1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De kiem tra HK2 li 6

8 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 19,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng riêng của vật giảm Câu 4 Trong thời gian nóng chảy hay đông đặc nhiệt độ của vật : A .Tăng.. Không thay đổi.[r]

Trang 1

UBND HUYỆN YÊN CHÂU

TRƯỜNG THCS CHIỀNG PẰN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Môn: Vật lí 6 - Năm học 2017 - 2018

(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian chép đề)

I Trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình:

Nội dung Tổng số

tiết Lý thuyết

II Tính số câu hỏi cho các chủ đề:

Cấp độ Nội dung (Chủ đề) Trọng số

Số lượng câu (Chuẩn cần kiểm

số Trọng số TL

Cấp độ 1,2

(Lý thuyết)

Cấp độ 3,4

(Vận dụng)

III Ma trận:

Đề số 2

Trang 2

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Máy

cơ đơn

giản

1 Nhận biết được ròng rọc động và

ròng rọc cố định

Tác dụng của ròng rọc:

+ Ròng rọc cố định giúp làm đổi

hướng của lực kéo so với khi kéo trực

tiếp

+ Ròng rọc động giúp làm lực kéo

vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật

28 Lấy được ví dụ về sử

dụng ròng rọc trong thực

tế để thấy được lợi ích của chúng khi đưa một vật lên cao ta được lợi:

- Về lực;

- Về hướng của lực;

- Về đường đi

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

C1,2, 7.1 2 20%

3 2 20%

2 Nhiệt

học

2 Nhận biết được: Chất rắn nở ra khi

nóng lên, co lại khi lạnh đi

- Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt

khác nhau

3 Nhận biết được: Chất lỏng nở ra

khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

- Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt

khác nhau

4 Nhận biết được: Các chất khí nở ra

khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

- Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt

giống nhau

Nhận biết được: Các vật khi nở vì

nhiệt của các chất, nếu bị ngăn cản có

thể gây ra lực rất lớn

5 Ứng dụng của nhiệt kế dùng trong

phòng thí nghiệm, nhiệt kế rượu và

11 Lấy được ví dụ về sự nở

vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí

12 Mô tả được 01 hiện tượng nở vì nhiệt của chất

khí

13 Mô tả được ít nhất 02 hiện

tượng nở vì nhiệt của chất rắn

14 Mô tả được hiện tượng nở

vì nhiệt của chất lỏng

15

- Nhiệt kế là dụng cụ dùng để

đo nhiệt độ;

- Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dựa trên sự co giãn vì nhiệt của

22 Giải thích được

hiện tượng và ứng dụng thực tế về sự

nở vì nhiệt của chất rắn

23 Giải thích được

hiện tượng và ứng dụng thực tế về sự

nở vì nhiệt của chất lỏng

24 Giải thích hiện

tượng và ứng dụng thực tế về sự nở vì nhiệt của chất khí

25 Xác định được

GHĐ và ĐCNN của mỗi loại nhiệt kế

29 Nêu được ít nhất 02 ví

dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn

30 Lập bảng theo dõi sự

thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian đun

31 Giải thích được ít nhất

02 hiện tượng thực tế về

sự nóng chảy và đông đặc

32 Giải thích được ít nhất

02 hiện tượng bay hơi trong thực tế

33 Giải thích được ít nhất

02 hiện tượng trong thực tế

Trang 3

nhiệt kế y tế.

