1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

kiem tra dai so chuong III

9 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 127,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 9km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 50 phút... TỰ LUẬN 7đ Câu.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8 Cấp độ

Chủ đề

Cộng

1 Mở đầu về

phương trình

Phương trình

bậc nhất

(4 tiết – 30,77%)

Nhận biết hai phương trình tương đương, phương trình bậc nhất một ẩn

Giải phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình đưa được về dạng phương trình bậc nhất một ẩn

Giải phương trình đưa được về dạng phương trình bậc nhất một ẩn

Số câu

Số điểm

2 1,0

1 0,5

1 1,5

3,0 đ

2 Phương trình

tích

(2 tiết – 15,08%)

Giải được phương trình tích

Biết biến đổi đưa về phương trình tích

Số câu

Số điểm

1 0,5

1 0,5

1 0,5

1,5 đ

3 Phương trình

chứa ẩn ở mẫu

(3 tiết – 23,08%)

Biết tìm ĐKXĐ của phương trình chứa ẩn ở mẫu

Biết giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

Phân tích phân thức tìm GTNN

Số câu

Số điểm

1 0,5

1 1,5

1 0,5

2,5 đ

4 Giải bài toán

bằng cách lập

phương trình.

(4 tiết – 30,77%)

Giải được bài toán thực

tế bằng cách lập phương trình

Số câu

Số điểm

1 3,0

3,0 đ

Tổng số câu :

Tổng số điểm:

Tỉ lệ %:

2 câu 1,0 đ 10%

2 câu 1,0 đ 10%

5 câu 7,0 đ 70%

2 câu 1,0 đ 10%

11 câu 10,0 đ 100%

KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG III

Trang 2

Hä vµ tªn : Líp :

§iÓm Lêi phª cña gi¸o viªn §Ò I I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): (Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng) Câu 1 (0,5 điểm): Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x2-25 = 0 ? A x-5 = 0 B (x+5)(x-5) = 0 C x+5 =0 D x-25 = 0 Câu 2 (0,5 điểm): Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn: A 2x2 – 3 = 0 B x2 + 2x – 3 = 0 C 0x – 10 = 0 D x + 5 = 0 Câu 3 (0,5 điểm): Phương trình 2x + 4 =0 có nghiệm là: A x= –2 B x = –1 C x=2 D x=1 Câu 4 (0,5 điểm): Phương trình (2x-30)(x+3) = 0 có tập nghiệm là : A S = 15;3 B S = 15; 3  C S = 15;3 D S = 15; 3 

Câu 5 (0,5 điểm): Điều kiện xác định của phương trình 3 3 5 2 2 x x x x     là: A x ¿ 0 và x ¿ - 2 B x ¿ 0 C x ¿ 0 và x ¿ 2 D x ¿ 2 Câu 6 (0,5 điểm): Cho B = 2 2 4 4 7 1 x x x    thì B có giá trị nhỏ nhất là: A Bmin = 2 B Bmin = 3 C Bmin = 4 D Bmin = 5 II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm): Câu 7 (3,5 điểm): Giải các phương trình sau: a) 7 + 2x = 22 – 3x

b) (x – 2) (3x – 5) = 0 c) 2 3 2 6 1 2 ( 1)( 2) x x x x x x        Câu 8 (3,0 điểm): Một người đi xe đạp từ A đến B, với vận tốc trung bình 15km/h Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB ? Câu 9 (0,5 điểm): Giải phương trình: x3 + 2x2 - 8x = 0 Bài làm

Trang 3

Trang 4

.KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG III

Hä vµ tªn : Líp :

§iÓm Lêi phª cña gi¸o viªn §Ò II I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): (Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng) Câu 1 (0,5 điểm): Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x2-16 = 0 ? A x-4 = 0 B x-16 = 0 C x+4 =0 D (x+4)(x-4) = 0 Câu 2 (0,5 điểm): Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn: A 3x2 – 2 = 0 B x2 + 15x – 6 = 0 C x + 9 = 0 D 0x – 16 = 0 Câu 3 (0,5 điểm): Phương trình 2x + 10 =0 có nghiệm là: A x = –10 B x= –5 C x=2 D x=8 Câu 4 (0,5 điểm): Phương trình (3x-30)(x+2) = 0 có tập nghiệm là : A S = 10; 2  B S = 10; 2  C S = 10; 2 D S = 10;2

Câu 5 (0,5 điểm): Điều kiện xác định của phương trình 8 2 5 3 4 x x x x     là: A x ¿ 0 và x ¿ -4 B x ¿ 0 C x ¿ 4 D x ¿ 0 và x ¿ 4 Câu 6 (0,5 điểm): Cho B = 2 2 4 4 7 1 x x x    thì B có giá trị nhỏ nhất khi giá trị x là : A x = 2 B x = 3 C x = 4 D x = 5 II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm): Câu 7 (3,5 điểm): Giải các phương trình sau: a) 7 + 2x = 27 – 3x

b) (5x – 2)(x – 3) = 0 c) 3 2 3 6 3 2 ( 3)( 2) x x x x x x        Câu 8 (3,0 điểm): Một người đi xe đạp từ A đến B, với vận tốc trung bình 12km/h Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 9km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 50 phút Tính quãng đường AB ? Câu 9 (0,5 điểm): Giải phương trình: x3 + 3x2 - 18x = 0 Bài làm

Trang 5

Trang 6

ĐÁP ÁN

§Ò I

I.TRẮC NGHIỆM (3đ)

II TỰ LUẬN (7đ)

a) 7 + 2x = 22 – 3x

x = 3 Vậy phương trình có tập nghiệm là S    3

0,5 b) (x – 2) (3x – 5) = 0

2 0

3 5 0

x x

 

   

2 5 3

x x

 

Vậy phương trình có tập nghiệm là

5 2;

3

S    

 

0,25đ

0,25đ

c)

1 2 ( 1)( 2)

    (1) ĐKXĐ: x ¿ 1 và x ¿ – 2

0,25đ

(1)

2 ( 2) (3 2 )( 1) 6 ( 1)( 2) ( 1)( 2) ( 1)( 2)

 2 ( x x  2) (3 2 )(   x x  1) 6 

0,25đ

2 x 4 x 3 x 3 2 x 2 x 6

9 x 9

1

x

Vậy phương trình có tập nghiệm là S    1

0,25đ

8

Gọi x(km) là quãng đường AB Điều kiện x>0

Thời gian lúc đi từ A đến B là 15

x

(giờ) Thời gian lúc về từ B đến A là 12

x

(giờ)

1,0

Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút (tức là

3

4 giờ) nên

ta có được phương trình:

1,0đ

Trang 7

12 15 4

3

60 4

x

 x = 45

0,5đ

9

x3 + 2x2 - 8x = 0

x x ( 2  2 x  8) 0 

x x ( 2  4 2  x  4) 0 

x x  (  2)( x  2) 2(  x  2)   0

x x (  2)( x  4) 0 

0,25đ

      

    

Vậy phương trình có tập nghiệm là S   0;2; 4  

0,25đ

Trang 8

ĐÁP ÁN

§Ò II

I.TRẮC NGHIỆM (3đ)

II TỰ LUẬN (7đ)

a) 7 + 2x = 27 – 3x

x = 4 Vậy phương trình có tập nghiệm là S    4

0,25đ b) (x – 3) (5x – 2) = 0

3 0

5 2 0

x x

 

   

3 2 5

x x

 

Vậy phương trình có tập nghiệm là

2 3;

5

S    

 

0,25đ

0,25đ

c)

3 2 ( 3)( 2)

    (1) ĐKXĐ: x ¿ 3 và x ¿ – 2

0,25đ

(1)

3 ( 2) (2 3 )( 3) 28 ( 3)( 2) ( 3)( 2) ( 3)( 2)

 3 ( x x  2) (2 3 )(   x x  3) 28 

0,5đ

3 x 6 x 2 x 6 3 x 9 x 28

17 x 34

2

x

  Vậy phương trình có tập nghiệm là S    2

0,25đ

8

Gọi x(km) là quãng đường AB Điều kiện x>0

Thời gian lúc đi từ A đến B là 12

x

(giờ) Thời gian lúc về từ B đến A là 9

x

(giờ)

1,0

Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 50 phút (tức là

5

6 giờ) nên

ta có được phương trình:

1,0đ

Trang 9

9 12 6

5

36 6

x

 x = 30

0,5đ

9

x3 + 3x2 - 18x = 0

x x ( 2  3 x  18) 0 

x x ( 2  9 3  x  9) 0 

x x  (  3)( x  3) 3(  x  3)   0

x x (  3)( x  6) 0 

0,25đ

      

    

Vậy phương trình có tập nghiệm là S   0;3; 6  

0,25đ

Ngày đăng: 18/12/2021, 14:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w