1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

30 de thi ky 2 lop 8

31 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8 : Các câu sau đây câu nào đúng A/ Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng B/ Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau C/ Một đường thẳng cắt 2 cạnh của tam giác thì tạo thành 1 tam giác m[r]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM

Trang 2

Tam Kỳ, tháng 4 năm 2017

Trang 3

ĐỀ 01 Phần I : Trắc nghiệm

Chọn câu trả lời đúng bằng cách đánh dấu X trước câu trả lời đúng

Câu 1 : Nghiệm của phương trình : 4x – 8 = 0 là

4.26,5C/ x =

6,5.2 4D/ Cả 3 câu trên đều sai

Câu 4 : Cho phương trình (1) và phương trình (2) tương đương với nhau, phương trình (1) có tập nghiệm là S = {0; -2; -3} Số nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình (2)

Câu 5 : Khẳng định nào sau đây là sai

A/ Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau

B/ Diện tích hình vuông bằng nửa tích của 2 đường chéo

C/ Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau

D/ Diện tích hình thoi bằng nửa tích 2 đường chéo

Câu 6 : Nghiệm của bất phương trình 5 – x > 3x – 12 là

A/ x >

17 4B/ x <

17 4

C/ x > -

17 4D/ x < -

17 4

Câu 7 : Tập nghiệm của bất phưong trình biểu diễn trên trục số là :

x 2

] / / / / / / / / / / / / / -2

Trang 4

Câu 8 : Các câu sau đây câu nào đúng

A/ Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

B/ Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau

C/ Một đường thẳng cắt 2 cạnh của tam giác thì tạo thành 1 tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho

D/ Các 3 câu A, B, C đều sai

Câu 9 : Vị trí 2 đường thẳng phân biệt trong không gian là :

A/ Song song, cắt nhau, trùng nhau

B/ Trùng nhau, cắt nhau, chéo nhau

C/ Chéo nhau, trùng nhau, song song

D/ Song song, cắt nhau, chéo nhau

Câu 10: Hai mặt phẳng phân biệt có bao nhiêu điểm chung

A/ 1 điểm chung

B/ Không có điểm chung hoặc có có chung một đường thẳng

C/ Không có điểm chung

D/ Cả 3 câu trên đều sai

Bài 2 : Lúc 7giờ Một ca nô xuôi dòng từ A đến B cách nhau 36km rồi ngay lập

tức quay về bên A lúc 11giờ 30 phút Tính vận tốc của ca nô khi xuôi dòng Biếtrằng vận tốc nước chảy là 6km/h

Bài 3 : Cho hình chữ nhật có AB = 8cm; BC = 6cm Vẽ đường cao AH của tam

I/TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Phương trình 2x – 1 = 0 có nghiệm là:

A x =

1 2

B x = 2

C x =

-1 2

5−4 x 1−2 x ĐKXĐ của phương trình là:

Trang 5

B x ¿

1 2

1 2

1 2

II/ TỰ LUẬN : ( 6 điểm )

Câu 1: Giải phương trình | x +3 | = 5

Trang 6

Câu 2: Lúc 7 giờ một người đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 30km/h Sau

đó 1 giờ, người thứ hai cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 45km/h Hỏi đến mấy giờ, người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất ? Nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km?

Câu 3: Cho hình thang cân ABCD có AB// DC ; và AB < DC , đường chéo BD

vuông góc với cạnh bên BC Vẽ đường cao BH

Hãy khoang tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (trừ câu 6):

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình: (x+)(x-) = 0 là:

Câu 6: Hãy nối mỗi bất phương trình ở cột bên trái với một hình ở cột bên phải

để được hình biểu diễn tập hợp nghiệm của bất phương trình:

Câu 8: Trong hình 2, biết DM là tia phân giác của góc EDF, tỉ số là:

Trang 7

Câu 9: Trong hình 3, số đo của đoạn MN là:

Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Lúc 7 giờ, một người đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 30km/h Sau đó 1 giờ, người thứ hai cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 45km/h Hỏi đến mấy giờ người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất ? Nơi gặp nhau cách A bao nhiêukilômét ?

