1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi HSG Lop 8

5 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 181,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2 2,0 điểm Chọn các công thức hóa học thích hợp ứng với các chữ cái A, B, C, D, E, F để lập thành dãy biến hóa và viết phương trình hóa học thực hiện dãy biến hóa đó: A 6.. Biết E là c[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH

TRƯỜNG THCS KỲ THI HSG LỚP 8 MÔN : HÓA HỌC

Thời gian: 45 phút( không kể phát đề)

Ngày thi:

Câu 1 (3,0 điểm)

1.1 (1,0 điểm) Tổng các hạt mang điện trong hợp chất A2B là 60.Số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 3

Hãy viết công thức phân tử của hợp chất trên Hợp chất trên thuộc loại hợp chất gì?

1.2 (2,0 điểm) Chọn các công thức hóa học thích hợp ứng với các chữ cái A, B, C, D, E, F để lập

thành dãy biến hóa và viết phương trình hóa học thực hiện dãy biến hóa đó:

A  (1)

6) B D   (4) Ca E  (5) F (6) CaCO3

C Biết E là canxi oxit

Câu 2 (2 điểm) Cho 27,4 gam Ba tác dụng với 100 gam dung dịch H2SO4 9,8%

a) Tính thể tích khí thoát ra (đktc)?

b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng?

Câu 3 (1 điểm) 4,8g hỗn hợp gồm hai khí là hiđrô và cacbon đioxit có thể tích đo ở đktc là

6,72 lít

a) Tính thành phần % theo khối lượng và thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp?

b) Tính khối lượng mol trung bình của hỗn hợp ( M ) ?

Câu 4 (3 điểm) Hòa tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp gồm 1 kim loại hóa trị II và 1 kim loại hóa

trị III cần dùng hết 170 ml dung dịch HCl 2M

a) Tính thể tích H2 thoát ra (ở đktc)?

b) Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan?

c) Nếu biết kim loại hóa trị III là Al và số mol bằng 5 lần số mol kim loại hóa trị II thì kim loại hóa trị II là nguyên tố nào?

Hết./

Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học.

 (2)

 (3)

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT

CHÂU THÀNH

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HSG LỚP 8 MÔN : HÓA HỌC

Thời gian: 45 phút( không kể phát đề) Ngày thi:

Câu 1

1.1

(1,0 điểm)

A2B có số hạt mạng điện là 60

Ta có : 4PA + 2PB = 60

PA - PB = 3

=> PA = 11 là natri Na; PB = 8 là Oxi O

CTHH: Na2O là oxit bazo

0,25 đ

0,5 đ

0, 25 đ

1.2

(2,0 điểm) A: B, C, là KClO

3 KMnO4 ; H2O D: O2; F: Ca(OH)2 (1)2KMnO4

o

t

  K2 MnO4 + MnO2 + +

O2  (2) 2KClO3

o

t

 

2KCl + 3O2

(3) 2H2O

o

t

 

2H2 +

O2 (4) 2Ca + O2

o

t

 

2CaO (5) CaO + H2O  Ca(OH)2

(6) Ca(OH)2 + O2  CaCO3 + H2O

0,25 đ 0,25 đ

0, 25 đ

0, 25 đ

0, 25 đ

0, 25 đ

0, 25 đ

0, 25 đ

Câu 2

(2,0 điểm) a)

Ba

27, 4

n 0, 2(mol) 137

 

;

2 4

H SO

9,8

n 0,1(mol)

98

  PTHH:

0,5 đ 0,25 đ

0, 25 đ 0,25 đ

Trang 3

Ba + H2SO4   BaSO4 + H2 (1) Trước phản ứng:(mol) 0,2 0,1 Phản ứng: (mol) 0,1 0,1 0,1 0,1 Sau phản ứng: (mol) 0,1 0 0,1 0,1

Ba + 2H2O   Ba(OH)2 + H2 (2) (mol) 0,1 0,1 0,1 Tổng số mol H2 thu được sau 2 phản ứng:

2

H

n 0,1 0,1 0, 2 (mol)  Thể tích khí thu được (đktc):

2

H

V 0, 2 22, 4 4, 48(lít)  b)

2

Ba(OH)

m 0,1 171 17,1(g) 

m 27, 4 100 m   m 27, 4 100 0,1 233 0,2 2 103,7(g)     

2

dd Ba(OH)

17,1 C% 100(%) 16, 49(%)

103,7

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu 3

(2,0 điểm) a Gọi x, y lần lượt làsố mol của khí hiđrô

và cacbonđioxit

Ta có các phương trình:

2x + 44y = 4,8

x + y = 6,72 : 22,4 = 0,3

- Giải pt : x = 0,2 ; y

= 0,1

- Thành phần % theo khối lượng và theo thể tích của các khí:

% m H2=

0, 2.2 100%

4,8

=8.33(%)  % mCO2

0,25 đ

0, 25 đ

0, 5 đ

0, 5 đ

0, 5 đ

Trang 4

=100 - 8,33 = 91,67(%)

% V H2=

0, 2 100%

0,3

=66,67(%)  V CO2=

100 – 66,67 = 33, 33(%)

b Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp khí :

2 0, 2 44 0,1 0,3

= 16 (g/mol)

Câu 4

(3,0 điểm)

a./ Gọi A và B lần lượt

là kim loại hóa trị II và hóa trị III ta có:

PTHH: A + 2HCl ACl2 + H2 (1)

2B + 6HCl

2BCl3 + 3H2 (2) Theo bài ra: nHCl = V.CM = 0,17 x 2 = 0,34 (mol)

Từ (1) và (2) nH2 =1/2

nHCl= 0,34: 2 = 0,17 (mol)

 VH2 = 0,17 22,4 = 3,808 (lit)

b/Áp dụng ĐLBTKL

ta có:

mmuối = mkim loại +

mHCl – mH2 = 4 + 36,5 0,34 – 0,17 2 = 16,07( g)

c./ Gọi số mol của Al

là a => Số mol A,kim loại (II) là a : 5 = 0,2a mol

Tõ pt (2) => nHCl = 3a vµ tõ pt (1) => nHCl

= 0,4a

0,25 đ 0,25 đ

0, 25 đ

0, 25 đ

0, 25 đ

0, 5 đ

0, 25 đ

0, 25 đ

0, 25 đ

0, 5 đ

Trang 5

nHCl = 3a + 0,4a = 0,34

 a = 0,34 : 3,4 = 0,1 mol => n(Kim loại A)

= 0,2.0,1 = 0,02(mol)

mAl = 0,1.27 = 2,7 g  m(Kim loại A) = 4 – 2,7 = 1,3 (g)  Mkim loại A = 1.3 : 0,02 = 65 (g/mol)=>

Kim loại A hóa trị II là : Zn

*Lưu ý:

- Mỗi PTHH hoàn chỉnh đạt 0,25 điểm; thiếu điều kiện -0,25/2 pthh

-Các bài toán có nhiều cách giải, học sinh giải bằng cách khác đúng vẫn được trọn điểm

Ngày đăng: 16/10/2021, 03:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w