0,5 5.Điểm nằm giữa hai điểm, độ dài đoạn thẳng, vẽ đọan thẳng biết độ dài, trung điểm.. Điểm nằm giữa hai điểm, trung điểm của đọan.[r]
Trang 1MA TRẬN
Trang 2Cấp độ
Chủ đề
1.Tập hợp, phần
tử của tập hợp
Số phần tử của tập hợp
Cách viết tập hợp
Số câu : 2
Tỷ lệ : 10%
Điểm:1
1
0, 5
1
0 ,5
2 1
2 Các phép tính
trong tập hợp số
tự nhiên
Thực hiện phép trừ, phép chia
Thực hiện phép
cộng,trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép trừ
Thực hiện phép
cộng,trừ, nhân, chia trong bài toán tìm x
Số câu: 6
Tỷ lệ : 40%
Điểm: 4
1
0, 5
2 1,5
3 2
6 4
3.Cộng, trừ số
nguyên
Quy tắc cộng hai
số nguyên
Cộng hai
số nguyên
Số câu :2
Tỷ lệ : 10%
Điểm:1
1
0,5
1
0,5
2 1
4.Ước chung,
ước chung lờn
nhất
Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra TSNT
Đưa bài toán
về dạng tìm ƯCLN
Số câu :2
Tỷ lệ :10%
Điểm: 1
1
0,5
1 0,5
2 1
5.Điểm nằm
giữa hai điểm,
độ dài đoạn
thẳng, vẽ đọan
thẳng biết độ
dài, trung điểm
của đoạn thẳng
Điểm nằm giữa hai điểm, trung điểm của đọan thẳng
Vẽ đôạn thẳng biết độ dài
Tính độ dài đọan
thẳng,so sánh đọan thẳng
Trang 3ĐỀ KIẺM TRA
Câu 1 : Thực hiện phép tính : (2 đ)
a ) 65+ 351 + 35 – 51 b ) 29 34 + 29 66
Câu 2 : Tìm số tự nhiên x biết : ( 1 đ )
5x + 2 = 62
Câu 3 :a) Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số ? ( 0.5 đ )
b) Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa: 2 5 2 3 (0.5đ )
c ) Tính : a m : a 2 (0.5đ)
Câu 4 : (2.5đ) Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố ,rồi cho biết mỗi số nguyên tố đó chia hết cho những số nguyên tố nào ?
a)84
b)120
Câu 5 : a)Tìm ƯCLN của 4 và 6 (0.75đ)
b)Tìm BCNN của 8 và 12 (0.75đ)
Câu 6 : a ) Tìm số tự nhiên x , biết rằng :
Trang 4x 12 , x 21 , x 28 và 158 < x < 300 (0.75đ )
b) Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng : 84 a và 120 a (0.75 đ )
Thang điểm
= 100 + 300
= 400
b) 29 ( 34+ 66 )
= 29 100
= 2900
0.5 0.5 0.25 0.25 0.25 0.25
5x = 60
x = 60 : 5 = 12
0.5 0.25 0.25
3 a) am an = am+n ( a 0)
b) 2 5 2 3 = 2 5+3 = 2 8
c) am :a2 = am- 2 ( a 0 , m 2)
0.5 0.5 0.5
Trang 54 a) 84 = 22.3.7
Số này chia hết cho các số nguyên tố : 2,3,7
b) 120=23.3.5
Số này chia hết cho các số nguyên tố : 2,3,5
0.75 0.5 0.75 0.5
Ư (6) = {1;2;3;6}
Ư CLN = {2}
b) B(8) = {0;8;16;24; }
B(12) = {0;12;24;36; }
B CNN = {24} 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 6 a ) x BC (12;21;28) BCNN (12;21;28) = 84 X {168;252} b ) Ư CLN (84,120)= 22.3 =12 Vậy : a = 12 0.25 0.25 0.25 0.5 0.25 ĐỀ 2: Câu 1 : Thực hiện phép tính : (2 đ) a ) 65+ 251 + 35 – 51 b ) 39 34 + 39 66 Câu 2 : Tìm số tự nhiên x biết : ( 1 đ ) 4x - 2 = 62 Câu 3 :a) Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số ? ( 0.5 đ ) b) Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa: 2 5 2 5 (0.5đ ) c ) Tính : a m : a 2 (0.5đ) Câu 4 : (2.5đ) Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố ,rồi cho biết mỗi số nguyên tố đó chia hết cho những số nguyên tố nào ?
a) 64
b)100
Câu 5 : a)Tìm ƯCLN của 9 và 15 (0.75đ)
b)Tìm BCNN của 8 và 12 (0.75đ)
Trang 6Câu 6 : a ) Tìm số tự nhiên x , biết rằng :
x 12 , x 21 , x 28 và 158 < x < 300 (0.75đ )
b) Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng : 60 a và 100 a (0.75 đ )
Thang điểm
= 100 + 200
= 300
b) 29 ( 34+ 66 )
= 29 100
= 2900
0.5 0.5 0.25 0.25 0.25 0.25
4x = 60
x = 60 : 4 = 15
0.5 0.25 0.25
3 a) am an = am+n ( a 0)
b) 2 5 2 3 = 2 5+3 = 2 8
c) am :a2 = am- 2 ( a 0 , m 2)
0.5 0.5 0.5
Trang 74 a) 64 = 26.
Số này chia hết cho các số nguyên tố : 2
b) 100=22.52
Số này chia hết cho các số nguyên tố : 2,5
0.75 0.5 0.75 0.5
Ư (15) = {1;3;5;15}
Ư CLN = 3
b) B(8) = {0;8;16;24; }
B(12) = {0;12;24;36; }
B CNN = {24}
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
BCNN (12;21;28) = 84
X {168;252}
b ) Ư CLN (60,100)= 22 = 4
Vậy : a = 4
0.25 0.25 0.25 0.5 0.25