1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BN d CHIN LC TH HIN CACH IDV TO

54 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 5,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢN ĐỒ CHIẾN LƯỢC THỂ HIỆN CÁCH IDV TẠO RA GIÁ TRỊGiá trị dài hạn của cổ đông Tăng độ hiệu dụng của Tài sản Mở rộng cơ hội doanh thu Tăng cường giá trị khách hàng Cải thiện cơ cấu chi

Trang 2

BẢN ĐỒ CHIẾN LƯỢC THỂ HIỆN CÁCH IDV TẠO RA GIÁ TRỊ

Giá trị dài hạn của cổ đông

Tăng độ hiệu dụng của Tài sản

Mở rộng cơ hội doanh

thu

Tăng cường giá trị khách

hàng Cải thiện cơ cấu chi phí

Nguyên liệu đầu vào

Sản xuất

Phân phối

Quản lý rủi ro

Các Quy trình Quản lý vận hành

Môi trường

An toàn và Sức khỏe

Chính sách nhân viên

Đầu tư vào cộng đồng

Các quy trình xã hội & điều tiết của cơ quan QLNN

Nguồn vốn Con người Nguồn vốn Thông tin Nguồn vốn Tổ chức

Trang 3

BẢN ĐỒ CHIẾN LƯỢC: QUẢN LÝ VẬN HÀNH CỦA IDV

Giá trị dài hạn của cổ đông

Tối đa hóa độ hiệu dụng của TÀI SẢN hiện hữu

Doanh thu từ KHÁCH HÀNG MỚI

Các nguồn Doanh thu mới

Trở thành Công ty dẫn đầu về GIÁ

TẬP HỢP GIÁ TRỊ CHO KHÁCH HÀNG

Mua hàng nhanh chóng, đúng giờ

Chất lượng hoàn hảo Giá thành rẻ

Giá cả cạnh tranh

Những kỹ năng về quản lý chất lượng/cải tiến quy trình

Sự chọn lựa hoàn hảo

Chi phí sở hữu thấp hơn

Giao hàng theo phương thức just-in-time

Nguồn cung ứng chất lượng cao

Ý tưởng mới từ nhà cung cấp

Cộng tác với nhà cung cấp

Thuê ngoài các dịch vụ phi chiến lược

Phát triển quan hệ với nhà cung cấp:

Giảm chi phí sản xuất

Liên tục cải tiến

Tăng chu kỳ sản xuất

Rủi ro tài chính (đánh giá tín nhiệm cao)

Rủi ro vận hành

Rủi ro công nghệ

Quản lý rủi ro:

Những công nghệ hỗ trợ cải tiến quy trình

Văn hóa cải tiến không ngừng

Nguồn vốn con người Nguồn vốn thông tin Nguồn vốn tổ chức

Trang 4

BẢN ĐỒ CHIẾN LƯỢC: TỔNG CHI PHÍ THẤP NHẤT CỦA IDV

Giá trị dài hạn của cổ đông

Tối đa hóa độ hiệu dụng của TÀI SẢN hiện hữu

Doanh thu từ KHÁCH HÀNG MỚI

Tăng TỶ LỆ TIÊU DÙNG từ khách hàng

Trở thành Công ty dẫn đầu về GIÁ

CUNG CẤP NHỮNG SẢN PHẨM VÀ DỊCH VỤ ỔN ĐỊNH, KỊP THỜI VÀ GIÁ THẤP

Chọn lựa phù hợp

Mua sắm nhanh chóng

Chất lượng hoàn hảo

Nhà cung cấp GIÁ thấp nhất

Quan hệ tốt đẹp với nhà cung cấp

Tạo các quy trình xử lý đơn hàng thuận tiện

Phân phối kịp thời, hiệu quả

SXSP & Dịch vụ: Giá, Chất lượng, thời gian giao hàng

Quản lý rủi ro

Tạo ra các chủng loại hàng hóa dịch vụ mong muốn

Nguồn vốn Con người Nguồn vốn Thông tin Nguồn vốn Tổ chức

MỘT ĐỘI NGŨ NHÂN VIÊN CÓ NĂNG LỰC, ĐƯỢC KHÍCH LỆ VÀ THÀNH THẠO CÔNG NGHỆ

Tạo mối quan hệ khách hàng

và nhà cung cấp qua phương

Trang 5

November 6, 2018

CƠ CẤU TỔ CHỨC IDV

KHỐI PHÒNG BAN TẠI TRỤ SỞ

PHÒNG KINH DOANH

PHÒNG

TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH

CÁC ĐỘI THI CÔNG

VĂN PHÒNG MIỀN TÂY

CÁC BAN ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN

(BAN CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG)

BAN KIỂM SOÁT

Trang 6

CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

& HẠ TẦNG

KỸ THUẬT

NHÂN VIÊN MUA HÀNG/

THANH QUYẾT TOÁN HỢP ĐỒNG

CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG

& CÔNG NGHIỆP

TỔ CHỨC ĐẤU THẦU, CHÀO GIÁ

TỔ CHỨC ĐÀM PHÁN,

KÝ KẾT HỢP ĐỒNG

THIẾT KẾ TỔ CHỨC XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

KIỂM SOÁT TIẾN ĐỘ, CHI PHÍ CÁC CÔNG TRƯỜNG

TỔ CHỨC MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ, NHÂN LỰC

KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG, CHI PHÍ SẢN XUẤT

KIỂM SOÁT AN TOÀN LAO ĐỘNG, MÔI TRƯỜNG

NHÂN VIÊN ĐẤU THẦU

NHÂN VIÊN

DỰ TOÁN/

TIẾN ĐỘ

NHÂN VIÊN QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG

CÁC CHỨC DANH CÔNG VIỆC

Trang 7

CƠ CẤU TỔ CHỨC

PHÒNG KẾ HOẠCH KỸ THUẬT

Cấp quản lý: Cấp Trung/Phòng Ban Ngày phát hành: …………

Mô hình cơ cấu: Trực tuyến chức năng Vị trí làm việc: VP Công ty

Quản lý trực tiếp: Giám đốc Điều hành TG làm việc: 8 giờ/ngày

Thư mục

lưu trữ:

D:\OneDrive - IDV Corporation\Quan tri noi bo IDV\7 P TCHC\Quản trị Nguồn nhân lực\Xay

dung KPIs\P.KHKT\KHKT 000 Chuc nang nhiem vu Phong Ke hoach ky thuat.docx Trang 1/5

