Nắm được trình tự diễn biến của câu chuyện - Hiểu nội dung : Câu chuyện cho ta thấy bàn tay và sức lao động của con người chính là nguồn tạo nên của cải vật chất không bao giờ cạn * Kể c[r]
Trang 1Thø 2 ngµy 28 th¸ng 11 n¨m 2011 Tập đọc - Kể chuyện
HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA
I)Mục đích , yêu cầu
*Tập đọc
-Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc đúng các từ , tiếng khó hoặc dễ lẫn : Nông dân , lười biếng , đi làm nằm , làng , ông lão , làm lụng Đọc trôi chảy , phân biệt đựơc lời kể chuyện với lời của nhân vật
- Đọc hiểu : Hiểu nghĩa của từ trong bài : Người chăm , hũ , dúi , thản nhiên , dành dụm Nắm được trình tự diễn biến của câu chuyện
- Hiểu nội dung : Câu chuyện cho ta thấy bàn tay và sức lao động của con người chính là nguồn tạo nên của cải vật chất không bao giờ cạn
* Kể chuyện
- Biết sắp xếp các tranh minh hoạ theo đúng trình tự nội dung truyện , dựa vào trí nhớ
và tranh kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
- Biết theo dõi và nhận xét lời kể của bạn
II) Đồ dùng dạy- học
III) Các hoạt động dạy - học
A) Kiểm tra bài ( 4' )
Một trường Tiểu học ở vùng cao
B) Bài mới
1) Giới thiệu bài ( 1' )
2)Luyện đọc
a.Đọc mẫu
b.Hướng dẫn LĐ + Giải nghĩa từ
*Đọc câu
+Từ khó : Nông dân , lười biếng
*Đọc đoạn
+Từ mới : ( sgk )
Cha nhắm mắt / thấy bát cơm //con
hày đi làm / và mang tiền về đây //
3) Tìm hiểu bài ( 15' )
- Có 3 nhân vật : Ông lão , bà mẹ , cậu
con trai
- Ông rất siêng năng , chăm chỉ
Đoạn 1:
+ Ông buồn vì con trai lười biếng
+ Ông muốn con trai siêng năng , chăm
chỉ tự mình kiểm bát cơm
H: Thực hiện đọc vả trả lời câu hỏi trong bài ( 2 em)
T: Giới thiệu trực tiếp T: Đọc mẫu toàn bài
H: Đọc nối tiếp câu T: Kết hợp cho H luyện phát âm từ khó ( những em đọc sai )
H: Đọc nối tiếp đoạn ( 5 em) T: Hướng dẫn giải nghĩa từ trong sgk Hướng dẫn đọc ở một số câu khó H: Luyện đọc theo nhóm
Thi đọc nối tiếp
H: Đọc cả bài trước lớp ( 1 em) T: Câu chuyện có những nhân vật nào ? + Ông lão là người ntn ? ( 1 em)
H: Đọc thầm đoạn 1 T: Ông lão buồn vì chuyện gì ? ( 2 em) +Ông muốn con trai trở thành người ntn ?
Trang 2Đoạn 2 :
+ Tự làm , tự nuụi sống mỡnh khụng
phải nhờ vào bố mẹ
+ễng muốn thủ xem con vất vả làm ra
Đoạn 3 :
+ Anh đi xay thúc thuờ lấy tiền
mang về
Đoạn 4 , 5 :
+ Người con vội thọc tay vào lửa đỏ lấy
tiền ra , khụng hề sợ bỏng
- Cõu 1 : ( đoạn 4 )
- Cõu 2 : ( đoạn 5 )
4) Luyện đọc lại ( 25' )
5) Kể chuyện
a.Nhiệm vụ
b Hướng dẫn H luyện kể
- Bài 1 : Thứ tự đỳng là
3 - 5 - 1 - 2
- Bài 2
6) Củng cố - Dặn dũ 3P
H: Đọc thầm đoạn 2 + Em hiểu ntn là tự mỡnh kiếm nổi bỏt cơm ? ( 2 em)
+ ễng vứt tiền xuống ao để làm gỡ ? H: Đọc to đoạn 3
T: Người con đó làm lụng vất vả và tiết kiệm ntn ? ( 1 em)
H: Đọc đoạn 4 , 5 T: Khi ụng lào vứt tiền vào bếp lửa người con làm gỡ ? ( 1 em)
T: Tỡm cõu núi lờn ý nghĩa của cõu chuyện này ? ( 2 em)
H: Thi đọc đoạn văn ( 4 em) 1H: Đọc cả truyện
T: Nờu nhiệm vụ
H: Nờu yờu cầu T: Yờu cầu H quan sỏt tranh H: Tự sắp xếp tranh , đọc KQ T: Chốt lại ý kiến đỳng
H: Nờu yờu cầu ( 1 em) Thi kể trong nhúm H: Đại diện nhúm thi đọc trước lớp
T: Nhận xột tiết học
- Yờu cầu H về tập kể lại cõu chuyện
I Mục tiêu:
- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (chia hết và chia
có dư) Bài 1(cột 1, 3, 4), 2, 3
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập về
nhà của tiết 70
- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm
- 2 HS lên bảng,lớp theo dõi,nhận xét
- HS lắng nghe
Trang 32 Bai mới:
a Giới thiệu:
- GV nêu Tiến trình dạy học bài học,
ghi đề
b HD TH bài:
* GV nêu phép chia: 648 : 3
- GV viết lên bảng phép tính: 648 :
3=?
- Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc và
suy nghĩ tự thực hiện phép tính
* GV nêu phép chia: 235 : 5
- Tiến hành các bước tương tự như
phép tính 648 : 3 = 216
c Luyện tập - thực hành:
Bài 1:
- Xác định yêu cầu của bài, sau đó
cho HS tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài 2
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài, cho điểm HS
Bài 3:
- GV treo bảng phụ có sẵn bài mẫu và
hướng dẫn HS tìm hiểu bài mẫu
- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập
- Chữa bài và cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm
về phép chia số có hai chữ số cho số
có một chữ số
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- HS đọc
- HS lên bảng đặt tính và tính Cả lớp thực hiện đặt tính vào giấy nháp
648 3 6 chia 3 được 2, viết 2
6 216 2 nhân 3 bằng 6; 6 - 6 = 0
04 Hạ 4 ; 4 chia 3 bằng 1, viết 1
3 1 nhân 3 bằng 3; 4 trừ 3 bằng 1 18
18 Hạ 8, được 18; 18 chia 3 được 6; 6 nhân 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng
0
0
- HS tự làm
- 3 HS lên bảng làm bài, 1 HS làm 2 phép tính đầu của phần a), 2 HS làm 2 phép tính
đầu của phần b), lớp làm vào vở
- 1 HS đọc
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập
Bài giải
Số hàng có tất cả là:
234 : 9 = 26 (hàng) Đáp số: 26 hàng
- HS đọc bầi mẫu và trả lời theo các câu hỏi của GV
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập
TNXH-Tiết 29:
các hoạt động thông tin liên lạc
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS hiểu:
Trang 4+ Lợi ích của TTLL như: bưu điện, phát thanh, truyền hình
+ Nêu một số hoạt động ở bưu điện
+ Có ý thức tiếp thu thông tin, bảo vệ giữ gìn phương tiện TTLL
II/ Phương pháp :
- Trực quan, đàm thoại, nêu vấn đề,
III/ Đồ dùng dạy học:
- Dụng cụ đóng vai hoạt động: Tem, thư, điện thoại,
- Giấy khổ to, biển mặt xanh, mặt đỏ
IV/ Hoạt động dạy học:
a) Khởi động:
- Một ngày kia con phải đi học xa, làm
thế nào để biết tin tức của bạn bè, bố mẹ
ở quê?
- Như vậy ta phải dùng các phương tiện
TTLL bưu điện, truyền hình, truyền
thanh
+ Hoạt động TTLL có ích lợi gì?
b) Tìm hiểu hoạt động ở bưu điện
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4
- Giao nhiệm vụ: Kể tên các hoạt động
em thấy ở bưu điện?
- Gọi các nhóm trả lời
- Yêu cầu các nhóm đóng vai thể hiện
một hoạt động của người bưu điện
- Gọi các nhóm lên đóng vai
- Nhận xét, động viên, tuyên dương
+ Những hộp điện thoại công cộng có ích
lợi gì?
+ Để gọi được hộp điện thoại này ta cần
phải làm gì?
c) Hoạt động TTLL khác: Phát thanh
truyền hình
+ Ngoài bưu điện chúng ta còn biết các
thông tin qua phương tiện nào?
+ Kể tên các hoạt động của đài phát
thanh truyền hình mà em biết?
