1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Ôn tập học kì II Lớp 4 - Năm học 2010-2011

18 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 267,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Bài 1: - Mục tiêu : Học sinh nắm lại hai kiểu kết bài mở rộng và không mở rộng trong văn miêu tả đồ vật.. Nhắc lại kiến thức v[r]

Trang 1

Giáo án ôn tập HKII

Tuần 19

Ngày soạn: 1/1/2011

Thứ 2 Ngày giảng: 3/1/2011

Tiết 1: Mĩ thuật

Tiết 2: Ôn toán

Ôn Ki-lô-mét vuông

A Mục tiêu

Giúp học sinh :

- Củng cố kĩ năng nhận biết về đợn vị đo diện tích Ki-lô-mét vuông

- Biết đọc, viết đúng các đơn vị đo diện tích theo đơn vị Ki-lômét vuông

- Biết giải đúng một số bài toán có liên quan đến các đơn vị đo diện tích :

Cm2 ; dm2 ; m2 và km2

- Vở BT toán4 tập 2, Luyện giải toán4

B Đồ dùng dạy – học :

C các hoạt động dạy – học chủ yếu:

I ổn định tổ chức : (1p)

Hát, KT sĩ số

II Kiểm tra bài cũ : (2-3p)

- Gọi HS lên bảng thực hiện bài tập

- Nhận xét cho điểm

- III Dạy học bài mới : (28-30p)

1) Giới thiệu bài, ghi đầu bài.

2Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1 : Viết số hoặc chữ thích hợp

vào chỗ trống :

- Gọi HS lên bảng làm

- Nhận xét, chữa bài

Hát tập thể

- 1 HS lên bảng thực hiện

1km2 = 1000000m2

5000 000m2 = 5km2

- HS nhắc lại đầu bài

- 1HS thực hiện trên bảng, lớp làm vào vở

- Sáu trăm hai 9a= mốt km2

- Hai nghìn km2

- Năm trăm linh chín km2

- Ba trăm hai 9a= nghìn km2

Trang 2

- Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ

chấm

- Gọi HS lên bảng làm

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3 :

Dài : 2 km

Rộng: 1500m

Diện tích : ? km

Bài 4 : Trong các số 5aY đây, chọn

ra số thíc hợp chỉ :

- Nhận xét, chữa bài

IV Củng cố - dặn dò :

+ Nhận xét giờ học

- 2HS thực hiện trên bảng, lớp làm vào vở

3km2 = 3000000 m2

10km2 = 10000000m2

30 000 000m2 = 3km2

1m2 23dm2 = 123dm2

200dm2= 2m2

23 400cm2 = 234dm2

Bài giải : 2km = 2000m Diện tich khu rừng đó có số km2 là :

2000 x 1500= 3000 000 (m2)

3000 000m2 = 3km2

Đáp số : 3 km2

a) Diện tích phòng học : 81 cm2 ; 900

dm2 ; 40 m2

- Diện tích phòng học là 40 m2 b) Diện tích aY% Việt nam là 330 991

km2

( 5 000 000 m 2 ; 324 000 dm 2 )

Tiết 3: Ôn Tiếng Việt

LV: kim tự tháp ai cập I,Mục tiêu

-Nghe –viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn Kim Tự Tháp Ai Cập -Làm đúng các bài tập phân biệt những từ ngữ có âm, vần dễ lẫn: s/x, iếc/ iết

- Rèn tính cẩn thận, có ý thức giữ gìn vở sạch, luyện chữ đẹp

II,Đồ dùng dạy học:

-Vở BT tiếng việt nâng cao 4/ tập 2

III Hoạt động dạy học

Trang 3

1,ổn định tổ chức : (1p)

2,KTBC (2-3p)

3,Bài mới: ( 28-30p)

-Giới thiệu- ghi đầu bài

1, HDH nghe viết

-G đọc mẫu bài

-G viết 1 số từ dễ lẫn

-Nhắc nhở H cách viết bài

- Ghi tên bài vào giữa dòng Khi chấm

xuống dòng, chữ đầu nhớ viết hoa, viết

lùi vào 1 ô li, chú ý ngồi viết đúng a

thế

-y/c H gấp sgk G đọc từng câu từng bộ

phận ngắn trong câu cho H viết

+Đọc 8a3 đầu chậm rãi cho H nghe

+Đọc nhắc lại 1-2 lần cho H viết theo

tốc độ quy định

-Đọc lại 1 8a3 cho H soát lỗi: -H xoát

lỗi chính tả

- G thu 1 tổ chấm

2, HD H làm bài tập chính tả

-Bài 1: Hãy điền đúng chính tả: s/xvà

iêt/iêc

-G y/c của bài tập

-Bài 2: Hãy chọn chữ điền đúng chính

tả

-H làm vào vở bài tập

4, Củng cố dặn dò: (2-3p)

