Caâu 13,0 ñieåm Trỡnh baứy những đặc điểm nổi bật về dân c và xã hội châu Phi.. Nªu caùc bieåu hieän chuû yeáu - Tû lÖ sinh cao.[r]
Trang 1Sở giáo dục đào tạo hải phòng
Trờng THPT bạch đằng đề kiểm tra 45 phút- học kì INăm học 2012 - 2013
Môn : Địa lí 11
Caõu 1(3,0 ủieồm)
Trỡnh baứy những đặc điểm nổi bật về dân c và xã hội châu Phi
Caõu 2(2,0 ủieồm)
Nêu caực bieồu hieọn chuỷ yeỏu hieọn nay cuỷa toaứn caàu hoaự kinh teỏ Keồ teõn caực nửụực thaứnh vieõn cuỷa toồ chửực ASEAN
Caõu 3(1,0 ủieồm)
Cho baỷng soỏ lieọu sau:
GDP vaứ nụù nửụực ngoaứi cuỷa moọt soỏ quoỏc gia Mú La tinh – naờm 2004
( ẹụn vũ: tổ USD)
Achentina Braxin Meõhicoõ Panama
151,5 605,0 766,5 13,8
158,0 220,0 149,9 8,8 Dửùa vaứo baỷng soỏ lieọu treõn, haừy tớnh tổ leọ nụù nửụực ngoaứi cuỷa moọt soỏ quoỏc gia ụỷ
Mú Latinh vaứo naờm 2004
Caõu 4 (4,0 ủieồm)
Cho baỷng soỏ lieọu sau:
Saỷn lửụùng daàu thoõ khai thaực ụỷ moọt soỏ khu vửùc cuỷa theỏ giụựi naờm 2003
( ẹụn vũ: nghỡn thuứng/ngaứy)
Khu vửùc ẹoõng AÙ ẹoõng Nam AÙ Trung AÙ Taõy Nam AÙ Baộc Mú
Veừ bieồu ủoà thích hợp nhất theồ hieọn sản lửụùng daàu thoõ khai thaực haứng ngaứy ụỷ moọt soỏ khu vửùc treõn theỏ giụựi naờm 2003 Tửứ ủoự nhaọn xeựt
-HẾT -Học sinh được sử dụng Atlas Địa lý Thế giới.
Giỏm thị khụng giải thớch gỡ thờm.
Họ và tờn thớ sinh: Lớp
Hớng dẫn chấm bài 45 phút(HKI)- Môn địa lý 11
Trang 2Caõu 1(3,0 ủieồm)
Trỡnh baứy những đặc điểm nổi bật về dân c và xã hội châu Phi
Caõu 2(2,0 ủieồm)
Nêu caực bieồu hieọn chuỷ yeỏu hieọn nay cuỷa toaứn caàu hoaự kinh teỏ Keồ teõn caực nửụực thaứnh vieõn cuỷa toồ chửực ASEAN
* Các biểu hiện chủ yếu của toàn cầu hoá(1,0đ)- Mỗi đáp
án đúng đợc 0,25đ
-Thơng mại thế giới phát triển mạnh
- Đầu t nớc ngoài tăng nhanh
- Thị trờng tài chính quốc tế mở rộng
- Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn
* Kể tên các nớc thaứnh vieõn cuỷa toồ chửực ASEAN(1,0đ)
- Việt Nam - Brunây
- Thái Lan - Malaixia
- Xingapo - Inđônêxia
- Lào - Philippin
- Campuchia - Mianma
(HS nêu không đúng tên 2 quốc gia thì cho 0,5đ; nêu sai từ 3 quốc gia trở lên thì không cho điểm)
Caõu 3(1,0 ủieồm)
Dửùa vaứo baỷng soỏ lieọu treõn, haừy tớnh tổ leọ nụù nửụực ngoaứi cuỷa moọt soỏ quoỏc gia ụỷ
Mú Latinh vaứo naờm 2004
Tổ leọ nụù nửụực ngoaứi cuỷa moọt soỏ quoỏc gia ụỷ Mú Latinh vaứo naờm 2004
Achentina Braxin Meõhicoõ Panama
104,3 36,4 19,6 64,0
(HS có thể làm tròn số liệu nhng không quá 1%, mỗi đáp án sai trừ 0,25đ)
Caõu 4 (4,0 ủieồm)
*Veừ bieồu ủoà theồ hieọn lửụùng daàu thoõ khai thaực haứng ngaứy ụỷ moọt soỏ khu vửùc treõn theỏ giụựi naờm 2003 (3,0 ủieồm)
- Vẽ đúng biểu đồ cột, biểu đồ khác không cho điểm(2,0đ)
- Có chú giải, tên biểu đồ, chính xác số liệu, tơng đối đẹp(1,0đ)
(HS làm thiếu, không chính xác mỗi đáp án trừ 0,25đ)
1 Dân c(1,0đ)- Mỗi đáp án đúng đợc 0,25đ
- Dân số tăng nhanh
- Tỷ lệ sinh cao
- Tuổi thọ trung bình thấp
- Trình độ dân trí thấp
2 Xã hội(2,0đ)
- Xung đột sắc tộc.(0,25đ)
- Tình trạng đói nghèo nặng nề (0,25đ)
- Bệnh tật hoành hành, HIV, sốt rét (0,25đ)
- Chỉ số HDI thấp (0,25đ)
* Nhiều tổ chức quốc tế giúp đỡ.(0,5đ)
* Việt Nam: hộ trợ về giảng dạy, t vấn kỹ
Trang 3* Nhận xét(1,0đ)
- Sản lợng dầu thô khai thác có sự chênh lệch lớn giữa các khu vực(0,25đ)
+ Khu vực có sản lợng khai thác lớn nhất( dẫn chứng)- 0,25đ
+ Khu vực có sản lợng khai thác nhỏ nhất( dẫn chứng)- 0,25đ
- Khu vực Tây Nam á có vai trò quan trọng trong việc cung cấp dầu thô cho thế giới-0,25đ
-HẾT -Sở giáo dục đào tạo hải phòng
Trờng thpt bạch đằng
_
đề KIỂM TRA 45 phút- học kì i
Năm học 2012 - 2013
Môn: Địa lí 12 _
Cõu1 (4.0 điểm)
Trình bày đặc điểm và phân tích ý nghĩa về tự nhiên của vị trí địa lí nớc ta?
