Đề bài Khoanhtrònchữcái in hoađứngtrướccâutrảlờiđúngtrongcáccâusauđây Câu 1:Viết tập hợp P các chữsố của số: 6789 A.. Câu 4: Kết quả viết thương 716: 74dướidạngmộtlũythừalà: A.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I- TIẾT 39- SỐ HỌC 6
I Ma trận đề kiểm tra
Cấpđộ
Chủđề
ng
ao
N TL
Tậphợp,
dấuhiệu chia
hết
Viếttậphợ p
Cáccáchviếttậ phợp
Sốphầntửcủatậphợp.
Vậndụngđượccácdấuh iệu chia hết.
Sốcâu
Sốđiểm
Tỉlệ %
1 0, 3 3
1 0,3 3
1 0,3 3
1 1,0 10
4 1,9 19
%
Cácphéptínhv
ớisốtựnhiên
Tìm x N
Sốtựnhiê
n, lũythừa
Tínhlũythừa.
Tìmsốhạng, thừasố.
Tínhgiátrịbiểuthứccóc hứalũythừa.
Chứng minh chia hết Sốcâu
Sốđiểm
Tỉlệ %
4 1,2 12
1 0,3 3
1 1,0 10
2 2,0 20
1 1,0 10
9 5,5 55
%
SNT, ƯCLN,
BCNN
Tìm ƯCLN, BCNN
Tìmđược BC thông qua
tìmBCNN.Bàitoánvềtì
m BC.
Sốcâu
Sốđiểm
Tỉlệ %
2 0,6 6
2 2,0 20
4 2,6 26
% Tổngsốcâu
Tổngsốđiểm
Tỉlệ %
7 2,1 21
%
2 0,6 6%
1 1,0 10%
1 0,3 3%
5 5,0 50%
1 1, 0 10
%
17 10 10 0
%
Trang 2II Đề bài
Khoanhtrònchữcái in hoađứngtrướccâutrảlờiđúngtrongcáccâusauđây
Câu 1:Viết tập hợp P các chữsố của số: 6789
A P ={7;8;9; 10} B P ={6; 7} C P ={6;7;8;9} D P ={6789}
Câu2: Viết ba số tự nhiên liên tiếp trong đó số bé nhất là 50.
A 50; 51; 52 B 48; 49; 50 C 49; 50; 51 D 50; 52; 54
Câu3:Với x ≠ 0 Ta có x5 x 7 bằng :
A x 2 B x 12 C x 57 D x 9
Câu 4: Kết quả viết thương 716 : 7 4
dướidạngmộtlũythừalà:
Câu 5:Giátrịcủa 2 5 là.
Câu 6:Kếtquảviếttích36 9 5 dưới dạng một lũy thừalà:
Câu7: Tậphợp A = {200; 201; 202; ; 210 } cósốphầntửlà:
A 12 B 11 C 13 D 10
Câu8: Cho tậphợp B = { x N / 7 ≤ x ≤ 11 } Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng:
A B = { 7; 8; 9; 10; 11}; B B = {8; 9; 10};
C B = {7; 8; 9; 10}; D B = {8; 9; 10; 11}
Câu9: ƯCLN(15, 45) làsố:
A 15 B 30 C 45 D 60
Câu10: BCNN(15, 45) làsố:
A 15 B 45 C 0 D 90
II/ TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1 ( 2 điểm) Tính
a) 39.13+87.39
2
80 130 12 4
Bài 2 ( 2 điểm) Tìm x, biết
a) 24+5x=75:73
b) 203xchia hết cho 2; 3 và 9
Bài 3 ( 2 điểm) Số đội viên của một liên đội là số có ba chữ số nhỏ hơn 300
Mỗi lần xếp hàng 5, hàng 6, hàng 7 thì vừa đủ Tính số đội viên của liên đội đó
Trang 3Bài 4 ( 1 điểm)
Cho A 2 2223 2 60
Chứng minh rằng A chia hết cho 3
III Đáp án I/ TRẮC NGHIỆM:(3điểm)
Mỗi câu đúng được 0,3đ
1C, 2A, 3B, 4C, 5B, 6D, 7B, 8A, 9C, 10B
điểm Bài 1
(2điểm)
a) 39.13+87.39=39.(13+87)=39.100=39000
80 130 12 4 80 130 8 80 130 64 80 66 14
1điểm
1 điểm Bài 2
(2điểm) a) 24+5x=75:73
24 +5x=72
24 +5x=49 5x= 49-24 5x=25 x= 25:5 x= 5 Vậy x=5 b) X = 4
0,5 điểm
0,5 điểm
1điểm Bài 4
(2điểm)
Gọi số đội viên của liên đội là a ( đội viên, a N *)
Theo đề bài: mỗi lần số đội viên xếp hàng 3, hàng 5, hàng 7 thì vừa
đủ và số đội viên của một liên đội là số có ba chữ số nhỏ hơn 300
nên ra có: a5;a6;a7 và a<300
Suy ra a BC (5, 6,7)và a<300
Ta có BCNN(5,6,7)=5.6.7=210
Suy ra : BC(5, 6,7)0; 210;420;
Vì a<300 nên a=210
Vậy số đội viên của liên đội đó là 210 đội viên
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm Bài 5
(1điểm)
+ Ta có : A 2 2223 2 60
Trang 42 3 4 59 60
2.(1 2) 2 (1 2) 2 (1 2)
2.3 2 3 2 3
A
58 58
2.7 2 7 7.(2 2 )
A A
A
Nên A chia hết cho 3
0,5 đ
0,5đ