1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tin học 8 - Tiết 18-19, Bài 5: Từ bài toán đến chương trình (Tiết 1,2) - Phạm Tấn Phát

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 295,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nắm được trình tự diễn biến của câu chuyện - Hiểu nội dung : Câu chuyện cho ta thấy bàn tay và sức lao động của con người chính là nguồn tạo nên của cải vật chất không bao giờ cạn * Kể c[r]

Trang 1

Thø 2 ngµy 28 th¸ng 11 n¨m 2011 Tập đọc - Kể chuyện

HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA

I)Mục đích , yêu cầu

*Tập đọc

-Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc đúng các từ , tiếng khó hoặc dễ lẫn : Nông dân , lười biếng , đi làm nằm , làng , ông lão , làm lụng Đọc trôi chảy , phân biệt đựơc lời kể chuyện với lời của nhân vật

- Đọc hiểu : Hiểu nghĩa của từ trong bài : Người chăm , hũ , dúi , thản nhiên , dành dụm Nắm được trình tự diễn biến của câu chuyện

- Hiểu nội dung : Câu chuyện cho ta thấy bàn tay và sức lao động của con người chính là nguồn tạo nên của cải vật chất không bao giờ cạn

* Kể chuyện

- Biết sắp xếp các tranh minh hoạ theo đúng trình tự nội dung truyện , dựa vào trí nhớ

và tranh kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

- Biết theo dõi và nhận xét lời kể của bạn

II) Đồ dùng dạy- học

III) Các hoạt động dạy - học

A) Kiểm tra bài ( 4' )

Một trường Tiểu học ở vùng cao

B) Bài mới

1) Giới thiệu bài ( 1' )

2)Luyện đọc

a.Đọc mẫu

b.Hướng dẫn LĐ + Giải nghĩa từ

*Đọc câu

+Từ khó : Nông dân , lười biếng

*Đọc đoạn

+Từ mới : ( sgk )

Cha nhắm mắt / thấy bát cơm //con

hày đi làm / và mang tiền về đây //

3) Tìm hiểu bài ( 15' )

- Có 3 nhân vật : Ông lão , bà mẹ , cậu

con trai

- Ông rất siêng năng , chăm chỉ

Đoạn 1:

+ Ông buồn vì con trai lười biếng

+ Ông muốn con trai siêng năng , chăm

chỉ tự mình kiểm bát cơm

H: Thực hiện đọc vả trả lời câu hỏi trong bài ( 2 em)

T: Giới thiệu trực tiếp T: Đọc mẫu toàn bài

H: Đọc nối tiếp câu T: Kết hợp cho H luyện phát âm từ khó ( những em đọc sai )

H: Đọc nối tiếp đoạn ( 5 em) T: Hướng dẫn giải nghĩa từ trong sgk Hướng dẫn đọc ở một số câu khó H: Luyện đọc theo nhóm

Thi đọc nối tiếp

H: Đọc cả bài trước lớp ( 1 em) T: Câu chuyện có những nhân vật nào ? + Ông lão là người ntn ? ( 1 em)

H: Đọc thầm đoạn 1 T: Ông lão buồn vì chuyện gì ? ( 2 em) +Ông muốn con trai trở thành người ntn ?

Trang 2

Đoạn 2 :

+ Tự làm , tự nuụi sống mỡnh khụng

phải nhờ vào bố mẹ

+ễng muốn thủ xem con vất vả làm ra

Đoạn 3 :

+ Anh đi xay thúc thuờ lấy tiền

mang về

Đoạn 4 , 5 :

+ Người con vội thọc tay vào lửa đỏ lấy

tiền ra , khụng hề sợ bỏng

- Cõu 1 : ( đoạn 4 )

- Cõu 2 : ( đoạn 5 )

4) Luyện đọc lại ( 25' )

