Đàn bò tăng nhẹ, đàn trâu không tăng do cơ gi ới hóa trong nông nghi ệp nên nhu c ầu sức kéo trong nông nghiệp giảm xuống, song đàn bò được chú ý nuôi đ ể cung c ấp th ịt, sữa.... Công n[r]
Trang 1Năm
B) Nh n xột : Giỏ tr s n xu t cụng nghi p hai vựng Đụng B c và Tõy B c đ u liờn t c ậ ị ả ấ ệ ở ắ ắ ề ụ tăng năm 2002.
- T 1995 – 2002 giỏ tr s n xu t cụng nghi p hai ti u vựng Đụng B c và Tõy B c đ u ừ ị ả ấ ệ ở ề ắ ắ ề liờn t c tăng 2002 ụ
+ Đụng b c tăng g p 2,17 l n so v i năm 1995 ắ ấ ầ ớ
+ Tõy B c tăng g p 2,3 l n so v i năm 1995 ắ ấ ầ ớ
- Giỏ tr s n xu t cụng nghi p ti u vựng Đụng B c luõn cao h n giỏ tr s n xu t cụng ị ả ấ ệ ở ể ắ ơ ị ả ấ nghi p Tõy B c ệ ở ắ
+ Năm 1995 g p 19,3 l n ấ ầ
+ Năm 2000 g p 19,7 l n ấ ầ
+ Năm 2002 g p 20,5 l n ấ ầ
Năm
Tỉ đồng
Trang 2Bi u đ c c u t ng s n ph m trong n ể ồ ơ ấ ổ ả ẩ ướ c (GDP) phân theo ngành kinh t n ế ở ướ c ta
Khi có t hai vòng tròn: ừ
- Nh n xét cái chung nh t (nhìn t ng th ): Tăng/ gi m nh th nào? ậ ấ ổ ế ả ư ế
- Nh n xét tăng hay gi m tr ậ ả ướ c, n u có ba vòng tr lên thì thêm liên t c hay không liên ế ở ụ
t c, tăng (gi m) bao nhiêu? ụ ả
- Sau đó m i nh n xét v nh t, nhì, ba … c a các y u t trong t ng năm, n u gi ng ớ ậ ề ấ ủ ế ố ừ ế ố nhau thì ta gom chung l i cho các năm m t l n thôi (không nh c l i 2, 3 l n) ạ ộ ầ ắ ạ ầ
- Cu i cùng, cho k t lu n v m i t ố ế ậ ề ố ươ ng quan gi a các y u t ữ ế ố
- Gi i thích v v n đ ả ề ấ ề
35.4
23.3 41.3
28.9
29.9 41.2
Trang 3B) Nh n xét: t năm 1990 – 2002 đàn trâu không tăng ( Gi m 39700con t ậ ừ ả ươ ng đ ươ ng
v i 1,4%) ớ
Đàn bò tăng đáng k , đàn l n tăng m nh ( tăng 10900 nghìn con) ể ơ ạ
Gia c m tăng nhanh nh t 125900 nghìn con ầ ấ
Gi i thích : L n và gia c m là ngu n cung c p th ch ch y u ả ợ ầ ồ ấ ị ủ ế
Do nhu c u th t, tr ng tăng nhanh ầ ị ứ
Do gi i quy t t t th c ăn cho chăn nuôi ả ế ố ứ Hình th c chăn nuôi đa d ng, chăn nuôi theo h ứ ạ ướ ng hình th c công nghi p h gia ứ ệ ở ộ đình.
Đàn bò tăng nh , đàn trâu không tăng do c gi i hóa trong nông nghi p nên nhu c u ẹ ơ ớ ệ ầ
s c kéo trong nông nghi p gi m xu ng, song đàn bò đ ứ ệ ả ố ượ c chú ý nuôi đ cung c p th t, ể ấ ị
s a ữ
%
N¨m
Trang 4Năm 1991 1993 1995 1997 1999 2001 2002
Nông – Lâm – Ngư nghiệp 40,5 29,9 27,2 25,8 25,4 23,3 23,0
Công nghiệp xây dựng 23,8 28,9 28,8 32,1 34,5 38,1 38,5
Nh n xét: T 1991 – 2002 t tr ng ngành nông lâm ng nghi p gi m m nh t 40,5% ậ ừ ỉ ọ ư ệ ả ạ ừ ( 1991) xu ng 23% (2002) đi u đó cho ta th y n ố ề ấ ướ c ta đang t ng b ừ ướ c chuy n t ể ừ
n ướ c nông nghi p sang n ệ ướ c công nghi p ệ
- T tr ng khu v c công nghi p xay d ng tăng nhanh nh t t 23,8% (1991 ) nên 38,5% ỉ ọ ự ệ ự ấ ừ (2002) Th c t này ph n ánh quá trình công ghi p hóa c a n ự ế ả ệ ủ ướ c ta đang ti n tri n ế ể
- T trong ngành d ch v tăng nh 1991 ( 35,7%) nên 38,5% (2002) ỉ ị ụ ẹ