Bài 3: Cho hình thang ABCD (AB//CD) Biết AB = 2,5cm; AD = 3,5cm; BD = 5cm và DAB = DBC

a) Chứng minh ADB đồng dạng với BCD

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau:

Trang 8

gặp nhau lúc 10 giờ 30 Tính vận tốc mỗi ôtô? (ô tô không bị hư hỏng hay dừng lại dọc đường)

Câu 3: (1,5 điểm)

Giải bất phương trình 7x + 4 ≥ 5x – 8 và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số

Câu 4: (1 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có chiều cao AA’ = 6cm, đáy là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông AB = 4cm và AC = 5cm Tính thể tích của hình lăng trụ

Câu 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A Vẽ đường thẳng (d) đi qua A và song song với đường thẳng BC, BH vuông góc với (d) tại H

a) Chứng minh ∆ABC đồng dạng với ∆HAB

b) Gọi K là hình chiếu của C trên (d) Chứng minh AH.AK = BH.CK

c) Gọi M là giao điểm của hai đoạn thẳng AB và HC Tính độ dài đoạn thẳng

HA và diện tích ∆MBC, khi AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm

ĐỀ 05 BÀI : 1 Giải các phương trình và bất phương trình sau , bất phương trình biểu

Bài : 2 Một đội máy cày dự định mỗi ngày cày được 40 ha Khi thực hiện mỗi

ngày đội đã cày được 52 ha Vì vậy đội không những đã cày xong trước thời hạn 2 ngày mà còn cày thêm được 4 ha nữa tính diện tích ruộng mà đội phải cày theo kế hoạch

Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A Đường cao AH ( H  BC ) cắt tia phân giác BD của góc ABC tại I Chứng minh rằng

Chọn đáp án đúng nhất đứng trước câu trả lời đúng.

Câu1 Phương trình 2x - 1 = x - 3 có nghiệm x bằng:

Trang 9

52

x x

Hình 1

Hình 2

Trang 10

Bài 2 (1.5đ) : Hiện nay tuổi của Bố An gấp 6 lần tuổi của An 10 năm nữa tuổi

của Bố hơn hai lần tuổi của An 14 tuổi Hỏi hiện nay An bao nhiờu tuổi ?

Bài 3 (3đ): Cho hình thang cân ABCD có AB // CD và AB < CD Đường

I TRẮC NGHIỆM : (2 điểm) Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất:

Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?

A 0x + 2 = 0 B C x + y = 0 D

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình

x x−3

Câu 8: Cho hình thang ABCD(AB // CD), AB = 10cm, CD = 8cm Đường

trung bình MN của ABCD là:

D.10cm

Phần II: Tự luận (8,0 điểm)

Câu 9: (2,0 điểm) Giải các phương trình

a   

41

1

2x 1  2x 1 0  

Trang 11

Bài 10: (1,5đ): Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai nơi A và B cách nhau 102

km, đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 1 giờ 12 phút Tìm vận tốc của mỗi

xe Biết vận tốc xe khởi hành tại A lớn hơn vận tốc xe khởi hành tại B là 5km/h

Câu 11: (3,0) điểm) Cho ABC vuông tại B ( A 60  0) E, F lần lượt là trung điểm của BC và AC Đường phân giác AD của ABC ( D  BC ) cắt đường thẳng EF tại M

a) Chứng minh ABD ~ MED

b) Chứng minh

DC AC

DE MEc) Qua D kẻ DH  AC tại H Chứng minh BDH ~ AFM

d) Chứng minh SABC = SABMH

ba cạnh của một tam giác

ĐỀ 08

A LÝ THUYẾT: HS chọn 1 trong 2 đề sau: (2 đ)

Đề 1:a) Phát biểu định lí 2 tam giác đồng dạng trường hợp c-g-c?