+ Chương trình phát thanh, truyền hình
- HS trả lời: + Viết thư
+ Gọi điện thoại + Gửi điện báo + Nghe đài, đọc báo
- Nghe, nhớ -> Giúp ta liên lạc với nhau từ xa, nhanh, chóng biết tin tức từ những nơi xa xôi
- HS thảo luận nhóm 4 và đưa ra các hoạt
động của bưu điện
- Cử đại diện nhóm trình bày, nhóm khác
bổ sung, nhận xét VD:
+ Gửi thư
+ Điện thoại + Gửi bưu phẩm, tiền
- Các nhóm thảo luận, cử người đóng vai: + Nhân viên bưu điện
+ Khách hàng gửi thư
- 2 nhóm đóng vai, nhóm khác nhận xét,
bổ sung -> Để gọi điện thoại mà không cần tới bưu điện, gọi nhanh và thuận tiện
-> Có thẻ điện thoại
-> Qua báo đài, ti vi,
-> Đi phỏng vấn, viết bài, quay băng phát thanh, đọc bài,
-> Nhằm cung cấp thông tin giúp chúng
ta thêm hiểu hiết thư giãn
Trang 5có tác dụng gì?
d) Trò chơi: Mặt xanh, mặt đỏ
- Cách chơi:
- Đọc từng thông tin, nếu đúng thì giơ
mặt đỏ, sai giơ mặt xanh
- Gọi HS đọc điều cần biết trong bài
- Nghe thông tin và giơ thẻ + Vào bưu điện có thể tuỳ ý gọi điện + Đặt máy điện thoại nhẹ nhàng + Có thể gửi tiền qua bưu điện + Cần cảm ơn bác đưa thư
+ Bật ti vi liên tục tuỳ ý
- 3 HS đọc bài cá nhân, lớp đồng thanh
V/ Dặn dò:
- Về nhà tìm hiểu thêm về phương tiện thông tin
- Học bài chuẩn bị bài sau: “ Hoạt động nông nghiệp”
THTV-Tập đọc
HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA
I)Mục đớch , yờu cầu
*Tập đọc
-Rốn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc đỳng cỏc từ , tiếng khú hoặc dễ lẫn : Nụng dõn , lười biếng , đi làm nằm , làng , ụng lóo , làm lụng Đọc trụi chảy , phõn biệt đựơc lời kể chuyện với lời của nhõn vật
- Đọc hiểu : Hiểu nghĩa của từ trong bài : Người chăm , hũ , dỳi , thản nhiờn , dành dụm Nắm được trỡnh tự diễn biến của cõu chuyện
- Hiểu nội dung : Cõu chuyện cho ta thấy bàn tay và sức lao động của con người chớnh là nguồn tạo nờn của cải vật chất khụng bao giờ cạn
II) Đồ dựng dạy- học
III) Cỏc hoạt động dạy - học
Bài mới
1) Giới thiệu bài ( 1' )
2)Luyện đọc
a.Đọc mẫu
b.Hướng dẫn LĐ + Giải nghĩa từ
*Đọc cõu
+Từ khú : Nụng dõn , lười biếng
*Đọc đoạn
+Từ mới : ( sgk )
T: Giới thiệu trực tiếp T: Đọc mẫu toàn bài
H: Đọc nối tiếp cõu T: Kết hợp cho H luyện phỏt õm từ khú ( những em đọc sai )
H: Đọc nối tiếp đoạn ( 5 em)
Trang 6Cha nhắm mắt / thấy bỏt cơm //con
hày đi làm / và mang tiền về đõy //
3) Tỡm hiểu bài ( 15' )
- Cú 3 nhõn vật : ễng lóo , bà mẹ , cậu
con trai
- ễng rất siờng năng , chăm chỉ
Đoạn 1:
+ ễng buồn vỡ con trai lười biếng
+ ễng muốn con trai siờng năng , chăm
chỉ tự mỡnh kiểm bỏt cơm
Đoạn 2 :
+ Tự làm , tự nuụi sống mỡnh khụng
phải nhờ vào bố mẹ
+ễng muốn thủ xem con vất vả làm ra
Đoạn 3 :
+ Anh đi xay thúc thuờ lấy tiền
mang về
Đoạn 4 , 5 :
+ Người con vội thọc tay vào lửa đỏ lấy
tiền ra , khụng hề sợ bỏng
- Cõu 1 : ( đoạn 4 )
- Cõu 2 : ( đoạn 5 )
4) Luyện đọc lại ( 25' )
T: Hướng dẫn giải nghĩa từ trong sgk Hướng dẫn đọc ở một số cõu khú H: Luyện đọc theo nhúm
Thi đọc nối tiếp H: Đọc cả bài trước lớp ( 1 em) T: Cõu chuyện cú những nhõn vật nào ? + ễng lóo là người ntn ? ( 1 em)
H: Đọc thầm đoạn 1 T: ễng lóo buồn vỡ chuyện gỡ ? ( 2 em) +ễng muốn con trai trở thành người ntn ?
H: Đọc thầm đoạn 2 + Em hiểu ntn là tự mỡnh kiếm nổi bỏt cơm ? ( 2 em)
+ ễng vứt tiền xuống ao để làm gỡ ? H: Đọc to đoạn 3
T: Người con đó làm lụng vất vả và tiết kiệm ntn ? ( 1 em)
H: Đọc đoạn 4 , 5 T: Khi ụng lào vứt tiền vào bếp lửa người con làm gỡ ? ( 1 em)
T: Tỡm cõu núi lờn ý nghĩa của cõu chuyện này ? ( 2 em)
I Mục tiêu:
- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (chia hết và chia
có dư) Bài 1(cột 1, 3, 4), 2, 3
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
Bai mới:
a Giới thiệu:
- GV nêu Tiến trình dạy học bài học,
ghi đề
b HD TH bài:
* GV nêu phép chia: 648 : 3
- GV viết lên bảng phép tính: 648 :
3=?
- HS đọc
- HS lên bảng đặt tính và tính Cả lớp thực hiện đặt tính vào giấy nháp
Trang 7- Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc và
suy nghĩ tự thực hiện phép tính
* GV nêu phép chia: 235 : 5
- Tiến hành các bước tương tự như
phép tính 648 : 3 = 216
c Luyện tập - thực hành:
Bài 1:
- Xác định yêu cầu của bài, sau đó
cho HS tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài 2
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài, cho điểm HS
Bài 3:
- GV treo bảng phụ có sẵn bài mẫu và
hướng dẫn HS tìm hiểu bài mẫu
- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập
- Chữa bài và cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm
về phép chia số có hai chữ số cho số
có một chữ số
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
648 3 6 chia 3 được 2, viết 2
6 216 2 nhân 3 bằng 6; 6 - 6 = 0
04 Hạ 4 ; 4 chia 3 bằng 1, viết 1
3 1 nhân 3 bằng 3; 4 trừ 3 bằng 1 18
18 Hạ 8, được 18; 18 chia 3 được 6; 6 nhân 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng
0
0
- HS tự làm
- 3 HS lên bảng làm bài, 1 HS làm 2 phép tính đầu của phần a), 2 HS làm 2 phép tính
đầu của phần b), lớp làm vào vở
- 1 HS đọc
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập
Bài giải
Số hàng có tất cả là:
234 : 9 = 26 (hàng) Đáp số: 26 hàng
- HS đọc bầi mẫu và trả lời theo các câu hỏi của GV
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập
THTV-ễn Kể chuyện
HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA
I)Mục đớch , yờu cầu
* Kể chuyện
- Biết sắp xếp cỏc tranh minh hoạ theo đỳng trỡnh tự nội dung truyện , dựa vào trớ nhớ
và tranh kể lại được từng đoạn và toàn bộ cõu chuyện
- Biết theo dừi và nhận xột lời kể của bạn
II) Đồ dựng dạy- học
III) Cỏc hoạt động dạy - học
Kể chuyện
a.Nhiệm vụ
b Hướng dẫn H luyện kể
1H: Đọc cả truyện T: Nờu nhiệm vụ
Trang 8- Bài 1 : Thứ tự đỳng là
3 - 5 - 1 - 2
- Bài 2
6) Củng cố - Dặn dũ
H: Nờu yờu cầu T: Yờu cầu H quan sỏt tranh H: Tự sắp xếp tranh , đọc KQ T: Chốt lại ý kiến đỳng
H: Nờu yờu cầu ( 1 em) Thi kể trong nhúm H: Đại diện nhúm thi đọc trước lớp T: Nhận xột tiết học
- Yờu cầu H về tập kể lại cõu chuyện
Thứ 3 ngày 29 tháng 11 năm 2011 Tiết 72: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tt).
I Mục tiêu:
- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số với trường hợp thương có chữ só 0 ở hàng đơn vị Bài 1(cột 1, 2, 4), 2, 3
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra các bài tập về nhà của tiết 71.
- GV nhận xét, chữa bài cho điểm HS
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu Tiến trình dạy học bài học, ghi đề
lên bảng
b Hướng dẫn tìm hiểu bài
* Nêu phép chia 560 : 8 (Phép chia hết)
- GV viết lên bảng 560:8= ?