6 Thang nhiệt độ gọi là nhiệt giai.

Nhiệt giai Xenxiut có đơn vị là độ C

(OC) Nhiệt độ thấp hơn 0OC gọi là

nhiệt độ âm

Một số nhiệt độ thường gặp theo

thang nhiệt độ Xenxiut

7 Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

gọi là sự nóng chảy

- Phần lớn các chất nóng chảy ở nhiệt

độ xác định, nhiệt độ này gọi là nhiệt

độ nóng chảy Nhiệt độ nóng chảy

của các chất khác nhau thì khác nhau

- Trong suốt thời gian nóng chảy

nhiệt độ của vật không thay đổi

8 Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

gọi là sự đông đặc

- Phần lớn các chất đông đặc ở nhiệt

độ xác định, nhiệt độ này gọi là nhiệt

độ đông đặc Các chất nóng chảy ở

nhiệt độ nào thì đông đặc ở nhiệt độ

đó

- Trong thời gian đông đặc, nhiệt độ

của vật không thay đổi

9 Hiện tượng một chất chuyển từ thể

hơi sang thể lỏng gọi là sự ngưng tụ

của chất đó Mọi chất lỏng có thể bay

hơi đều có thể ngưng tụ Ngưng tụ là

chất lỏng;

Cấu tạo: Bầu đựng chất lỏng, ống, thang chia độ

- Cách chia độ của nhiệt kế

dùng chất lỏng;

- Các loại nhiệt kế: nhiệt kế

rượu, nhiệt kế thuỷ ngân, nhiệt kế y tế,

16 Lấy được ví dụ về quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của ít nhất 02 chất

17 Lấy được ví dụ về quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của ít nhất 02 chất

18 Mô tả được quá trình chuyển thể trong sự bay hơi của ít nhất 02 chất lỏng

- Hiện tượng chất lỏng

chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi của chất lỏng

19 - Sự chuyển từ thể lỏng

sang thể hơi gọi là sự bay hơi

- Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng

20 Mô tả được sự sôi của

thông thường trong ảnh chụp hình 22.5 SGK

26 Dùng nhiệt kế y

tế đo được nhiệt độ

cơ thể của bản thân

và của bạn (theo hướng dẫn trong SGK) theo đúng quy

trình

27 Dùng phương

pháp thực nghiệm để tìm hiểu sự phụ thuộc của hiện tượng bay hơi đồng thời vào ba yếu tố

- Xây dựng được

phương án thực nghiệm đơn giản để kiểm chứng tác dụng của nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng đối với

sự bay hơi của chất lỏng

34 Vẽ được đường biểu

diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong sự nóng chảy của băng phiến

35 Vẽ được đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của băng phiến theo thời gian trong quá trình đông đặc

36 Tính được sự nở vì nhiệt của chất rắn lỏng khí

Trang 4

quá trình ngược với bay hơi.

10 Sự ngưng tụ xảy ra nhanh hơn khi

giảm nhiệt độ

nước

Sự sôi là sự bay hơi đặc biệt.

Trong suốt thời gian sôi, nước vừa bay hơi trong lòng chất lỏng vừa bay hơi trên mặt thoáng

21 Mỗi chất lỏng sôi ở một

nhiệt độ nhất định Nhiệt độ

đó gọi là nhiệt độ sôi của chất lỏng Trong suốt thời gian sôi nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

C3.2, C4.7, C5.4, C6.8, C8.9

3 30%

C9.14, C10.16, C11.15

3 30%

C12.22 1

10%

C13.36 1

10%

10 8 80%

TS câu

TS điểm

%

8 5 50%

3 3 30%

2 2 20%

13 10 100% III Đề kểm tra

Trang 5

* Phân trắc nghiệm (3 điểm) hãy khanh tròn vào đáp án đúng

Câu 1 Tác dụng của ròng rọc cố định là:

A Làm lực kéo vật nhỏ hơn trọng lượng của vật

B Làm thay đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp.

C Không làm thay đổi hướng của lực kéo so với kéo trực tiếp.

D Vừa làm thay đổi hướng vừa làm thay đổi cường độ của lực

Câu 2 Máy cơ đơn giản nào sau đây không lợi về lực:

Câu 3 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn?

A Khối lượng của vật tăng

B Khối lượng riêng của vật tăng

C Khối lượng của vật giảm.

D Khối lượng riêng của vật giảm

Câu 4 Trong thời gian nóng chảy hay đông đặc nhiệt độ của vật :

A Tăng B Không thay đổi C Giảm D Thay đổi.

