Ôn tập: Phương trình bậc nhất một ẩn Bài 1.. Giải các phương trình sau a.[r]
Trang 1Ôn tập: Phương trình bậc nhất một ẩn
Bài 1 Giải phương trình
a 2x + 6 = 0 b 4x + 20 = 0
c 2(x+1) = 5x – 7 d 2x – 3 = 0
e 3x – 1 = x + 3 f 15 – 7x = 9 – 3x
g x – 3 = 18 h 2x + 1 = 15 – 5x
i 3x – 2 = 2x + 5 k –4x + 8 = 0
Bài 2: Giải phương trình
a (x – 6)(x² – 4) = 0 b (2x + 5)(4x² – 9) = 0
c (x – 2)²(x – 9) = 0 d x² = 2x
e x² – 2x + 1 = 4 f (x² + 1)(x – 1) = 0
g 4x² + 4x + 1 = 0 h x² – 5x + 6 = 0
i 2x² + 3x + 1 = 0
Bài 3 Giải các phương trình sau
a 1 2x 5 3 x
c
2 2
e x 2 1 2 2
g 3x 1 2x 5 1
1
Bài 4 Giải phương trình:
x 1 x 1
b
0
c.x 1 x 2 2
d
2
e x 3 x 2 2
g
2 2
Bài 5 Giải các phương trình sau:
a |4x² – 25| = 0 b |x – 2| = 3
c |x – 3| = 2x – 1 d |x + 5| = |3x – 2|
Trang 2Bài 6: Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu sau:
x
10 x
7
x
1 x 2
17 x 4
2
2 x
) 6 x 3 ( )
x
2
x
( 2
d) 0
3 x
6 x
x 2
5
x
5
x
f) 2 x 1
2 x 3
g)
2
3 x
x
6
2 x
Bài 7: Giải phương trình
a)
1 x
1 1
1
x
1
x
2
b)
2 x
x 3 3 2 x
1
x
1 x
x
1
7 x
8 x x 7
e)
x 2
3 x 3
2
x
1
6 1
2 x 2
x 5
i)
x 1
3 x x 1 2
1 x
2
x
2
2
2
x
j)
3 x 9
) x 3 1 )(
2 x ( 1 x 3
) 1 x )(
1 x ( 3
x 2 5
Bài 8: Giải phương trình
1 x
5 x
3
x
2 x 1 x
3
c)
2 x
x
4
x
6
x
1 x
5 x 3 2 x
5 x 2
e)
5
1 3 4 x
2 x
2
x
3
x
4 x
2 x 2 x
3 x
g)
3 x 2
1 x 6
7
x
2
x
3
h)
4 x
) 2 x ( 2 2 x
1 x 2 x
1 x
2
2
i)
1 x
) 1 x (
5
1
x
1
x
2
x 4
2 x 5 2 x
x 2 x
1 x
k)
4 x
) 11 x ( 2 2 x
3
x
2
2
x
2
1 x
1 x 1 x
2 x x 1 x
1
m)
1 x
4 1 x
1 x
1
x
1
x
2
n)
) 5 x ( 6
7 x
2 50
15 )
5 x ( 4
3
2
o)
x 8 4
x 8 1 3 x 6
x 2 )
x
4
1
(
3
x
8
2
2
6 7 x 2
1 ) 7 x 2 )(
3 x (
13
2
Trang 3Bài 9: Giải phương trình
a)
) x 2 )(
1 x (
15 2
x
5
1
x
1
2 ) x 3 )(
2 x (
x 5 x
3
x 1
c)
) x 3 )(
1 x (
8 3
x
4
1
x
6
2 x
1 2 x
2 x
e)
x
5 ) 3 x 2 (
x
3 3
x
2
x 3 x 4
1 x 7 ) 5 x )(
3 x 4 (
) 1 x (
g)
) 3 x )(
1 x (
4 1
3 x
5 x
2
1
x
1
x
3
h)
) 3 x )(
3 x (
6 7
x 2
1 ) 7 x 2 )(
3 x (
13
i)
) x 5 )(
2 x (
x 3 5
x
x
2
x
x
3
1 )
1 x )(
3 x (
2 )
2 x )(
1 x (
3
Bài 10: Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu sau:
a)
1 x
16 1 x
1 x
1
x
1
x
2
b) 0
2 x
7 x 2 x
1 x 4 x
12
c)
2 x
1 1
x
8
12
3
d) 2 x 10 x
x 5 x 5 x
5 x 50 x 2
25 x
2 2
e)
1 x
x 2 3 x
5 x 2 3
x
2
x
4
7 1 x
1 2 x x
3
g)
4 x
3 x 2 x
1 x 8 x
6
x
2
1 x 1
3 1 x x x
2
2 2
3
i)
x
1 x 2 x
2
2
x
2
x
2
j) 0
x 2
3 x 6 x 5 x
5
k)
x 2 6
x 3 x 2 x
x 2 2
x
2
x
2
x 2 1
x
x 3 1 x
1
2 3
2
Bài 11: Giải các phương trình sau:
a)
3 x 5
2 1 x 5
3 3 x 20
x
25
4
2
b)
3 x 4 x
2 6
x 5 x
1 2
x
3
x
1
2 2
2
c)
16 x 8
1 x
8 x 4
x 5 x 8
7 x
4
x
2
1
x
2
d)
18
1 42 x 13 x
1 30
x 11 x
1 20
x
9
x
1
2 2