1 MỤC TIÊU

1.1 Phối hợp với Phòng Kinh doanh tổ chức tốt công tác Chào giá, Đấu thầu đảm

bảo tăng trưởng doanh thu hàng năm đạt 10% trong giai đoạn 2017 - 2022

1.2 Kiểm soát chất lượng, tiến độ, chi phí thực hiện của các hợp đồng Công ty đã

ký kết đảm bảo đáp ứng yêu cầu của khách hàng và hiệu quả cao nhất cho Công

ty đồng thời mang lại tri thức và cơ hội phát triển cho người lao động tham gia

Dự án

1.3 Kiểm soát chuỗi cung ứng vật tư, hàng hóa, thiết bị máy móc phục vụ cho hoạt

động sản xuất kinh doanh của Công ty tại các công trường đảm bảo tiết kiệm,

hiệu quả

1.4 Kiểm soát quá trình bảo hành đáp ứng yêu cầu của Khách Hàng và tiết kiệm tối

đa chi phí cho Công ty

2 CHỨC NĂNG & NHIỆM VỤ

2.1 Chức năng:

2.1.1 Thực hiện và Quản lý trong công tác đấu thầu, đàm phán ký kết hợp đồng

2.1.2 Thực hiện và Quản lý trong công tác kiểm soát tiến độ, chất lượng, chi phí sản

xuất của từng công trình

2.1.3 Thực hiện và Quản lý trong công tác mua sắm vật tư, thiết bị, nhân lực phục

vụ thi công công trình

2.2 Nhiệm vụ:

2.2.1 Bộ phận Kế hoạch:

2.2.1.1 Công tác đấu thầu (chào giá):

• Nghiên cứu hồ sơ mời thầu của từng công trình của công ty tham gia đấu

thầu

• Lập biện pháp thi công chủ đạo để đưa ra phương án giá thi công phù hợp

trong công tác lập hồ sơ dự thầu của từng công trình

• Lập tiến độ thi công tổng thể cho phù hợp với các hạng mục công việc

trong hồ sơ mời thầu, đảm bảo tính khả thi khi triển khai thi công, giảm chi phí sản xuất đến mức thấp nhất có thể

Trang 8

Thư mục

lưu trữ:

D:\OneDrive - IDV Corporation\Quan tri noi bo IDV\7 P TCHC\Quản trị Nguồn nhân lực\Xay

dung KPIs\P.KHKT\KHKT 000 Chuc nang nhiem vu Phong Ke hoach ky thuat.docx Trang 2/5

• Lập đơn giá dự thầu cho phù hợp với từng loại công trình của từng địa

phương, tham mưu cho lãnh đạo công ty trong việc quyết định giá chào thầu hợp lý, có lợi nhuận cho công ty nhưng đảm bảo khả năng trúng thầu cao nhất

• Lập hồ sơ dự thầu hoàn chỉnh và tham gia nộp hồ sơ dự thầu cho chủ đầu

tư của các công trình tham gia đấu thầu

2.2.1.2 Công tác Đàm phán, ký kết hợp đồng:

• Nghiên cứu các điều khoản trong hợp đồng mẫu kèm theo hồ sơ dự thầu

để tham mưu cho lãnh đạo công ty có quyết định chính xác về giá chào thầu, chi phí sản xuất, chi phí quản lý,…

• Nghiên cứu và tham mưu cho lãnh đạo công ty các điều khoản có lợi và

bất lợi của hợp đồng để tiến hành ký kết hợp đồng (nếu trúng thầu), mang đến lợi thế cho công ty và giảm thiểu rủi ro khi công ty thực hiện hợp đồng

đã ký

2.2.1.3 Lập Thiết kế tổ chức xây dựng công trình với các nội dung cơ bản:

• Kế hoạch tiến độ xây dựng

• Tổng mặt bằng xây dựng

• Sơ đồ tổ chức công nghệ để xây dựng các hạng mục công trình chính và

mô tả biện pháp thi công các công việc đặc biệt phức tạp

• Các biện pháp kỹ thuật để đảm bảo an toàn lao động, phòng cháy, nổ, vệ

sinh môi trường…

• Khối lượng công tác

• Xác định nhu cầu nguồn lực cho thi công

• Sơ đồ bố trí mạng lưới cọc mốc cơ sở, độ chính xác, phương pháp và trình

tự xác định mạng lưới cọc mốc

• Các biện pháp kiểm tra chất lượng vật liệu, cấu kiện, chất lượng xây lắp

2.2.1.4 Công tác kiểm soát tiến độ, chi phí:

• Theo dõi tiến độ thi công thực tế của các công trường và Tổng kết đánh

giá và lập báo cáo tiến độ, khối lượng thực hiện hàng tuần, hàng tháng của từng công trình báo cáo Ban giám đốc

• Phối hợp với phòng Tài chính kế toán lập báo cáo doanh thu hàng tháng,

quý, năm của từng công trình báo cáo Ban Giám đốc

2.2.2 Bộ phận Kỹ thuật:

2.2.2.1 Công tác mua sắm vật tư, thiết bị, nhân lực

• Khảo sát giá vật tư, thiết bị, nhân lực của từng vị trí thi công của công trình

mà công ty sắm triển khai để có nhiều thông tin về giá cả, chất lượng,…của nguồn các cung cấp

Trang 9

Thư mục

lưu trữ:

D:\OneDrive - IDV Corporation\Quan tri noi bo IDV\7 P TCHC\Quản trị Nguồn nhân lực\Xay

dung KPIs\P.KHKT\KHKT 000 Chuc nang nhiem vu Phong Ke hoach ky thuat.docx Trang 3/5

• Lập bảng so sánh giá của từng loại vật tư, thiết bị, nhân lực của từng nhà

cung cấp để tham mưu cho lãnh đạo quyết định chọn nhà cung cấp phù hợp, giảm chi phí mua sắm nhưng đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của chủ đầu tư

• Soạn thảo và tham mưu cho lãnh đạo ký kết hợp đồng mua sắm vật tư, thiết

bị, nhân lực

• Theo dõi quá trình cung cấp vật tư, thiết bị, nhân lực của nhà cung cấp để

có cơ sở kiểm tra và tham mưu cho lãnh đạo thanh toán cho nhà cung cấp theo điều khoản của hợp đồng đã ký

• Phối hợp với phòng Tài chính kế toán thực hiện công tác kiểm tra, thanh

toán và quyết toán các hợp đồng mua sắm đã ký kết

2.2.2.2 Công tác kiểm soát chất lượng, chi phí sản xuất:

• Theo dõi và kiểm soát chất lượng xây dựng của từng công trình, phối hợp

với GĐĐH tổ chức nghiệm thu nội bộ các hạng mục công trình trước khi tiến hành nghiệm thu bàn giao công trình cho chủ đầu tư