- Yêu cầu HS dặt tính theo cột dọc
- Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và tự thực hiện
phép tính
* Nêu phép chia 632 : 7
- Tiến hành các bước tương tự như với phép
chia 560 : 8 = 70
c Luyện tập- thực hành
Bài 1:
- Xác định yêu cầu của bài,sau đó cho HS tự
làm
- Yêu cầu các HS vừa lên bảng lần lượt nêu
rõ từng bước chia của mình
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- 2 HS lên bảng
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc
- 1 HS lên bảng đặt tính,
- HS cả lớp thực hiện đặt tính vào giấy nháp
- HS theo dõi và làm bài
- 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở bài tập
- 3 HS lần lượt nêu trước lớp, cả lớp nghe
và nhận xét
- 1 HS đọc
Trang 9Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3
-HS đọc Y/c bài
-GV h.dẫn bài mẫu
3 Củng cố dặn dò
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về phép
chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vào
vở bài tập
Bài giải:
Ta có: 365 : 7 = 52 (dư 1) Vậy năm đó có 52 tuần lễ và 1 ngày
Đáp số: 52 tuần lễ và 1 ngày
-Phép chia 185 : 6 = 30 (dư 5) là đúng -Phép chia 283 : 7 = 4 (dư 3) là sai (HS sửa lại cho đúng)
chính tả Bài: Hũ BạC CủA NGƯờI CHA
(nghe - viết) I/ Mục đích yêu cầu:
- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần ui/uôi (BT2)
- Làm đúng BT(3) a/b hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn
II/ Đồ dùng dạy - học:
- Bảng lớp viết 2 lần các từ ngữ ở BT2
III/ Hoạt động dạy - học:
A ổn định lớp:
- GV cho HS cả lớp cùng hát vui
B Bài cũ:
- GV hỏi tiết chính tả trước các em đã học bài
gì?
- GV đọc cho HS cả lớp viết các từ ngữ sau
vào bảng con: lá trầu, đàn trâu, tim, nhiễm
bệnh, tiền bạc
- GV nhận xét tiết kiểm tra
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Tiết chính tả hôm nay các em viết bài một
đoạn của bài Hũ bạc của người cha và làm
một số bài tập theo yêu cầu
2 Hướng dẫn HS nghe - viết
a Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn chính tả một lần, sau đó gọi
HS đọc lại
- Cả lớp cùng hát vui
- 1HS trả lời bài cũ
- HS viết lần lượt vào bảng con
- Nghe GV giới thiệu bài
- Theo dõi GV đọc bài, vài HS đọc lại cả lớp theo dõi SGK
- HS đọc thầm tìm hiểu bài
Trang 10- Hướng dẫn HS nhận xét chính tả GV hỏi:
+ Lời nói của cha được viết như thế nào?
+ Những chữ nào trong bài chính tả dể viết
sai? (gọi HS phát biểu; GV ghi một số từ lên
bảng Nhắc HS ghi nhớ để viết cho đúng)
b GV đọc bài cho HS viết
- GV đọc từng câu ngắn, đọc từng cụm tữ với
câu dài
c Chấm, chữa bài
- GV đọc lại bài cho HS đổi chéo vở nhau
kiểm tra lỗi bài của bạn
- GV thu 5-7 bài của HS chấm điểm và nhận
xét cách trình bày bài viết của HS
3 Hướng dẫn HS làm bài tập
a Bài tập 2
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS tự làm bài cá nhân Sau đó GV gọi
2 tốp HS mỗi tốp 4 em thi làm bài nhanh, em
thứ tư đọc kết quả
- Cả lớp và GV nhận xét chốt bài đúng:
mũi dao - con muỗi núi lửa - nuôi
nấng
hạt muối - múi bưởi tuổi trẻ - tủi thân
b Bài tập 3
- GV chọn cho HS lớp làm bài b, gọi HS đọc
yêu cầu bài
- GV phát 5 tờ giấy cho HS làm vào giấy, cả
lớp còn lại làm vào nháp
- HS làm vào giấy dán bài trên bảng,cả lớp và
GV nhận xét chốt bài đúng
b) mật - nhất - gấc
D Củng cố:
- Qua bài chính tả các em phải biết thương
yêu và quí trọng những gì mình đã làm
được
E Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài và viết lại những chữ sai
mỗi chữ một dòng
- Chuẩn bị bài: nhà rông ở Tây Nguyên
- Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng gạch đầu dòng
- HS tìm và phát biểu
- Nghe Gv đọc bài và viết bài
- HS đổi chéo vở nhau soát lỗi bài của bạn
- HS tự làm bài cá nhân; sau đó tự thành lập tốp lên thi làm bài nhanh và
đọc
- Cả lớp chữa bài đúng vào vở
- Vài HS đọc yêu cầu bài và làm bài cá nhân
- HS làm vào giấy dán bài trên bảng
- HS lắng nghe, ghi nhớ
TH-toán Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.
I Mục tiêu: