1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

QUẢN LÝ VẬN HÀNH THIẾT KẾ HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ

71 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Lý Vận Hành Thiết Kế Hàng Hóa Và Dịch Vụ
Trường học Prentice Hall
Chuyên ngành Operations Management
Thể loại PowerPoint Presentation
Năm xuất bản 2004
Thành phố Upper Saddle River
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 3,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những điểm chính – Tiếp theo♦ Hệ thống phát triển sản phẩm ♦ Triển khai chức năng chất lượng QFD ♦ Tổ chức phát triển sản phẩm ♦ Năng lực sản xuất và kỹ thuật giá trị ♦ Thiết kế vững chã

Trang 1

Quản lý Vận hành

Thiết kế hàng hoá và dịch vụ

Chương 5

Trang 2

Những điểm chính

Các phương án chiến lược sản phẩm khuyến khích lợi thế cạnh tranh

Vòng đời sản phẩm

Vòng đời và chiến lược

Phân tích sản phẩm theo giá trị

Những cơ hội sản phẩm mới

Tầm quan trọng của sản phẩm mới

Trang 3

Những điểm chính – Tiếp theo

Hệ thống phát triển sản phẩm

Triển khai chức năng chất lượng (QFD)

Tổ chức phát triển sản phẩm

Năng lực sản xuất và kỹ thuật giá trị

Thiết kế vững chãi

Thiết kế theo môđun

Thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính (CAD)

Sản xuất với sự hỗ trợ của máy tính

Công nghệ thực tế ảo (Virtual Reality Technology)

Phân tích giá trị

Trang 4

Những điểm chính – Tiếp theo

Định nghĩa sản phẩm

Quyết định làm hay mua

Nhóm công nghệ

TÀI LIỆU SẢN XUẤT

THIẾT KẾ DỊCH VỤ

Tài liệu dịch vụ

Áp dụng cây quyết định vào thiết kế sản phẩm

Chuyển sang sản xuất

Trang 5

Các mục tiêu học tập

Khi học xong chương này bạn sẽ có thể:

Nhận biết được hoặc định nghĩa :

♦ Vòng đời sản phẩm

♦ Nhóm phát triển sản phẩm

♦ Năng lực sản xuất và kỹ thuật giá trị

♦ Thiết kế vững chãi (Robust design)

♦ Cạnh tranh dựa vào thời gian

♦ Thiết kế theo môđun

♦ Thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính

♦ Phân tích giá trị

♦ Nhóm công nghệ

Trang 6

Các mục tiêu học tập - Tiếp theo

Khi học xong chương này bạn sẽ có thể:

Giải thích :

♦ Liên minh

♦ Kỹ thuật song hành (Concurrent engineering)

♦ Phân tích sản phẩm theo giá trị

♦ Tài liệu sản phẩm

Trang 7

Như bộ phận kỹ thuật thiết kế nó

chế tạo nó

Như bộ phận tiếp thị

diễn giải nó

Trang 8

♦ Cái do một tổ chức sản xuất ra (offering) nhằm thoả mãn nhu cầu

♦ Ví dụ

♦ P&G không bán chất tẩy quần áo (laundry detergent)

♦ P&G bán cái lợi của quần áo sạch

phải các bộ phận (not parts)

Một sản phẩm là gì?

Trang 9

Các phương án chiến lược sản phẩm

Trang 10

Những cơ hội tạo ra sản phẩm mới

♦ tập quán thị trường

♦ các tiêu chuẩn nghề nghiệp (professional standards)

♦ nhà cung cấp và nhà phân phối

Trang 13

Vòng đời của sản phẩm

Trang 14

Vòng đời sản phẩm

Giới thiệu

♦ nghiên cứu

♦ phát triển sản phẩm

♦ cải tiến và nâng cao quá trình

♦ phát triển nhà cung cấp

Trang 15

Vòng đời sản phẩm

Tăng trưởng

thiết

cần thiết

Trang 16

Vòng đời sản phẩm

Chín muối

mới có thể được cần đến

lựa chọn, giảm dần mặt hàng

Trang 17

Vòng đời sản phẩm

Suy tàn

phải đặt kế hoạch chấm dứt cái được sản xuất ra (offering)

Trang 18

Vòng đời sản phẩm, doanh thu,

chi phí, và lợi nhuận

& sản xuất

Trang 19

% doanh thu từ sản phẩm mới

Trang 20

Các sản phẩm ở các giai đoạn

khác nhau trong vòng đời

Boeing 727

Trang 21

Xem xét lại thiết kế, thử nghiệm, giới thiệu

25

1750

ý tưởng

100 tài liệu kỹ thuật sản phẩm

500 tài liệu kỹ thuật thực dụng

Chỉ có một thành công!

Trang 22

Phân tích sản phẩm theo giá trị (Product-by-Value Analysis)

giảm dần của phần đóng góp cho công ty tính bằng tiền.

án chiến lược (alternative strategies)

Trang 23

Các giai đoạn phát triển sản phẩm

♦ Nảy sinh ý tưởng

♦ Đánh giá khả năng thực hiện của công ty

♦ Các yêu cầu của khách hàng

♦ Đặc tính kỹ thuật thực dụng

♦ Những đặc tính kỹ thuật của sản phẩm

♦ Xem xét lại thiết kế

Trang 24

Triển khai chức năng chất lượng

thoả mãn ước muốn của khách hàng

Trang 25

Ngôi nhà chất lượng của QFD

Trang 26

Dãy ngôi nhà chất lượng chỉ cách triển khai nguồn lực để đạt được

yêu cầu của khách hàng

Trang 27

Giai đoạn tạo ý tưởng

♦ Nhu cầu thị trường (60-80%); kỹ thuật & vận hành (20%); công nghệ; đối thủ cạnh tranh; phát minh, sáng chế; nhân viên

♦ Nhận biết, định rõ, & lựa chọn những cơ hội thị trường tốt nhất

Trang 28

Giai đoạn các yêu cầu của khách hàng

♦ Nhận biết & xác định vị trí những lợi ích chủ yếu

của sản phẩm

♦ Nhận biết danh sách chi

tiết về các thuộc tính của

sản phẩm mà khách hàng

mong muốn

♦ Phỏng vấn nhóm theo

Ngôi nhà chất lượng

Các yêu cầu của khách hàng

Đặc tính sản phẩm

Trang 29

Giai đoạn đặc tính kỹ thuật đặc tính thiết kế của sản phẩm

-♦ Định rõ sản phẩm dưới dạng sản phẩm sẽ đáp

ứng được các thuộc tính mong muốn tới mức độ

nào

♦ Nhận biết các đặc tính kỹ thuật của sản phẩm

♦ Xếp thứ tự các đặc tính kỹ

thuật theo mức độ quan trọng

♦ Có thể đánh giá sản phẩm

bằng cách so sánh với các

đối thủ cạnh tranh

Ngôi nhà chất lượng

Các yêu cầu của khách hàng

Đặc tính sản phẩm

Trang 30

♦ Xác định cách sản phẩm sẽ được chế tạo thế nào

♦ Cung cấp đặc điểm kỹ thuật vật lý của sản phẩm

♦ Ví dụ: các kích thước, nguyên vật liệu, v.v…

♦ Được định rõ trong bản

vẽ kỹ thuật

♦ Thường được thực hiện

trên máy vi tính

♦ Thiết kế với sự hỗ trợ

của máy tính (CAD)

Giai đoạn đặc điểm kỹ thuật

-đặc tính thiết kế của công ty

Ngôi nhà chất lượng

Các đặc tính Sản phẩm

Đặc điểm kỹ thuật

bộ phận

Trang 31

Triển khai chức năng chất lượng

nhóm chức năng chéo

♦ Tiếp thị, kỹ thuật, sản xuất

thành các đặc tính sản phẩm cụ thể

nhà’ được trình bày thành bảng

Trang 32

Bạn vừa được phân công

tạm thời vào một nhóm

QFD Mục tiêu của

nhóm là thiết kế một

máy ảnh mới Hãy xây

ngôi nhà chất lượng.

Ví dụ về ngôi nhà chất lượng

Trang 33

Tổ chức phát triển sản phẩm

biệt

♦ Phận sự và trách nhiệm được định rõ

♦ Khó nuôi dưỡng tư duy tiên tiến (forward

thinking)

♦ Các đại diện từ tất cả các ngành kiến thức hoặc các lĩnh vực chức năng

♦ Kỹ thuật song hành – nhóm chức năng chéo

Trang 34

Khả năng chế tạo và thiết kế/

kỹ thuật giá trị

♦ mức độ phức tạp của sản phẩm giảm

♦ bổ sung tiêu chuẩn hoá sản phẩm

♦ các khía cạnh chức năng của sản phẩm được cải thiện

♦ thiết kế công việc và độ an toàn của công việc được cải thiện

♦ tính có thể bảo dưỡng của sản phẩm được cải

thiện

Trang 35

Các vấn đề trong phát triển sản phẩm

(Environmentally friendly design)

Trang 36

Thiết kế ổn định

thay đổi sản xuất hay lắp ráp nhỏ không ảnh hưởng bất lợi đến sản phẩm

Trang 37

Thiết kế theo môđun

dễ phân cắt.

sản xuất lẫn hoạt động tiếp thị

Trang 38

♦ Thiết kế sản phẩm tại

thiết bị cuối của máy điện

toán hay trạm công tác

♦ Kỹ sư thiết kế phát triển bức

phác hoạ sản phẩm

♦ Sử dụng máy điện toán để

vẽ sản phẩm

♦ Thường được sử dụng với

CAM

Thiết kế với sự hỗ trợ của máy

tính (CAD)

Trang 39

♦ Thời gian thiết kế ngắn hơn

♦ Ví dụ: Tập trung nhiều hơn vào ý tưởng sản phẩm

Những lợi ích của CAD/CAM

Trang 40

Thực tế ảo (Virtual Reality)

một kiểu mẫu sản phẩm chiều tương tác.

máy, cửa hàng, nhà, văn phòng)

Trang 41

Phân tích giá trị

gian sản xuất

hơn hoặc sản phẩm mà có thể được sản

xuất kinh tế hơn.

Trang 42

Thiết kế thân thiện với môi trường

♦ Sản phẩm an toàn và lành mạnh với môi trường

♦ Giảm thiểu lãng phí nguyên vật liệu và năng lượng

♦ Giảm bớt ơ nhiễm môi trường

♦ Tăng hiệu quả chi phí khi tuân thủ các quy định về mơi trường

♦ Được công nhận là doanh nghiệp tốt

Trang 43

Sản xuất “xanh”

(như nhơm, plastic, sợi carbon… )

Trang 44

Cạnh tranh dựa vào thời gian

∴Công ty phát triển sản phẩm mới nhanh hơn sẽ giành được lợi thế cạnh hơn công

ty phát triển chậm

Trang 45

Hợp tác trong phát triển sản phẩm

Các chiến lược phát triển bên ngoài

Sự liên minh Sự liên doanh Mua công nghệ hoặc bí quyết công nghệ từ bên ngoài

Các chiến lược phát triển bên trong

Di chuyển sản phẩm hiện có Nâng cao sản phẩm hiện có

Phát triển mới từ bên trong sản phẩm

Nội bộ ← -Chi phí phát triển sản phẩm -→ Được san sẻ Rất dài ← -Tốc độ phát triển sản phẩm -→Nhanhvà/hoặc

Hiện tại Cao ← - Rủi ro phát triển sản phẩm -→ Được san sẻ

Trang 46

♦ Bản vẽ kỹ thuật

♦ Cho thấy các kích thước, dung

sai, & nguyên vật liệu

♦ Cho thấy các mã cho Nhóm công

nghệ

♦ Danh mục các vật liệu

♦ Liệt kê các bộ phận, số lượng &

nơi sử dụng

♦ Cho thấy cấu trúc sản phẩm

Tài liệu về sản phẩm

Trang 47

13/16 3/8

13/16

13/16 diameter

13/32 diameter 1/4 R

1 2-1/2

5/16

2-1/4

45°

Bracket Scale: FULL Drawn: J Thomas A- 435-038

Ví dụ về bản vẽ kỹ thuật - Cho thấy các kích thước, dung sai, v.v…

Trang 48

© 1995 Corel Corp.

Ví dụ về bản kê vật liệu

Hoá đơn vật liệu P/N: 1000 Tên: Xe đạp

Trang 49

Bill of Material for a Panel Weldment Hard Rock Café’s Hickory BBQ

Bacon Cheeseburger Số hiệu Mô tả Số

lượng Mô tả Số lượng

Hamburger Patty Cheddar Cheese Bacon

BBQ Onions Hickory BBQ Sauce Burger Set

Lettuce Tomato Red Onion Pickle French Fries Seasoned Salt

1 1 1 1 60-72

Bolt

1 1 1 1

A 60-73

A 60-74 Guide Assm, Front Support Weldm’t 1 1

Hoá đơn vật liệu - nhà máy sản xuất và hiệu thức ăn nhanh

Trang 50

Quyết định làm hay mua

xuất một món hàng hay không

“món hàng thông thường” ở một hãng sản xuất khác

Trang 51

Quyết định làm hay mua

Trang 52

♦ Các bộ phận, chi tiết được gộp

nhóm thành các họ

♦ Các bộ phận, chi tiết giống nhau, tiêu

chuẩn hoá hơn

♦ Mô tả những đặc tính quá trình

& vật lý

trong các tế bào sản xuất

♦ Dây chuyền lắp ráp nhỏ

Đặc tính về nhóm công nghệ

Trang 53

Chức năng bộ phận (cần tròn)

