1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KẾ TOÁN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

207 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 207
Dung lượng 843,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngân hàng thương mại  Tổ chức  Kinh doanh tiền tệ  Hoạt động chủ yếu và thường xuyên – Nhận tiền gửi – Cấp tín dụng – Cung ứng dịch vụ thanh toán... Kế toán ngân hàng thương mại  Hoạ

Trang 1

KẾ TOÁN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

Khoa Ngân hàng Tài chính Đại học Kinh tế Quốc dân

Trang 3

Những khái niệm cơ bản

 Kế toán

 Ngân hàng thương mại

 Kế toán ngân hàng thương mại

 Lãi đơn/ Lãi gộp

Trang 4

Kế toán

 Khái niệm

 Phân loại

 Đối tượng kế toán

 Nguyên tắc kế toán cơ bản

 http://www.bachkhoatrithuc.vn/encyclopedia/4576-07-633913871362647500/Kham-pha-the-gioi-ke-toan/Ke-toan-la-gi.htm

Trang 5

Khái niệm kế toán

 Tập hợp công việc: thu thập, ghi chép, xử lý, phân tích

 Các hoạt động kinh tế tài chính

Trang 7

Đối tượng kế toán

 Kế toán nghiên cứu sự hình thành và vận

động của vốn trong một đơn vị cụ thể

Trang 8

Nguyên tắc kế toán cơ bản

Trang 9

Yêu cầu kế toán cơ bản

Trang 10

Ngân hàng thương mại

 Tổ chức

 Kinh doanh tiền tệ

 Hoạt động chủ yếu và thường xuyên

– Nhận tiền gửi

– Cấp tín dụng

– Cung ứng dịch vụ thanh toán

Trang 11

Mục tiêu kinh doanh

ngân hàng

TÀI

SẢN

NGUỒN VỐN

Dự trữ

Tín dụng

và đầu tư

Nợ phải trả Vốn CSH

An toàn

- lợi nhuận – phát triển

Thu

nhập

Chi phí

Trang 12

Hoạt động cơ bản

12

Trang 13

Chức năng cơ bản

 Trung gian tài chính

 Trung gian thanh toán

 Tham gia quá trình tạo tiền

13

Trang 14

Đặc trưng kinh doanh tiền tệ

- Chênh lệch tỷ giá hối đoái

- Chênh lệch lãi suất (huy động và cho vay)

- Chuyển đổi kỳ hạn (lấy ngắn nuôi dài)

- Chuyển đổi rủi ro

- Tích tụ và tập trung tư bản

Trang 15

Đặc trưng hoạt động của NHTM

 Quy mô lớn, hệ số nợ cao

 Hoạt động nhiều rủi ro, chịu sự giám sát chặt chẽ của luật pháp

 Phụ thuộc nhiều vào hệ thống dễ bị tổn

thương

Trang 16

Kế toán ngân hàng thương mại

 Hoạt động kế toán

 Thực hiện trong ngân hàng thương mại

 Cung cấp thông tin kinh tế tài chính về hoạt động của ngân hàng thương mại cho nhà quản lý

Trang 17

Phương pháp tính lãi trong ngân hàng

 Công thức tính lãi:

 I = Dư gốc x LS x Thời gian đầu tư thực tế

– Thời gian thực tế: theo năm, quý, tháng hay ngày? – LS:

 Niêm yết lãi suất: 6%/năm, 1%/ tháng

 Áp dụng lãi suất nào trong công thức – Dư gốc = Vốn đầu tư ban đầu, số tiền gửi ban đầu, hay số tiền cho vay ban đầu

17

Trang 19

Câu hỏi:

Nhận tiền gửi, cho vay tính lãi theo phương pháp nào???

19

Trang 20

Trả lời

 Cho vay: tính theo lãi đơn

 Nhận tiền gửi:

– KH đến rút trước hạn: Lãi đơn áp dụng LS TGTT

– KH đến rút đúng hạn: Lãi đơn áp dụng lãi suất của tiền gửi KH đó

– KH đến hạn không đến tất toán: Lãi nhập gốc, tái tục KH mới.

