Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1điểm Trả lời chưa đầy đủ hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm; trả lời sai hoặc không trả lời được: 0 điểm * Lưu ý: Đối với những bài tập đọc [r]
Trang 1
ĐỀ BÀI
A – Kiểm tra đọc: (10 điểm )
1 Kiểm tra đọc thành tiếng: (3 điểm)
Giáo viên kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh
Nội dung kiểm tra: Các bài đã học từ tuần 11 đến tuần 17, giáo viên ghi tên bài, số trang vào phiếu, gọi học sinh lên bốc thăm và đọc thành tiếng Mỗi học sinh đọc một đoạn văn, thơ khoảng 100 tiếng/phút (trong bài bốc thăm được) sau đó trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu
2 Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức tiếng việt : (7 điểm)
a Đọc thầm bài văn sau:
THẦY THUỐC NHƯ MẸ HIỀN
Hải Thượng Lãn Ông là một thầy thuốc giàu lòng nhân ái, không màng danh lợi
Có lần, một người thuyền chài có đứa con nhỏ bị bệnh đậu nặng, nhưng nhà nghèo, không
có tiền chữa Lãn Ông biết tin bèn đến thăm Giữa mùa hè nóng nực, cháu bé nằm trong chiếc thuyền nhỏ hẹp, người đầy mụn mủ, mùi hôi tanh bốc lên nồng nặc Nhưng Lãn Ông vẫn không ngại khổ Ông ân cần chăm sóc đứa bé suốt một tháng trời và chữa khỏi bệnh cho nó Khi từ giã nhà thuyền chài, ông chẳng những không lấy tiền mà còn cho thêm gạo, củi
Một lần khác, có người phụ nữ được ông cho thuốc và giảm bệnh Nhưng rồi bệnh tái phát, người chồng đến xin đơn thuốc mới Lúc ấy trời đã khuya nên Lãn Ông hẹn đến khám kĩ mới cho thuốc Hôm sau ông đến thì được tin người chồng đã lấy thuốc khác, nhưng không cứu được vợ Lãn ông rất hối hận Ông ghi trong sổ thuốc của mình: “Xét về việc thì người bệnh chết do tay thầy thuốc khác, song về tình thì tôi như mắc phải tội giết người Càng nghĩ càng hối hận.”
Là thầy thuốc nổi tiếng, Lãn Ông nhiều lần được vua chúa vời vào cung chữa bệnh và được tiến cử vào chức ngự y, song ông đã khéo chối từ
Suốt đời, Lãn ông không vươn vào vòng danh lợi Ông có hai câu thơ tỏ chí của mình:
Công danh trước mắt trôi như nước, Nhân nghĩa trong lòng chẳng đổi phương.
Theo TRẦN PHƯƠNG HẠNH Dựa vào nội dung bài đọc, chọn câu trả lời đúng khoanh tròn và hoàn thành các bài tập sau: Câu 1: Thầy thuốc trong bài có tên là gì ? (0,5 điểm)
A Thượng Hải Lãn Ông B Lãn Ông Hải Thượng
C Hai Thượng Lan Ông D Hải Thượng Lãn Ông
Câu 2: Những chi tiết nói lên lòng nhân ái của Lãn Ông trong việc ông chữa bệnh cho con người thuyền chài là: (0,5 điểm)
A Lãn Ông tự tìm đến thăm
Phòng GD&ĐT Cái Nước
Trường TH Trần Thới 2
Họ và Tên: ……….………
Lớp : 5
Thứ…………., ngày … tháng … năm 20……
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn : Tiếng việt (bài đọc) Thời gian : 40 Phút
Năm học : 2017 – 2018
ĐiểmLời phê của giáo viên
Trang 2B Ông tận tuỵ chăm sóc người bệnh suốt cả tháng trời, không ngại khổ, ngại bẩn.
C Ông không những không lấy tiền mà còn cho họ gạo, củi
D Tất cả các ý trên
Câu 3: Điều gì thể hiện lòng nhân ái của Lãn Ông trong việc ông chữa bệnh cho người phụ
nữ ? (0,5 điểm)
A Ông đã cho người phụ nữ thuốc miễn phí không lấy tiền
B Ông chỉ cho thuốc cho riêng người phụ nữ đó
C Ông tự buộc tội mình về cái chết của một người bệnh không phải do ông gây ra
D Ông chỉ cho thuốc một lần, không cho lần thứ hai
Câu 4: Tìm đại từ trong câu: “Xét về việc thì người bệnh chết do tay thầy thuốc khác, song
về tình thì tôi như mắc phải tội giết người Càng nghĩ càng hối hận.” (0,5 điểm)
Câu 5: Tìm từ trái nghĩa với từ “nhân ái” rồi đặt một câu với từ vừa tìm được: (1 điểm)
Ví dụ:
Đặt câu:
Câu 6: Em hiểu hai câu thơ dưới đây như thế nào ? (1,5 điểm)
“Công danh trước mắt trôi như nước,
Nhân ngh a trong lòng ch ng ĩ ẳ đổ i ph ươ ng.”
Câu 7: Vì sao có thể nói Lãn Ông là một người không màng danh lợi ? (0,5 điểm)
A Ông được tiến cử vào chức ngự y, nhưng đã khéo chối từ
B Ông được tiến cử vào chức quan to, nhưng đã khéo chối từ
C Ông được tiến cử vào chức quan to, Ông đã nhận lời
D Tất cả các ý trên
Câu 8: Em có suy nghĩ gì về nhân vật Hải Thượng Lãn Ông trong câu truyện trên ? (2điểm)
Hết
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN LỚP 5:
Môn: Tiếng việt
A – Kiểm tra đọc: (10 điểm )
1 Kiểm tra đọc thành tiếng: (3điểm)
Đánh giá, cho điểm Giáo viên đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau:
a Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu (không quá 1 phút): 0,5 điểm
(Đọc từ trên 1 phút – 2 phút: 0,25 điểm; đọc quá 2 phút: 0 điểm)
b Đọc đúng tiếng, đúng từ, trôi chảy, lưu loát: 1 điểm
(Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai 5 tiếng trở lên: 0 điểm)
c Ngắt nghỉ hơi ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 0,5 điểm
(Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 - 3 chỗ: 0,25 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ trở lên: 0 điểm)
d Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1điểm
(Trả lời chưa đầy đủ hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm; trả lời sai hoặc không trả lời được: 0 điểm)
* Lưu ý: Đối với những bài tập đọc thuộc thể thơ có yêu cầu học thuộc lòng, giáo viên cho học sinh đọc thuộc lòng theo yêu cầu.
2 Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức tiếng việt: (7điểm)
Học sinh dựa vào nội dung bài đọc, chọn câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập đạt số điểm như sau:
Câu 5: Ví dụ: Bất nhân, độc ác Học sinh đặt câu theo yêu cầu của câu hỏi mà có từ vừa tìm được (1 điểm)
Câu 6: Công danh rồi sẽ trôi đi, chỉ có tấm lòng nhân nghĩa là còn mãi./ Công danh chẳng đáng coi
trọng Tấm lòng nhân nghĩa mới đáng quý, không thể đổi thay (1,5 điểm)
Câu 8: Hải Thượng lãn Ông là một người có tấm lòng nhân hậu, luôn giúp đỡ những người nghèo và
những người có hoàn cảnh khó khăn, Không màng danh lợi (2 điểm)
B
– Kiểm tra viết: (10 điểm)
1 Chính tả nghe - viết: (2 điểm) (15 phút)
- GV đọc cho HS viết, thời gian HS viết bài khoảng 15 phút.
- Đánh giá, cho điểm: Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ và đúng theo đoạn văn (thơ) 2 điểm.
- Học sinh viết mắc từ 2 lỗi chính tả trong bài viết (sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định) : trừ 0,5 điểm.
Lưu ý : Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày
bẩn,…bị trừ 1 điểm toàn bài.