Vật liệu (thép) Độ dài tối đa (50 < L < 150)

Máy chính (máy tiện)

Cần tròn

Ví dụ về mã nhóm công nghệ

Trang 54

♦ Cải tiến thiết kế sản phẩm

♦ Cải tiến hoạt động đặt lộ trình (routing) &

♦ Giảm thời gian thiết lập & sản xuất

xuất

Những lợi ích của nhóm công nghệ

Trang 55

Tài liệu sản xuất

♦ Bảng lộ trình (Route sheet)

♦ Lệnh làm việc (Work order)

Trang 56

♦ quan niệm về sản phẩm (Shows exploded view

of product)

Cán

End Cap

Bản vẽ lắp ráp

Trang 57

Tuna Assy

FG

Bánh xăngđuých

Sơ đồ lắp ráp bánh xăngđuých cá ngừ Califoni

Trang 58

Bản vẽ lắp ráp và sơ đồ lắp ráp

Trang 59

Bảng lộ trình

Liệt kê tất cả các nguyên công

Trang 60

Bảng lộ trình

Trang 61

Lệnh làm việc

Cho quyền sản xuất một món hàng nhất định,

thường theo một lịch trình

Trang 62

Thông báo thay đổi kỹ thuật

(ECN)

kỹ thuật hay hoá đơn vật liệu

Trang 63

Thiết kế dịch vụ Tính chất tham gia của khách hàng

Trang 64

-Cải thiện quan hệ với khách hàng

tại một Drive-up Window

người phải điền vào mẫu bạn cung cấp

thư ngắn có hướng dẫn

sảnh, hãy xin lỗi về sự bất tiện đó.

Trang 65

Áp dụng cây quyết định vào

thiết kế sản phẩm

♦ Đặc biệt hữu ích khi có một loạt các quyết định và

kết quả mà sẽ dẫn đến các quyết định và kết quả

khác.

♦ Những điều phải tính đến:

gồm cả “không làm gì cả”

động, thực hiện bằng sự bắt đầu từ phía cuối cây (phía bên phải)

và tính ngược về phía đầu của cây (phía bên trái), tính giá trị ở mỗi bước, bỏ qua các phương án khơng tốt so với các phương

Trang 66

Áp dụng cây quyết định vào

thiết kế sản phẩm

 B1: Xác định rõ vấn đề cần giải quyết.

 B2: Liệt kê tất cả các phương án cĩ thể cĩ.

 B3: Nhận ra các tình huống hay các trạng thái.

 B4: Ước lượng tất cả lợi ích và chi phí cho mỗi

phương án ứng với mỗi trạng thái.

 B5: Lựa chọn một mơ hình tốn học trong phương

pháp định lượng để tìm ra lời giải tối ưu.

 B6: Áp dụng mơ hình để tìm lời giải và dựa vào đĩ

để ra quyết định

Trang 67

Áp dụng cây quyết định vào

thiết kế sản phẩm

Trang 68

Áp dụng cây quyết định vào

thiết kế sản phẩm

Trang 69

Áp dụng cây quyết định vào

thiết kế sản phẩm

♦ Giả sử ra quyết định theo tiêu chuẩn: Cực đại giá trị kỳ vọng được tính bằng tiền EMV

(Expected Moneytary Value)

 Trong mơ hình này, chọn phương án i cĩ giá trị kỳ vọng tính bằng tiền lớn nhất EMV(i) (Expected Monetary Value) : giá trị kỳ vọng tính

bằng tiền của phương án i

P(S j ): xác suất để trạng thái j xuất hiện

P ij : là lợi nhuận/chi phí của phương án i ứng với trạng thái j

i = 1 đến n: số phương án

và j = 1 đến m: Số trạng thái

Trang 70

Áp dụng cây quyết định vào

thiết kế sản phẩm

Chọn i = 2

Trang 71

Chuyển sang sản xuất

sản xuất!

tiến hoá, chứ không phải là trách nhiệm của chỉ một cá nhân/phòng ban

xuất thử nhằm loại bỏ những chỗ sai sót

chuyển đổi

Ngày đăng: 21/12/2021, 17:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ lắp ráp bánh xăngđuých cá ngừ Califoni - QUẢN LÝ VẬN HÀNH THIẾT KẾ HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ
Sơ đồ l ắp ráp bánh xăngđuých cá ngừ Califoni (Trang 57)
Bảng lộ trình - QUẢN LÝ VẬN HÀNH THIẾT KẾ HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ
Bảng l ộ trình (Trang 59)
Bảng lộ trình - QUẢN LÝ VẬN HÀNH THIẾT KẾ HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ
Bảng l ộ trình (Trang 60)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w