HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Bài 1: - Mục tiêu : Học sinh nắm lại hai kiểu kết bài mở rộng và không mở rộng trong văn miêu tả đồ vật.. Nhắc lại kiến thức v[r]
Trang 1Giáo án ôn tập HKII
Tuần 19
Ngày soạn: 1/1/2011
Thứ 2 Ngày giảng: 3/1/2011
Tiết 1: Mĩ thuật
Tiết 2: Ôn toán
Ôn Ki-lô-mét vuông
A Mục tiêu
Giúp học sinh :
- Củng cố kĩ năng nhận biết về đợn vị đo diện tích Ki-lô-mét vuông
- Biết đọc, viết đúng các đơn vị đo diện tích theo đơn vị Ki-lômét vuông
- Biết giải đúng một số bài toán có liên quan đến các đơn vị đo diện tích :
Cm2 ; dm2 ; m2 và km2
- Vở BT toán4 tập 2, Luyện giải toán4
B Đồ dùng dạy – học :
C các hoạt động dạy – học chủ yếu:
I ổn định tổ chức : (1p)
Hát, KT sĩ số
II Kiểm tra bài cũ : (2-3p)
- Gọi HS lên bảng thực hiện bài tập
- Nhận xét cho điểm
- III Dạy học bài mới : (28-30p)
1) Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
2Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 : Viết số hoặc chữ thích hợp
vào chỗ trống :
- Gọi HS lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bài
Hát tập thể
- 1 HS lên bảng thực hiện
1km2 = 1000000m2
5000 000m2 = 5km2
- HS nhắc lại đầu bài
- 1HS thực hiện trên bảng, lớp làm vào vở
- Sáu trăm hai 9a= mốt km2
- Hai nghìn km2
- Năm trăm linh chín km2
- Ba trăm hai 9a= nghìn km2
Trang 2- Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ
chấm
- Gọi HS lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3 :
Dài : 2 km
Rộng: 1500m
Diện tích : ? km
Bài 4 : Trong các số 5aY đây, chọn
ra số thíc hợp chỉ :
- Nhận xét, chữa bài
IV Củng cố - dặn dò :
+ Nhận xét giờ học
- 2HS thực hiện trên bảng, lớp làm vào vở
3km2 = 3000000 m2
10km2 = 10000000m2
30 000 000m2 = 3km2
1m2 23dm2 = 123dm2
200dm2= 2m2
23 400cm2 = 234dm2
Bài giải : 2km = 2000m Diện tich khu rừng đó có số km2 là :
2000 x 1500= 3000 000 (m2)
3000 000m2 = 3km2
Đáp số : 3 km2
a) Diện tích phòng học : 81 cm2 ; 900
dm2 ; 40 m2
- Diện tích phòng học là 40 m2 b) Diện tích aY% Việt nam là 330 991
km2
( 5 000 000 m 2 ; 324 000 dm 2 )
Tiết 3: Ôn Tiếng Việt
LV: kim tự tháp ai cập I,Mục tiêu
-Nghe –viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn Kim Tự Tháp Ai Cập -Làm đúng các bài tập phân biệt những từ ngữ có âm, vần dễ lẫn: s/x, iếc/ iết
- Rèn tính cẩn thận, có ý thức giữ gìn vở sạch, luyện chữ đẹp
II,Đồ dùng dạy học:
-Vở BT tiếng việt nâng cao 4/ tập 2
III Hoạt động dạy học
Trang 31,ổn định tổ chức : (1p)
2,KTBC (2-3p)
3,Bài mới: ( 28-30p)
-Giới thiệu- ghi đầu bài
1, HDH nghe viết
-G đọc mẫu bài
-G viết 1 số từ dễ lẫn
-Nhắc nhở H cách viết bài
- Ghi tên bài vào giữa dòng Khi chấm
xuống dòng, chữ đầu nhớ viết hoa, viết
lùi vào 1 ô li, chú ý ngồi viết đúng a
thế
-y/c H gấp sgk G đọc từng câu từng bộ
phận ngắn trong câu cho H viết
+Đọc 8a3 đầu chậm rãi cho H nghe
+Đọc nhắc lại 1-2 lần cho H viết theo
tốc độ quy định
-Đọc lại 1 8a3 cho H soát lỗi: -H xoát
lỗi chính tả
- G thu 1 tổ chấm
2, HD H làm bài tập chính tả
-Bài 1: Hãy điền đúng chính tả: s/xvà
iêt/iêc
-G y/c của bài tập
-Bài 2: Hãy chọn chữ điền đúng chính
tả
-H làm vào vở bài tập
4, Củng cố dặn dò: (2-3p)
Nhận xét tiết học- cb bài sau
-KT sách vở kì II của H
-H theo dõi sgk -H đọc thầm đoạn văn, chú ý những chữ cần viết hoa Những từ ngữ dễ viết sai và trả lời câu hỏi
-lăng mộ, chuyên chở…
-H viết bài vào vở
-Từng cặp H soát lỗi cho nhau
-H có thể đối chiếu sgk chữa lỗi ra lề
-H đọc thầm đoạn văn, làm vào vở BT những từ viết đúng:
Sửa soạn
X a xôi Công việc
Luyến tiếc
Bổ sung Thời tiết
S ắp xếp Viết lách Miệt mài
-H nhận xét chữa
- HS làm bài vào vở
- 2HS chữa bài:
ĐA: Thứ tự cần điền: xanh, xinh xắn,
xuyên, sai,
-H nhận xét
Tiết 4: HĐ Đ
Ngày soạn: 2/1/2011
Thứ 3 Ngày giảng: 4/1/2011
Tiết 1: Đạo đức
Tiết 2: Ôn toán
ôn tập I.Mục tiêu.