2 Tập làm văn: (8 điểm) (25 phút)
Đánh giá, cho điểm
- Đảm bảo được các yêu cầu sau, được 8 điểm:
+ Học sinh viết được một bài văn thể loại theo yêu cầu của đề (có mở bài, than bài, kết bài) một cách mạch lạc, có nội dung phù hợp theo yêu cầu của đề bài.
+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả.
+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch đẹp.
- Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm phù hợp với thực tế bài viết.
* Bài đạt điểm 8 khi học sinh có sử dụng ít nhất từ 1 đến 2 biện pháp nghệ thuật trong tả cảnh.
Lưu ý: Học sinh viết bài tùy theo mức độ mà GV cho điểm đúng theo bài làm của học sinh.
Trong lúc ra đề cũng như hướng dẫn chấm không tránh khỏi sai sót, mong quý thầy cô chỉnh lại dùm thành thật cám ơn!.
Điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Trang 4Môn: Toán
Điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 7 :
a) Tính tỉ số phầm trăm của hai số:
(0,5điểm) b) Điền dấu < ; > ; = ; thích hợp vào chổchấn: (0,5điểm)
45 : 61 = 0,7377 = 73,77%
Câu 8 : Đặt tính rồi tính (2 điểm)
36,75 + 89,46 = 126,21 64,6 4 = 258,4
Câu 9 : (1 điểm)
Lớp 5A có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ Hỏi học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó ?
Bài giải
Số phần trăm học sinh nữ chiếm là:
13 : 25 = 0,52 = 52%
(hoặc 13 : 25 100 = 52%)
Đáp số: 52%
Bài 10 : (3 điểm)
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18m và chiều rộng 15m người ta dành 20% diện tích mảnh đất để làm nhà Tính diện tích phần đất làm nhà.
Bài giải:
Diện tích mảnh đất :
18 15 = 270 (m 2) (1điểm)
Diện tích đất để làm nhà :
270 20 : 100 = 54 (m 2) (1điểm)
Đáp số : 54 m 2
Phòng GD&ĐT Cái Nước
Trường TH Trần Thới 2
Họ và Tên: ……….………
Lớp : 5
Thứ…………., ngày … tháng … năm 20……
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn : Tiếng việt (bài viết) Thời gian : 40 Phút
Năm học : 2017 – 2018
Trang 5
ĐỀ BÀI
B
– Kiểm tra viết: (10 điểm)
1 Chính tả nghe - viết: (2 điểm) (15 phút)
Giáo viên đọc cho học sinh viết bài: Buôn Chư Lênh đón cô giáo “Đoạn viết từ Y Hoa
lấy trong gùi ra… đến hết” (SGK Tiếng việt 5, tập 1, trang 144).
Buôn Chư Lênh đón cô giáo
2 Tập làm văn: (8 điểm) (25 phút)
T m t b n h c c a em ả ộ ạ ọ ủ
ĐiểmLời phê của giáo viên
Trang 6
Phòng GD&ĐT Cái Nước
Trường TH Trần Thới 2
Họ và Tên: ……….………
Lớp : 5
Thứ…………., ngày … tháng … năm 20……
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn : Khoa học Thời gian : 40 Phút Năm học : 2017 – 2018
ĐiểmLời phê của giáo viên
Trang 7ĐỀ BÀI
Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng :
Câu 1: Một em bé mới sinh, dựa vào cơ quan nào để biết đó là bé trai hay bé gái ? (0,5 i m) đ ể
Câu 2: HIV không lây qua đường nào ? (0,5 điểm)
A Từ mẹ sang con lúc mang thai hoặc khi sinh con
B Đường tình dục
C Tiếp xúc thông thường
D Đường máu
Câu 3: Cao su tự nhiên được chế biến từ (0,5 điểm)
A Than cây cao su B Nhựa cây cao su C Võ cây cao su D Thân cây cao su
Câu 4: Trong tự nhiên sắt có ở: (0,5 điểm)
A Trong các quặng sắt và trong các thiên thạch
B Trong nước
C Trong không khí
D Trong các thiên thạch
Câu 5: Bệnh nào dưới đây có thể bị lây qua cả đường sinh sản và đường máu ? (0,5 điểm)
A HIV/AIDS B Viêm não C Sốt xuất huyết D Sốt rét
Câu 6: Xi măng được làm ra từ những vật liệu gì ? (0,5 điểm)
A Đất sét B Đất sét, đá vôi và một số chất khác
Câu 7: Điền các từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ chấm: (2 điểm)
(Trứng, tinh trùng, hợp tử, thụ tinh).