5) Kể chuyện

a.Nhiệm vụ

b Hướng dẫn H luyện kể

- Bài 1 : Thứ tự đỳng là

3 - 5 - 1 - 2

- Bài 2

6) Củng cố - Dặn dũ 3P

H: Đọc thầm đoạn 2 + Em hiểu ntn là tự mỡnh kiếm nổi bỏt cơm ? ( 2 em)

+ ễng vứt tiền xuống ao để làm gỡ ? H: Đọc to đoạn 3

T: Người con đó làm lụng vất vả và tiết kiệm ntn ? ( 1 em)

H: Đọc đoạn 4 , 5 T: Khi ụng lào vứt tiền vào bếp lửa người con làm gỡ ? ( 1 em)

T: Tỡm cõu núi lờn ý nghĩa của cõu chuyện này ? ( 2 em)

H: Thi đọc đoạn văn ( 4 em) 1H: Đọc cả truyện

T: Nờu nhiệm vụ

H: Nờu yờu cầu T: Yờu cầu H quan sỏt tranh H: Tự sắp xếp tranh , đọc KQ T: Chốt lại ý kiến đỳng

H: Nờu yờu cầu ( 1 em) Thi kể trong nhúm H: Đại diện nhúm thi đọc trước lớp

T: Nhận xột tiết học

- Yờu cầu H về tập kể lại cõu chuyện

I Mục tiêu:

- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (chia hết và chia

có dư) Bài 1(cột 1, 3, 4), 2, 3

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập về

nhà của tiết 70

- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm

- 2 HS lên bảng,lớp theo dõi,nhận xét

- HS lắng nghe

Trang 3

2 Bai mới:

a Giới thiệu:

- GV nêu Tiến trình dạy học bài học,

ghi đề

b HD TH bài:

* GV nêu phép chia: 648 : 3

- GV viết lên bảng phép tính: 648 :

3=?

- Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc và

suy nghĩ tự thực hiện phép tính

* GV nêu phép chia: 235 : 5

- Tiến hành các bước tương tự như

phép tính 648 : 3 = 216

c Luyện tập - thực hành:

Bài 1:

- Xác định yêu cầu của bài, sau đó

cho HS tự làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài 2

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài, cho điểm HS

Bài 3:

- GV treo bảng phụ có sẵn bài mẫu và

hướng dẫn HS tìm hiểu bài mẫu

- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập

- Chữa bài và cho điểm HS

3 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm

về phép chia số có hai chữ số cho số

có một chữ số

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- HS đọc

- HS lên bảng đặt tính và tính Cả lớp thực hiện đặt tính vào giấy nháp

648 3 6 chia 3 được 2, viết 2

6 216 2 nhân 3 bằng 6; 6 - 6 = 0

04 Hạ 4 ; 4 chia 3 bằng 1, viết 1

3 1 nhân 3 bằng 3; 4 trừ 3 bằng 1 18

18 Hạ 8, được 18; 18 chia 3 được 6; 6 nhân 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng

0

0

- HS tự làm

- 3 HS lên bảng làm bài, 1 HS làm 2 phép tính đầu của phần a), 2 HS làm 2 phép tính

đầu của phần b), lớp làm vào vở

- 1 HS đọc

- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập

Bài giải

Số hàng có tất cả là:

234 : 9 = 26 (hàng) Đáp số: 26 hàng

- HS đọc bầi mẫu và trả lời theo các câu hỏi của GV

- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập

TNXH-Tiết 29:

các hoạt động thông tin liên lạc

I/ Mục tiêu:

- Giúp HS hiểu:

Trang 4

+ Lợi ích của TTLL như: bưu điện, phát thanh, truyền hình

+ Nêu một số hoạt động ở bưu điện

+ Có ý thức tiếp thu thông tin, bảo vệ giữ gìn phương tiện TTLL

II/ Phương pháp :

- Trực quan, đàm thoại, nêu vấn đề,

III/ Đồ dùng dạy học:

- Dụng cụ đóng vai hoạt động: Tem, thư, điện thoại,

- Giấy khổ to, biển mặt xanh, mặt đỏ

IV/ Hoạt động dạy học:

a) Khởi động:

- Một ngày kia con phải đi học xa, làm

thế nào để biết tin tức của bạn bè, bố mẹ

ở quê?