Câu 5 Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp

xếp nào là đúng?

A Rắn, lỏng, khí

C Khí, lỏng, rắn

B Rắn, khí, lỏng

D Khí, rắn, lỏng

Câu 6 Sự đông đặc là sự chuyển thể:

A Rắn sang lỏng B.Lỏng sang hơi C Lỏng sang rắn D.Hơi sang lỏng

* Phân tự luận (7 điểm)

Câu 7: (1 điểm) Nêu tác dụng của ròng rọc cố định và ròng rọc động?

Câu 8 (1 điểm) Sự bay hơi là gì? Nêu đặc điểm của sự bay hơi?

Câu 9 (1 điểm) Tại sao khi đun nước nóng không nên đổ thật đầy ầm?

Câu 10 (1 điểm) Lấy 2 ví dụ về sự nóng chảy?

Câu 11 (1 điểm) Tại sao bảng nhiệt độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới

350C và trên 420C

Câu 12 (1điểm) Tại sao các thầy thuốc khuyên không nên ăn những thức ăn quá

nóng hoặc quá lạnh,dễ bị hỏng răng?

Câu 13(1 điểm) Một bình đựng rượu và một bình đựng nước có cùng thể tích 1 lít

ở 00C Khi nung nóng cả hai bình lên nhiệt độ 1000C thì thể tích của nước là 1,024 lít, thể tích của rượu là 1,116 lít Tính độ tăng thể tích của rượu và nước theo đơn

vị cm3 Chất nào nở vì nhiệt nhiều hơn?

Xác nhận của tổ chuyên môn

Lò Thị Hà

Người ra đề

Đinh Thị Thu

XÁC NHẬN CỦA CHUYÊN MÔN TRƯỜNG

Trang 6

ĐÁP ÁN CHẤM

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Phân trắc

nghiệm

1 – B

2 – A

3 – D

4 - B

5 - A

6 - C

Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

Câu 7

- Ròng rọc cố định giúp làm thay đổi hướng của lực kéo

so với khi kéo trực tiếp

- Ròng rọc động giúp làm lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 8

- Sự bay hơi là sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi

- Đặc điểm của sự bay hơi:

+ Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt

độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

+ Tùy từng loại chất lỏng khác nhau mà tốc độ bay hơi nhanh hay chậm cũng khác nhau.

0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 9

Khi đun nước, nếu đổ thật đầy ấm thì đến khi nước nóng lên (gần sôi) dẽ dãn nở và tràn ra ngoài làm tắt bếp (do nước nở nhiều hơn chất rắn làm ấm)

1 điểm

Câu 10

Ví dụ:

Nước đá đang tan,

đốt một ngọn nến

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 11 Vì nhiệt độ cơ thể người chỉ vào khoảng từ 35 420C. 0C đến 1 điểm Câu 12

Các bộ phận khác nhau của răng có độ dãn nở vì nhiệt khác nhau, khi răng bị nóng (bị lạnh) đột ngột do thức

ăn qua nóng hoặc quá lạnh sẽ sinh ra những chỗ dãn nở không đều làm rạn nứt men răng

1 điểm

Câu 13

Độ tăng thể tích của nước là:

1,024-1 = 0,012l= 24cm3

Độ tăng thể tích của rượu là:

1,116-1 = 0,116l= 116cm3

Vậy rượu nở vì nhiệt nhiều hơn nước.

0,5 điểm 0,5 điểm

Đề số 1

Trang 7

* Phân trắc nghiệm (3 điểm) hãy khanh tròn vào đáp án đúng

Câu 1 Khi dùng ròng rọc động ta có lợi gì?

A Lực kéo vật B Hướng của lực kéo

C Lực kéo và hướng của lực kéo D không có lợi gì

Câu 2 Máy cơ đơn giản nào sau đây có tác dụng làm thay đổi hướng của lực kéo?