- Cơ thể chúng ta được hình thành từ sự kết hợp giữa của mẹ
và của bố
- Quá trình tinh trùng kết hợp với trứng được gọi là quá trình
- Trứng được thụ tinh gọi là
Câu 8: Muốn phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ, mỗi học sinh cũng như mỗi công dân cần phải làm gì ? (1 điểm)
Trang 8A Tìm hiểu, học tập để biết rõ về luật giao thông đường bộ.
B Nghiêm chỉnh chấp hành luật giao thông đường bộ
C Thận trọng khi đi qua đường và tuân theo chỉ dẫn của đèn tín hiệu
D Tất cả các ý trên
Câu 9: Để phòng tránh bệnh viêm gan A em cần làm gì ? (1 điểm)
Câu 10: Để phòng tránh các bệnh do muỗi truyền, em cần làm gì ? (2 điểm)
Câu 11: Trên đường đi học về, em đi bộ, có một người lạ chạy xe lại gần và mời em lên xe để chở em về nhà em sẽ : (1điểm)
Hết
Phòng GD&ĐT Cái Nước
Trường TH Trần Thới 2
Họ và Tên: ……….………
Lớp : 5
Thứ…………., ngày … tháng … năm 20……
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn : Lịch sử & Địa lý Thời gian : 40 Phút Năm học : 2017 – 2018
ĐiểmLời phê của giáo viên
Trang 9ĐỀ BÀI
Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng :
Câu 1: Năm 1862, ai là người được nhân dân và nghĩa quân suy tôn là “Bình Tây Đại nguyên soái” ? (0,5 điểm)
Câu 2: Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm nào ? (0,5 điểm)
Câu 3: Đầu xuân 1930, Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản của nước ta diễn ra tại: (0,5 điểm)
A Quảng trường Ba Đình (Hà Nội) B Hang Pác-bó (Cao Bằng)
C Hồng Kông (Trung Quốc) D Xô viết nghệ - tỉnh
Câu 4: Hãy nối tên các nhân vật lịch sử ở cột A với các sự kiện lịch sử ở cột B cho đúng: (2 điểm)
Nguyễn Trường Tộ Phong trào Đông du
Phan Bội Châu Mở cuộc phản công ở kinh thành Huế
Tôn Thất Thuyết Chủ trì Hội Nghị thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam
Nguyễn Ái Quốc Đề nghị canh tân đất nước
Câu 5: Điền các từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ chấm: (1,5 điểm)
(càng lấn tới, hy sinh , làm nô lệ).
Trích lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh:
“Hỡi đồng bào toàn quốc !
Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng Nhưng chúng ta càng nhân nhượng, thực dân Pháp ……… , vì chúng quyết tâm cướp nước ta một lần nữa! Không ! Chúng ta thà ……… tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu……… ”
Câu 6: Phần đất liền của nước ta giáp với những nước nào ? (0,5 điểm)
A Cam-pu-chia; Lào; Trung Quốc
B Lào; Thái Lan; Cam-pu-chia
C Trung Quốc; Lào; Nhật Bản
D Trung Quốc; Lào; Thái Lan
Câu 7: Sông ngòi nước ta có đặc điểm là: (0,5 điểm)
Trang 10A Có nhiều sông nhưng ít sông lớn.
B Có lượng nước thay đổi theo mùa
C Có nhiều phù sa
D Tất cả các ý trên
Câu 8: Nước ta có dân số tăng : (0,5 điểm)
Câu 9: Điền các từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ chấm: (1,5 điểm)
(giao thông vận tải; Bắc - Nam và quốc lộ 1A; dài nhất của đất nước ta).
