Một số ví dụ về thuật toán: Ví dụ 2: Tính Diện tích hình A được ghép từ một hình chữ nhật với chiều rộng 2a, chiều dài b và một hình bán nguyệt bán kính a như hình vẽ: b + INPUT:Chiều dà[r]
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm
những bước nào?
Câu 2: Tính quãng đường ô tô đi được trong 2
giờ với vận tốc là 55 km/giờ Hãy xác định Input
và Output?
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm
những bước nào?
Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm các bước:
* Xác định bài toán: Xác định thông tin đã cho (INPUT) và thông tin cần tìm (OUTPUT)
* Mô tả thuật toán: Tìm cách giải bài toán và diễn tả bằng các lệnh cần phải thực hiện
* Viết chương trình (lập trình): Dựa vào thuật toán ở trên, ta viết chương trình bằng một ngôn ngữ lập trình
Trả lời
Trang 4KIỂM TRA BÀI CŨ
Trả lời
Câu 2: Tính quãng đường ô tô đi được trong 2 giờ với vận tốc là 55 km/giờ? Hãy xác định Input
và Output?
Input : Thời gian (t = 2h), vận tốc (v = 55km/h)
Output : Quãng đường (S = ?)
Trang 6Các b ước thực hiện để pha trà mời khách như
thế nào?
B ước 1: Tráng ấm chén bằng nư ớc sôi;
B ước 2: Cho một nhúm trà vào ấm;
B ước 3: Tráng trà;
Bước 4: Rót n ước sôi vào ấm và đợi
trong 3 đến 4 phút;
Bước 5: Rót trà ra chén để mời khách;
3 Thuật toán và mô tả thuật toán
Bài toỏn: Pha trà mời khách
Input: Trà, nước sôi, ấm và chén
Output: Chén trà đã pha để mời khách
TIẾT 18: BÀI 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRèNH (T2)
Mụ tả thuật toỏn bằng cỏch liệt kờ cỏc bước
Trang 73 ThuËt to¸n vµ m« t¶ thuËt to¸n
Bước 1: Nếu (1) … …, chuyển tới bước 3;
Bước 2: Tính nghiệm của phương trình (2)………,
chuyển tới bước 4;
Bước 3: Nếu (3) …… thông báo phương trình vô
nghiệm, ngược lại (c = 0) thông báo phương trình vô số nghiệm.
Bước 4: (4)…………thuật toán
c
x
b
b = 0
c 0
KÕt thóc
Input: Các số b và c
Output: Nghiệm của phương trình bậc nhất
TIẾT 18: BÀI 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH (T2)
Bài toán: “Giải phương trình bậc nhất dạng
tổng quát: bx + c = 0”
Trang 83 Thuật toán và mô tả thuật toán
INPUT:
OUTPUT:
Bước 1 Đập trứng, tách vỏ và cho trứng vào bát.
Bước 2 Cho một chút muối và hành t ơi thái nhỏ
vào bát trứng Dùng đũa quấy mạnh cho đến khi
đều.
Bước 3 Cho một thìa dầu ăn vào chảo, đun nóng
đều rồi đổ trứng vào Đun tiếp trong khoảng 1
phút.
Bước 4 Lật mặt trên của miếng trứng úp xuống
dưới Đun tiếp trong khoảng 1 phút.
Bước 5 Lấy trứng ra đĩa.
Trứng, dầu ăn, muối và hành.
Trứng trỏng.
TIẾT 18: BÀI 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRèNH (T2)
Bài toán: Làm món trứng tráng
Trang 93 Thuật toán và mô tả thuật toán
INPUT:
OUTPUT:
Bài toán: Làm món trứng tráng
B ước 3 Cho một thìa dầu ăn vào chảo, đun nóng
đều rồi đổ trứng vào Đun tiếp trong khoảng 1
phút
B ước 1. Đập trứng, tách vỏ và cho trứng vào bát.
B ước 5 Lấy trứng ra đĩa.
B ước 2 Cho một chút muối và hành t ơi thái nhỏ
vào bát trứng Dùng đũa quấy mạnh cho đến khi
đều.
B ước 4. Lật mặt trên của miếng trứng úp xuống
d ưới Đun tiếp trong khoảng 1 phút.
Trứng, dầu ăn, muối và hành.
Trứng trỏng.