20

Trang 21

Bài tập

 Tính lãi cho sổ tiết kiệm sau theo các trường

hợp Ngày 5/8/2012 KH A đến gửi 50tr đ tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 7%/năm, ls không kỳ hạn là 2,5%/năm KH đến tất toán sổ vào các thời điểm

 (i) 5/11/2012

 (ii) 4/11/2012

 (iii) 10/11/2012

21

Trang 22

Bài tập 1

Ngày 30/9/N tại NHCT A có phát sinh các

nghiệp vụ sau:

1 KH A đến yêu cầu tất toán sổ Tk không kỳ

hạn, số tiền 20tr, ngày gửi 8/4/N, lãi suất

0,2%/tháng NH đồng ý

2 KH B đến yêu cầu tất toán sổ tiết kiệm kỳ

hạn 4 tháng, số tiền 40tr, ngày gửi 10/3/N, lãi suất 0,45%/tháng NH đồng ý

Trang 23

Bài tập 1 (tiếp)

3 KH C đem 50tr tiền mặt đến yêu cầu chuyển số tiền này cùng số tiền gốc ban đầu của sổ tiết kiệm kỳ hạn

9 tháng, số tiền 150tr, ngày gửi 10/5/N, lãi suất

0,7%/tháng sang tìên gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất 0,82%/tháng NH đồng ý làm sổ mới và trả lãi bằng tiền mặt cho KH.

4 KH D đến yêu cầu chuyển số tiền gốc của số tiết

kiệm không kỳ hạn, số tiền 120tr, ngày gửi 22/1/N, lãi suất 0,23%/tháng sang tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 3

tháng, lãi suất 0,4%/ tháng NH đồng ý làm sổ mới và trả lãi cho KH.

Trang 25

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

 Tài liệu tham khảo

Trang 27

Đối với thời lượng 45-60 tiết

 Chương 1: Tổng quan về Kế toán NHTM

 Chương 2: Kế toán nghiệp vụ nhận tiền gửi

và phát hành giấy tờ có giá

 Chương 3: Kế toán nghiệp vụ cho vay

 Chương 4: Kế toán nghiệp vụ thanh toán

 Chương 5: Kế toán kinh doanh ngoại tệ và thanh toán quốc tế

Trang 28

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

Trang 29

Tài liệu tham khảo

 TS Nguyễn Thị Thanh Hương, NGƯT

Vũ Thiện Thập, (2005), Giáo trình Kế toán Ngân

hàng, Học viện Ngân hàng, NXB Thống Kê

 QĐ 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc NHNN VN

 QĐ 807/2005/QĐ-NHNN ngày 1/6/2005 của Thống đốc NHNN VN

 QĐ29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 của Thống đốc NHNN VN

Trang 30

Địa chỉ web

 www.sbv.gov.vn: Ngân hàng Nhà nước VN

 www.moj.gov.vn: Bộ Tài chính Việt Nam

 www.mof.gov.vn: Bộ Tư pháp Việt Nam

Trang 31

YÊU CẦU MÔN HỌC

 Cách tính điểm:

– 10%: Bài tập trên lớp – Hình thức: Thảo luận câu hỏi

– 20%: Bài kiểm tra 90 ph

– 70%: Thi hết môn

 Thảo luận câu hỏi:

– 2 SV ngẫu nhiên/1 câu hỏi: Trả lời bản Word + Slide (gửi mail cho GV tối T6)

– Một buổi thảo luận khoảng 5 câu hỏi liên quan đến bài giảng

– Yêu cầu: trả lời ngắn gọn, súc tích, đủ ý

31

Trang 32

 chương trình: sẽ học phần tổng quan, huy

động tiền gửi và gtcg, cho vay, thanh toán và kinh doanh ngoại tệ

+ thời gian học: học liền và không nghỉ giữa giờ

+ làm các bài tập lấy điểm vào 15 phút cuối mỗi buổi học (không điểm danh)

+ tài liệu tham khảo là sách của Học viện Nh

32

Trang 33

 KH B lập chứng từ gửi vào chi nhánh NHNo Nam HN (KH có tài khoản tiền gửi thanh toán tại NH này) yêu cầu NH thu hộ tiền hàng từ

KH C có TK tại chi nhánh VCB Hai Bà Trưng Yêu cầu này của KH B sẽ được NHNo thực hiện tuần tự theo các bước như thế nào?