Nước ta có nhiều loại hình Đường sắt .là hai tuyến đường sắt và đường bộ
Câu 10: Hãy nối các tên khoáng sản ở cột A với các nơi phân bố ở cột B cho đúng: (2 điểm)
Hết
Môn: Khoa h c ọ
Điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 1 điểm
Câu 7: Điền các từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ chấm: (2 điểm)
- Cơ thể chúng ta được hình thành từ sự kết hợp giữa t rứng của mẹ và tinh trùngcủa bố.
- Quá trình tinh trùng kết hợp với trứng được gọi là quá trình thụ tinh.
- Trứng được thụ tinh gọi là hợp tử.
Câu 9: Để phòng tránh bệnh viêm gan A em cần làm gì ? (1 điểm)
Trang 11Phòng bệnh viêm gan A bằng cách:
- Ăn chín, uống sôi.
- Rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đi đại tiện.
Câu 10: Để phòng tránh các bệnh do muỗi truyền, em cần làm gì ? (2 điểm)
Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh không để ao tù nước đọng, diệt muỗi, diệt bọ gậy và tránh để muỗi đốt Đi tiêm phòng theo đúng chỉ dẫn của bác sĩ.
Câu 11: Trên đường đi học về, em đi bộ, có một người lạ chạy xe lại gần và mời em lên xe để chở bạn về nhà em sẽ : (1điểm)
Em cảm ơn và từ chối 1 cách khéo léo là nhà gần nên có thể tự đi bộ được.
Môn: Lịch sử
Điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 4: Hãy nối tên các nhân vật lịch sử ở cột A với các sự kiện lịch sử ở cột B cho đúng:
(2 điểm: Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Nguyễn Trường Tộ Phong trào Đông du
Phan Bội Châu Mở cuộc phản công ở kinh thành Huế.
Tôn Thất Thuyết Chủ trì Hội Nghị thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam Nguyễn Ái Quốc Đề nghị canh tân đất nước.
Câu 5: Điền các từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ chấm: (1,5 điểm)
Trích lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh:
“Hỡi đồng bào toàn quốc !
Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng Nhưng chúng ta càng nhân nhượng, thực dân Pháp càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cướp nước ta một lần nữa!
Không ! Chúng ta thà hy sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu
làm nô lệ”.
Môn: Đị a lý
Điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 9: Điền các từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ chấm: (1,5 điểm)
Nước ta có nhiều loại hình giao thông vận tải Đường sắt Bắc - Nam và quốc lộ 1A là hai tuyến đường sắt và đường bộ dài nhất của đất nước ta
Câu 10: Hãy nối tên các Tên khoáng sản ở cột A với các nơi phân bố ở cột B cho đúng: (2 điểm: Mỗi ý
đúng 0,5 điểm)
Trang 12A B
ĐỀ BÀI
Phòng GD&ĐT Cái Nước
Trường TH Trần Thới 2
Họ và Tên: ……….………
Lớp : 5
Thứ…………., ngày … tháng … năm 20……
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn : Toán Thời gian : 40 Phút Năm học : 2017 – 2018
ĐiểmLời phê của giáo viên
Trang 13Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng :
Câu 1 : 5000 m 2 = 0,5 … tên đơn vị thích hợp viết vào chỗ chấm là: (0,5 i m) đ ể
Câu 2 : 627,35 : 100 = … … số điền vào chỗ chấm là: (0,5 điểm)
Câu 3 : 627,35 0,01 = … số điền vào chỗ chấm là: (0,5 điểm)
Câu 4 : 15% của 320kg là: (0,5 điểm)
Câu 5 : Hình chữ nhật có chiều dài 10cm và chiều rộng 7cm Vậy diện tích của hình chữ nhật là: (0,5 điểm)
Bài 6: Tìm số tự nhiên x sao cho: 9,8 x = 6,2 9,8: (0,5 điểm)
Câu 7 :
a) Tính tỉ số phầm trăm của hai số:
(0,5điểm)
b) Điền dấu < ; > ; = ; thích hợp vào
chổ chấn: (0,5điểm)
Câu 8 : Đặt tính rồi tính (2 điểm)