- Như vậy ta phải dùng các phương tiện

TTLL bưu điện, truyền hình, truyền

thanh

+ Hoạt động TTLL có ích lợi gì?

b) Tìm hiểu hoạt động ở bưu điện

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4

- Giao nhiệm vụ: Kể tên các hoạt động

em thấy ở bưu điện?

- Gọi các nhóm trả lời

- Yêu cầu các nhóm đóng vai thể hiện

một hoạt động của người bưu điện

- Gọi các nhóm lên đóng vai

- Nhận xét, động viên, tuyên dương

+ Những hộp điện thoại công cộng có ích

lợi gì?

+ Để gọi được hộp điện thoại này ta cần

phải làm gì?

c) Hoạt động TTLL khác: Phát thanh

truyền hình

+ Ngoài bưu điện chúng ta còn biết các

thông tin qua phương tiện nào?

+ Kể tên các hoạt động của đài phát

thanh truyền hình mà em biết?

+ Chương trình phát thanh, truyền hình

- HS trả lời: + Viết thư

+ Gọi điện thoại + Gửi điện báo + Nghe đài, đọc báo

- Nghe, nhớ -> Giúp ta liên lạc với nhau từ xa, nhanh, chóng biết tin tức từ những nơi xa xôi

- HS thảo luận nhóm 4 và đưa ra các hoạt

động của bưu điện

- Cử đại diện nhóm trình bày, nhóm khác

bổ sung, nhận xét VD:

+ Gửi thư

+ Điện thoại + Gửi bưu phẩm, tiền

- Các nhóm thảo luận, cử người đóng vai: + Nhân viên bưu điện

+ Khách hàng gửi thư

- 2 nhóm đóng vai, nhóm khác nhận xét,

bổ sung -> Để gọi điện thoại mà không cần tới bưu điện, gọi nhanh và thuận tiện

-> Có thẻ điện thoại

-> Qua báo đài, ti vi,

-> Đi phỏng vấn, viết bài, quay băng phát thanh, đọc bài,

-> Nhằm cung cấp thông tin giúp chúng

ta thêm hiểu hiết thư giãn

Trang 5

có tác dụng gì?

d) Trò chơi: Mặt xanh, mặt đỏ

- Cách chơi:

- Đọc từng thông tin, nếu đúng thì giơ

mặt đỏ, sai giơ mặt xanh

- Gọi HS đọc điều cần biết trong bài

- Nghe thông tin và giơ thẻ + Vào bưu điện có thể tuỳ ý gọi điện + Đặt máy điện thoại nhẹ nhàng + Có thể gửi tiền qua bưu điện + Cần cảm ơn bác đưa thư

+ Bật ti vi liên tục tuỳ ý

- 3 HS đọc bài cá nhân, lớp đồng thanh

V/ Dặn dò:

- Về nhà tìm hiểu thêm về phương tiện thông tin

- Học bài chuẩn bị bài sau: “ Hoạt động nông nghiệp”

THTV-Tập đọc

HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA

I)Mục đớch , yờu cầu

*Tập đọc

-Rốn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc đỳng cỏc từ , tiếng khú hoặc dễ lẫn : Nụng dõn , lười biếng , đi làm nằm , làng , ụng lóo , làm lụng Đọc trụi chảy , phõn biệt đựơc lời kể chuyện với lời của nhõn vật

- Đọc hiểu : Hiểu nghĩa của từ trong bài : Người chăm , hũ , dỳi , thản nhiờn , dành dụm Nắm được trỡnh tự diễn biến của cõu chuyện