Nhận xét tiết học- cb bài sau

-KT sách vở kì II của H

-H theo dõi sgk -H đọc thầm đoạn văn, chú ý những chữ cần viết hoa Những từ ngữ dễ viết sai và trả lời câu hỏi

-lăng mộ, chuyên chở…

-H viết bài vào vở

-Từng cặp H soát lỗi cho nhau

-H có thể đối chiếu sgk chữa lỗi ra lề

-H đọc thầm đoạn văn, làm vào vở BT những từ viết đúng:

Sửa soạn

X a xôi Công việc

Luyến tiếc

Bổ sung Thời tiết

S ắp xếp Viết lách Miệt mài

-H nhận xét chữa

- HS làm bài vào vở

- 2HS chữa bài:

ĐA: Thứ tự cần điền: xanh, xinh xắn,

xuyên, sai,

-H nhận xét

Tiết 4: HĐ Đ

Ngày soạn: 2/1/2011

Thứ 3 Ngày giảng: 4/1/2011

Tiết 1: Đạo đức

Tiết 2: Ôn toán

ôn tập I.Mục tiêu.

Trang 4

 Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích.

 Giải các bài toán có liên quan đến diện tích có đơn vị ki - lô - mét vuông

II các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ(2-3’)

- Gọi 2 HS lên bảng

- gv nhận xét - cho điểm

2 Dạy - học bài mới(28-30p)

2.1 Giới thiệu bài mới

2.2 HD luyện tập

Bài 1:

- Y/c HS tự làm bài

- 2 hs thực hiện yêu cầu hs 5aY lớp theo dõi - nhận xét

6 m2 = 600dm2 5km2 =5000000m2

NX

- HS nghe

3 HS lên bảng làm bài,mỗi HS làm một cột, HS cả lớp làm vào vở BT

3m2 24dm2 = 324dm2

2m2 1dm2 = 201dm2

1m22345cm2= 12345cm2

1m245cm2=10045cm2

1km2500000m2= 1500000m2

- Chữa bài - y/c HS nêu cách đổi đơn

vị đo của mình

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Y/c HS làm bài, sau đó chữa bài

- GV nêu : Khi tính diện tích của hình

chữ nhật b có bạn tính:

8000 x 2 = 16000 ( m )

Theo em bạn đó làm đúng hay sai ?

Nếu sai thì vì sao ?

-  a vậy khi thực hiện các phép tính

với các số đo đại 8a3 chúng ta phải

chú ý điều gì ?

Bài 3

- Y/c HS đọc số đo diện tích, sau đó so

sánh, khoanh vào đáp án đúng

- Nhận xét, cho điểm HS

3 Củng cố, dặn dò (2-3p)

Hai ĐVđo diện tích hơn kém nhau bao

nhiêu đv?

- Tổng kết giờ học

- VD: 3m² = 300dm²

Ta có : 300dm2 + 24dm2 = 324dm2

Vậy: 3m2 24dm2 = 324dm2

- 1 HS đọc

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở BT

- Bạn đó làm sai, không thể lấy :

8000 x 2 vì hai số đo này

có 2đv khác nhau là 8000m và 2km Phải đổi 8000m = 8km MaY% khi tính

- Ta phải đổi chúng về cùng một đơn vị

đo

- HS đọc rồi so sánh:

a) 4m25cm2 = 4005cm2 ( C ) b) 2km2 34m2 = 2000034m2 ( C )

- HS nghe

- Hai đơn vị đo diện tích liền kề hơn , kém nhau 100đơn vị

===============================

Trang 5

Tiết 3: Ôn Tiếng Việt

Chủ ngữ trong câu kể : Ai làm gì?

I) Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố kĩ năng nhận biết CN trong câu kể ai làm gì?

- Biết xác định bộ phận CN trong câu, biết đặt câu với các từ ngữ đã cho

đóng vai trò làm chủ ngữ

II) Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập Tiếng Việt nâng cao

III) Các hoạt động dạy học

1) ổn định tổ % a% (1p)

2) KT BC : (2-3p)

3) Bài mới: (28-30p)

3.1:Giới thiệu ghi đầu bài

3.2: aY dẫn làm bài tập

Bài 1: Hãy đánh dấu x vào ô trống

MaY% câu trả lời đúng:

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Đặt câu hỏi để tìm chủ ngữ của từng

câu

- Nhận xét, chốt lời giảỉ đúng

Bài 2: Ghi đúng bộ phận câu vào cột

+ H làm vào vở

+ Gọi 2 H lên bảng làm

Bài 3: Đặt câu với mỗi chủ ngữ cho

MaY% theo mẫu câu kể Ai làm gì?