33

Trang 34

Câu hỏi

1.1 Có ý kiến cho rằng:

“ KTNH là kế toán và giám sát toàn bộ nền kinh tế”

Anh chị có đồng ý với ý kiến này không? Hãy BL.

(Tinh Anh Tu+ Nguyen Tam Dang)

1.2 Có quan điểm như sau:

“ KTNH “vất vả” hơn rất nhiều so với KTDN”

Trong khi ý kiến trái chiều cho rằng:

“ Với sự giúp đỡ của máy tính và CNTT thì KTNH cần rất ít sự tham gia của con người”

Hãy nêu quan điểm của anh chị (Kieu Huyen Trag+ Le Ngoc Diep)

34

Trang 35

Chương 1: TỔNG QUAN VỀ

KẾ TOÁN NHTM

Trang 36

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN NHTM

 Đối tượng, nhiệm vụ

 Đặc điểm

 Tài khoản

 Chứng từ

 Tổ chức bộ máy kế toán

Trang 37

Đối tượng Kế toán NHTM

 Nguồn vốn và Tài sản trong quá trình vận động

 Cấu trúc Nguồn vốn và Tài sản của NHTM

Trang 38

Đặc điểm đối tượng

 T – T’: Tiền tệ vừa là thước đo giá trị, vừa là đối tượng kinh doanh

 Đối tượng kế toán ngân hàng vận động theo

sự dịch chuyển về sở hữu và sử dụng giữa các chủ thể phức tạp trong nền kinh tế

 Đối tượng kế toán ngân hàng phong phú và

đa dạng => phân tổ khó khăn, sử dụng nhiều tiêu chí, lồng ghép nhiều tầng nấc

Trang 39

 Phân tích và cung cấp thông tin cho quản lý:

– Thông tin chi tiết

– Thông tin khái quát, tổng hợp

 Giám sát mọi mặt nghiệp vụ của ngân hàng,

đảm bảo an toàn tài sản cho ngân hàng và khách hàng

Trang 40

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN NHTM

 Đối tượng, nhiệm vụ

 Đặc điểm

 Tài khoản

 Chứng từ

 Tổ chức bộ máy kế toán

Trang 43

Tính tổng hợp (xã hội) cao

 Không chỉ phản ánh toàn bộ các mặt hoạt động của bản thân NH

 Mà còn phản ánh phần lớn hoạt động kinh tế, tài

chính của nền kinh tế thông qua các quan hệ:

Trong nền kinh tế

Trang 44

 Từ đặc điểm xã hội hoá cao, đòi hỏi việc xây dựng chế độ kế toán cho NH phải đảm bảo

– Vừa phản ánh đầy đủ hoạt động của NH

– Vừa phản ánh được hoạt động kinh tế, tài chính của nền kinh tế

Tính tổng hợp (xã hội) cao (tiếp)

Trang 46

 Yêu cầu thời gian giao dịch ngắn nhất

 chuẩn hoá quy trình giao dịch

 Kế toán NHTM mang tính giao dịch rất cao

Khi có nghiệp vụ phát sinh

=>

Trang 48

Tính kịp thời và chính xác cao độ

 Đối tượng kế toán NHTM liên quan mật thiết đến đối tượng kế toán của các DN, cá nhân trong nền kinh tế

 NHTM tập trung khối lượng vốn tiền tệ rất lớn của xã hội

 Từ đặc điểm giao dịch => yêu cầu xử lý tức thời nghiệp vụ (giao dịch phát sinh)

Trang 52

Tập trung và thống nhất cao độ

 Tập trung tuỳ theo điều kiện công nghệ

 Thống nhất trong toàn hệ thống

Trang 53

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN NHTM

 Đối tượng, nhiệm vụ

 Đặc điểm

 Tài khoản

 Chứng từ

 Tổ chức bộ máy kế toán

Trang 54

TÀI KHOẢN KẾ TOÁN NHTM

 Những vấn đề chung về tài khoản kế toán NHTM

Trang 57

Phân loại theo bản chất kinh tế

 Tài khoản tài sản

Trang 61

– Phản ánh những đối tượng không thuộc quyền sở hữu, sử dụng nhưng phải quản lý

– Số dư nằm ngoài bảng

* Lưu ý: vấn đề mang tính thời điểm

Trang 62

TÀI KHOẢN KẾ TOÁN NHTM

 Những vấn đề chung về tài khoản kế toán NHTM

Trang 63

Hệ thống tài khoản kế toán NHTM

Văn bản pháp lý

– QĐ 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc NHNN VN

– QĐ 807/2005/QĐ-NHNN ngày 1/6/2005 của Thống đốc NHNN VN

– QĐ29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 của Thống đốc NHNN VN