- Hiểu nội dung : Cõu chuyện cho ta thấy bàn tay và sức lao động của con người chớnh là nguồn tạo nờn của cải vật chất khụng bao giờ cạn

II) Đồ dựng dạy- học

III) Cỏc hoạt động dạy - học

Bài mới

1) Giới thiệu bài ( 1' )

2)Luyện đọc

a.Đọc mẫu

b.Hướng dẫn LĐ + Giải nghĩa từ

*Đọc cõu

+Từ khú : Nụng dõn , lười biếng

*Đọc đoạn

+Từ mới : ( sgk )

T: Giới thiệu trực tiếp T: Đọc mẫu toàn bài

H: Đọc nối tiếp cõu T: Kết hợp cho H luyện phỏt õm từ khú ( những em đọc sai )

H: Đọc nối tiếp đoạn ( 5 em)

Trang 6

Cha nhắm mắt / thấy bỏt cơm //con

hày đi làm / và mang tiền về đõy //

3) Tỡm hiểu bài ( 15' )

- Cú 3 nhõn vật : ễng lóo , bà mẹ , cậu

con trai

- ễng rất siờng năng , chăm chỉ

Đoạn 1:

+ ễng buồn vỡ con trai lười biếng

+ ễng muốn con trai siờng năng , chăm

chỉ tự mỡnh kiểm bỏt cơm

Đoạn 2 :

+ Tự làm , tự nuụi sống mỡnh khụng

phải nhờ vào bố mẹ

+ễng muốn thủ xem con vất vả làm ra

Đoạn 3 :

+ Anh đi xay thúc thuờ lấy tiền

mang về

Đoạn 4 , 5 :

+ Người con vội thọc tay vào lửa đỏ lấy

tiền ra , khụng hề sợ bỏng

- Cõu 1 : ( đoạn 4 )

- Cõu 2 : ( đoạn 5 )

4) Luyện đọc lại ( 25' )

T: Hướng dẫn giải nghĩa từ trong sgk Hướng dẫn đọc ở một số cõu khú H: Luyện đọc theo nhúm

Thi đọc nối tiếp H: Đọc cả bài trước lớp ( 1 em) T: Cõu chuyện cú những nhõn vật nào ? + ễng lóo là người ntn ? ( 1 em)

H: Đọc thầm đoạn 1 T: ễng lóo buồn vỡ chuyện gỡ ? ( 2 em) +ễng muốn con trai trở thành người ntn ?

H: Đọc thầm đoạn 2 + Em hiểu ntn là tự mỡnh kiếm nổi bỏt cơm ? ( 2 em)

+ ễng vứt tiền xuống ao để làm gỡ ? H: Đọc to đoạn 3

T: Người con đó làm lụng vất vả và tiết kiệm ntn ? ( 1 em)

H: Đọc đoạn 4 , 5 T: Khi ụng lào vứt tiền vào bếp lửa người con làm gỡ ? ( 1 em)

T: Tỡm cõu núi lờn ý nghĩa của cõu chuyện này ? ( 2 em)

I Mục tiêu:

- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (chia hết và chia

có dư) Bài 1(cột 1, 3, 4), 2, 3

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

Bai mới:

a Giới thiệu:

- GV nêu Tiến trình dạy học bài học,

ghi đề

b HD TH bài:

* GV nêu phép chia: 648 : 3

- GV viết lên bảng phép tính: 648 :

3=?

- HS đọc

- HS lên bảng đặt tính và tính Cả lớp thực hiện đặt tính vào giấy nháp

Trang 7

- Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc và

suy nghĩ tự thực hiện phép tính

* GV nêu phép chia: 235 : 5

- Tiến hành các bước tương tự như

phép tính 648 : 3 = 216

c Luyện tập - thực hành:

Bài 1:

- Xác định yêu cầu của bài, sau đó

cho HS tự làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài 2

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài, cho điểm HS

Bài 3:

- GV treo bảng phụ có sẵn bài mẫu và

hướng dẫn HS tìm hiểu bài mẫu

- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập

- Chữa bài và cho điểm HS

3 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm

về phép chia số có hai chữ số cho số

có một chữ số

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

648 3 6 chia 3 được 2, viết 2

6 216 2 nhân 3 bằng 6; 6 - 6 = 0

04 Hạ 4 ; 4 chia 3 bằng 1, viết 1

3 1 nhân 3 bằng 3; 4 trừ 3 bằng 1 18

18 Hạ 8, được 18; 18 chia 3 được 6; 6 nhân 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng

0

0

- HS tự làm

- 3 HS lên bảng làm bài, 1 HS làm 2 phép tính đầu của phần a), 2 HS làm 2 phép tính

đầu của phần b), lớp làm vào vở

- 1 HS đọc

- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập

Bài giải

Số hàng có tất cả là:

234 : 9 = 26 (hàng) Đáp số: 26 hàng

- HS đọc bầi mẫu và trả lời theo các câu hỏi của GV

- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập

THTV-ễn Kể chuyện

HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA

I)Mục đớch , yờu cầu

* Kể chuyện

- Biết sắp xếp cỏc tranh minh hoạ theo đỳng trỡnh tự nội dung truyện , dựa vào trớ nhớ

và tranh kể lại được từng đoạn và toàn bộ cõu chuyện

- Biết theo dừi và nhận xột lời kể của bạn

II) Đồ dựng dạy- học

III) Cỏc hoạt động dạy - học

Kể chuyện

a.Nhiệm vụ

b Hướng dẫn H luyện kể

1H: Đọc cả truyện T: Nờu nhiệm vụ

Trang 8

- Bài 1 : Thứ tự đỳng là

3 - 5 - 1 - 2

- Bài 2

6) Củng cố - Dặn dũ

H: Nờu yờu cầu T: Yờu cầu H quan sỏt tranh H: Tự sắp xếp tranh , đọc KQ T: Chốt lại ý kiến đỳng

H: Nờu yờu cầu ( 1 em) Thi kể trong nhúm H: Đại diện nhúm thi đọc trước lớp T: Nhận xột tiết học

- Yờu cầu H về tập kể lại cõu chuyện

Thứ 3 ngày 29 tháng 11 năm 2011 Tiết 72: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tt).

I Mục tiêu:

- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số với trường hợp thương có chữ só 0 ở hàng đơn vị Bài 1(cột 1, 2, 4), 2, 3

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra các bài tập về nhà của tiết 71.

- GV nhận xét, chữa bài cho điểm HS

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV nêu Tiến trình dạy học bài học, ghi đề

lên bảng

b Hướng dẫn tìm hiểu bài

* Nêu phép chia 560 : 8 (Phép chia hết)

- GV viết lên bảng 560:8= ?

- Yêu cầu HS dặt tính theo cột dọc

- Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và tự thực hiện

phép tính

* Nêu phép chia 632 : 7

- Tiến hành các bước tương tự như với phép

chia 560 : 8 = 70

c Luyện tập- thực hành

Bài 1:

- Xác định yêu cầu của bài,sau đó cho HS tự

làm

- Yêu cầu các HS vừa lên bảng lần lượt nêu

rõ từng bước chia của mình

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- 2 HS lên bảng

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc

- 1 HS lên bảng đặt tính,

- HS cả lớp thực hiện đặt tính vào giấy nháp

- HS theo dõi và làm bài

- 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở bài tập

- 3 HS lần lượt nêu trước lớp, cả lớp nghe

và nhận xét

- 1 HS đọc

Trang 9

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3

-HS đọc Y/c bài

-GV h.dẫn bài mẫu

3 Củng cố dặn dò

- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về phép

chia số có ba chữ số cho số có một chữ số

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vào

vở bài tập

Bài giải:

Ta có: 365 : 7 = 52 (dư 1) Vậy năm đó có 52 tuần lễ và 1 ngày

Đáp số: 52 tuần lễ và 1 ngày

-Phép chia 185 : 6 = 30 (dư 5) là đúng -Phép chia 283 : 7 = 4 (dư 3) là sai (HS sửa lại cho đúng)

chính tả Bài: Hũ BạC CủA NGƯờI CHA

(nghe - viết) I/ Mục đích yêu cầu:

- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần ui/uôi (BT2)

- Làm đúng BT(3) a/b hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn

II/ Đồ dùng dạy - học:

- Bảng lớp viết 2 lần các từ ngữ ở BT2

III/ Hoạt động dạy - học:

A ổn định lớp:

- GV cho HS cả lớp cùng hát vui

B Bài cũ:

- GV hỏi tiết chính tả trước các em đã học bài

gì?

- GV đọc cho HS cả lớp viết các từ ngữ sau

vào bảng con: lá trầu, đàn trâu, tim, nhiễm

bệnh, tiền bạc

- GV nhận xét tiết kiểm tra

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Tiết chính tả hôm nay các em viết bài một

đoạn của bài Hũ bạc của người cha và làm

một số bài tập theo yêu cầu

2 Hướng dẫn HS nghe - viết

a Hướng dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc đoạn chính tả một lần, sau đó gọi

HS đọc lại

- Cả lớp cùng hát vui

- 1HS trả lời bài cũ

- HS viết lần lượt vào bảng con

- Nghe GV giới thiệu bài

- Theo dõi GV đọc bài, vài HS đọc lại cả lớp theo dõi SGK

- HS đọc thầm tìm hiểu bài

Trang 10

- Hướng dẫn HS nhận xét chính tả GV hỏi:

+ Lời nói của cha được viết như thế nào?

+ Những chữ nào trong bài chính tả dể viết

sai? (gọi HS phát biểu; GV ghi một số từ lên

bảng Nhắc HS ghi nhớ để viết cho đúng)

b GV đọc bài cho HS viết

- GV đọc từng câu ngắn, đọc từng cụm tữ với

câu dài

c Chấm, chữa bài

- GV đọc lại bài cho HS đổi chéo vở nhau

kiểm tra lỗi bài của bạn

- GV thu 5-7 bài của HS chấm điểm và nhận

xét cách trình bày bài viết của HS

3 Hướng dẫn HS làm bài tập

a Bài tập 2

- GV nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS tự làm bài cá nhân Sau đó GV gọi

2 tốp HS mỗi tốp 4 em thi làm bài nhanh, em

thứ tư đọc kết quả

- Cả lớp và GV nhận xét chốt bài đúng:

mũi dao - con muỗi núi lửa - nuôi

nấng

hạt muối - múi bưởi tuổi trẻ - tủi thân

b Bài tập 3

- GV chọn cho HS lớp làm bài b, gọi HS đọc

yêu cầu bài

- GV phát 5 tờ giấy cho HS làm vào giấy, cả

lớp còn lại làm vào nháp

- HS làm vào giấy dán bài trên bảng,cả lớp và

GV nhận xét chốt bài đúng

b) mật - nhất - gấc

D Củng cố:

- Qua bài chính tả các em phải biết thương

yêu và quí trọng những gì mình đã làm

được

E Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà xem lại bài và viết lại những chữ sai

mỗi chữ một dòng

- Chuẩn bị bài: nhà rông ở Tây Nguyên

- Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng gạch đầu dòng

- HS tìm và phát biểu

- Nghe Gv đọc bài và viết bài

- HS đổi chéo vở nhau soát lỗi bài của bạn

- HS tự làm bài cá nhân; sau đó tự thành lập tốp lên thi làm bài nhanh và

đọc

- Cả lớp chữa bài đúng vào vở

- Vài HS đọc yêu cầu bài và làm bài cá nhân

- HS làm vào giấy dán bài trên bảng

- HS lắng nghe, ghi nhớ

TH-toán Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.

I Mục tiêu:

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm