyridin) có tác dụng nào trên tim.
a Gây tăng co cơ tim
b Tăng dẫn truyền nhĩ thất
c Ức chế sự khử cực nút xoang
d Giãn mạch vành
Câu 13: Biểu hiện ngộ độc Digitalis.
Trang 4a Tụt huyết áp.
b Ngoại tâm thu
c Tăng Transaminase
d MetHb
Câu 14: Chọn thuốc có tác dụng làm giảm cơn đau nhanh chóng do loét dạ
dày – tá tràng
a Formeprazol
b Phosphalugel
c Sucralfate
d Nizatidin
Câu 15: Cơ chế tác động chính của Dextromethorphan.
a Úc chế trung tâm ho ở hành tủy
b Làm tăng bài tiết dịch nhầy, giúp loại trừ đàm ra dễ dàng
c Làm long đàm
d Làm tiêu chất nhầy, giảm độ quánh đàm
Câu 16: Tác dụng của Digitalis
a Giảm lượng máu đến thận do co mạch đến
b Tăng sức co bóp cơ tim
c Tăng dẫn truyền nhĩ thất
d Tăng nhịp tim
Câu 17: Lipoprotein nào là dạng dự trữ chính yếu và cung cấp Cholesterol
cho tế bào:
a Chytomicron
b LDL
c IDL
d HDL
Câu 18 Cơ chế tác động của Nitrate:
a Kích hoạt men Guanylate Cyclate
Trang 5b Kích hoạt men Phosphodiesterase.
c Ức chế men Carbonic Anhhydrase
d Ức chế men Lipoprotein Lipase
Câu 19 Thuốc thích hợp cho trẻ em:
a Statin
b Fibrate
c Niacin
d Resin chelat hóa
Câu 20 Chống chỉ định sử dụng Testosteron:
a Loãng xương
b Lạc nội mạc tử cung
c Phụ nữ
d Ung thư tiền liệt tuyến
Câu 21 Thuốc chỉ định trong hội chứng conn:
a Aldosteron
b Prednisolon
c Spironolacton
d Hydrocortison
Câu 22: Tác dụng phụ của testosteron, ngoại trừ:
a To vú ở nam
b Giảm sản xuất tinh trùng
c Gây loãng xương
d Dậy thì sớm ở bé trai
Câu 23 Thuốc có tác dụng ức chế hoạt động tim làm giảm nhu cầu sử dụng
oxi cơ tim:
a Nitroglycerin
b Nifedipine
c Verapamyl
Trang 6d Isosorbid Mononitrate.
Câu 24: Những phản ứng phụ nào không phải do sử dụng Nitrate:
a Nhức đầu
b Hạ huyết áp thể đứng
c Nhịp tim chậm
d Methemoglobin
Câu 25: Trong điều trị viêm loét dạ dày- tá tràng có sử dụng thuốc Buscopan
nhằm để:
a Ức chế tiết axit dịch vị
b Giảm đau
c Tăng cường quá trình bảo vệ niêm mạc dạ dày
d a,b đúng
Câu 26: Cơ chế thuốc ngừa thai chỉ có progesteron:
a Diệt tinh trùng
b Đóng cỏ tử cung
c Thoái hóa hoàng thể
d Làm đặc sánh chất nhầy ở cổ tử cung
Câu 27: Insulin dùng làm insulin nền trong điều trị có đặc điểm:
a Có đỉnh tác dụng sớm
b Tác dụng kéo dài
c Hấp thu vào máu nhanh
d Tác dụng ngắn
Câu 28: Thuốc kháng estrogen dùng điều trị loãng xương:
a Raloxiphen
b Aromasin
c Anastrozol
d Exemestan
Câu 29: Thuốc có thêm tác dụng dự phòng xơ vữa mạch máu.
Trang 7a Statin.
b Fibrate
c Acid béo omega 3
d Resin chelat hóa
Câu 30: Độc tích chọn loc của PNC thể hiện ở:
a Thay đổi tích thấm màng tế bào vi khuẩn
b Ức chế tổng hợp peptidoglycan của màng tế bào vi khuẩn
c Gây phả ứng quá mẫn
d Gây bội nhiễm hệ vi khuẩn công sinh đường tiêu hóa
Câu 31: Kháng sinh tác dụng ức chế tổng hợp các tế bào:
a Ertapenem
b Clarithromycin
c Clindamycin
d Doxycyline
Câu 32: Phải phối hợp glucocorticoid vớ kháng sinh trong trường hợp;
a Viêm đa khớp dạng thấp
b Suy vỏ thượng thận cấp
c Viêm do nhiễm vi trùng
d Ung thư tuyến giáp
Câu 33: Tác dụng mạnh nhất của Varapamyl:
a Giãn mạch
b Giảm co cơ tim
c Giảm nhịp
d Giảm tiền tải
Câu 34: Thuốc gây giãn tĩnh mạch, làm giảm tiền tải ở bệnh nhân thiếu náu
cục bộ tế bào cơ tim:
a Captopril
b Ức chế thụ thể beta không chọn lọc
Trang 8c Ức chế thụ thể beta chọn lọc.
d Nitrate
Câu 35: Các thuốc sau đây có tác dụng tăng sức co cơ tim, ngoại trừ:
a Captopril
b Milrinon
c Isoproterenol
d Dobutamin
Câu 36: Tìm câu sai: imipenem:
a Là kháng sinh thuộc họ beta- lactam
b Đề kháng cao với các bata- lactam
c Không bị mất hoạt tính bởi dididropeptidase
d Được lựa chọn trong nhiễm trùng do vi khuẩn tiết ESBLS
Câu 37: Thuốc điều trị cường giáp có cùng cơ chế tác dụng với methimaznol:
a Propyl- thyouracil
b Iode 131
c Propanonol
d Iodo vô cơ nồng độ cao
Câu 38: Thuốc làm nhanh nhịp tim khi quá liều :
a Propyl thyouracil
b Levothyroxin
c Methimazol
d Iode 131
Câu 39: Bệnh nhân thiếu máu cục bộ tế bào cơ tim kèm suy gan, ức chế thụ
thể beta nào không nên sử dụng:
a Ức chế beta chọn lọc không hoạt tính giao cảm nội tại
b Ức chế beta tan nhiều trong lipid
c Ức chế beta tan ít trong lipid
d Ức chế beta không chọn lọc không hoạt tính nội tại
Trang 9Câu 40: Trường hợp nào sau đây làm tăng nguy cơ ngộ độc digoxin:
a Tăng kali-máu
b Hạ calci máu
c Dùng chung anticholinergic
d Suy gan
Câu 41: Cơ chế tác dụng của Pỷazinamid:
a Ức chế sự sinh tổng hợp của acid mycolic
b Làm giảm pH ở dưới mức cần thiết để M tuberculosis phát triển
c Ức chế hoạt động cùa men RNA polymerase
d Ngăn chặn sự tổng hợp protein do gắn lên tiểu đơn vị 30s ribosom Câu 42; Dạng tác dụng chính của hormone tuyến giáp tại tế bào:
a T3
b T4
c MIT
d DIT
Câu 43: Khi điều trị lao phổi phối hợp thuốc nhằm mục đích:
a Giảm bớt liều của mỗi thuốc
b Hạn chế tình trạng kháng thuốc
c Tăng sự háp thu của thuốc
d Rủ ngắn thời gian dùng thuốc
Câu 44: Thuốc có tác dụng hạ đường huyết:
a Metformin
b Tăng sự hấp thu của thuốc
c Hạn chế tình trạng kháng thuốc
d Rút ngắn thời gian dùng thuốc
Câu 45: Tác dụng nào sau đây là của Aldosteron:
a Kháng viêm
b Ức chế miễn dịch
Trang 10c Chống dị ứng
d Giữ muối nước
Câu 46: Điều nào không phải là tác dụng phụ của Nitroglycerin:
a Giãn mạch não gây nhức đầu
b Giảm co cơ tim
c Tim nhanh do phản xạ
d Dung nạp thuốc
Câu 47: Hydrocortisone sử dụng liều sinh lí điều trị bệnh:
a Aldisson
b Viêm đa khớp dạng thấp
c Hen phế quản
d Lupus
Câu 48: Thuốc làm tăng sự nhạy cảm với Insulin ở tế bào đích:
a Repaglinid
b Acarbose
c Glipizid
d Rosiglitazon
Câu 49: Cơ chế tác dụng của thuốc kháng giáp tổng hợp là ức chế quá trình:
a Bắt iode và gắn iode
b Phóng thích T3 và T4 vào máu và bắt iode
c Oxi hóa iode và bắt iode
d Oxi hóa iode và gắn iode
Câu 50: Thuốc điều trị tiển đường uống được chỉ định trong trường hợp:
a Tiểu đường ở người có thai
b Tiểu đường type 2
c Tiểu đường type 1
d Tiểu đường biến chứng nhiễm ceton acid
Câu 51: Thuốc uống sau khi ăn:
Trang 11a Glimepirid.
