1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề kiểm tra 45 phút chương III: Phương trình và hệ phương trình- đại số 10- Đáp án chi tiết – Xuctu.com

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 330,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm phương trình không phải là phương trình hệ quả của phương trình đã cho.[r]

Trang 1

Xuctu.com

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT(đáp án ở cuối) Đại số 10- Chương III: Phương trình và hệ phương trình

Giáo viên: Nguyễn Quốc Tuấn- Email: quoctuanp@gmail.com

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 điểm)

Câu 1: Biết cách đây bốn năm tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con và sau hai năm nữa tuổi mẹ

gấp 3 lần tuổi con Tính tuổi của mẹ và con hiện nay

A 33 tuổi và 10 tuổi B 34 tuổi và 10 tuổi C 36 tuổi và 10 tuổi D 35 tuổi và 10 tuổi Câu 2: Gọi (x y z; ; ) là nghiệm của hệ phương trình

5 3 2 10

x y z

x y z

x y z

 − − = −

Tính giá trị của biểu

thức M = + +x y z

A -1 B 35 C 15 D 21

Câu 3: Cho phương trình ( 2 )

1 ( 1)( 1) 0

x + xx+ = Tìm phương trình tương đương với phương trình đã cho

A 2

1 0

x + = B x− =1 0 C (x− 1)(x+ = 1) 0 D x+ =1 0

Câu 4: Tìm m để phương trình 2

(m − 1)x+ − =m 1 0 có tập nghiệm S=ℝ

A m= −1 B m≠ ±1 C m=1 D m= ±1

Câu 5: Cho phương trình 2

2x − =x 0 Tìm phương trình không phải là phương trình hệ

quả của phương trình đã cho

A 2

2 1 0

xx+ = B ( 2 )2

2xx = 0 C 3

1

x x x

Câu 6: Tìm m để phương trình 3 2

2

x m x

− + − =

− có nghiệm

A m≠2 B m≠ −1 C 1

2

m m

≠ −

2

m m

≠ −

Câu 7: Tìm điều kiện xác định của phương trình 4 7 3

x

x − = x

A x> − 3 B x≠ −3 C x>3 D x≠3

Trang 2

Câu 8: Cặp số (x;y) nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x− 2y= 7

A ( 1; 2) − − B (1; 2) − C ( 2;1) − D (1; 2)

Câu 9: Tìm điều kiện xác định của phương trình x+ 5 − =x x3 + x− 2

Câu 10: Tìm m để phương trình 2

xx+ =m có nghiệm kép

A m>1 B m= −1 C m<1 D m=1

Câu 11: Phương trình 4 2

6 0

x +x − = có bao nhiêu nghiệm

Câu 12: Phương trình ( ) ( 2 )

x− −xx = có bao nhiêu nghiệm?

Câu 13: Giải phương trình 2 1 3

+ = +

A x=2 B x=1 C x= −2 D Vô nghiệm

Câu 14: Tìm a để hệ phương trình 5

6

x ay

ax y

+ =

+ =

có nghiệm duy nhất

A a ≠ - 1 B a = ± 1 C a ≠ 1 D a ≠± 1

Câu 15: Pt 2

2x − 3x− 24 = 0 có hai nghiệm x1 và x2 Tính giá trị của biểu thức

1 2

1 1

M

x x

= +

A 1

8

II PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

1) 1 1

3x − 9x+ = − 1 x 2

Câu 2 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

3 5 1 9

1

x y x y

+ =

Câu 3 (1,0 điểm) Cho phương trình x2 − 2mx+m2 − 2m− 2 = 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn hệ thức: 1 2 22

1

1 2

16 3x x x

x

x x

+

Trang 3

SÁCH THAM KHẢO MỚI NHẤT CHO NĂM HỌC 2019-2020

Bộ phận bán hàng:

0918.972.605

Đặt mua tại:

https://goo.gl/forms/nsg1smHiVcjZy1cH2

Xem thêm nhiều sách tại:

http://xuctu.com/

Hổ trợ giải đáp: sach.toan.online@gmail.com

fb/quoctuansp

Đọc trước những quyển sách này tại: https://xuctu.com/sach-truc-tuyen/

ĐÁP ÁN

I Phần trắc nghiệm:

Bài tập 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B B C C A C B B D D

Bài tập 11 12 13 14 15

Đáp án A A D D B

II PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)

Trang 4

Câu 1

1 1 1 2 2 3 5

x

− = ⇔ − = ⇔ =

2 3x2 −9x+ = −1 x 2 2 2 0 2 2 2

− + = − − − =

2 3

3 1

2

x x

x x

=

⇔ ⇔ =

 = −



Câu 2 *Điều kiện 0

1

x y

≠ −

* Hệ tương đương

4

1 3

x

y

=

 +

16 ( )

2 ( )

=

⇔ 

=

*Vậy nghiệm (16;2)

Câu 3 * Pt đã cho có hai nghiệm phân biệt x1, x2 ⇔ ∆ ' > 0

⇔ 2m+ 2 > 0 ⇔m> − 1 (1)

* Với ĐK (1) ta có: x1+x2 = 2m, x1x2 =m2 − 2m− 2

* 1 2 22

1

1 2

16 3x x x

x

x x

+

1 2 2

1 2 1 2

0

x x

x x x x

+ ≠

⇔ 

0

m

0

1( (1)) 1

m

m TM m

⇔ =

=

Ngày đăng: 08/01/2021, 17:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w