TIẾT 18: BÀI 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRèNH (T2)
Trang 10Thuật toán là dãy hữu hạn các thao tác cần thực
hiện theo một trình tự xác định để thu được kết
quả cần thiết từ những điều kiện cho trước
3 ThuËt to¸n vµ m« t¶ thuËt to¸n
TIẾT 18: BÀI 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH (T2)
Trang 114 Một số ví dụ về thuật toán:
Ví dụ 2: Tính Diện tích hình A được ghép từ một
hình chữ nhật với chiều rộng 2a, chiều dài b và một
hình bán nguyệt bán kính a như hình vẽ:
* Mô tả thuật toán:
b
+ INPUT:Chiều dài hình chữ nhật b,
chiều rộng 2a, bán kính hình bán nguyệt a
+ OUTPUT: Diện tích hình A
Bước1 : S1 2ab (Diện tích hình chữ nhật)
Bước 2 : Tính S2 ; (Diện tích hình bán nguyệt)2
2 a
Bước 3 : S ← S1 + S2
Bước 4 : Kết thúc.
TIẾT 18: BÀI 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH (T2)
Trang 121 2
BÀI TẬP VẬN DỤNG
5
TIẾT 18: BÀI 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH (T2)
Trang 131 Xác định Input và Output của bài toán tính diện
tích hình chữ nhật?
Input: Chiều dài (a), chiều rộng (b)
Output: Diện tích hình chữ nhật (S).
TIẾT 18: BÀI 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH (T2)
Trang 142.Sắp xếp lại cho đúng thứ tự công việc em thực hiện
mỗi sáng các ngày trong tuần?
a) Chào bố mẹ;
b) Đánh răng rửa mặt;
c) Thức dậy;
d) Ăn sáng;
e) Đi đến trường
Thứ tự đúng: c)-b)-d)-a)-e)
TIẾT 18: BÀI 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH (T2)
Trang 153 Theo quy định của nhà trường, mỗi trường hợp không đeo khăn quàng đỏ sẽ bị trừ 3 điểm thi đua của lớp, mỗi trường hợp nói chuyện trong lớp bị trừ 2 điểm và mỗi trường hợp
đi muộn trừ 5 điểm Sổ đầu bài ghi nhận trong lớp có t
trường hợp không đeo khăn quàng đỏ, n trường hợp nói
chuyện và m trường hợp đi học muộn Nhập các dữ liệu t,
n, m vào từ bàn phím và đưa ra màn hình số điểm thi đua
mà lớp bị trừ trong tháng
Hãy xác định Input và Output của bài toán?
Input: t,n,m
Output: số điểm thi đua mà lớp bị trừ trong tháng
TIẾT 18: BÀI 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH (T2)
Trang 16Bài tập 3 (SGK-T44) Cho trước ba số dương a, b, c
Hãy mô tả thuật toán cho biết 3 số đó có thể là độ dài
ba cạnh của một tam giác hay không?
Xác định Input và Output?
INPUT: Ba số dương a > 0, b > 0 và c > 0.
OUTPUT: Thông báo "a, b và c có thể là ba cạnh của một
tam giác" hoặc thông báo "a, b và c không thể là ba cạnh
của một tam giác".
TIẾT 18: BÀI 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH (T2)
Trang 17Bài tập 3 (sgk-T44)
Điền thông tin còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành công
việc mô tả thuật toán:
Bước 1 Tính a + b Nếu , chuyển tới bước 5.
Bước 2 Tính Nếu b + c c, chuyển tới bước 5.
Bước 3 Tính a + c Nếu a + c b,………
Bước 4 Thông báo "a, b và c có thể là ba cạnh của một
tam giác" và kết thúc thuật toán.
Bước 5 Thông báo "a, b và c không thể là ba cạnh của
một tam giác" và kết thúc thuật toán.
a + b c
b + c
chuyển tới bước 5.
TIẾT 18: BÀI 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH (T2)
Trang 18GHI NHỚ
Thuật toán là gì?
Thuật toán là dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện theo
một trình tự xác định để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.
Trang 19-Học bài cũ.
-Đọc trước ví dụ 3, ví dụ 4 phần 4 Một số ví dụ
về thuật toán
-BTVN: 3 Viết thuật toán tính diện tích hình
chữ nhật
-Bài tập 2,5 (SGK-T44, 45)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