Trang 4 Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích.
Giải các bài toán có liên quan đến diện tích có đơn vị ki - lô - mét vuông
II các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ(2-3’)
- Gọi 2 HS lên bảng
- gv nhận xét - cho điểm
2 Dạy - học bài mới(28-30p)
2.1 Giới thiệu bài mới
2.2 HD luyện tập
Bài 1:
- Y/c HS tự làm bài
- 2 hs thực hiện yêu cầu hs 5aY lớp theo dõi - nhận xét
6 m2 = 600dm2 5km2 =5000000m2
NX
- HS nghe
3 HS lên bảng làm bài,mỗi HS làm một cột, HS cả lớp làm vào vở BT
3m2 24dm2 = 324dm2
2m2 1dm2 = 201dm2
1m22345cm2= 12345cm2
1m245cm2=10045cm2
1km2500000m2= 1500000m2
- Chữa bài - y/c HS nêu cách đổi đơn
vị đo của mình
Bài 2
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Y/c HS làm bài, sau đó chữa bài
- GV nêu : Khi tính diện tích của hình
chữ nhật b có bạn tính:
8000 x 2 = 16000 ( m )
Theo em bạn đó làm đúng hay sai ?
Nếu sai thì vì sao ?
- a vậy khi thực hiện các phép tính
với các số đo đại 8a3 chúng ta phải
chú ý điều gì ?
Bài 3
- Y/c HS đọc số đo diện tích, sau đó so
sánh, khoanh vào đáp án đúng
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dò (2-3p)
Hai ĐVđo diện tích hơn kém nhau bao
nhiêu đv?
- Tổng kết giờ học
- VD: 3m² = 300dm²
Ta có : 300dm2 + 24dm2 = 324dm2
Vậy: 3m2 24dm2 = 324dm2
- 1 HS đọc
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở BT
- Bạn đó làm sai, không thể lấy :
8000 x 2 vì hai số đo này
có 2đv khác nhau là 8000m và 2km Phải đổi 8000m = 8km MaY% khi tính
- Ta phải đổi chúng về cùng một đơn vị
đo
- HS đọc rồi so sánh:
a) 4m25cm2 = 4005cm2 ( C ) b) 2km2 34m2 = 2000034m2 ( C )
- HS nghe
- Hai đơn vị đo diện tích liền kề hơn , kém nhau 100đơn vị
===============================
Trang 5Tiết 3: Ôn Tiếng Việt
Chủ ngữ trong câu kể : Ai làm gì?
I) Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố kĩ năng nhận biết CN trong câu kể ai làm gì?
- Biết xác định bộ phận CN trong câu, biết đặt câu với các từ ngữ đã cho
đóng vai trò làm chủ ngữ
II) Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Tiếng Việt nâng cao
III) Các hoạt động dạy học
1) ổn định tổ % a% (1p)
2) KT BC : (2-3p)
3) Bài mới: (28-30p)
3.1:Giới thiệu ghi đầu bài
3.2: aY dẫn làm bài tập
Bài 1: Hãy đánh dấu x vào ô trống
MaY% câu trả lời đúng:
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Đặt câu hỏi để tìm chủ ngữ của từng
câu
- Nhận xét, chốt lời giảỉ đúng
Bài 2: Ghi đúng bộ phận câu vào cột
+ H làm vào vở
+ Gọi 2 H lên bảng làm
Bài 3: Đặt câu với mỗi chủ ngữ cho
MaY% theo mẫu câu kể Ai làm gì?
- H làm vào vở
- Gọi H câu của mình
4) Củng cố dăn dò:(2-3p)
Nhận xét tiết học – CB bài sau
- 1 H đọc – cả lớp đọc y.c bài, cả lớp đọc thầm
- HS trao đổi theo cặp làm bài
a) Trong câu kể Ai làm gì, chủ ngữ chỉ:
ai hay con vật, đồ vật, cây cối, có hoạt động 2a3% nói đến ở vị ngữ
b) Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì ai
do danh từ và cụm danh từ tạo thành
- H nhận xét chữa
- 2HS đọc y.c đề bài
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Chim chóc
- Thanh niên
- Phụ nữ
- Em nhỏ
- Các cụ già
- hót véo von
- lên rẫy
- giặt TuaY%
- đùa vui …sàn
- chụm đầu…cần
- H nhận xét chữa
- HS làm vào vở
- HS nối tiếp trình bày câu
VD:
+ Cả bốn anh em cùng nhau cày ruộng + Chú chuồn chuồn aY% bay quanh những khóm khoai
+ CáI cặp của tôI dùng đựng sách vở
- H nhận xét
Trang 6Tiết 4: Tự học
Ngày soạn: 3/1/2011
Thứ 4 Ngày giảng: 5/1/2011
Tiết 1: Tập làm văn
Tiết 2: Ôn toán
Hình bình hành
I Mục tiêu
Giúp HS :
Củng cố về biểu a3 về hình bình hành
Nhận biết một số đặc điểm của hình bình hành
Phân biệt 2a3% hình bình hành với các hình đã học
II Đồ dùnh dạy – học
- Vở bài tập toán 4- Luyện giảI toán 4
- GV vẽ sẵn các hình: hình bình hành, hình vuông, hình chữ nhật, hình thang, hình
tứ giác
- Một số hình bình hành bằng bìa
III các hoạt động dạy - học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 kiểm tra bài cũ(2-3’)
- Gọi 1 HS lên trả lời:Thế nào là hình
bh?
- Nhận xét cho điểm HS
2 dạy - học bài mới (28-30’)
2.1 Giới thiệu bài
##aY dẫn làm bài tập
Bài 1
- GV y/c học sinh quan sát các hình
trong bài tập và chỉ rõ đâu là hình bình
hành
- GV nhận xét
Bài 2 Cho HS trao đổi theo nhóm 4
- GV vẽ lên bảng hình tứ giác ABCD và
hình bình hành MNPQ
- Yêu cầu HS đọc tên các cặp cạnh đối
diện, song song
Bài 3
- GV y/c HS đọc đề bài
- 2HS trả lời
HS nghe
- 1 HS đọc đề bài MaY% lớp
- HS làm theo cặp
- 2 HS trả lời
- hình 1, 2, 5 là hình bình hành + HS trao đổi làm bài
M N
A B
D C
Q P a) Các cặp cạnh đối diện , song song trong hình tứ giác ABCD là:AD và BC b) Các cặp cạnh đối diện , song song trong hình bình hành MNPQ là:
MN và PQ; MQ và NP
Trang 7- GV y/c HS quan sát kĩ hai hình trong
Vở bài tập và aY dẫn các em vẽ hai
hình này vào giấy vở ô li ( aY dẫn vẽ
theo cách đếm ô )
- GV y/c HS vẽ thêm vào mỗi hình 2
đoạn thẳng để 2a3% 2 hình bình hành
- GV cho 1 học sinh vẽ trên bảng lớp, đi
kiểm tra bài vẽ trong vở của một số HS
- GV nhận xét bài làm của học sinh
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
- HS vẽ hình a Vở bài tập vào vở ô li
- HS vẽ, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
Tiết 2: Ôn Tiếng Việt
LUYỆN TẬP XÂY DỰNG ĐOẠN
MỞ BÀI VĂN MIấU TẢ ĐỒ VẬT
I Mục tiờu:
-
bài miờu $ %& '
-
cỏch trờn
- Thỏi
II Đồ dựng dạy học:
- Vở bài tập Tiếng Việt nâng cao
- III Cỏc hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 Ổn định tổ chức : (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 2-3p) - Cú 78 cỏch bài?
3 Bài mới: (28-30p)
*
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
*aY dẫn làm bài tập
- Cỏch tiến hành:
E"+ %, nhúm: Nhúm %G
BH ý: Cỏc %"+ bài núi % ,
dung gỡ?