• Phối hợp với GĐĐH tổ chức lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán từng đợt và

thanh quyết toán với chủ đầu tư của từng công trình

• Xây dựng và quản lý chi phí sản xuất của từng công trình báo cáo Ban

giám đốc

3 CƠ CẤU TỔ CHỨC

3.1 Sơ đồ tổ chức Công ty:

KHỐI PHÒNG BAN TẠI TRỤ SỞ

KINH DOANH

PHÒNG

TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH

CÁC ĐỘI THI CÔNG

VĂN PHÒNG MIỀN TÂY

CÁC BAN ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN

(BAN CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG)

BAN KIỂM SOÁT

Trang 10

Thư mục

lưu trữ:

D:\OneDrive - IDV Corporation\Quan tri noi bo IDV\7 P TCHC\Quản trị Nguồn nhân lực\Xay

dung KPIs\P.KHKT\KHKT 000 Chuc nang nhiem vu Phong Ke hoach ky thuat.docx Trang 4/5

3.2 Sơ đồ tổ chức Phòng Kế hoạch Kỹ thuật:

CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

& HẠ TẦNG

KỸ THUẬT

NHÂN VIÊN MUA HÀNG/

THANH QUYẾT TOÁN HỢP ĐỒNG

CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG

& CÔNG NGHIỆP

TỔ CHỨC ĐẤU THẦU, CHÀO GIÁ

TỔ CHỨC ĐÀM PHÁN,

KÝ KẾT HỢP ĐỒNG

THIẾT KẾ TỔ CHỨC XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

KIỂM SOÁT TIẾN ĐỘ, CHI PHÍ CÁC CÔNG TRƯỜNG

TỔ CHỨC MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ, NHÂN LỰC

KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG, CHI PHÍ SẢN XUẤT

KIỂM SOÁT AN TOÀN LAO ĐỘNG, MÔI TRƯỜNG

NHÂN VIÊN ĐẤU THẦU

NHÂN VIÊN

DỰ TOÁN/

TIẾN ĐỘ

NHÂN VIÊN QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG

CÁC CHỨC DANH CÔNG VIỆC

4 ĐỊNH BIÊN NHÂN SỰ

(người)

4.2 Phó phòng Kế hoạch Kỹ thuật – Phụ trách công tác kế

4.3 Phó phòng Kế hoạch kỹ thuật – Phụ trách công tác kỹ

4.5 Chỉ huy trưởng Công trình Giao thông & Hạ tầng Kỹ

4.7 Nhân viên phụ trách đo bóc khối lượng, dự toán, đấu

4.8 Nhân viên phụ trách mua hàng và tính chi phí sản xuất,

Trang 11

Thư mục

lưu trữ:

D:\OneDrive - IDV Corporation\Quan tri noi bo IDV\7 P TCHC\Quản trị Nguồn nhân lực\Xay

dung KPIs\P.KHKT\KHKT 000 Chuc nang nhiem vu Phong Ke hoach ky thuat.docx Trang 5/5

Ghi chú: Định biên nhân sự và các chức danh trên đây là con số kế hoạch, số lượng

thực tế sẽ xuất phát từ nhu cầu của tình hình sản xuất kinh doanh của Công ty

Trang 12

NHÂN VIÊN CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG

NHÂN VIÊN PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG

NHÂN VIÊN THIẾT BỊ MÁY MÓC

NHÂN VIÊN VẬT TƯ

PHÂN TÍCH CƠ HỘI MARKETING

PHÂN ĐOẠN TT &

LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU

XÁC ĐỊNH CHIẾN LƯỢC MARKETING

XÁC ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH MARKETING MIX

TỔ CHỨC THỰC HIỆN MARKETING MIX

QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG

QUẢN TRỊ CÔNG TÁC ĐẤU THẦU

QUẢN TRỊ CUNG ỨNG VẬT TƯ, THIẾT BỊ MÁY MÓC CHO HOẠT ĐỘNG SXKD

XÚC TIẾN ĐẦU TƯ

QUẢN LÝ

DỰ ÁN ĐẦU TƯ

BÀN GIAO TÀI SẢN HÌNH THÀNH SAU

DỰ ÁN ĐẦU TƯ

QUẢN TRỊ VIÊN MARKETING

QUẢN TRỊ VIÊN

DỰ ÁN ĐẦU TƯ

QUẢN TRỊ VIÊN ĐẤU THẦU

CÁC CHỨC DANH CÔNG VIỆC

Trang 13

CƠ CẤU TỔ CHỨC

PHÒNG KINH DOANH

Cấp quản lý: Cấp Trung/Phòng Ban Ngày phát hành: …………

Mô hình cơ cấu: Trực tuyến chức năng Vị trí làm việc: VP Công ty

Quản lý trực tiếp: Giám đốc Kinh doanh TG làm việc: 8 giờ/ngày

Thư mục

lưu trữ:

D:\OneDrive - IDV Corporation\Quan tri noi bo IDV\7 P TCHC\Quản trị Nguồn nhân lực\Xay

dung KPIs\P.KD\TTDT 000 Chuc nang nhiem vu Phong Kinh doanh.docx Trang 1/4

1 MỤC TIÊU

1.1 Tăng trưởng doanh thu hàng năm bình quân đạt tăng 10% năm giai đoạn 2017

– 2022 trên cơ sở duy trì và phát triển các quan hệ khách hàng, giá cả cạnh

tranh và tối đa hóa độ hiệu dụng của tài sản hiện hữu của Công ty;

1.2 Quản lý các Dự án Đầu tư của Công ty đảm bảo đạt yêu cầu kỹ thuật và chất

lượng của Dự án, trong phạm vi ngân sách và đúng tiến độ thời gian được duyệt

2 CHỨC NĂNG & NHIỆM VỤ

2.1 Chức năng: Quản trị Marketing, Quản trị Dự án Đầu tư Cụ thể:

2.1.1 Bộ phận Marketing:

 Nghiên cứu thị trường và làm cho sản phẩm thích ứng với nhu cầu thị

trường;

 Mở rộng thị trường thông qua đa dạng hóa sản phẩm và khách hàng;

