Vận dụng giải được bpt đưa về dạng bpt bậc nhất 1 ẩn và biểu diễn được tập nghiệm trên trục số.. Bất phương trình.[r]
Trang 1Trường THCS Gung Ré Năm học: 2017 – 2018
Bài 1_(2,0điểm): Giải các phương trình sau
a) 2x + 6 = 0 b) (2018 – x)(x + 2017) = 0
x c
Bài 2_(1,25 điểm): Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm lên trục số
a) 7x + 4 5x - 8
)
x x
b
Bài 3_(1 điểm): Cho hình vẽ bên, biết DE//BC Tính độ dài x?
Bài 4: (1,25 điểm) Tính độ dài x của đoạn thẳng BD
trong hình vẽ bên (làm tròn đến chữ số thập phân thứ
nhất), biết rằng ABCD là hình thang (AB//CD); AB
= 12,5 cm, CD = 28,5 cm và DAB DBC
Bài 5: (1 điểm):Tổng của hai số bằng 120 Biết số này này gấp 3 lần số kia Tìm hai số đó? Bài 6_(0,75 điểm): Chứng minh rằng: với mọi số a ta luôn có: -a2 - 6a 9
Bài 7:(0,5 điểm) Cho 2 số thực m, n với m > n Hãy so sánh: -2018m + 2017 với -2018n + 2017? Bài 8: (0,5 điểm) Rút gọn biểu thức : K = 3x + 5 - x 2
khi x2
Bài 9: (1 điểm)Một đèn lồng có dạng hình lăng trụ đứng; đáy là một ngũ giác có tất cả các cạnh
bằng 15cm, đường cao bằng 60cm Các mặt xung quanh của đèn lồng được làm bằng giấy màu hồng Tính diện tích giấy màu hồng được sử dụng làm đèn lồng?
Bài 10: (0,75 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.Gọi P, Q lần lượt là trung
điểm của các đoạn thẳng BH, AH Chứng minh: ABPCAQ ?
==========HẾT==========
(Lưu ý: học sinh không được sử dụng máy tính bỏ túi)
Trang 2A_ MA TRẬN:
Cấp độ
nhất 1 ẩn và pt tích dạng cơ bản
Giải được pt chứa ẩn ở mẫu
Số điểm 1,25 đ = 62,5% 0,75đ=37,5% 2đ=20%
Bất phương
trình
Vận dụng giải được bpt đưa về dạng bpt bậc nhất 1 ẩn và biểu diễn được tập nghiệm trên trục
số
Bất đẳng thức
Hiểu các tính chất của bất đẳng thức để so sánh 2 biểu thức
Chứng minh được bất đẳng
thức
Số điểm 0,5đ=40% 0,75 đ = 60% 1,25đ=12,5 %
Định lý Talets
Hiểu được cách lập các tỉ số tương ứng nhờ định lí Talets để tính độ dài đoạn thẳng
Tam giác đồng
dạng
Cm được 2 tam giác đồng dạng theo trường hợp đồng dạng g-g rồi vận dụng tính độ dài đoạn
thẳng
Cm được 2 tam giác đồng dạng theo trường hợp c – g - c
Số điểm 1,25đ=62,5% 0,75đ=37,5% 2,0đ=20%
Hình lăng trụ
đứng
Vận dụng tính được diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng ngũ giác
Trang 3Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình Vận dụng giải được bài toántìm hai số dạng đơn giản
Phương trình
chứa dấu giá
trị tuyệt đối
Hiểu cách bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức
B_ ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:
1
c)ĐKXĐ: x 1
x c
1(loai)
x x x
S =
0,25đ
0,25đ
0,25đ
2 a)7x + 4 5x - 8
2x -12
x-6
Vậy s={x/x-6}
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số đúng
0,25 đ 0,25đ b)2(2-x)<3x-2
4 – 2x <3x – 2
-2x – 3x < -2 – 6
-5x < -6
x >
6
5 Vậy S={x/ x >
6