Cỏch bài K %"+ cú gỡ khỏc
nhau:
- 1 em %M yờu N bài
OM P %"+ bài, trao %Q tỡm
% nhau và khỏc nhau cỏc
%"+ bài
O+ /D nhúm trỡnh bày
Trang 8- GV nhận xét, kết luận lời giả đúng.
Bài 2:
E"+ %, nhúm: 2 nhúm
bàn
Em
cỏch khỏc nhau
: ghi %'
3.Củng cố, dặn dò
a
b Khỏc nhau: O"+ a,b bài
khỏc $'
- 1 em %M yờu N bài
- $ :C làm bài
- EM sinh nhau %M bài '
- 3,4 em dỏn
-
- bỡnh
Tiết 3: Ôn Toán
-Củng cố cho HS về biểu a3 về hai 2ai thẳng vuông góc, hai 2ai thẳng song song
- Biết dùng ê ke để kiểm tra 2 2ai thẳng vuông góc với nhau hay không
B Đồ dùng dạy – học :
- GV : SGK + Ê ke
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
C các hoạt động dạy – học chủ yếu:
I ổn định tổ chức:(1p)
Hát, KT sĩ số
II Kiểm tra bài cũ:(2-3p)
+ Thế nào là hai 2ai thẳng song
song, hai 2ai thẳng vuông góc ?
III Dạy học bài mới :(28-30p)
Hát tập thể
2 Học sinh nêu
Trang 91) Giới thiệu – ghi đầu bài
a Luyện tập về hai đường thẳng
vuông góc , hai đường thẳng song
song.
* Bài 1 :
- Y/c Hs nêu tên các cặp 2ai thẳng
vuông góc, 2ai thẳng song song
với nhau trong hình
- Nhận xét, cho điểm hs
* Bài 2 :
- Vẽ các 2ai thẳng đi qua đỉnh A
và vuông góc với các cạnh BC và DC
của hình tứ giác ABCD
Bài 3 :
- GV vẽ hình chữ nhật ABCD ; hình
vuông MNPQ
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét chữa bài
IV Củng cố - dặn dò :(2-3p)
+ Nhận xét giờ học
+ Về làm bài tâp trong vở bài tập và
chuẩn bị bài sau
- HS ghi đầu bài vào vở
A M B
H K
D N C
- Hs quan sát, trao đổi theo cặp nêu : + Các cặp cạnh vuông góc với nhau là :
AD ; MN ; BC vuông góc với AB ; HK ; DC + Các cặp cạnh song song với nhau là : AB// HK // DC ; AD //MN // BC
- Vẽ hình vào vở
A
D B
C
- 1HS lên bảng vẽ
- Nhận xét, chữa bài
- HS vẽ hình chữ nhật ABCD và hình vuông MNPQ
- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở
* Hình chữ nhật ABCD có AB // CD và AD//NP
* Hình vuông MNPQ có MN//QP và MQ//NP
- Đổi tráo vở để kiểm tra của nhau
Trang 10Giáo án chiều Tuần 20
Ngày soạn: 8/1/ 2011
Thứ 2 Ngày giảng:10/1/ 2011
Tiết 1: Mĩ thuật
Tiết 2: Ôn Toán
Ôn phân số
I Mục tiêu
Giúp học sinh :
Củng cố về phân số, về tử số và mẫu số
Có kĩ năng đọc, biết viết về phân số
II Đồ dùng dạy – học
- Vở bài tập toán 4- Sách luyện giảI toán 4
III.các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ: (2-3’)- GV yêu cầu
2 HS lên bảng viết và đọc
các phân số:
8
6
;
5
4
- GV nhận xét và cho diểm học sinh
2 dạy - học bài mới: (28-30’)
2.1 Giới thiệu bài
2.3 Luyện tập thực hành
Bài 1
- GV yêu cầu HS tự làm bài , sau đó lần
8a3 gọi 3 HS đọc , viết và giải thích
phân số ở từng hình
Bài 2
- GV yêu cầu 2HSlên bảng ghi cách đọc
và tô màu
- 2 HS thực hiện yêu cầu của GV
- Bốn phần năm; sáu phần tám
Hình 1 : viết , Hình 2: ; Hình 3:
5
3
8
6
9 5
- 2 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
H1: Bảy phần 9aiC H2: năm phần tám; H3: chín phần 9ai hai; H4: một phần ba; H5: một phần a#
Trang 11Bìa 3
- GV treo bảng phụ có kẻ sẵn bảng số
a trong bài tập, gọi hai HS lên bảng
làm bài và yêu cầu HS làm bài vào vở
bài tập
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn trên bảng
- GV nhận xét và cho điểm học sinh
Bài 4
- GV hỏi bài tập yêu cầu chúng ta làm
gì?
- GV gọi 3 HS lên bảng viết , sau đó lần
8a3 đọc các phân số đã viết
- GV có thể nhận xét bài viết của HS
trên bảng , yêu cầu học sinh 5aY lớp đổi
chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- HS 5aY lớp nhận xét, sau đó đổi chéo
vở để kiểm tra bài lẵn nhau
- Viết các phân số
- 3 HS lên bảng viết, HS 5aY lớp viết vào vở, yêu cầu viết đúng theo yêu cầu
+
5
4
; 5
3
; 5
2
; 5 1
9
7
Bảy phần chín
11
6
Sáu phần 9ai một
12
5
Năm phần 9ai hai
15
4
Bốn phần 9ai lăm
3 Củng cố, dặn dò: (2-3’)
- GV nhận xét giờ học, dặn dò HS về nhà làm các bài tập luyện thêm và chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Ôn Tiếng Việt: Luyện viết
cha đẻ của chiếc lốp xe đạp
I,Mục tiêu
-Nghe –viết đúng , trình bày đúng bài cha đẻ của chiếc lốp xe đạp
-Phân biệt tiếng có âm, vần dễ lẫn; ch/tr ; uốt/uốc
II,Đồ dùng dạy học:
- Vở Tiếng Việt nâng cao
III Các hoạt động dạy học
1,ổn định tổ chức : (1p)
2,KTBC: (2-3p)
3,Bài mới : (28-30p)
Trang 12-Giới thiệu –ghi đầu bài.
1,HD H nghe- viết bài
-G đọc bài
-Vì sao Đân- lớp lại nghĩ ra lốp xe đạp
là cao su?
-G đọc 1 số tiếng dễ lẫn để H viết
-H lên bảng viết
-Y/C H gấp sách SGk
-G đọc bài cho H viết
-G đọc lại toàn bài cho H soát lại
-G thu 1 tổ chấm
-G nhận xét chung
2,HD H làm bài tập chính tả
-Bài 1: Điền vào chỗ trống tr/ch
- G nêu y/c của bài
- GV nhận xét chữa
Bài 2 : tìm tiếng thích hợp với mỗi ô
trống để hoàn chỉnh các từ ngữ
4,Củng cố dặn dò : (2-3p)
-Nhận xét tiết học- cb bài sau
-H chú ý nghe
-H đọc thầm lại đoạn văn -H chú ý cách viết tên aY% ngoài và một
số chữ dễ lẫn
-Từ 1 lần suýt ngã vì vấp phải ống cao su dẫn aY%# Đân-lớp đã nghĩ ra cách cuận ống cao su vào bánh xe
-Đân-lớp, suýt ngã, lốp xe, cao su, nẹp sắt, sáng chế
-H nhận xét chữa
-H viết bài
-H soát lỗi chính tả
-H tự trao đổi bài chữa lỗi
-H làm bài vào vở
ĐA: Các từ cần điền là: trắng, chuông
chùa, chiều, trải, trên, triền.
-H nhận xét và chữa + HS trao đổi theo cặp làm bài
Chân trời Trau chuốt Trông chờ TrôI chảy Chiến Mai Trở chứng Trêu trọc Trông chừng
Tiết 4: HĐ Đ
Ngày soạn: 9/1/2011
Thứ 3 Ngày giảng:11/1/2011
Tiết 1: Đạo đức
Tiết 2: Ôn toán
phân số và phép chia số tự nhiên
I mục tiêu:
Giúp HS:Củng cố Phân số và phép chia các số tự nhiên
- a= của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số ,tử số là số bị chia và mẫu số là số chia
- Biết viết số tự nhiên thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1
II.Đồ dùng dạy học
- Vở bài tập toán 4- Sách luyện giảI toán 4
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
... nhiên mẫu sốII. Đồ dùng dạy học
- Vở tập toán 4- Sách luyện giảI toán
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
...III hoạt động dạy - học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 kiểm tra cũ( 2-3 ’)
- Gọi HS lên trả lời:Thế hình
bh?
- Nhận xét cho điểm HS
2 dạy - học (2 8-3 0’)... với hình học
II Đồ dùnh dạy – học
- Vở tập toán 4- Luyện giảI toán
- GV vẽ sẵn hình: hình bình hành, hình vng, hình chữ nhật, hình thang, hình
tứ giác
- Một số