 Tổ chức thu mua và lựa chọn đơn vị cung ứng vật tư, thiết bị máy móc

chính cho hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty

2.1.2 Bộ phận Đầu tư: quản trị dự án đầu tư trong các lĩnh vực sau:

 Đầu tư xây dựng cơ bản, đầu tư chiều sâu, mở rộng năng lực sản xuất của

Công ty;

 Đầu tư các dự án liên doanh, liên kết trong và ngoài nước, các dự án có

yếu tố nước ngoài;

 Đầu tư tài chính;

2.2 Nhiệm vụ:

2.2.1 Bộ phận Marketing:

 Phân tích cơ hội marketing;

 Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu;

 Xác định chiến lược marketing;

 Xác định các chương trình marketing (marketing hỗn hợp);

 Tổ chức, thực hiện chương trình Marketing;

Trang 14

Thư mục

lưu trữ:

D:\OneDrive - IDV Corporation\Quan tri noi bo IDV\7 P TCHC\Quản trị Nguồn nhân lực\Xay

dung KPIs\P.KD\TTDT 000 Chuc nang nhiem vu Phong Kinh doanh.docx Trang 2/4

 Kiểm soát và đánh giá việc thực hiện để điều chỉnh kế hoạch cho hợp lý;

 Quản trị quan hệ khách hàng;

 Tổ chức thực hiện công tác đấu thầu;

 Quản trị chuỗi cung ứng vật tư, hàng hóa, thiết bị máy móc phục vụ cho

hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty

2.2.2 Bộ phận Đầu tư:

 Trực tiếp lập kế hoạch đầu tư, đề xuất phương án tổ chức quản lý đầu tư

các dự án từ khâu chuẩn bị dự án đến khâu thực hiện dự án và đưa dự án vào vận hành khai thác trình Hội đồng Quản trị (HĐQT) phê duyệt

 Chủ động tìm kiếm cơ hội đầu tư, đề xuất báo cáo HĐQT

 Chủ động chuẩn bị dự án đầu tư từ khâu nghiên cứu dự án đến khâu thực

hiện dự án đầu tư và giám sát, đánh giá đầu tư

 Chủ trì thực hiện các hoạt động xúc tiến các thoả thuận đầu tư dự án

 Tổ chức việc lựa chọn đơn vị thực hiện các công việc của dự án

 Chủ trì việc tổ chức và tham gia quản lý thực hiện dự án đầu tư, quản lý

việc thanh, quyết toán vốn đầu tư dự án

 Phối hợp với phòng Tài chính Kế toán và phòng Tổ chức Hành chính trong

việc bàn giao tài sản hình thành sau đầu tư đưa vào khai thác, sử dụng

3 CƠ CẤU TỔ CHỨC

3.1 Sơ đồ tổ chức Công ty:

KHỐI PHÒNG BAN TẠI TRỤ SỞ

KINH DOANH

PHÒNG

TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH

CÁC ĐỘI THI CÔNG

VĂN PHÒNG MIỀN TÂY

CÁC BAN ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN

(BAN CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG)

BAN KIỂM SOÁT

Trang 15

Thư mục

lưu trữ:

D:\OneDrive - IDV Corporation\Quan tri noi bo IDV\7 P TCHC\Quản trị Nguồn nhân lực\Xay

dung KPIs\P.KD\TTDT 000 Chuc nang nhiem vu Phong Kinh doanh.docx Trang 3/4

Ghi chú: Đội Vật tư sẽ chịu sự Quản lý điều hành của Bộ phận Thị trường của

Phòng Kinh doanh và chịu sự kiểm soát trực tiếp bởi Ban điều hành Dự án

3.2 Sơ đồ tổ chức Phòng Kinh doanh: mô hình tập trung theo chức năng - các hoạt

động thị trường & đầu tư vẫn được đặt tại các phòng ban chuyên môn nhưng

phải được đặt dưới quyền phối hợp, tiêu chuẩn hóa và giám sát của nhà Quản

trị viên Marketing, Quản trị viên Đấu thầu và Quản trị viên Dự án Đầu tư

PP PHỤ TRÁCH ĐẦU TƯ

PP PHỤ TRÁCH KINH DOANH

TRƯỞNG PHÒNG KINH DOANH

NHÂN VIÊN CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG

NHÂN VIÊN PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG

NHÂN VIÊN THIẾT BỊ MÁY MÓC

NHÂN VIÊN VẬT TƯ

PHÂN TÍCH CƠ HỘI MARKETING

PHÂN ĐOẠN TT &

LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU

XÁC ĐỊNH CHIẾN LƯỢC MARKETING

XÁC ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH MARKETING MIX

TỔ CHỨC THỰC HIỆN MARKETING MIX

QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG

QUẢN TRỊ CÔNG TÁC ĐẤU THẦU

QUẢN TRỊ CUNG ỨNG VẬT TƯ, THIẾT BỊ MÁY MÓC CHO HOẠT ĐỘNG SXKD

XÚC TIẾN ĐẦU TƯ

QUẢN LÝ

DỰ ÁN ĐẦU TƯ

BÀN GIAO TÀI SẢN HÌNH THÀNH SAU

DỰ ÁN ĐẦU TƯ

QUẢN TRỊ VIÊN MARKETING

QUẢN TRỊ VIÊN

DỰ ÁN ĐẦU TƯ

QUẢN TRỊ VIÊN ĐẤU THẦU

CÁC CHỨC DANH CÔNG VIỆC

4 ĐỊNH BIÊN NHÂN SỰ

(người)

4.2 Phó phòng Kinh doanh – Quản trị viên Marketing/Đầu

4.4 Nhân viên chăm sóc khách hàng

Dự kiến kiêm nhiệm với vị trí lễ tân của P.TCHC

4.5 Nhân viên Phát triển thị trường

Nhân viên cơ hữu thuê khoán theo công việc

Trang 16

Thư mục

lưu trữ:

D:\OneDrive - IDV Corporation\Quan tri noi bo IDV\7 P TCHC\Quản trị Nguồn nhân lực\Xay

dung KPIs\P.KD\TTDT 000 Chuc nang nhiem vu Phong Kinh doanh.docx Trang 4/4

Ghi chú: Định biên nhân sự và các chức danh trên đây là con số kế hoạch, số lượng

thực tế sẽ xuất phát từ nhu cầu của tình hình sản xuất kinh doanh của Công ty

5 PHÊ DUYỆT

Chức vụ: Giám đốc Kinh doanh

Chức vụ: Phó Chủ tịch HĐQT

Ngày phê duyệt: ………

Trang 17

November 6, 2018

CƠ CẤU TỔ CHỨC PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN

BỘ CHỈ SỐ PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CÔNG TY

Quản trị Nợ phải thu

Quản trị Vốn tiền mặt

ĐỘNG & TIỀN LƯƠNG

KẾ TOÁN THANH TOÁN

KẾ TOÁN VẬT TƯ & TSCĐ

KẾ TOÁN CPSX & GTSP

KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

CÔNG TRƯỜNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

DỰ BÁO & THỰC HIỆN

3 Hệ số nợ trên vốn điều lệ = NPT/VĐL

4 Hệ số nợ ngắn hạn trên tổng

nợ = NNH/NPT

5 Hệ số nợ tới hạn trên nợ ngắn hạn = NTH/NNH

6 Hệ số đầu tư TSNH so với TSDH

= TSNH/TSDH

Tình hình Tài sản

1 Vốn lưu chuyển = TSDH

NDH+VCSH-2 Hệ số tài trợ thường xuyên

Khả năng thanh toán

1 Số vòng luân chuyển của toàn bộ vốn = TLCT/TSbq

2 Kỳ luân chuyển vốn kinh doanh = TSbq* SN/TLCT

3 Số vòng luân chuyển vốn lưu động

= TLCT/TSNHbq

4 Kỳ luân chuyển vốn lưu động = TSNHbq*SN/TLCT

5 Số vòng luân chuyển vốn dự trữ = GV/HTKbq

6 Kỳ luân chuyển vốn dự trữ = HTKbq*SN/GV

7 Số vòng luân chuyển vốn phải thu

Trang 18

Thiết lập và gửi các Báo cáo Kế toán

Tập hợp chi phí & tính giá thành

Hướng dẫn & Giám sát việc thực hiện của các Kế toán viên

KẾ TOÁN TRƯỞNG (KẾ TOÁN TỔNG HỢP)

Lập và Nộp tờ khai Thuế GTGT

Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn đầu

vào đầu ra của Công ty

thu, chi, tiền mặt, chuyển khoản, công nợ… bảo đảm đáp ứng kịp thời, chính xác phục vụ tốt mọi hoạt động của đơn vị.

bộ đơn vị và phân tích hoạt động kinh tế Hướng dẫn các phòng ban, công trường áp dụng các chế độ thanh toán.

thống việc thực hiện các chế độ quản lý kinh tế - tài chính trong Công

ty Tập hợp và kiểm soát chứng từ trước khi thu, chi, thanh toán.

cáo theo yêu cầu quản lý.

KẾ TOÁN THANH TOÁN

hợp số liệu về số lượng lao động, thời gian lao động, kết quả lao động;

tính lương, BHXH và các khoản phụ cấp, trợ cấp; phân bổ tiền lương và BHXH vào các đối tượng sử dụng lao động.

hạch toán công trường và các phòng ban thực hiện đầy đủ các chứng từ ghi chép ban đầu về tiền lương, mở

sổ sách cần thiết và hạch toán nghiệp vụ lao động tiền lương đúng chế độ, đúng phương pháp.

về số lượng, chất lượng.

trường, các kho và các phòng ban thực hiện các chứng từ ghi chép ban đầu về vật liệu, mở sổ sách cần thiết

và hạch toán vật liệu đúng chế độ phương pháp.

quản, nhập, xuất vật liệu, các định mức dự trữ và định mức tiêu hao, phát hiện và đề xuất biện pháp xử lý vật liệu thiếu thừa, ứ đọng, kém phẩm chất, xác định số lượng, giá trị vật liệu tiêu hao và phân bổ chính xác chi phí này cho các đối tượng sử dụng.

vật liệu, lập các báo cáo về vật liệu

và tiến hành phân tích tình hình thu mua, bảo quản, dự trữ và sử dụng vật liệu.

hợp số liệu về số lượng, hiện trạng

và giá trị tài sản cố định hiện có, tình hình tăng giảm TSCĐ, kiểm tra việc bảo quản, bảo dưỡng và sử dụng TSCĐ.

vào chi phí hoạt động.

TSCĐ, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch và dự toán chi phí sửa chữa lớn TSCĐ, phản ánh tình hình thanh

lý, nhượng bán TSCĐ.

xưởng, phòng ban thực hiện đầy đủ các chứng từ ghi chép ban đầu về TSCĐ, mở các sổ sách cần thiết và hạch toán TSCĐ, đúng chế độ phương pháp.

TSCĐ theo quy định của Nhà nước, lập các báo cáo về TSCĐ, tiến hành phân tích tình hình trang bị, huy động, bảo quản và sử dụng nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế của TSCĐ.

KẾ TOÁN VẬT TƯ & TSCĐ

sản xuất và đối tượng tính giá thành sản phẩm, vận dụng các phương pháp tập hợp và phân bổ chi phí, tính giá thành sản phẩm, vận dụng các phương pháp tập hợp và phân

bổ chi phí, tính giá thành phù hợp với đặc điểm sản xuất và quy trình công nghệ của công trường.

hợp chi phí sản xuất theo từng yêu cầu quản lý (như theo từng giai đoạn sản xuất, từng phân xưởng, theo yếu

tố chi phí, khoản mục giá thành, theo sản phẩm và công việc …)

hạch toán nội bộ và việc giao chỉ tiêu

đó cho phân xưởng và các bộ phận

có liên quan.

tính giá thành thực tế của sản phẩm hoàn thành, tổng hợp kết quả qua hạch toán kinh tế của các phân xưởng, tổ sản xuất, kiểm tra việc thực hiện dự toán chi phí sản xuất và

kế hoạch giá thành sản phẩm.

liên quan, tính toán, phân loại các chi phí nhằm phục vụ việc tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành được nhanh chóng, khoa học.

và giá thành sản phẩm

hoạch giá thành, phát hiện mọi khả năng tiềm tàng để phấn đấu hạ giá thành sản phẩm.

KẾ TOÁN CPSX & GTSP

tính hợp pháp và hợp lý của chứng

từ trước khi xuất, nhập tiền khỏi quĩ.

hàng ngày theo quy trình thanh toán của công ty.

quỹ hàng ngày với kế toán tổng hợp.

sắt.

thu chi tiền.

doanh và chi trả lương cho nhân viên bằng việc thông báo kịp thời số dư tồn quỹ cho kế toán tổng hợp.