tam giác MNP đồng dạng với tam giác HIKthì cần phải có: ………=…………

Đề 2: a)Phát biểu định nghĩa phương trình bậc nhất 1 ẩn?

b) Hãy chỉ ra đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn trong số các phương trình sau bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng trước những đáp án đúng:

Bài 3(2 đ) :Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h.Đến B người

đó làm việc trong 1 h rồi quay về A với vận tốc 24km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5h 30’ Tính quãng đường AB

Trang 12

Câu 1 (3 điểm) Giải các phương trình sau:

Câu 2 (2 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Đến B

người đó làm việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24km/h, tổng cộng hết 5giờ 30 phút Tính quãng đường AB

Câu 3( 4điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là

tia phân giác góc A, D BC

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?

A 0x + 2 = 0 B C x + y = 0 D

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình x2 + x = 0 là:

a) {0} b) {0; –1} c) {1;0} d) {–1}

Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình

x x−3

x−1

x =1 là:

a) x ¿ 0 b) x ¿ 3 c) x ¿ 0 và x ¿ 3d) x ¿ 0 và x ¿ -3

Câu 4 : Trong các phương trình sau, phương trình có một nghiệm duy nhất là :

a) 8+x = x +4 b) 2 – x = x – 4 c) 1 +x = x –2 d)5+2x = 2x –5

Câu 5: Nghiệm của bất phương trình 4–2x < 6 là:

Trang 13

Câu 12: Số đo cạnh hình lập phương tăng lên 3 lần thì thể

tích của nó tăng lên:

a) 27 lần b) 9 lần c) 6 lần d) 12

lần

B/ TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1: (2,5 điểm):

Bài 3: (2,5 điểm):

Trang 14

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là tia phân giác góc

S S

Câu 1: ( 1 điểm )Giải phương trình sau:

Câu 2: ( 2điểm ) Giải các bất phương trình sau:

b) Chứng minh tam giác HBA đồng dạng với tam giác ABC

c) Vẽ phân giác AD của góc A ((D BC) Chứng minh rằng điểm H nằm giữa hai điểm B và D

Câu 4: ( 1,5 điểm )Một hình chữ nhật có các kích thước là 3cm và 4cm là đáy

của một hình lăng trụ đứng Biết thể tích hình lăng trụ đứng này là 48cm3 Tínhchiều cao của hình lăng trụ đứng đó

Trang 15

 

C.

5 x 3

D.

5 x 3

5/ Nếu  ABC có MN // BC (M AB, N AC  ) thì :

A  ABC   MAN B  ABC   AMN C  ABC   NMA D.

a/ Chứng minh:  ABC   KBA

b/ Tính độ dài đoạn thẳng BC, AK, BK, CK

c/ Chứng minh: AB 2  BK.BC

ĐỀ 13 Câu 1: (2,5đ) Giải các phương trình sau:

a) 2x – 14 = 0 ; b) 2x2 + 3x = 0 ; c)

x

x +4 x+1

Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến

B về bến A mất 5 giờ Tính khoảng cách giữa hai điểm A và B, biết rằng vậntốc của dòng nước là 2km/h

Trang 16

H G

F E

C

B A

cm

c Biết diện tích tam giác AHC bằng 12cm2 Tính diện tích tam giác AHB

Câu 5: (1đ) Một hình lập phương có thể tích là 64 cm3 Tính:

a) Độ dài cạnh của hình lập phương

b) Diện tích toàn phần của hình lập phương

ĐỀ 14 I.TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm )

Chọn rồi khoanh tròn một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 ( a 0) có nghiệm duy nhất là

C x =

a b

Câu 9: Cho hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác vuông

cùng các kích thước đã biết trên hình vẽ (hình 02)

Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đã cho là:

-1

/////////////////////////////  (  

1 0

10

2

5 1

DB

AB

AC DC

BD

DB

DC AC

Trang 17

E D

C

B A

II.TỰ LUẬN: (7,5 điểm )

Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:a)

Bài 3: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ

đường cao AH

a) Chứng minh: ABC và HBA đồng dạng với nhau

Câu 3 (2 điểm) Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản

phẩm Khi thực hiện, mỗi ngày tổ đã sản xuất được 57 sản phẩm, do đó tổ đãhoàn thành trước kế hoạch một ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm Hỏi theo

kế hoạch ,tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Câu 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm, AC = 8 cm,

đường cao AH Tia phân giác của góc B cắt AC ở D, cắt AH tại E

a Chứng minh rằng ABH CAH

b Tính BC, AD, DC

c Chứng minh rằng tam giác AED là tam giác cân

Câu 5 (1 điểm) Cho a2≥ 2 tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2

1

a a

ĐỀ 16 Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) 10 + 3(x – 2) =2(x + 3) -5

0 ; 2 ; 2  

Trang 18

b) 2(x – 3) + (x – 3)2 = 0 c) |2x + 3| = 5

Bài 2: Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 2(3x – 2) < 3(4x -3) +11 b)

Bài 3: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 35 km/h Sau đó một giờ, trên

cùng tuyến đường đó, một ô tô đi từ B đến A với vận tốc 45 km/h Biết quãng đường từ A đến B dài 115 km Hỏi sau bao lâu, kể từ khi xe máy khởi hành, hai

xe gặp nhau?

Bài 4: Cho xÂy Trên tia Ax lấy 2 điểm B và C sao cho AB = 8cm, AC =

15cm Trên tia Ay lấy 2 điểm D và E sao cho AD = 10cm, AE = 12cm

a) Cm: DABE và DADC đồng dạng b) Cm: AB.DC = AD.BE

c) Tính DC Biết BE = 10cm d) Gọi I là giao điểm của BE và

CD Cm: IB.IE = ID.IC

ĐỀ 18

Trang 20

ĐỀ 19

Trang 21

ĐỀ 20 Bài 1( 2,5 đ ) : Giải các phương trình sau :

Bài 3 :( 1,5đ ): Một người đi xe máy từ A đến B hết 2 giờ và từ B về A hết

1 giờ 48 phút Tính vận tốc của xe máy lúc đi từ A đến B, biết vận tốc lúc về lớnhơn vận tốc lúc đi là 4km/h

Bài 4 : (3,5đ) Cho tam giác ABC vuông tai A có AB = 6 cm; AC = 8cm

Trên một nửa mặt phẳng bờ AC không chứa điểm B vẽ tia Ax song song với

a/Chứng minh hai tam giác ADC và CAB đồng dạng b/Tính DC

c/BD cắt AC tại I Tính diện tích tam giác BIC

Bài 5: (1đ) Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật, biết

độ dài hai đáy là 12 cm và 16 cm, chiều cao là 25 cm

Trang 22

Bài 5: (3,5đ)

Cho hình thang cân ABCD có AB // CD; biết AB < CD, đường chéo BD

vuông góc với cạnh BC Vẽ đường cao BH

a) Chứng minh ∆ BCD ∆ HCB

b) Cho BC = 15 cm, DC = 25 cm Tính HC, HD

c) Tính diện tích hình thang ABCD

ĐỀ 22 Bài 1 (2 điểm): Giải các phương trình sau:

2 2

Bài 3 (1,5 điểm): Một bạn học sinh đi học từ nhà đến trường với vận tốc trung

bình 4 km/h Sau khi đi được

2

km/h Tính quãng đường từ nhà đến trường của bạn học sinh đó, biết rằng thời

gian bạn ấy đi từ nhà đến trường là 28 phút

Bài 4 (4 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 4cm,

đường phân giác AD Đường vuông góc với DC cắt AC ở E

a) Chứng minh rằng tam giác ABC và tam giác DEC đồng dạng

C'

C B'

B A'

A

Trang 23

Một hình lăng trụ đứng cĩ đáy là tam giác vuơng (như hình vẽ) Độ dài hai cạnhgĩc vuơng của đáy là 5cm, 12cm, chiều cao của lăng trụ là 8cm Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đĩ

ĐỀ 23 Bài 1 Giải các phương trình sau:

Bài 3 Một phân số cĩ mẫu số lớn hơn tử số là 11 Nếu tăng tử số lên 3 đơn

vị và giảm mẫu số đi 4 đơn vị thì giá trị của phân số mới bằng 0,75 Tìm phân số ban đầu

Bài 4 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm , BC = 6cm Vẽ đường cao AHcủa ADB

a) Tính DB

e) Tính độ dài đoạn thẳng DH , AH

Bài 5 : Hình hộp chữ nhật có các kích thước là 3 2 cm ; 4 2 cm ; 5cm Tính thể tích của hình hộp chữ nhật

ĐỀ 24 Bài 1 : (3đ) Giải các phương trình sau :

Trang 24

b2) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

Bài 4 : (1,5đ) Giải bài tốn bằng cách lập phương trình

Một hình chữ nhật cĩ chu vi 300cm Nếu tăng chiều dài thêm 5cm và giảm

hình chữ nhật

Bài 5 : (3đ) Cho ABC cân tại A, đường cao AH

a) Tính độ dài cạnh BC biết AB = 5cm ; AH = 4cm

b) Đường cao BK của ABC cắt AH tại E

d) Vẽ phân giác AD của góc A ( D BC) Tính DB

Bài 8 : Một hình lập phương có thể tích là 125cm3 Tính diện tích đáy của hình lập phương

Trang 25

Bài 2: ( 1,5 đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trêntrục số:

Bài 4: (0,5 đ) Tìm hai số x và y thỏa diều kiện: x2 + 2(y2 + 1) = 2x(y + 1)

Bài 5: ( 3,5 đ) Cho tam giác nhọn ABC ( AB < AC) cĩ hai đường cao D và

e) Tính diện tích hình thang ABCD

Bài 9 : Biết diện tích toàn phần của một hình lập phương là 216cm3 Tính thểtích của hình lập phương

F x = 2

G x =

-1 2

Trang 26

D R

Câu3: Cho phương trình

6 x+5 3( x+1) =

5−4 x 1−2 x ĐKXĐ của phương trình là:

1 2

1 2

1 2Câu 4: Phương trình bậc nhất một ẩn có:

Trang 27

II/ TỰ LUẬN : ( 6 điểm )

Câu 1: Giải phương trình | x +3 | = 5

Câu 2: Lúc 7 giờ một người đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 30km/h Sau

đĩ 1 giờ, người thứ hai cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 45km/h Hỏi đến mấy giờ, người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất ? Nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km?

Câu 3: Cho hình thang cân ABCD cĩ AB// DC ; và AB < DC , đường chéo BD

vuơng gĩc với cạnh bên BC Vẽ đường cao BH

Bài 3 : (1,5đ) Giải bài tốn bằng cách lập phương trình:

Một khu vườn hình chữ nhật cĩ chiều dài hơn chiều rộng 20m Nếu tăngchiều rộng 10m và giảm chiều dài 3m thì chu vi khu vườn là 174m Tìm kíchthước lúc đầu của khu vườn

Bài 4 : (0,5đ) Với x, y > 0 Chứng minh:

c) Chứng minh: FH là phân giác của gĩc DFE

Bài 6 Số lúa ở kho thứ nhất gấp đôi số lúa ở kho thứ hai Nếu bớt ở kho thứ nhất đi 750 tạ và thêm vào kho thứ hai 350 tạ thì số lúa ở trong hai kho sẽ bằng nhau Tính xem lúc đầu mỗi kho có bao nhiêu lúa

Bài 7 : Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Vẽ các đường cao BH , CK , AI a) Chứng minh BK = CH

b) Chứng minh HC.AC = IC.BC

c) Chứng minh KH //BC

Ngày đăng: 20/12/2021, 19:59

w