- H làm vào vở

- Gọi H câu của mình

4) Củng cố dăn dò:(2-3p)

Nhận xét tiết học – CB bài sau

- 1 H đọc – cả lớp đọc y.c bài, cả lớp đọc thầm

- HS trao đổi theo cặp làm bài

a) Trong câu kể Ai làm gì, chủ ngữ chỉ:

ai hay con vật, đồ vật, cây cối, có hoạt động 2a3% nói đến ở vị ngữ

b) Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì ai

do danh từ và cụm danh từ tạo thành

- H nhận xét chữa

- 2HS đọc y.c đề bài

- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

- Chim chóc

- Thanh niên

- Phụ nữ

- Em nhỏ

- Các cụ già

- hót véo von

- lên rẫy

- giặt TuaY%

- đùa vui …sàn

- chụm đầu…cần

- H nhận xét chữa

- HS làm vào vở

- HS nối tiếp trình bày câu

VD:

+ Cả bốn anh em cùng nhau cày ruộng + Chú chuồn chuồn aY% bay quanh những khóm khoai

+ CáI cặp của tôI dùng đựng sách vở

- H nhận xét

Trang 6

Tiết 4: Tự học

Ngày soạn: 3/1/2011

Thứ 4 Ngày giảng: 5/1/2011

Tiết 1: Tập làm văn

Tiết 2: Ôn toán

Hình bình hành

I Mục tiêu

Giúp HS :

 Củng cố về biểu a3 về hình bình hành

 Nhận biết một số đặc điểm của hình bình hành

 Phân biệt 2a3% hình bình hành với các hình đã học

II Đồ dùnh dạy – học

- Vở bài tập toán 4- Luyện giảI toán 4

- GV vẽ sẵn các hình: hình bình hành, hình vuông, hình chữ nhật, hình thang, hình

tứ giác

- Một số hình bình hành bằng bìa

III các hoạt động dạy - học

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 kiểm tra bài cũ(2-3’)

- Gọi 1 HS lên trả lời:Thế nào là hình

bh?

- Nhận xét cho điểm HS

2 dạy - học bài mới (28-30’)

2.1 Giới thiệu bài

## aY dẫn làm bài tập

Bài 1

- GV y/c học sinh quan sát các hình

trong bài tập và chỉ rõ đâu là hình bình

hành

- GV nhận xét

Bài 2 Cho HS trao đổi theo nhóm 4

- GV vẽ lên bảng hình tứ giác ABCD và

hình bình hành MNPQ

- Yêu cầu HS đọc tên các cặp cạnh đối

diện, song song

Bài 3

- GV y/c HS đọc đề bài

- 2HS trả lời

HS nghe

- 1 HS đọc đề bài MaY% lớp

- HS làm theo cặp

- 2 HS trả lời

- hình 1, 2, 5 là hình bình hành + HS trao đổi làm bài

M N

A B

D C

Q P a) Các cặp cạnh đối diện , song song trong hình tứ giác ABCD là:AD và BC b) Các cặp cạnh đối diện , song song trong hình bình hành MNPQ là:

MN và PQ; MQ và NP

Trang 7

- GV y/c HS quan sát kĩ hai hình trong

Vở bài tập và aY dẫn các em vẽ hai

hình này vào giấy vở ô li ( aY dẫn vẽ

theo cách đếm ô )

- GV y/c HS vẽ thêm vào mỗi hình 2

đoạn thẳng để 2a3% 2 hình bình hành

- GV cho 1 học sinh vẽ trên bảng lớp, đi

kiểm tra bài vẽ trong vở của một số HS

- GV nhận xét bài làm của học sinh

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét giờ học

- HS vẽ hình  a Vở bài tập vào vở ô li

- HS vẽ, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

Tiết 2: Ôn Tiếng Việt

LUYỆN TẬP XÂY DỰNG ĐOẠN

MỞ BÀI VĂN MIấU TẢ ĐỒ VẬT

I Mục tiờu:

-

bài miờu $ %&  '

-

cỏch trờn

- Thỏi

II Đồ dựng dạy học:

- Vở bài tập Tiếng Việt nâng cao

- III Cỏc hoạt động dạy và học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức : (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 2-3p) - Cú 78 cỏch  bài?

3 Bài mới: (28-30p)

*

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

* aY dẫn làm bài tập

- Cỏch tiến hành:

E"+ %, nhúm: Nhúm %G

BH ý: Cỏc %"+  bài núi % ,

dung gỡ?