THỦ QUỸ

Các báo cáo nộp Ban Giám đốc hàng tháng:

1 Bảng cân đối kế toán

2 Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh

3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

4 Thuyết minh Báo cáo Tài chính

5 Các loại báo cáo khác khi Ban GĐ yêu cầu

 Ghi chép, thu thập, tổng hợp số liệu về tình hình sử dụng lao động, vật tư, thiết bị, máy móc,

số lượng sản phẩm, chất lượng sản phẩm trong phạm vi công trường để phục vụ chỉ đạo sản xuất của Ban chỉ huy công trường và phục vụ chỉ đạo toàn diện, thống nhất, tập trung công tác kế toán thống kê của kế toán trưởng.

 Tham gia kiểm kê, đánh giá sản phẩm dở dang và các cuộc điều tra có liên quan.

 Cung cấp các tài liệu thuộc phần việc của mình phụ trách cho Ban chỉ huy công trường, cho phòng

kế toán Công ty và các phòng ban có liên quan.

 Định kỳ lập báo cáo cho Ban chỉ huy công trường về tình hình thực hiện kế hoạch sản xuất và kết quả hạch toán kinh tế nội bộ của Công trường.

CÁC NHÂN VIÊN KẾ TOÁN CÔNG TRƯỜNG (Biên chế thuộc các Ban QLDA)

CHÚ THÍCH:

Mối quan hệ chỉ huy,

tuân thủ

Mối quan hệ cung

cấp thông tin Hướng

dẫn nghiệp vụ, hợp

tác

Trang 19

6 Hệ số đầu tư TSNH so với TSDH = TSNH/TSDH

Tình hình Tài sản

1 Vốn lưu chuyển = TSDH

NDH+VCSH-2 Hệ số tài trợ thường xuyên

=(NDH+VCSH)/TSDH

3 Hệ số tự tài trợ tài sản = VCSH/TS

4 Hệ số tự tài trợ tài sản cố định = VCSH/TSCĐ

Khả năng thanh toán

1 Số vòng luân chuyển của toàn bộ vốn = TLCT/TSbq

2 Kỳ luân chuyển vốn kinh doanh = TSbq* SN/TLCT

3 Số vòng luân chuyển vốn lưu động

= TLCT/TSNHbq

4 Kỳ luân chuyển vốn lưu động = TSNHbq*SN/TLCT

5 Số vòng luân chuyển vốn dự trữ = GV/HTKbq

6 Kỳ luân chuyển vốn dự trữ = HTKbq*SN/GV

7 Số vòng luân chuyển vốn phải thu

PP Tỷ lệ % trên Doanh thu

Căn cứ vào các chỉ tiêu tài chính trung bình của doanh nghiệp điển hình trong cùng ngành, căn cứ vào kết quả dự báo về doanh thu

dự kiến, nhà quản trị tài chính sẽ tính toán và xác định được các khoản mục trên Bảng cân đối kế toán như: Tổng tài sản, TSNH, TSDH,

Nợ phải thu, Hàng tồn kho, Vốn bằng tiền, Tổng nguồn vốn, Nợ phải trả, Nợ ngắn hạn, Nợ dài hạn, Vốn chủ sở hữu…Như vậy, kết quả của việc dự báo là xây dựng được một bảng cân đối kế toán mẫu với số liệu dự kiến cho một doanh nghiệp phù hợp với quy mô kinh doanh của doanh nghiệp đó.

PP Lập bảng cân đối kế toán mẫu

Cách 1: Xác định gián tiếp thông qua vòng

quay của vốn lưu động của kỳ trước hoặc của trung bình ngành.

Cách 2: Xác định trực tiếp thông qua thời gian

luân chuyển của vốn lưu động

PP Dự báo dựa vào chu kỳ vận động của vốn

nghiệp

nghiệp

Dự báo nhu cầu vốn tiền mặt

Trái phiếu Doanh nghiệp

Nợ phải trả có tính chất chu kỳ

Tín dụng nhà cung cấp

Vay ngắn hạn ngân hàng

Các nguồn tài trợ ngắn hạn khác

CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN

Chi phí sử dụng vốn bình quân

Trang 20

CƠ CẤU TỔ CHỨC

PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN

Cấp quản lý: Cấp Trung/Phòng Ban Ngày phát hành: …………

Mô hình cơ cấu: Trực tuyến chức năng Vị trí làm việc: VP Công ty

Quản lý trực tiếp: Giám đốc Tài chính TG làm việc: 8 giờ/ngày

Thư mục

lưu trữ:

D:\OneDrive - IDV Corporation\Quan tri noi bo IDV\7 P TCHC\Quản trị Nguồn nhân lực\Xay

dung KPIs\P.TCKT\TCKT 000 Chuc nang nhiem vu Phong Tai chinh Ke toan.docx Trang 1/5

1 MỤC TIÊU

1.1 Tổ chức phân tích các hoạt động kinh tế trong công ty một cách thường xuyên,

nhằm đánh giá đúng đắn tình hình, kết quả và hiệu quả kế hoạch kinh doanh

của công ty, phát hiện những lãng phí và thiệt hại của công ty đã xảy ra, những

việc làm không có hiệu quả, những trì trệ trong kinh doanh để có biện pháp

khắc phục, bảo đảm kết quả hoạt động và doanh lợi ngày càng tăng;

1.2 Thông qua công tác Tài chính – Kế Toán, nghiên cứu cải tiến tổ chức kinh

doanh nhằm khai thác khả năng tiềm tàng, tiết kiệm và nâng cao hiệu qủa đồng

vốn Khai thác và sử dụng có hiệu quả mọi nguồn vốn kinh doanh

2 CHỨC NĂNG & NHIỆM VỤ

2.1 Chức năng: Quản trị toàn bộ hoạt động Tài chính của Công ty

Đầu năm (ĐN)

Chênh lệch (CL)

Tỷ lệ (TL)

Trang 21

Thư mục

lưu trữ:

D:\OneDrive - IDV Corporation\Quan tri noi bo IDV\7 P TCHC\Quản trị Nguồn nhân lực\Xay

dung KPIs\P.TCKT\TCKT 000 Chuc nang nhiem vu Phong Tai chinh Ke toan.docx Trang 2/5

4 Hệ số đầu tư tài chính =( ĐTTCNH+ĐTTCDH)/TS

5 Hệ số đầu tư bất động sản = BĐSĐT/TS

6 Hệ số đầu tư TSNH so với TSDH = TSNH/TSDH

2.2.1.3 Đánh giá hoạt động tài trợ vốn của Công ty

1 Hệ số khả năng thanh toán tổng quát = TS/NPT

2 Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn = TSNH/NNH

3 Hệ số khả năng thanh toán nhanh = TVTĐT/NNH

4 Hệ số khả năng thanh toán tức thời = TVTĐT/NTH

2.2.1.5 Đánh giá hiệu suất sử dụng vốn

(KN)