Hệ thống hiện hành

– 9 loại

– Nội bảng: 8 loại

– Ngoại bảng: 1 loại

Trang 64

Hệ thống tài khoản kế toán hiện hành

 Loại 1: Vốn khả dụng và các khoản đầu tư

Trang 65

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN NHTM

 Đối tượng, nhiệm vụ

 Đặc điểm

 Tài khoản

 Chứng từ

 Tổ chức bộ máy kế toán

Trang 66

CHỨNG TỪ KẾ TOÁN NHTM

 Những vấn đề chung về chứng từ kế toán NHTM

Trang 67

Khái niệm chứng từ kế toán NHTM

 Vật mang tin (Giấy, băng từ, đĩa từ…)

Trang 68

CHỨNG TỪ KẾ TOÁN NHTM

 Những vấn đề chung về chứng từ kế toán NHTM

Trang 69

Các yếu tố cơ bản của CT KT NHTM

 Tên gọi và số hiệu

 Bên lập chứng từ: Tên gọi, địa chỉ và số hiệu tài khoản ngân hàng

 Bên nhận chứng từ: Tên gọi, địa chỉ và số hiệu tài khoản ngân hàng

 Nội dung phát sinh nghiệp vụ

 Số tiền (bằng số, bằng chữ)

 Thời gian: thời điểm lập, nhận chứng từ

 Dấu, chữ ký của các bên có liên quan

Trang 70

CHỨNG TỪ KẾ TOÁN NHTM

 Những vấn đề chung về chứng từ kế toán NHTM

Trang 71

Phân loại chứng từ kế toán NHTM

 Theo tính pháp lý và công dụng ghi sổ

Trang 73

CHỨNG TỪ KẾ TOÁN NHTM

 Những vấn đề chung về chứng từ kế toán NHTM

Trang 75

chứng từ và nghiệp vụ kinh tế phát sinh

 Trong toàn bộ quá trình xử lý

Trang 77

Trách nhiệm kiểm soát chứng từ

 Kế toán viên, thanh toán viên, thủ quỹ

 Giao dịch viên

 Trưởng phòng kế toán hoặc người được uỷ quyền (kiểm soát viên)

Trang 78

Nội dung kiểm soát chứng từ

 Chứng từ có được lập đúng quy định không? (tính hợp pháp)

 Nội dung nghiệp vụ phát sinh có phù hợp

không? (tính hợp lệ)

 Dấu, chữ ký của khách hàng và các bên có liên quan

Trang 79

Luân chuyển chứng từ kế toán

ngân hàng thương mại

Trang 80

Nguyên tắc luân chuyển chứng từ

kế toán ngân hàng

 Tổng thể: luân chuyển nhanh nhất nhưng

vẫn phải đảm bảo các yêu cầu kiểm soát, xử

lý hạch toán

 Cụ thể, đối với các chứng từ thanh toán:

– Tiền mặt: Thu: thu trước, ghi sau; Chi: ghi trước, chi sau

– Chuyển khoản: luân chuyển phải đảm bảo ghi Nợ trước, ghi Có sau

Trang 81

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN NHTM

 Đối tượng, nhiệm vụ

 Đặc điểm

 Tài khoản

 Chứng từ

 Tổ chức bộ máy kế toán

Trang 82

TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN TRONG NHTM

 Trong toàn hệ thống ngân hàng

 Trong 1 đơn vị ngân hàng

Trang 83

Tổ chức bộ máy kế toán trong toàn hệ thống NHTM

 Mô hình kế toán phân tán

– Xử lý thông tin tại ngay đơn vị – Kết nối thông tin với HSC rời rạc

 Mô hình kế toán tập trung

– Tập trung hoá tài khoản – Xử lý thông tin tập trung tại HSC

 Mô hình kế toán tập trung kết hợp phân tán

– Nền tảng công nghệ tập trung – Chia tách kết quả lao động của từng đơn vị

Trang 84

TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN TRONG NHTM

 Trong toàn hệ thống ngân hàng

 Trong 1 đơn vị ngân hàng

Trang 86

– LS niêm yết: 1,5%/tháng ->tháng = 30 ngày ->LS ngày = ls tháng /30

 Theo năm 9%/năm ->năm = 360 ngày ->ls ngày= Ls năm/360 – KH đến tất toán trc hạn -> phạt lãi -> ls của tiền gửi không kỳ hạn – KH đến tất toán đúng hạn -> áp dụng LS của kỳ hạn đó

86

Trang 87

CHƯƠNG 2: KẾ TOÁN NHẬN TIỀN GỬI VÀ PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ

Cơ sở pháp lý:

Luật Kế toán (Điều 9-12)

CMKTVN số 16 “Chi phí đi vay”

QĐ 479/2004/QĐ-NHNN

Trang 88

 2.2 Kế toán nhận tiền gửi

2.2.1 Tài khoản 2.2.2 Chứng từ 2.2.3 Quy trình kế toán

 2.3 Kế toán phát hành giấy tờ có giá

2.3.1 Tài khoản 2.3.2 Chứng từ 2.3.3 Quy trình kế toán

Trang 90

Vốn chủ sở hữu

Vốn

Vốn điều lệ Vốn ĐTXDCB, mua sắm TSCĐ Thặng dư vốn cổ phần

Cổ phiếu quỹ Khác

Quỹ

Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ Quỹ ĐTPT

Quỹ dự phòng tài chính Quỹ khác

Khác

Quỹ khen thưởng, phúc lợi Chênh lệch tỷ giá HĐ,

VBĐQ Chênh lệch đánh giá lại tài sản

Lợi nhuận/Kết quả kinh doanh

Trang 92

2.1.2 Nguyên tắc kế toán

 Dồn tích (Dự thu-dự chi/dự thu-dự trả)

– Doanh thu và Chi phí được ghi nhận tại

 Thời điểm phát sinh

O Thời điểm có thu, chi bằng tiền

Trang 93

2.2 Kế toán nhận tiền gửi

Tài khoản

Tiền mặt

Tiền gửi của khách hàng

Lãi phải trả cho tiền gửi

Chi phí trả lãi

Thanh toán

Chứng từ

Giấy nộp tiền/Giấy lĩnh tiền

Phiếu thu/Phiếu chi

Phiếu tính lãi, phiếu chuyển khoản

Sổ/thẻ tiết kiệm

Quy trình kế toán

Tiền gửi thanh toán

Tiền gửi tiết kiệm

Trang 95

TK Tiền gửi của khách hàng - 42

 Phản ánh nguồn vốn tiền gửi huy động được

từ các đối tượng khách hàng

 Bên Có: số tiền khách hàng gửi vào NH

 Bên Nợ: số tiền khách hàng lấy ra

 Dư Có: Số tiền khách hàng hiện còn gửi

 Trường hợp thấu chi: TK có thể dư Nợ với mức dư nợ cao nhất là hạn mức thấu chi đã được thoả thuận

Trang 96

TK Lãi phải trả cho tiền gửi - 491

 Phản ánh lãi dồn tích trên tài khoản tiền gửi

mà NH phải trả, đã được hạch toán vào CP trong kỳ nhưng NH chưa trả cho khách

 Bên Có: số lãi phải trả dồn tích

 Bên Nợ: số lãi đã trả

 Dư Có: số lãi phải trả dồn tích chưa thanh toán cho khách hàng

Trang 97

TK Chi phí trả lãi tiền gửi 801

 Phản ánh chi phí NH trả lãi cho các nguồn tiền gửi

 Bên Nợ: chi phí trả lãi phát sinh

 Bên Có:

– khoản giảm trừ chi phí đã phát sinh [thoái chi lãi]

– Kết chuyển chi phí xác định lợi nhuận / kết quả kinh doanh

 Dư Nợ: số chi phí trả lãi đã phát sinh trong kỳ

Trang 98

 Thanh toán Thu hộ, Chi hộ giữa các TCTD

tham gia vào hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng 5192

Trang 99

TK trong thanh toán

 Phản ảnh hoạt động thanh toán của NH theo các phương thức thanh toán khác nhau

 Bên Có: số tiền nhận hộ/thu hộ các đơn vị NH khác

 Bên Nợ: Số tiền chi hộ/trả hộ các đơn vị NH khác

 Dư Có: Chênh lệch thu hộ nhiều hơn chi hộ [chiếm dụng được vốn]

 Dư Nợ: Chênh lệch chi hộ nhiều hơn thu hộ [bị

chiếm dụng vốn]

Trang 100

0

Quy trình kế toán tiền gửi thanh toán

Chi phí trả lãi tiền gửi 801

Tiền gửi thanh toán 4211

TGTT 4211/Tiền

mặt 1011/TK Thanh toán

Lãi phải trả đối với TG 491

(1)

(2) (4)

(3)

TGTT 4211/Tiền

mặt 1011/TK Thanh toán

1 Khách hàng gửi tiền vào tài khoản (chuyển khoản từ một khách hàng khác cũng có tài khoản tại ngân hàng/ nộp tiền mặt vào tài khoản/ nhận chuyển khoản từ dịch vụ thanh toán qua ngân hàng)

2 Định kỳ dự trả lãi tại NH

3 Cuối tháng/ cuối kỳ, NH chuyển lãi vào tài khoản cho khách hàng

4 Khách hàng lấy tiền từ tài khoản (để chuyển khoản cùng NH/rút tiền mặt/thanh toán khác NH)

Trang 101

1

Quy trình kế toán tiền gửi tiết kiệm

Chi phí trả lãi tiền gửi 801

Tiền gửi tiết kiệm 423

TGTT 4211/Tiền

mặt 1011/TK Thanh toán

Lãi phải trả đối với TGTK 4913 (1)

(2) (4)

(3.ii)

TGTT 4211/Tiền

mặt 1011/TK Thanh toán

(3.i.a) (3.i.b)

Chi phí trả lãi tiền gửi 801 (3.i.c)

Trang 102

a Số lãi dự trả = số lãi phải trả

b Số lãi dự trả nhỏ hơn số lãi phải trả

c Số lãi dự trả nhiều hơn số lãi phải trả

ii Cộng dồn vào số dư tiền gửi tiết kiệm (cuối kỳ KH ko tất toán

sổ, lãi nhập gốc)

4 Khách hàng rút tiền tiết kiệm

Trang 103

 Dự trả lãi vào ngày cuối tháng

 Trình bày tất cả các bút toán có liên quan

Trang 104

4

Gợi ý

 Xác định các thời điểm hạch toán:

 16/4: Nhận tiền gửi tiết kiệm

 30/4: Dự trả lãi vào cuối tháng

 16/5: Tất toán sổ tiết kiệm

 Xác định các giá trị sẽ hạch toán: 16/4 -

Nhận tiền gửi 100.000.000 đ, 30/4: dự trả lãi

14 ngày 210.000 đ, 16/5: tất toán sổ tiết kiệm, phát sinh thêm 240.000 đ lãi

Trang 105

 Dự trả lãi vào ngày cuối tháng

 Trình bày tất cả các bút toán có liên quan

Trang 106

6

Gợi ý

 Cho đến ngày 30/4, các bút toán vẫn như bài

1 Đến ngày 6/5, khi khách hàng rút tiền trước hạn, ngân hàng tính tiền lãi không kỳ hạn được hưởng cho khoảng thời gian đã gửi là 20 ngày, bằng 100.000đ Từ đó, xác định 2 bút toán vào ngày 6/5 là tất toán sổ tiết kiệm và thoái chi lãi

Trang 107

 Dự trả lãi vào ngày cuối tháng

 Trình bày tất cả các bút toán có liên quan

Ngày đăng: 23/12/2021, 10:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ hệ thống thanh toán bù trừ - KẾ TOÁN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
Sơ đồ h ệ thống thanh toán bù trừ (Trang 191)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w