A Ròng rọc động B Ròng rọc cố định

Câu 3 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn?

A Khối lượng của vật tăng

B Khối lượng riêng của vật tăng

E Khối lượng của vật giảm.

F Khối lượng riêng của vật giảm

Câu 4 Trong thời gian nóng chảy hay đông đặc nhiệt độ của vật :

A Tăng B Không thay đổi C Giảm D Thay đổi.

Câu 5 Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp

xếp nào là đúng?

B Rắn, lỏng, khí

D Khí, lỏng, rắn

B Rắn, khí, lỏng

D Khí, rắn, lỏng

Câu 6 Sự đông đặc là sự chuyển thể:

B Rắn sang lỏng B.Lỏng sang hơi C Lỏng sang rắn D.Hơi sang lỏng

* Phân tự luận (7 điểm)

Câu 7: (1 điểm) Nêu tác dụng của ròng rọc cố định và ròng rọc động?

Câu 8 (1 điểm) Sự bay hơi là gì? Nêu đặc điểm của sự bay hơi?

Câu 9 (1 điểm) Tại sao người ta không đóng chai bia, nước ngọt thật đầy?

Câu 10 (1 điểm) Lấy 2 ví dụ về sự nóng chảy?

Câu 11 (1 điểm) Tại sao bảng nhiệt độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới

350C và trên 420C

Câu 12 (1điểm) Tại sao các thầy thuốc khuyên không nên ăn những thức ăn quá

nóng hoặc quá lạnh,dễ bị hỏng răng?

Câu 13(1 điểm) Hãy tính độ dài của một dây đồng ở 450C, biết độ dài của nó ở

200C là 1m và cứ nhiệt độ tăng thêm 10C thì độ dài của dây tăng thêm 0,017mm? Xác nhận của tổ chuyên môn

Lò Thị Hà

Người ra đề

Đinh Thị Thu

XÁC NHẬN CỦA CHUYÊN MÔN TRƯỜNG

Trang 8

ĐÁP ÁN CHẤM

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Phân trắc

nghiệm

1 – A

2 – B

3 – D

4 - B

5 - A

6 - C

Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

Câu 7

- Ròng rọc cố định giúp làm thay đổi hướng của lực kéo

so với khi kéo trực tiếp

- Ròng rọc động giúp làm lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 8

- Sự bay hơi là sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi

- Đặc điểm của sự bay hơi:

+ Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt

độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

+ Tùy từng loại chất lỏng khác nhau mà tốc độ bay hơi nhanh hay chậm cũng khác nhau.

0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 9

Người ta không đonga nút chai bia, nước ngọt thật đầy

vì nếu quá đầy, trong khi bảo quản hoặc vận chuyển có thể nhiệt độ tăng lên, chất lỏng dãn nở sẽ đẩy nút bật ra

1 điểm

Câu 10

Ví dụ:

Nước đá đang tan,

đốt một ngọn nến

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 11 Vì nhiệt độ cơ thể người chỉ vào khoảng từ 35 420C. 0C đến 1 điểm Câu 12

Các bộ phận khác nhau của răng có độ dãn nở vì nhiệt khác nhau, khi răng bị nóng (bị lạnh) đột ngột do thức

ăn qua nóng hoặc quá lạnh sẽ sinh ra những chỗ dãn nở không đều làm rạn nứt men răng

1 điểm

Câu 13

1m dây đồng tăng thêm 10C dài thêm ra 0,017mm 1m dây đồng tăng thêm 45- 20= 250C sẽ dài thêm ra:

0,017 25 = 0,425mm Vậy chiều dài của dây ở 450C là 1,000425m

0,5 điểm 0,5 điểm

Đề số 2

Ngày đăng: 17/12/2021, 09:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấpCấp độ cao - De kiem tra HK2 li 6
h ủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấpCấp độ cao (Trang 2)
30. Lập bảng theo dõi sự - De kiem tra HK2 li 6
30. Lập bảng theo dõi sự (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w