b Glipizid
c Metformin
d Meglinid
Câu 52: Tai biến thường gặp của Metformin là:
a Hạ đường huyết
b Hạ K+ máu
c Rối loạn tiêu hóa, chán ăn
d Phù
Câu 53: Tác dụng Nitrate
a Giãn động mạch đơn thuần (không giãn tĩnh mạch)
b Giãn tĩnh mạch, không có tác dụng trên cơ trơn động mạch
c Giãn động mạch và tĩnh mạch (trong đó chủ yếu giãn tĩnh mạch)
d Giãn động mạch và tĩnh mạch (trong đó chủ yếu giãn động mạch)
Câu 54: Bệnh nhân tiểu đường type 2 và kèm bệnh lý kém hấp thu thuốc KHÔNG được lựa chọn là:
a Insulin
b Glimepirid
c Acarboz
d Nateglinid
Câu 55: Tìm câu sai:
a Sử dụng Clindamycin có thể gây bội nhiễm Ch Difcile
b Các Fluoroquinolon có tác dụng kháng khuẩn do ức chế enzyme DNA gyrase trên tế bào vi khuẩn
c Phối hợp giữa Sulfonamid và Trimethoprim sẽ ức chế 2 giai đoạn kế tiếp nhau trong tế bào vi khuẩn
d Vi khuẩn đề kháng với Tetracyclin bằng cách thay đổi receptor trên ribosom 50s
Trang 12Câu 56: Thuốc tác dụng tranh chấp với receptor Progesteron tại tế bào đích.
a Cylofenil
b Exemestan
c Mifepriston
d Anastrozol
Câu 57 : Thuốc thuộc nhóm ức chế Dipeptidin peptidase- 4 (DPP-4)
a Chlorpropamid
b Saxaglitazon
c Rosiglitazon
d Repaglinid
Câu 58 : Hydrocortison có tác dụng chống dị ứng là do:
a Ức chế sự tạo thành histamin
b Giảm kháng thể
c Ức chế phóng thích histamin ra khỏi tế bào
d Tất cả đúng
Câu 59: Thuốc có hoạt tính Androgen ưu thế:
a Testosteron propionat
b Nortestosteron
c Nandrolon phenpropionat
d Nandrolon decanoat
Câu 60: Sự điều hòa bài tiết acid dịch vị của tế bào thành chịu ảnh hưởng chủ yếu bởi chất nào sau đây
a Nor-Adrenalin
b Serotonin
c Prostaglandin
d Acetylcholin
Câu 61: Một bệnh nhân có triệu chứng ho kèm khạc ra đờm, cảm giác nặng ngưc, cần chọn thuốc
Trang 13a Dextromethorphan.
b Levopropoxyphen
c Theralen
d Bromhexin
Câu 62: Thuốc có cấu trúc gần giống Progesteron tự nhiên
a Norgestrel
b Megestrol acetate
c Clormiphen
d Anastrozol
Câu 63: Thuốc kháng estrogen do ức chế men aromatase và có cấu trúc steroid
a Tamoxifen
b Exemestan
c Clormiphen
d Anastrozol
Câu 64 : Thuốc kháng lao thuộc nhóm 1 là những thuốc
a Có hoạt tính trị liệu thấp và độc tính thấp
b Có hoạt tính trị liệu cao và độc tính cao
c Có hoạt tính trị liệu cao và độc tính thấp
d Có hoạt tính trị liệu thấp và độc tính cao
Câu 65 : Thuốc không nên sử dụng cho bệnh nhân đái tháo đường
a Statin
b Fibrate
c Niacin
d Acid béo Omega 3
Câu 66: Điều trị đau thắt ngực kèm suy tim dùng thuốc nào:
a Propanonol
b Verapamyl
Trang 14c Isosorbid Dinitrate.
d Diltiazen
Câu 67: Thuốc nào sau đây khi dùng liên tục, thì nồng độ testosteron sẽ giảm nhưng dùng ngắt quãng thì nồng độ testosteron sẽ tăng cao
a Finasterid
b Leuprolid
c Cycroteron
d Flutamid
Câu 68: Chế phẩm Progestin được chọn làm thuốc ngừa thai
a Hydroxyprogesteron caproat
b Clomadion
c Metroxyprogesteron
d Desogestre
Câu 69 : Cơ chế tác dụng của Tamoxifen Chọn câu sai
a Đối vân với estrogen tại tế bào tuyến vú
b Đồng vận với estrogen tại tế bào xương
c Đồng vận với estrogen tại tế bào niêm mạc tử cung
d Đồng vận với estrogen tại tất cả các tế bào
Câu 70 : Thuốc có tác dụng làm kéo dài T1/2 của một số thuốc khi dùng chung như : Warfarin, Diazepam
a Cimetidin
b Nizatidin
c Omeprazol
d Câu a, c đúng
Câu 71: Hoạt tinnhs kháng khuẩn của Isoniazid
a Kiềm khuẩn trong tế bào
b Diệt khuẩn trong tế bào
c Diệt khuẩn trong và ngoài tế bào
Trang 15d Diệt vi khuẩn ngoại bào ở môi trường pH toan
Câu 72: Loại thuốc ngừa thai nào sau đây có chỉ số Pearl cao nhất
a Viên phối hợp liều thấp 1 pha (estrogen >=35 g)
b Viên phối hợp liều thấp 2 pha (estrogen >=35 g)
c Viên phối hợp liều thấp 3 pha (estrogen >=35 g)
d Loại viên chỉ có Progesteron với liều cực nhỏ
Câu 73: Tác dụng phụ nào sau đây không thuộc nhóm glucocorticoid
a Giảm sức đề kháng
b Tăng đường huyết
c Hạ Natri máu
d Sỏi đường tiết niệu
Câu 74: Nhóm dẫn xuất 19 Nortestosteron có thể có tác dụng của
a Estrogen
b Androgen
c Kháng Estrogen
d Tất cả đúng
Câu 75: Thuốc điều trị tiểu đường không cùng nhóm với những thuốc còn lại
a Glimepirid
b Gliclazid
c Glyburid
d Meglinid
Câu 76: Cơ chế thuốc ngừa thai loại phối hợp, NGOẠI TRỪ
a Ức chế FSH
b Ức chế LH
c Làm khô dịch tiết âm đạo
d Đóng cổ tử cung
Câu 77: Kháng sinh có phổ kháng khuẩn tương tự các PNC
a Streptomycin
Trang 16b Ciprofloxacin
c Roxithromycin
d Tất cả đúng
Câu 78: PNC có phổ kháng khuẩn trên Pseudomonas aeruginesa
a Methicillin
b Amoxicillin
c Gentamicin
d Piperacillin
Câu 79: Tìm câu sai:
a Đề kháng do plasmid tạo vi khuẩn đa kháng thuốc
b Đột biến gen là một hình thức đề kháng tự nhiên của vi khuẩn
c Mức độ đề kháng thuốc của vi khuẩn do đột biến gen nhiều bước có liên quan đến nồng độ kháng sinh sử dụng
d Biến nạp là một hình thức tạo ra đề kháng thu được của tế bào vi khuẩn đối với kháng sinh
Câu 80: Sử dụng Omeprazol kéo dài có thể gây thiếu máu vitamin nào sau đây
a Vitamin B1
b Vitamin D
c Vitamin B6
d Vitamin B12
Câu 81: Viên thuốc tránh thai cần phải uống đúng giờ
a Viên phối hợp 3 pha
b Viên phối hợp 2 pha
c Viên chỉ có Progesteron với liều cực nhỏ
d Viên phối hợp 1 pha
Câu 82: Thuốc dùng đường tiêm
a Glipizid
Trang 17b Mediator
c Acarbose
d Pramlintide
Câu 83: Insulin không có đỉnh tác dụng
a Insulin Regular
b Insulin Lispro
c Insulin Glargin
d Insulin Aspart
Câu 84: Vi khuẩn có thể đề kháng kháng sinh theo cơ chế sau, ngoại trừ:
a Thay đổi tính thấm qua màng tế bào của thuốc
b Ức chế chuyển hóa acid nucleic của thuốc
c Sản sinh ra enzyme phá hủy cấu trúc thuốc
d Phát triển quá trình chuyển hóa qua một ngã khác
Câu 85: Thuốc cần điều chỉnh liều trong trường hợp suy thận, NGOẠI TRỪ
a Gentamycin
b Clidamycin
c Ceftazidin
d Penicillin
Câu 86: KHÔNG nên sử dụng cho bệnh nhân thiếu máu cục bộ tế bào cơ tim loại ức chế thụ thể beta
a Chọn lọc có hoạt tính giao cảm nội tại
b Tan nhiều trong lipid
c Không chọn lọc không có hoạt tính giao cảm nội tại
d Tan ít trong lipid
Câu 87: Phối hợp kháng sinh đạt được hiệp lực đã được chứng minh trên lâm sang, NGOẠI TRỪ
a PNC và Tetracyclin trong viêm màng não
b Trimethoprim va Sulfamethoxazol trong nhiễm trùng tiểu
Trang 18c Carbenicillin và Gentamycin trong nhiễm trùng do Pseudomonas
d Amoxicillin và acid Clavulanic trong nhiễm khuẩn do các chủng sản sinh được beta-lactamase
Câu 88: Tế bào nào sau đây tiết chất nhầy bảo vệ niêm mạc dạ dày
a Tế bào viền
b Tế bào chính
c Tế bào cổ tuyến
d Tế bào G
Câu 89: Bệnh nhân tiểu đường type 2 có suy tim, suy thận thuốc được lựa chọn là
a Glyburid
b Insulin
c Metformin
d Chloropropamid
Câu 90: Tác dụng ức chế Calci (Non – Dihydropyridin)
a Giãn động mạch đơn thuần (không giãn tĩnh mạch)
b Giãn tĩnh mạch , không có tác động trên cơ trơn động mạch
c Giãn động mạch và tĩnh mạch (trong đó chủ yếu giãn tĩnh mạch)
d Giãn động mạch và tĩnh mạch (trong đó chủ yếu giãn động mạch)
II CÂU HỎI NGẮN
Câu 91: Nguyên tắc chính trong phối hợp kháng sinh
- Đat được hiệu quả hiêp đồng
- Không phối hợp kháng sinh gây hiệu quả đối kháng chéo
- Tránh phối hợp các kháng sinh có đề kháng chéo, gây tác dụng trên cùng một cơ quan
Câu 92: Cho vi dụ tên một dòng vi khuẩn được gọi là Superbugr
- MRSA