Thực hiện Lọc ra khối có số lượng học sinh vắng học không phép Câu 4: nhiều nhất.. Sau đó sao chép dữ liệu đó sang vị trí khác và trở về lại chế độ bình thường.[r]
Trang 1BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT, SỐ 3
I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:
1 Kiến thức: Tổng hợp các kiến thức đã được học từ đầu học kì II tới tiết kiểm tra thực hành
2 Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đã học vào làm bài kiểm tra.
3 Thái độ: Nghiêm túc trong quá trình kiểm tra.
II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Hình thức TL(100%)
III ĐỀ KIỂM TRA:
1
Cho bảng dữ liệu sau:
DUY TRÌ SĨ SỐ HỌC SINH TRƯỜNG THCS ĐẠ LONG
(Tháng 01 - năm học 2017 – 2018)
2 Thực hiện yêu cầu sau:
Tạo một Folder trên ổ đĩa D với thư mục D:\ten hoc sinh_lop
Ví dụ D:\K Tuyên_lop7a1
Câu hỏi: Sử dụng phần mềm Microsoft Excel 2010, thực hiện các yêu cầu sau:
1 Nhập dữ liệu vào bảng tính, lưu lại với tên Kiemtra.xls
2 Đặt lề các trang in lần lượt là trái 3 phải 2 trên 2 dưới 2(cm) , hướng giấy nằm ngang
3 Sắp xếp cột “Vắng có phép” theo thứ tự giảm dần.
4 Thực hiện Lọc ra khối có số lượng học sinh vắng học không phép nhiều nhất Sau đó sao chép dữ liệu đó sang vị trí khác và trở về lại chế độ bình thường
Lưu bảng tính lại với tên Kiemtra.
IV ĐÁP ÁN (hướng dẫn chấm):
Phần tự luận:
Câu 1: Nhập dữ liệu vào bảng tính, lưu lại với tên Kiemtra 4 điểm Câu 2: Đặt lề các trang in lần lượt là trái 3 phải 2 trên 2 dưới 2(cm) Hướng giấy nằm ngang. 1 điểm1 điểm Câu 3: Sắp xếp cột “Vắng có phép” theo thứ tự giảm dần. 2 điểm Câu 4:
Thực hiện Lọc ra khối có số lượng học sinh vắng học không phép nhiều nhất Sau đó sao chép dữ liệu đó sang vị trí khác và trở về lại
Thống kê chất lượng:
Ngày soạn: 30/01/2018 Ngày day: 06/02/2018 Tuần 25
Tiết: 47 - 48
Trang 2Lớp số họcTổng
sinh
THỐNG KÊ ĐIỂM KIỂM TRA
Điểm >=5 Điểm từ 8 - 10 Điểm dưới 5 Điểm từ 0 - 3 Số
lượng Tỷ lệ lượngSố Tỷ lệ lượngSố Tỷ lệ lượngSố Tỷ lệ 7A1
7A2
V RÚT KINH NGHIỆM: