1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thi thu vao 10 lan 2 Yen Tho

7 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 100,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên nửa đường tròn đã cho lấy điểm M không trùng với A và B, tiếp tuyến tại M cắt Ax, By lần lượt tại E và F.. 1 Chứng minh AEMO nội tiếp.[r]

Trang 1

ĐỀ BÀI Phần I- Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1: Điều kiện để biểu thức x  1 có nghĩa là

A x  1 B x  1 C x   1 D x  1.

Câu 2: Đường thẳng nào sau đây có đúng một điểm chung với đồ thị hàm số y = 4x2?

A. y = 4x - 1 B y = 4x C y = 5x - 3 D y = 3x

Câu 3 Điều kiện để hàm số y = (m-2)x + 8 nghịch biến trên R là

A.m ≥ 2 B.m > 2 C.m < 2 D.m ≠ 2

Câu 4: Phương trình x2 - x - 2012m = 0 có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi

A m  0 B m  0 C m  0 D m  0.

Câu 5 Trong các phương trình sau, phương trình nào có tổng 2 nghiệm bằng 5?

A.x2 -10x -5 = 0 B.x2 - 5x +10 = 0

C x2 + 5x -1 = 0 D x2 - 5x – 1 = 0

Câu 6 Biết sinα =

3

5 khi đó cosα bằng

A

2

5 B

3

5 C

4 5

5

3 D

Câu 8.Một hình trụ có chiều cao bằng 3cm, bán kính đáy bằng 4cm.Khi đó diện tích mặt xung quanh của hình trụ đó bằng

A.12π cm2 B. 24π cm2 C 40π cm2 D.48π cm2

Phần II- Tự luận (8,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức A =

:

1

x

x

1) Rút gọn biểu thức A

2) Chứng minh rằng A - 2 > 0 với mọi x thỏa mãn điều kiện x >0 và x  1.

3 5

2

5

3

5 3

 70 ,0  600

Trang 2

Câu 2 (1,5 điểm)

1) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số: y = x2 và y = - x + 2

2) Xác định các giá trị của m để phương trình x2 – x + 1 – m = 0 có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn đẳng thức:

1 2

1 1

x x

Câu 3 (1 điểm) Giải hệ phương trình

 

 

Câu 4 (3,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R Vẽ các tia tiếp tuyến Ax, By ( Ax, By và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ

AB) Trên nửa đường tròn đã cho lấy điểm M không trùng với A và B, tiếp tuyến tại M cắt Ax, By lần lượt tại E và F

1) Chứng minh AEMO nội tiếp

2) Chứng minh EO2 = AE.EF

3) Kẻ MH vuông góc với AB (H thuộc AB), gọi K là giao điểm của EB và MH Tính tỉ số

MK

MH

Bài 5 (1,0điểm)

Câu 1 (1,5 điểm)

1)

x

0,75đ

+ Thực hiện phép chia và tính được

1

x A

x

3 x 2 x 3 x 2 x 3 x 2

Trang 3

+ Ta có

2 ( 1)

A

x

 

+ Vì với x >0 và x  1nên  x  1 2  0

và √ x>0 Do đó A - 2 > 0

0,5đ

Trang 4

Câu 2 (1,5 điểm)

1 Hoành độ giao điểm các đồ thị hàm số y = x2 và y = - x + 2 là nghiệm của phương trình: x2

= - x+2  x2 + x – 2 = 0

0,25đ

Giải ra được: x1 = 1 hoặc x2 = - 2

Với x1 = 1  y1 = 1

 tọa độ giao điểm A là A(1; 1) Với x2 =-2  y2 = 4

 tọa độ giao điểm B là B(-2; 4)

0,5đ

2

Ta có :

Để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thì ta có

3

4

      

(*)

0,25đ

Theo định lí Vi-et, ta có: 1 2

1

b

x x

a

  

và 1 2

a

  

0,25đ

Ta có:

1 2

1 2

1 2

1 2

1 2

5

1

x x

x x

x x

m m

0,25đ

Trang 5

 2  

2

1

2

4 1

m

m

m m

 





Kết hợp với đk (*) ta có: m = 2 là giá trị cần tìm

Câu 3 (1 điểm)

Với x  , ta có:1

(1)

x y

 

0,5đ

1

x y x

 

 

0,5đ

Trang 6

Vậy hệ phương trình có nghiệm ( x; y ) = ( 3;−2 )

Câu 4 (3,0 điểm)

2)

+ C/m góc EOF = 900 và C/m góc OMF = 900 Suy ra MO là đường cao của tam

+Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông EOF có

EO2 = EM.EF

+ Vì EM = EA (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau) nên suy ra EO2 = AE.EF (đpcm)

0,5đ

3) + Áp dụng hệ quả của định lý ta - lét trong tam giác EFB ta có

0,25đ

+ Áp dụng hệ quả của định lý ta - lét trong tam giác BEA ta có

EABEEMBE ( Do EA = EM ) (2)

0,25đ

x

y

K H

F

E

O

M

Trang 7

+ Áp dụng định lí Ta –lét vào tam giác FEB có:

FEBE (3) 0,25đ

+ Từ (1), (2) và (3) suy ra KM = KH và tính được

1 2

MK

Bài 5 (1 diểm)

(1) ⇔ √ ( x+1)( x−3)+x+2= √ ( x+1)( x+2)+x−3 ⇔ (

x−1−1 ).( √ x−3−x+2 ) = 0

0,5đ

⇔ √ x−1−1=0

x−3−x+2=0

x=3 (thỏa mãn)

0=5 (vô lý)

Vậy x=3

0,5đ

Ngày đăng: 18/12/2021, 10:21

w