5 } Biểu diễn đúng tập nghiệm lên trục số
0,25đ
0,25đ 0,25 đ
Trang 4Vì DE//BC nên:
AD AE
DB EC hay
3 3.4 12
2, 4( )
x
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25đ
4
Cm được :ADBBCD g g( )
DB AB
CD DB BD2 = CD.AB=12,5.28,5=356,25
BD= 356, 25 18,9( CM)
0,75đ
0,25đ 0,25đ
5 Gọi số thứ nhất là x (x nguyên dương, x<120) Số thứ hai là: 120 – x
Vì số này gấp ba lần số kia nên ta có:
3x = 120 – x 3x + x = 120 4x = 120 x = 30
Vậy số thứ nhất là 30, số thứ hai là: 90
0,25 đ
0,5 đ 0,25đ
6
Ta có:
2
(a 3) 0
với mọi a nên
2
(a 3) 0
Hay
0,25 đ 0,5 đ
7
Vì: m>n
Nhân 2 vế của BĐT trên với -2018<0
Ta có: -2018m<-2018n
Cộng 2 vế của BĐT trên với 2017
Ta có: -2018m+2017<-2018n+2017
0,25 đ 0,25 đ
8
2
Khi x thì x 2 0
Ta có: x 2 x 2
K=3x+5-(x-2)=3x+5-x+2=2x+7
0,25 đ 0,25 đ
9 Chu vi đáy: 5.15 =75(cm)Diện tích giấy màu hồng để làm lồng đèn là:
Sxq=cvi đáy.h=75.60=4500(cm2) = 4,5m2
0,5 đ
0,5 đ
10
Ta có:
(1)
ABH CAH g g
AB BH
AC AH
Mà: BH = 2BP; AH = 2AQ
2 2
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
AB
AC =
BP AQ
Xét ABP và CAQ có:
CAQ ABP (Vì ABH CAH g g( ))
0,25 đ
0,25đ
Trang 5AQ =AC (chứng minh trên)
ABPCAQ(c g c )
Bài 1_(3 điểm) : mỗi câu đúng 0,75 điểm
a) 5.23 – 18:32 b) 76.51 + 76 49
= 5 8 – 18 : 9 (0,5đ) = 76 (51 + 49) (0,5đ) = 40 – 2 = 38 (0,25đ) = 76 100 = 7600 (0,25đ) c) 180 – 2.[ 39 + (63 – 58)2] d) 217 + 73 + (-217) + (-23)
Trang 6= 180 – 2 [ 39 + 52] (0,25đ) 217 ( 217) 73 ( 23) (0,25đ)
= 180 – 2.[ 39 + 25] (0,25đ) = 0 + 50 (0,25đ)
= 180 – 2 64 = 50 (0,25đ)
= 52 (0,25đ)
Bài 2_(2điểm)
a) 2.x = 108 b) 3.x + 25 = 148
x = 108 : 2 (0,25) 3 x = 148 - 25 = 123 (0,25đ)
x = 54 (0,25) x = 123 : 3 = 41 (0,25đ)
c) (x – 6) 3 = 34 d) 3.(x + 1)5 = 96
x – 6 = 34 : 3 = 33 = 27 (0,25đ) (x + 1)5 = 96 : 3 = 32 (0,25)
x = 27 + 6 = 33 (0,25đ)(x + 1)5= 25
x + 1 = 2
x = 2 – 1 = 1 (0,25)
Bài 3_(2 điểm)
a) Tìm ƯCLN(24 , 36)
24 = 23 3 ; 36 = 22 32 (0.25đ)
TSNT chung: 2 và 3 (0.25đ)
ƯCLN(24,36) = 22 3 = 12 (0,5đ)
b) Gọi số sách cần tìm là x (quyển)
Ta có: x ⋮ 18, x ⋮ 24, x ⋮ 30 => xBC(18,24,30) và 300 x 500 (0,25đ)
18 = 2 32 ; 24 = 23.3 ; 30 = 2.3 5
TSNT chung và riêng: 2, 3, 5
Mà 300 x 500 => x = 360(0.25đ)
Bài 4_(1 điểm)
Cách vẽ : (0,5đ)
Vẽ đoạn thẳng HK = 6cm
AM = BM = AB: 2 = 6 : 2 = 3cm
Trên tia AB, vẽ điểm M sao cho AM = 3cm
Vẽ hình:(0,5đ)
Bài 5_(1,5 điểm)
Hình vẽ: (0,25 đ)
a) Vì OA = 2cm <OB = 4cm
Trang 7nên OA + AB = OB (0.25đ)
2+ AB = 4
c) Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB (0.25đ)
vì A nằm giữa hai điểm O, B Và A cách đều hai điểm O, B ( OA = AB = 2cm) (0.25đ)
Bài 6_(1 điểm) Tính nhanh tổng sau:
S = 5 + 9 + 13 +……….+ 2001 + 2005 + 2009
Có (2009 – 5) : 4 + 1 = 2004 : 4 + 1 = 501 + 1 = 502 số hạng (0,25đ)
S = (5 + 2009) + (9 + 2005) +……
Có 502 : 2 = 251 cặp có tổng bằng 2014
Vậy, S = 251 2014 = 505514