1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI KY 2 LOP 10 (09-10)

6 182 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 318,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh tam giác ABC cân.. Tính khoảng cách từ I đến đường thẳng .. 2 Viết phương trình tham số, tổng quát của đường thẳng d đi qua I và vuông góc với đường thẳng .. 2 Tìm tọa

Trang 1

Sở GD_ĐT Sóc Trăng ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010

Trường THPT Trần Văn Bảy Môn thi : Toán, Khối 10

Thời gian làm bài :90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (2,0 điểm)

Giải các bất phương trình: 1) 2x2  3x 1 0 2) 3 1

3

x x

 

Câu 2 (1,0 điểm)

Chiều cao của 40 học sinh lớp 10A được cho trong bảng phân bố tần số ghép lớp sau:

Các lớp số đo chiều cao (cm) Tần số

[ 150; 156) [ 156; 162) [ 162; 168) [ 168; 174]

15 10 8 7

1) Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp

2) Vẽ biểu đồ tần suất hình cột

Câu 3 (3,0 điểm)

1) Cho os 4

5

c   với 3

2

    Tính sin , tan  

2) Tính giá trị các biểu thức: sin

12

A  , B sin 75 cos165 0 0 3) Cho tam giác ABC có ba góc A,B,C thỏa sinB = 2 sinCcosA Chứng minh tam giác ABC cân

Câu4 (2,0 điểm) Cho đường tròn (C): (x1)2 (y 2)2 9 và đường thẳng :x 2y 5 0

1) Tìm tâm I và bán kính của đường tròn (C) Tính khoảng cách từ I đến đường thẳng  2) Viết phương trình tham số, tổng quát của đường thẳng d đi qua I và vuông góc với đường thẳng 

Câu 5 (2,0 điểm) Cho elip

1

1) Tìm tọa độ các đỉnh, tiêu điểm và độ dài các trục

2) Tìm tọa độ các điểm nằm trên elip nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông

Hết

Đề 1

Trang 2

Đáp Án K10 Đề 1

Câu1 : 1) 2x2  3x 1 0

Tam thức có 2 nghiệm 1; 1

2 xx  Bảng xét dấu BXD: Vậy bpt có tập nghiệm 1 ( ; ] [1; ) 2 S      2) 3 2 1 0 3 3 x x x x         2x 0 x 0; x 3 0 x 3         BXD: x   0 3 

-2x + 0

-x-3 - - 0 +

VT 0 +

-Vậy bpt có tập nghiệm S  (- ;0] (3;+ )  Câu 2 Các lớp số đo chiều cao (cm) Tần số Tần suất (%) [ 150; 156) [ 156; 162) [ 162; 168) [ 168; 174] 15 10 8 7 37,5 25 20 17,5 Cộng 40 100% Câu 3 1) Cho os 4 5 c   với 3 2      Tính sin , tan   2 2 2 4 16 9 sin 1 os 1 1 5 25 25 x  c           Vì 3 2      nên sin   0 Do đó sin 3 5   , tan 3: 4 3 5 5 4       2) sin sin sin os os sin 3 2 1 2 2( 3 1) 12 3 4 3 4 3 4 2 2 2 2 4 A        c   c         0 0 1 0 0 1 0 1 3 sin 75 cos165 (sin( 90 ) sin 240 ) ( 1 sin 60 ) (1 ) 2 2 2 2 B          3) Ta có sinB2sin cosC A sinBsin(C A ) sin( C A ) (1) Mà A, B, C là 3 góc của tam giác nên A B C  , do đó sinB=sin(C+A) Vì vậy (1) sin(C A ) 0  A C Vậy tam giác ABC cân tại B x   1

2 1 

VT + 0 - 0 +

Trang 3

Câu 4 (x1)2 (y 2)2 9

1) Đường tròn (C) có tâm I(-1;2), bán kính R = 3

5

1 ( 2)

 

2) Đường thẳng có VTPT n   (1; 2)

Do đường thẳng d vuông góc với đt  nên có VTCP là a   (1; 2)

PTTS của đt d là: 1

2 2

 

 

VTPT của đt d là ' (2;1)n 

PTTQ của đt : 2(d x1) 1( y 2) 0  2x y 0

Câu 5 (2,0 điểm) Cho elip 2 2 1

Ta có a2  4 a2; b2  1 b1 c2  4 1 3  c 3

1) Tìm tọa độ các đỉnh : A1(-2 ;0), A2(2 ;0), B1(0 ;-1), B2(0 ;1)

Tiêu điểm F1( 3;0), ( 3;0)F2 Độ dài trục lớn 2a 4, trục nhỏ 2b 2

2) Gọi M(x0 ;y0) thuộc elip, ta có

Vì M nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông nên M thuộc đường tròn đường kính F1F2

Do đó ta có x02 y02 3 (2)

Giải hệ (1), (2) được : 0 2 2

3

3

y 

Vậy có 4 điểm cần tìm là :

Trang 4

Sở GD_ĐT Sóc Trăng ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010

Trường THPT Trần Văn Bảy Môn thi : Toán, Khối 10

Thời gian làm bài :90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (2,0 điểm)

Giải các bất phương trình: a) 3x2 4x 1 0 b) 1 1

x x

Câu 2 (1,0 điểm) Cho bảng phân bố về khối lượng (kg) 50 củ khoai tây ở hợp tác xã A

Lớp khối lượng (kg) Tần số

4 10 16 12 8

a.Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp về khối lượng của 50 củ khoai tây

b.Vẽ biểu đồ tần suất hình cột

Câu 3 (3,0 điểm)

a) Cho sin 5

13

  với 3 2

2

  Tính cos , co t  

b) Tính các giá trị: s5

12

A co  , B c os15 cos195 0 0 c) Cho tam giác ABC có ba góc A,B,C thỏa sinA = 2 sinBcosC Chứng minh tam giác ABC cân

Câu 4 (2,0 điểm) Cho đường tròn (C): (x 3)2 (y1)2 25 và đường thẳng

: 2x y 22 0

   

a) Tìm tâm I và bán kính của đường tròn (C) Tính khoảng cách từ I đến đường thẳng  b) Viết phương trình tham số, tổng quát của đường thẳng d đi qua I và vuông góc với đường thẳng 

Câu 5 (2,0 điểm) Cho elip

1

a) Tìm tọa độ các đỉnh, tiêu điểm và độ dài các trục

b) Tìm tọa độ các điểm nằm trên elip nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông

Hết

Đề 2

70 ; 80

80 ; 90

90 ; 100

100 ; 110

110 ; 120

Trang 5

Đáp Án Đề 2

Câu1 : 1) 3x2  4x 1 0

Tam thức có 2 nghiệm 1; 1

3 xx  Bảng xét dấu BXD: Vậy bpt có tập nghiệm 1 [ ;1] 3 S  2) 1 3 1 0 4 1 4 1 x x x x        1 3 0 0; 4 1 0 4 x x x x         BXD: x   0 1/4 

-3x + 0

-4x-1 - - 0 +

VT 0 +

-Vậy bpt có tập nghiệm S [0;1 / 4) Câu 2 a bảng phân bố tần suất ghép lớp về khối lượng (kg) 50 củ khoai tây ở hợp tác xã A Lớp khối lượng (kg) Tần suất(%) 8 20 32 24 16 Tổng 100 b Vẽ biểu đồ Câu 3 1) Cho sin 5 13   với 3 2 2      Tính cos , co t   2 2 2 5 25 144 s 1 sin 1 1 13 169 169 co x            Vì 3 2 2      nên cos   0 Do đó cos 12 13   , t 12: 5 12 13 13 5 co       2) s5 os os os sin sin 2 3 2 1 2( 3 1) 12 4 6 4 6 4 6 2 2 2 2 4 A co  c   cc           0 0 1 0 0 1 0 1 3 os15 cos195 ( s( 180 ) s 210 ) ( 1 s30 ) (1 ) 2 2 2 2 B c  co  co    co   x   1

3 1 

VT + 0 - 0 +

70 ; 80

80 ; 90

90 ; 100

100 ; 110

110 ; 120

Trang 6

3) Ta có sinA2sin cosB C  sinAsin(B C ) sin( B C ) (1)

Mà A, B, C là 3 góc của tam giác nên A B C  , do đó sinA=sin(B+C)

Vì vậy (1) sin(B C ) 0  B C Vậy tam giác ABC cân tại A

Câu 4 (x 3)2 (y1)2 25

1) Đường tròn (C) có tâm I(3;-1), bán kính R = 5

2.3 ( 1) 22 15

5

2 ( 1)

 

2) Đường thẳng có VTPT n  (2; 1)

Do đường thẳng d vuông góc với đt  nên có VTCP là a  (2; 1)

PTTS của đt d là: 3 2

1 1

 

 

VTPT của đt d là ' (1;2)n 

PTTQ của đt :1(d x 3) 2( y1) 0  x2y 1 0

Câu 5 (2,0 điểm) Cho elip

1

Ta có a2  9 a3; b2  1 b1 c2  9 1 8  c2 2

1) Tìm tọa độ các đỉnh : A1(-3 ;0), A2(3 ;0), B1(0 ;-1), B2(0 ;1)

Tiêu điểm F1( 2 2;0), (2 2;0) F2 Độ dài trục lớn 2a 6, trục nhỏ 2b 2

2) Gọi M(x0 ;y0) thuộc elip, ta có

Vì M nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông nên M thuộc đường tròn đường kính F1F2

Do đó ta có 2 2

xy  (2) Giải hệ (1), (2) được : 0 63

2 2

1

2 2

y 

Vậy có 4 điểm cần tìm là :

Ngày đăng: 08/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w