Kỳ trước (KT)

(%)

1 Số vòng luân chuyển của toàn bộ vốn = TLCT/TSbq

2 Kỳ luân chuyển vốn kinh doanh = TSbq* SN/TLCT

3 Số vòng luân chuyển vốn lưu động =

TLCT/TSNHbq

4 Kỳ luân chuyển vốn lưu động = TSNHbq*SN/TLCT

5 Số vòng luân chuyển vốn dự trữ = GV/HTKbq

6 Kỳ luân chuyển vốn dự trữ = HTKbq*SN/GV

7 Số vòng luân chuyển vốn phải thu = DTT/PTbq

8 Kỳ luân chuyển vốn phải thu = PTbq*SN/DTT

2.2.1.6 Đánh giá khả năng sinh lời của Công ty

Trang 22

Thư mục

lưu trữ:

D:\OneDrive - IDV Corporation\Quan tri noi bo IDV\7 P TCHC\Quản trị Nguồn nhân lực\Xay

dung KPIs\P.TCKT\TCKT 000 Chuc nang nhiem vu Phong Tai chinh Ke toan.docx Trang 3/5

1 Hệ số sinh lời hoạt động = ROS = NI/TLCT

2 Hệ số sinh lời căn bản =ROB = EBIT/TSbq

3 Hệ số sinh lời kinh tế = ROA = NI/TSbq

4 Hệ số sinh lời tài chính = ROE = NI/VCSHbq

thuần = doanh thu thuần+

doanh thu tài chính+ thu nhập khác

EBIT: Lợi nhuận trước thuế

2.2.5.2 Quản lý các khoản đầu tư tài chính

2.2.5.3 Quản lý vốn lưu động trong Công ty

2.2.5.3.1 Quản trị vốn tồn kho dự trữ 2.2.5.3.2 Quản trị nợ phải thu

2.2.5.3.3 Quản trị vốn tiền mặt 2.2.5.4 Quản trị Chi phí, Doanh thu và Lợi nhuận

2.2.6 Thẩm định Tài chính các Dự án đầu tư của Công ty

Trang 23

Thư mục

lưu trữ:

D:\OneDrive - IDV Corporation\Quan tri noi bo IDV\7 P TCHC\Quản trị Nguồn nhân lực\Xay

dung KPIs\P.TCKT\TCKT 000 Chuc nang nhiem vu Phong Tai chinh Ke toan.docx Trang 4/5

3 CƠ CẤU TỔ CHỨC

3.1 Sơ đồ tổ chức Công ty:

3.2 Sơ đồ tổ chức Phòng Tài chính Kế toán:

Trang 24

Thư mục

lưu trữ:

D:\OneDrive - IDV Corporation\Quan tri noi bo IDV\7 P TCHC\Quản trị Nguồn nhân lực\Xay

dung KPIs\P.TCKT\TCKT 000 Chuc nang nhiem vu Phong Tai chinh Ke toan.docx Trang 5/5

4 ĐỊNH BIÊN NHÂN SỰ

(người)

4.2 Phó phòng Tài chính Kế toán – phụ trách Bộ phận Tài

4.3 Phó phòng Tài chính Kế toán/Kế toán trưởng – phụ

4.4 Phân tích tài chính viên

Theo nhu cầu SXKD tối thiểu 01

người

người

Ghi chú: Định biên nhân sự và các chức danh trên đây là con số kế hoạch, số lượng

thực tế sẽ xuất phát từ nhu cầu của tình hình sản xuất kinh doanh của Công ty

Trang 25

ĐÀO TẠO & PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC

DUY TRÌ NGUỒN NHÂN LỰC

& TS

KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH VẬN HÀNH, KHAI THÁC

KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH DUY TU, BẢO DƯỠNG

THANH LÝ TÀI SẢN

THAM MƯU, TỔNG HỢP

HẬU CẦN

ĐẠI DIỆN

QUẢN TRỊ VIÊN NHÂN

SỰ - PHÁP CHẾ

QUẢN TRỊ VIÊN THIẾT

BỊ & TÀI SẢN

QUẢN TRỊ VIÊN HỆ THỐNG CNTT

CÁC CHỨC DANH CÔNG VIỆC

Trang 26

CƠ CẤU TỔ CHỨC

PHÒNG TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH

Cấp quản lý: Cấp Trung/Phòng Ban Ngày phát hành: …………

Mô hình cơ cấu: Trực tuyến chức năng Vị trí làm việc: VP Công ty

Quản lý trực tiếp: Giám đốc Điều hành TG làm việc: 8 giờ/ngày

Thư mục

lưu trữ:

D:\OneDrive - IDV Corporation\Quan tri noi bo IDV\7 P TCHC\Quản trị Nguồn nhân lực\Xay

dung KPIs\P.TCHC\TCHC 000 Chuc nang nhiem vu Phong To chuc Hanh chinh.docx Trang 1/6

1 MỤC TIÊU

1.1 Quản trị nguồn nhân lực nhằm:

 Sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực để tăng năng suất lao động và nâng cao

tính hiệu quả của hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty

 Đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của nhân viên, tạo điều kiện cho nhân viên

được phát huy tối đa các năng lực cá nhân, được kích thích động viên nhiều

nhất tại nơi làm việc và trung thành tận tâm với Công ty

 Đảm bảo đủ số lượng người lao động với mức trình độ và kỹ năng phù hợp,

bố trí họ vào đúng công việc, và đúng thời điểm để đạt được các mục tiêu của

Công ty

1.2 Quản trị máy móc thiết bị và Tài sản của Công ty: bảo toàn, phát triển giá trị

của máy móc thiết bị và tài sản, góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng tổng tài

sản của Công ty

1.3 Quản trị hành chính văn phòng: hoạch định, tổ chức, phối hợp, tiêu chuẩn hoá

và kiểm soát các hoạt động xử lý thông tin trong Công ty theo hướng hiện đại

hóa công tác văn phòng – “Văn phòng Điện tử”

2 CHỨC NĂNG & NHIỆM VỤ

2.1 Chức năng: Quản trị nguồn nhân lực, Quản trị Tài sản và Quản trị hành chính

văn phòng của Công ty Cụ thể:

2.1.1 Bộ phận Quản trị nguồn nhân lực: đánh giá, sử dụng và phát triển nguồn

nhân lực trong Công ty nhằm tạo ra đội ngũ lao động có chất lượng tốt làm

việc trong Công ty, phát triển nhân viên trong và cho quá trình làm việc hiện

tại cũng như trong tương lai; Cụ thể:

2.1.1.1 Thu hút nguồn nhân lực để đảm bảo có đủ số người lao động với các phẩm

chất phù hợp với yêu cầu công việc của Công ty, bao gồm các chức năng

cơ bản: Hoạch định nguồn nhân lực, phân tích và thiết kế công việc, tuyển dụng;

2.1.1.2 Đào tạo, phát triển nguồn nhân lực để nâng cao năng lực người lao động,

đảm bảo cho người lao động có đủ kỹ năng làm việc, trình độ lành nghề

để hoàn thành tốt công việc được giao và tạo điều kiện để người lao động được phát triển tối đa các năng lực cá nhân; bao gồm các chức năng cơ bản: hướng nghiệp, huấn luyện, đào tạo kỹ năng thực hành, bồi dưỡng nâng

Trang 27

Thư mục

lưu trữ:

D:\OneDrive - IDV Corporation\Quan tri noi bo IDV\7 P TCHC\Quản trị Nguồn nhân lực\Xay

dung KPIs\P.TCHC\TCHC 000 Chuc nang nhiem vu Phong To chuc Hanh chinh.docx Trang 2/6

cao trình độ tay nghề, cập nhật kiến thức quản trị, kỹ thuật, công nghệ cho người lao động và các nhà quản trị trong Công ty

2.1.1.3 Duy trì nguồn nhân lực để đảm bảo ổn định và sử dụng có hiệu quả nguồn

nhân lực trong Công ty, bao gồm: động viên (thúc đẩy), duy trì, phát triển các mối quan hệ lao động và giá trị trong Công ty, đãi ngộ vật chất (trả công lao động)

2.1.2 Bộ phận Quản trị Máy móc thiết bị và Tài sản: Quản lý quá trình sử dụng

tài sản cố định của Công ty

2.1.3 Bộ phận Quản trị hành chính văn phòng:

2.1.3.1 Chức năng tham mưu tổng hợp:

• Tổng hợp, xử lý và cung cấp thông tin về toàn bộ hoạt động của Công ty

và tham mưu cho ban lãnh đạo các biện pháp giải quyết, xử lý công việc,

vụ việc

• Xây dựng chương trình, kế hoạch công tác

• Theo dõi đôn đốc các đơn vị, bộ phận trong cơ quan, tổ chức thực hiện kế

hoạch công tác, sản xuất kinh doanh

• Tổ chức và điều phối hoạt động chung của Công ty

2.1.3.2 Chức năng hậu cần:

• Quản lý tài sản và việc sử dụng kinh phí hoạt động của Công ty

• Bảo đảm cơ sở vật chất, phương tiện kỹ thuật và điều kiện làm việc cho

Công ty

2.1.3.3 Chức năng đại diện: là đầu mối giao tiếp, là cổng tiếp nhận và cung cấp

thông tin chính thức của Công ty

2.2 Nhiệm vụ:

2.2.1 Bộ phận Quản trị nguồn nhân lực:

2.2.1.1 Thu hút nhân lực:

• Hoạch định nguồn nhân lực, xây dựng cơ cấu tổ chức công ty, phòng ban

• Phân tích và thiết kế công việc; xây dựng Bản Phân tích công việc, Mô tả

công việc, Yêu cầu công việc và hệ thống đánh giá hiệu quả theo mục tiêu (Thẻ điểm cân bằng BSC)

• Xây dựng hệ thống đánh giá năng lực bao gồm: Từ điển năng lực, Khung

năng lực và hồ sơ năng lực cá nhân

• Phỏng vấn, Trắc nghiệm, Tuyển chọn lao động làm việc tại doanh nghiệp

• Lưu giữ hồ sơ nhân viên

Ngày đăng: 23/12/2021, 10:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3.1  Sơ đồ tổ chức Công ty: - BN d CHIN LC TH HIN CACH IDV TO
3.1 Sơ đồ tổ chức Công ty: (Trang 9)
3.2  Sơ đồ tổ chức Phòng Kế hoạch Kỹ thuật: - BN d CHIN LC TH HIN CACH IDV TO
3.2 Sơ đồ tổ chức Phòng Kế hoạch Kỹ thuật: (Trang 10)
3.1  Sơ đồ tổ chức Công ty: - BN d CHIN LC TH HIN CACH IDV TO
3.1 Sơ đồ tổ chức Công ty: (Trang 14)
3.2  Sơ đồ tổ chức Phòng Kinh doanh: mô hình tập trung theo chức năng - các hoạt - BN d CHIN LC TH HIN CACH IDV TO
3.2 Sơ đồ tổ chức Phòng Kinh doanh: mô hình tập trung theo chức năng - các hoạt (Trang 15)
1. Bảng cân đối kế toán - BN d CHIN LC TH HIN CACH IDV TO
1. Bảng cân đối kế toán (Trang 18)
3.1  Sơ đồ tổ chức Công ty: - BN d CHIN LC TH HIN CACH IDV TO
3.1 Sơ đồ tổ chức Công ty: (Trang 23)
3.2  Sơ đồ tổ chức Phòng Tài chính Kế toán: - BN d CHIN LC TH HIN CACH IDV TO
3.2 Sơ đồ tổ chức Phòng Tài chính Kế toán: (Trang 23)
3.2  Sơ đồ tổ chức Phòng Tổ chức Hành chính: mô hình tập trung theo chức năng - - BN d CHIN LC TH HIN CACH IDV TO
3.2 Sơ đồ tổ chức Phòng Tổ chức Hành chính: mô hình tập trung theo chức năng - (Trang 29)
2.1  Sơ đồ tổ chức Công ty: - BN d CHIN LC TH HIN CACH IDV TO
2.1 Sơ đồ tổ chức Công ty: (Trang 32)
2.1  Sơ đồ tổ chức Công ty: - BN d CHIN LC TH HIN CACH IDV TO
2.1 Sơ đồ tổ chức Công ty: (Trang 38)
3.1  Sơ đồ tổ chức Công ty: - BN d CHIN LC TH HIN CACH IDV TO
3.1 Sơ đồ tổ chức Công ty: (Trang 52)
3.2  Sơ đồ tổ chức Ban Điều hành Dự án: - BN d CHIN LC TH HIN CACH IDV TO
3.2 Sơ đồ tổ chức Ban Điều hành Dự án: (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w