Cỏch  bài  K %"+ cú gỡ khỏc

nhau:

- 1 em %M yờu N bài

OM P %"+  bài, trao %Q tỡm

%  nhau và khỏc nhau  cỏc

%"+  bài

O+ /D nhúm trỡnh bày

Trang 8

- GV nhận xét, kết luận lời giả đúng.

Bài 2:

E"+ %, nhúm: 2 nhúm

bàn

Em

cỏch khỏc nhau

 : ghi %'

3.Củng cố, dặn dò

a

b Khỏc nhau: O"+ a,b  bài 

khỏc $'

- 1 em %M yờu N bài

- $ :C làm bài

- EM sinh   nhau %M bài  '

- 3,4 em dỏn

-

- bỡnh

Tiết 3: Ôn Toán

-Củng cố cho HS về biểu a3 về hai 2ai thẳng vuông góc, hai 2ai thẳng song song

- Biết dùng ê ke để kiểm tra 2 2ai thẳng vuông góc với nhau hay không

B Đồ dùng dạy – học :

- GV : SGK + Ê ke

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học

C các hoạt động dạy – học chủ yếu:

I ổn định tổ chức:(1p)

Hát, KT sĩ số

II Kiểm tra bài cũ:(2-3p)

+ Thế nào là hai 2ai thẳng song

song, hai 2ai thẳng vuông góc ?

III Dạy học bài mới :(28-30p)

Hát tập thể

2 Học sinh nêu

Trang 9

1) Giới thiệu – ghi đầu bài

a Luyện tập về hai đường thẳng

vuông góc , hai đường thẳng song

song.

* Bài 1 :

- Y/c Hs nêu tên các cặp 2ai thẳng

vuông góc, 2ai thẳng song song

với nhau trong hình

- Nhận xét, cho điểm hs

* Bài 2 :

- Vẽ các 2ai thẳng đi qua đỉnh A

và vuông góc với các cạnh BC và DC

của hình tứ giác ABCD

Bài 3 :

- GV vẽ hình chữ nhật ABCD ; hình

vuông MNPQ

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

IV Củng cố - dặn dò :(2-3p)

+ Nhận xét giờ học

+ Về làm bài tâp trong vở bài tập và

chuẩn bị bài sau

- HS ghi đầu bài vào vở

A M B

H K

D N C

- Hs quan sát, trao đổi theo cặp nêu : + Các cặp cạnh vuông góc với nhau là :

AD ; MN ; BC vuông góc với AB ; HK ; DC + Các cặp cạnh song song với nhau là : AB// HK // DC ; AD //MN // BC

- Vẽ hình vào vở

A

D B

C

- 1HS lên bảng vẽ

- Nhận xét, chữa bài

- HS vẽ hình chữ nhật ABCD và hình vuông MNPQ

- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở

* Hình chữ nhật ABCD có AB // CD và AD//NP

* Hình vuông MNPQ có MN//QP và MQ//NP

- Đổi tráo vở để kiểm tra của nhau

Trang 10

Giáo án chiều Tuần 20

Ngày soạn: 8/1/ 2011

Thứ 2 Ngày giảng:10/1/ 2011

Tiết 1: Mĩ thuật

Tiết 2: Ôn Toán

Ôn phân số

I Mục tiêu

Giúp học sinh :

 Củng cố về phân số, về tử số và mẫu số

 Có kĩ năng đọc, biết viết về phân số

II Đồ dùng dạy – học

- Vở bài tập toán 4- Sách luyện giảI toán 4

III.các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ: (2-3’)- GV yêu cầu

2 HS lên bảng viết và đọc

các phân số:

8

6

;

5

4

- GV nhận xét và cho diểm học sinh

2 dạy - học bài mới: (28-30’)

2.1 Giới thiệu bài

2.3 Luyện tập thực hành

Bài 1

- GV yêu cầu HS tự làm bài , sau đó lần

8a3 gọi 3 HS đọc , viết và giải thích

phân số ở từng hình

Bài 2

- GV yêu cầu 2HSlên bảng ghi cách đọc

và tô màu

- 2 HS thực hiện yêu cầu của GV

- Bốn phần năm; sáu phần tám

Hình 1 : viết , Hình 2: ; Hình 3:

5

3

8

6

9 5

- 2 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

H1: Bảy phần 9aiC H2: năm phần tám; H3: chín phần 9ai hai; H4: một phần ba; H5: một phần a#

Trang 11

Bìa 3

- GV treo bảng phụ có kẻ sẵn bảng số

 a trong bài tập, gọi hai HS lên bảng

làm bài và yêu cầu HS làm bài vào vở

bài tập

- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của

bạn trên bảng

- GV nhận xét và cho điểm học sinh

Bài 4

- GV hỏi bài tập yêu cầu chúng ta làm

gì?

