1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Dai so 9 Chuong I 1 Can bac hai

4 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 46,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số âm không co căn bậc hai vì bình phương mọi số đều không âm.. Thực hiện và đọc kết quả.[r]

Trang 1

Ngày Soạn: 18/08

Ngày Dạy: 22/08

Tiết: 01

Chương I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA

§1 CĂN BẬC HAI

I MỤC TIÊU

- Học sinh nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.

- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

- Yêu thích bộ môn

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- sgk, máy tính bỏ túi

2 Học sinh:

- Nháp, sgk, dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

Lớp 9

Kiểm tra bài cũ:

a Em hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một số không âm a?

b Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau

9;

4

2 Bài mới

Họat động 1 Căn bậc hai số học

HĐTP1: Tiếp cận:

GV giới thiệu về nội dung chương

trình và cách học bộ môn Đại số 9

nêu yêu cầu về sách vở và đồ dùng

học tập đối với HS Giới thiệu nội

dung chương căn bậc hai căn bậc ba

Ta đã rất quen thuộc với phép

toán bình phương vậy phép toán

ngược với phép toán bình phương là

phép toán nào? Để trả lời câu hỏi đo

ta sẽ nghiên cứu trong bài hôm nay

HĐTP2: Hình thành

Các số 3;

2

3; 0,5; 2 gọi là các căn

bậc hai số học của 9;

4

9; 0,25; 2 Vậy căn bậc hai số học của một số

dương a là gì?

Với số a dương co mấy căn bậc hai?

Nghe giảng

Phát biểu định nghĩa

Với số a dương co đúng hai

1 Căn bậc hai số học

*) Định nghĩa.(SGK - 5) VD1: Căn bậc hai số học của 16 là

16 (= 4).

Căn bậc hai số học của 3 là

Trang 2

Cho ví dụ?

Số 0 co được gọi là căn bậc hai số

học của 0 không?

Tại sao số âm không co căn bậc hai?

HĐTP3: Củng cố

Tìm căn bậc hai số học của 16 và 3?

Cho HS HĐ cá nhân làm ?1 trong 3

phút Sau đo gọi HS đứng tại chỗ trả

lời.(yêu cầu HS giải thích

Giới thiệu phần chú ý và cách viết để

khắc sâu cho HS

Tìm căn bậc hai số học của mỗi số

sau:

a) 49 b) 64 c) 81 d) 1,21

HĐTP4: Hệ thống hóa

Phép toán tìm căn bậc hai số học của

một số không âm gọi là phép khai

phương

Phép khai phương là phép toán ngược

của phép toán bình phương

Khi biết căn bậc hai số học của một

số ta co xác định được căn bậc hai

của một số hay không? Cho ví dụ?

Khi biết căn bậc hai số học của một

số, ta co thể dễ dàng xác định được

căn bậc hai của no

VD: CBHSH của 36 là 6 nên 36 co

các căn bậc hai là 6 và -6

Tương tự tìm các căn bậc hai số học

của các số sau: 64; 81; 1,21?

căn bậc hai là a vµ- a

Số âm không co căn bậc hai vì

bình phương mọi số đều không âm

Căn bậc hai số học của 16 là

16 (= 4).

Căn bậc hai số học của 3 là 3

Thực hiện và đọc kết quả

?1 a) Căn bậc hai của 9 là 3

và – 3

b) Căn bậc hai của

lµ vµ

c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và – 0,5

Căn bậc hai của 2 là

Nghe giảng

Thực hiện và đọc kết quả

CBHSH của 64 là 8 nên 64 co các căn bậc hai là 8 và -8

CBHSH của 81 là 9 nên 81 co các căn bậc hai là 9 và - 9

CBHSH của 1,21 là 1,1 nên

*) Chú ý (SGK – Tr 4)

Ta viết

 2

?2 a) 49 7 vì 70 và 72 = 49 b) 64 8 vì 8  0 và 82 = 64 c) 81 9 vì 9  0 và 92 = 81

Trang 3

1,21 co các căn bậc hai là 1,1

và - 1,1

Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học

HĐTP1: Hình thành

Ta đã biết với hai số a, b không âm,

nếu a < b thì a  b

Ta co thể chứng minh được với hai

số a, b không âm,

nếu a  bthì a < b

Từ hai kết quả trên hãy phát biểu

thành một mệnh đề toán học?

HĐTP2: Củng cố

Cho học sinh nghiên cứu ví dụ 2

trong 2’

So sánh: a) 4 và 15;

b) 11 và 3 ?

HĐTP2: Củng cố

Hãy nghiên cứu ví dụ 3 trong sách

giáo khoa sau đo hoạt động nhom

làm bài tập sau:

Tìm số x không âm biết

a) x  1

b) x  3

c) x  15

d) x  2

Sau 2’ các nhom báo cáo kết quả

-

Nghiên cứu ví dụ 2

Hai HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở

Thực hiện hoạt động nhom

*) Định lý

với hai số a, b không âm ta co:

a < b  a < b

?4 a) 16 > 15 nên 16  15 vậy 4> 15

b) 11 > 9 nên 11  9 vậy 11 >3

?5 a) 1 = 1 nên x  1 co nghĩa là

x  1 Với x  0, ta co

x  1  x > 1 vậy x > 1

b) 3 = 9, nên x  3 co nghĩa là

x  9 với x  0, ta co

x  9 x < 9 vậy 0  x < 9 c) Ta co x = 152 vậy x = 225

d) Với x  0, ta co x  2 x < 2 vậy 0  x < 2

Trang 4

Hoạt động 3: 3 Luyện tập – củng cố

Trong các số sau những số nào co

căn bậc hai?

3;

1 5; 1,5; 6; 4; 0;

-4 Đọc đề bài 3

(HD HS sử dụng máy tính bỏ túi làm

tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

x2 = 2  x là các căn bậc hai của 2

Tương tự gọi HS trả lời câu b và c?

Phát biểu định nghĩa căn bậc

-Những số co căn bậc hai là: 3;

5; 1,5; 6; 0

Đọc đề bài 3

Sử dụng máy tính thực hiện theo yêu cầu của GV

b)x2 = 3  x1,2 = 1,732 c)x2 = 3,5  x1,2 = 1,871 Phát biểu định nghĩa

Bài 3 (SGK - 6) a)x2 = 2  x1,2 =  1,414 b)x2 = 3  x1,2 = 1,732 c)x2 = 3,5  x1,2 = 1,871

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học theo sách giáo khoa và vở ghi

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm

- Làm các bài tập: 1,2,3,4(SGK – Tr6,7)

- Đọc phần co thể em chưa biết để hiểu thêm về mối liên quan mật thiết giữa hình học và đại số

Ngày đăng: 21/12/2021, 17:03

w