Hướng dẫn chung: 1 Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với các ý cơ bản học sinh phải trình bày, nếu học sinh giải theo cách khác mà đúng và đủ các bước thì cho điểm tương đương..[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9
I Hướng dẫn chung:
1) Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với các ý cơ bản học sinh phải trình bày, nếu học
sinh giải theo cách khác mà đúng và đủ các bước thì cho điểm tương đương
2) Bài hình (tự luận) bắt buộc phải vẽ đúng hình thì mới chấm điểm, nếu hình vẽ sai ở phần nào thì
không cho điểm phần lời giải liên quan đến hình của phần đó.
3) Điểm toàn bài là tổng điểm của các ý, các câu, tính đến 0,25 điểm và không làm tròn.
II Đáp án và thang điểm:
Phần I - Trắc nghiệm (2,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.
Phần II – Tự luận (8,0 điểm)
1.
(1,5đ)
1)
(1,0đ)
Với x > 0, x 1 ta có
x x x
A
=
0,25
4
x
x
0,25
4
x x
x
=
1
2)
(0,5đ)
Với x > 0, x 1, ta có:
2
1
Với x > 0, x 1 ta có:
2
x
2.
(0,5đ)
Ta có ∆’ = 32 8 1 0
2)
(1,0đ)
Ta có ∆’ = (m +1)2 – (6m – 4) = m2 + 2m + 1 - 6m + 4 = (m - 2)2 + 1 > 0 với mọi m
phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m
0,25
Ta có x là một nghiệm của phương trình 2 2
2 2 1 2 6 4 0
2 2 2 2 2 6 4 0 2 4 2 2 2 2 2 6 4
0,25
Trang 2Theo hệ thức Vi-et ta có x1+ x2 = 2m + 2
Do đó 2m 2x1x22 4x2 4 2m 2 x1x2 6m 4 4 2m 2 2 m2 6m 4 4 2m2 3m 2 0 (*)
0,25
Giải phương trình (*) tìm được m1 = 2, m2 =
1 2
3.
(1,0đ)
Ta có:
2 2
x y
x xy
2
x y
x xy
2
0,25
- Với x 1 y 2
- Với x 1 y2
Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm (x; y) = (1; -2); (x; y) = (-1; 2)
0,25
4.
(3,0đ)
Hình vẽ:
E
K
H
N
M O
B A
1)
(1,0đ)
Xét tứ giác AHCK có AHK =ACK = 900 (cmt)
Hai đỉnh kề nhau C và H cùng nhìn cạnh AK dưới một góc vuông
tứ giác AHCK là tứ giác nội tiếp
0,5
2)
(1,0đ) Xét AMN vuông tại A:
có E là trung điểm của MN AE=EM = EN =
1 MN 2
AEN cân tại E EAN ENA
0,25
Trang 3Từ đó suy ra EAN DAH hay NAE NAH mà AH, AE là hai tia thuộc
3)
(1,0đ)
Chứng minh được: AC2 = AB.AM AM.AB = 4R2
Chứng minh được bất đẳng thức a b 2 ab với a0;b Dấu bằng xảy0
Áp dụng bất đẳng thức trên ta có:
2
2
AN AD AN AD R R
8
AB AD AM AN R
0,25
Dấu ''='' xảy ra
Vậy AB + AD + AM + AN > 8R
0,25
5.
(1,0đ)
1) Với x 0 ta có: x 0 B x 2 x Dấu "=" xảy ra 1 1 x0
2)
ĐK: x 0
2 3x+1 1 (1)
x
x x
TH1: 2 x 3x+1 0 2 x 3x+1 4x 3x 1 x1(TM) TH2: 2 x 3x+1 1 0 (*)
+ Ta thấy x=0 là một nghiệm của phương trình (*)
+ Với x>0 ta có: 2 x 0; 3x+1 1; 2 x 3x+1 1 0 nên phương trình (*) vô nghiệm
Vậy phương trinh (1) có tập nghiệm S 0;1