Cõu 2 (3.0 điểm)
Trang 4Em hóy phõn tớch những thế mạnh v hà ạn chế chủ yếu của khu vực đồi núi trong việc phỏt triển kinh tế?
Cõu 3 (3.0 điểm)
Vùng biển nớc ta tiếp giáp vùng biển các quốc gia nào? Nêu các bộ phận hợp thành vùng biển Việt Nam? Cho biết các tài nguyên và thiên tai ở vùng biển nớc ta?
-HẾT -Học sinh được sử dụng Atlas Địa lý Việt Nam.
Giỏm thị khụng giải thớch gỡ thờm.
Họ và tờn thớ sinh : Lớp
Hớng dẫn chấm bài 45 phút(HKI)- Môn địa lý 12 Cõu1 (4.0 đ i ể m )
Trình bày đặc điểm và phân tích ý nghĩa về tự nhiên của vị trí địa lí nớc ta?
* Đặc điểm vị trớ địa lớ(2,0đ):
- Nằm ở rỡa phớa đụng của bỏn đảo Đụng Dương, gần trung tõm khu vực ĐNA.(0,5đ)
- Hệ toạ độ địa lớ: phần đất liền.(1,0đ)
+ Cực Bắc: 23023’B
+ Cực Nam: 8034’B
+ Cực Tây: 102009’Đ
Trang 5+ Cực Đông : 109024’Đ
- Thuộc múi giờ thứ 7.(0,5đ)
* ý nghĩa về tự nhiên của vị trí địa lí nớc ta(2,0đ):
-VTĐL quy định đặc điểm tự nhiờn nớc ta mang tớnh chất nhiệt đới ẩm giú mựa
(0.5đ)
- VTĐL giỏp Biển Đông làm cho thiờn nhiờn nước ta chịu ảnh hưởng sõu sắc của biển. (0.5đ)
- VTĐL liền kề vành đai sinh khoỏng Thỏi Bỡnh Dương – Địa Trung Hải Nơi giao thoa cỏc luồng sinh vật nờn đa dạng về sinh vật và khoỏng sản (0.5đ)
- VTĐL và hỡnh thể tạo sự phõn hoỏ đa dạng về tự nhiờn(0.25đ)
- Khú khăn : VTĐL thuộc vựng nhiều thiờn tai :bóo, lũ lụt, hạn hỏn…(0.25đ)
Cõu 2 (3.0 đ i ể m )
Em hóy phõn tớch những thế mạnh v hà ạn chế chủ yếu của khu vực đồi núi trong việc phỏt triển kinh tế?
*Thế mạnh(2,0đ)
-Tập trung nhiều khoáng sản là nguyên, nhiên liệu cho các ngành công nghiệp (0.5đ)
- Tài nguyên rừng giàu có để phát triển khai thác, chế biến lâm sản (0.5đ)
- Có các cao nguyên phẳng, đồng cỏ rộng lớn, đất đỏ badan, feralit…thuận lợi để hình
thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn (0.5đ)
- Sông có độ dốc lớn phát triển thuỷ điện (0.25đ)
- Phong cảnh đẹp, khí hậu mát mẻ thuận lợi để phát triển du lịch (0.25đ)
* Hạn chế(1,0đ)
- Địa hình bị chia cắt mạnh gây khó khăn cho c trú và phát triển kinh tế
- Ma nhiều, độ dốc lớn nên hay xảy ra lũ quét, xói mòn, sạt lở đất…
- Có nguy cơ phát sinh động đất Nơi khô nóng hay cháy rừng
- Xoáy lốc, ma đá, sơng muối, rét hại gây khó khăn cho sản xuất và đời sống
Cõu 3 (3.0 đ i ể m)
Vùng biển nớc ta tiếp giáp vùng biển các quốc gia nào? Nêu các bộ phận hợp thành vùng biển Việt Nam? Cho biết các tài nguyên và thiên tai ở vùng biển nớc ta?
* Vùng biển nớc ta tiếp giáp vùng biển các quốc gia(1,0đ):
- Brunây, Thái Lan, Malaixia, Xingapo, Inđônêxia, Philippin, Campuchia, Trung Quốc
( mỗi đáp án đúng đợc 0,125đ)
Trang 6*Các bộ phận hợp thành vùng biển Việt Nam(0,5đ):
- Nội thuỷ
- Lãnh hải
- Tiếp giáp lãnh hải
- Vùng đặc quyền kinh tế
- Thềm lục địa
* Các tài nguyên và thiên tai ở vùng biển nớc ta(1,5đ)
+Tài nguyờn(1,0đ) :
- Khoỏng sản : dầu mỏ, khớ đốt, cỏt, titan, muối (dẫn chứng)
- Hải sản : 2.000 loài cỏ, 100 loài tụm ,70 loài cua, 650 loại rong tảo, các rạn san hụ
+Thiờn tai(0,5đ):
- Bóo, súng lừng, ngập lụt
- Sạt lở bờ biển, cỏt bay, cỏt chảy