- GV gọi 3 HS lên bảng viết , sau đó lần

8a3 đọc các phân số đã viết

- GV có thể nhận xét bài viết của HS

trên bảng , yêu cầu học sinh 5aY lớp đổi

chéo vở để kiểm tra bài của nhau

- HS 5aY lớp nhận xét, sau đó đổi chéo

vở để kiểm tra bài lẵn nhau

- Viết các phân số

- 3 HS lên bảng viết, HS 5aY lớp viết vào vở, yêu cầu viết đúng theo yêu cầu

+

5

4

; 5

3

; 5

2

; 5 1

9

7

Bảy phần chín

11

6

Sáu phần 9ai một

12

5

Năm phần 9ai hai

15

4

Bốn phần 9ai lăm

3 Củng cố, dặn dò: (2-3’)

- GV nhận xét giờ học, dặn dò HS về nhà làm các bài tập luyện thêm và chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Ôn Tiếng Việt: Luyện viết

cha đẻ của chiếc lốp xe đạp

I,Mục tiêu

-Nghe –viết đúng , trình bày đúng bài cha đẻ của chiếc lốp xe đạp

-Phân biệt tiếng có âm, vần dễ lẫn; ch/tr ; uốt/uốc

II,Đồ dùng dạy học:

- Vở Tiếng Việt nâng cao

III Các hoạt động dạy học

1,ổn định tổ chức : (1p)

2,KTBC: (2-3p)

3,Bài mới : (28-30p)

Trang 12

-Giới thiệu –ghi đầu bài.

1,HD H nghe- viết bài

-G đọc bài

-Vì sao Đân- lớp lại nghĩ ra lốp xe đạp

là cao su?

-G đọc 1 số tiếng dễ lẫn để H viết

-H lên bảng viết

-Y/C H gấp sách SGk

-G đọc bài cho H viết

-G đọc lại toàn bài cho H soát lại

-G thu 1 tổ chấm

-G nhận xét chung

2,HD H làm bài tập chính tả

-Bài 1: Điền vào chỗ trống tr/ch

- G nêu y/c của bài

- GV nhận xét chữa

Bài 2 : tìm tiếng thích hợp với mỗi ô

trống để hoàn chỉnh các từ ngữ

4,Củng cố dặn dò : (2-3p)

-Nhận xét tiết học- cb bài sau

-H chú ý nghe

-H đọc thầm lại đoạn văn -H chú ý cách viết tên aY% ngoài và một

số chữ dễ lẫn

-Từ 1 lần suýt ngã vì vấp phải ống cao su dẫn aY%# Đân-lớp đã nghĩ ra cách cuận ống cao su vào bánh xe

-Đân-lớp, suýt ngã, lốp xe, cao su, nẹp sắt, sáng chế

-H nhận xét chữa

-H viết bài

-H soát lỗi chính tả

-H tự trao đổi bài chữa lỗi

-H làm bài vào vở

ĐA: Các từ cần điền là: trắng, chuông

chùa, chiều, trải, trên, triền.

-H nhận xét và chữa + HS trao đổi theo cặp làm bài

Chân trời Trau chuốt Trông chờ TrôI chảy Chiến Mai Trở chứng Trêu trọc Trông chừng

Tiết 4: HĐ Đ

Ngày soạn: 9/1/2011

Thứ 3 Ngày giảng:11/1/2011

Tiết 1: Đạo đức

Tiết 2: Ôn toán

phân số và phép chia số tự nhiên

I mục tiêu:

Giúp HS:Củng cố Phân số và phép chia các số tự nhiên

-  a= của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số ,tử số là số bị chia và mẫu số là số chia

- Biết viết số tự nhiên thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1

II.Đồ dùng dạy học

- Vở bài tập toán 4- Sách luyện giảI toán 4

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

... nhiên mẫu số

II. Đồ dùng dạy học

- Vở tập toán 4- Sách luyện giảI toán

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

...

III hoạt động dạy - học

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 kiểm tra cũ( 2-3 ’)

- Gọi HS lên trả lời:Thế hình

bh?

- Nhận xét cho điểm HS

2 dạy - học (2 8-3 0’)... với hình học

II Đồ dùnh dạy – học

- Vở tập toán 4- Luyện giảI toán

- GV vẽ sẵn hình: hình bình hành, hình vng, hình chữ nhật, hình thang, hình

tứ giác

- Một số

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w