1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra vat lí 7 HK2 dê 1 2 co dap an day du

8 392 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 116 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B NG T NH TR NG S N I DUNG KI M TRA THEO KHUNG PHÂNẢNG TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG PHÂN ÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG PHÂN ỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG

Trang 1

Đề kiểm tra chất lợng học kỳ II

Năm học 2010 - 2011 môn vật lý 7

(Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề

I B NG T NH TR NG S N I DUNG KI M TRA THEO KHUNG PHÂNẢNG TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG PHÂN ÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG PHÂN ỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG PHÂN Ố NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG PHÂN ỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG PHÂN ỂM TRA THEO KHUNG PHÂN

PH I TRỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG PHÂN ƯƠNG TRèNHNG TRèNH

LT (Cấp độ) 1,2

VD (Cấp độ) 3,4

LT (Cấp độ) 1,2

VD (Cấp độ) 3,4

Sự nhiễm điện do cọ xỏt

Dũng điện - Nguồn điện.

Chất dẫn điện, chất cỏch

điện Dũng điện trong kim

loại – Sơ đồ mạch điện

Cỏc tỏc dụng của dũng điện

Cường độ dũng điện –Hiệu

II BẢNG SỐ LƯỢNG CÂU HỎI VÀ ĐIỀN SỐ CHO MỖI CHỦ DỀ Ở MỖI CẤP ĐỘ

NỘI DUNG (CHỦ ĐỀ)

TỔNG SỐ

SỐ LƯỢNG CÂU (CHUẨN CẦN KIỂM

TRA)

ĐIỂM SỐ

1 Sự nhiễm điện do cọ xỏt Hai loại

2 Dũng điện - Nguồn điện Chất dẫn

điện và chất cỏch điện Dũng điện

trong kim loại Sơ đồ mạch điện

3.Cỏc tỏc dụng của dũng điện

1 Sự nhiễm điện do cọ xỏt Hai loại

2 Dũng điện - Nguồn điện Chất dẫn

điện và chất cỏch điện Dũng điện

trong kim loại Sơ đồ mạch điện

Trang 2

3 Các tác dụng của dòng điện 5,0 1/2 ½ 0,5

III.Thiết lập ma trận hai chiều:

Mức độ

Chủ đề

Tổng Vận dụng thấp Vận dụng cao

1 Sự nhiễm

điện do cọ

xát Hai loại

điện tích

1 0,5

1 0,5

2 Dòng điện

- Nguồn

điện Chất

dẫn điện và

chất cách

điện Dòng

điện trong

kim loại Sơ

đồ mạch

điện

1

0,5

1

0,5

1

2

4

3

3 Tác dụng

nhiệt, tác

dụng phát

sáng, tác

dụng từ, tác

dụng hoá

học, tác

dụng sinh lí

của dòng

điện

1

0,5

1

0,5

1

2

3

3,0

4.Cường độ

dòng điện-

HĐT

1 0,5

1 1,5

1 1,5

3 3,5 Tổng

2

0,5

2 2

6

7,5

11 10

Trang 3

Phòng GD lệ Thủy Đề kiểm tra học kì II

Trờng THCS Thái thủy Môn Vật lí 7 -Năm học 2010-2011

(Thời gian 45 phút không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sịnh ……… Lớp:7 SBD:

Điểm Họ tên và chữ kí giám khảo số 1 Họ tên và chữ kí giám thị số 1

Họ tên và chữ kí giám khảo số 2 Họ tên và chữ kí giám thị số 2

Đề số 01

I Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng

1 có thể làm cho thớc nhựa nhiểm điện bằng cách nào dới đây

A Phơi thớc nhựa ở ngoài nắng

Trang 4

B áp sát thớc nhựa vào một cực của pin

C Cọ xát thớc nhựa bằng mảnh vải khô

D áp thớc nhựa vào một cực của nam châm

2 Có 4 vật a,b,c,d nhiễm điện Nếu vật a hút b, b hút c, c đẩy d thì:

A Vật b và c có điện tích cùng dấu

B Vật a và c có điện tích cùng dấu

C Vật b và d có điện tích cùng dấu

D Vật a và d có điện tích trái dấu

3 Dòng điện là gì?

A Dòng chất lỏng dịch \chuyển có hớng

B Dòng các nguyên tử dịch chuyển có hớng

C Dòng các phân tử dịch chuyển có hớng

D Dòng các điện tích dịch chuyển có hớng

4 Khi cho dòng điện chạy qua cuộn dây dẫn quấn xung quanh một lõi sắt thì cuộn dây dẫn này có thể hút loại nào dới đây ?

A Các vụn giấy

B Các vụn sắt

C Các vụn đồng

D Các vụn nhôm

5 Tác dụng dòng điện trong các dụng cụ nào dới đây là có lợi?

A Máy bơm nớc

B Nồi cơm điện

C Quạt điện

D Máy thu hình ( tivi)

6 Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua bộ phận hay dụng cụ điện nào dới đây khi chúng hoạt động bình thờng?

A Bóng đèn bút thử điện

B Quạt điện

C Công tắc

D Cuộn dây dẫn có lõi sắt non

II Tự luận( 7 điểm)

1.(2 điểm) Có một mạch điện gồm pin, bóng đèn, day nối và công tắc, nhng đèn

không sáng Nêu hai trong số những chổ có thể hở mạch và cho biết cách khắc phục

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

2 (3điểm) Trên một bóng đèn có ghi 6 V Khi đạt vào hai đầu bóng đèn này hiệu điện thế U1 = 4 V thì dòng điện chạy qua bóng đèn có cờng độ là I1, khi đặt hiệu điện thế U2 = 5 V thì dòng điện chạy qau đèn có cờng độ I2 a Hãy so sánh I1 và I2 Giải thích b Phải mắc bóng đèn vào hiệu điện thế là bao nhiêu để đèn sáng bình th-ờng, vì sao? ………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

3 (2 điểm) Hãy nêu tên một số dụng cụ dùng điện mà edm biết và chỉ ra các bộ phận dẫn điện và các bộ phận c ách điện trên dụng cụ đó ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Đáp án và biểu điểm

Đề 01

I.Trắc nghiệm khách quan (3 điểm nếu trả lời đúng một câu 0,5 điểm)

1.C 2 B 3 D 4 B 5 B 6.A

II Tự luận (6 điểm) Câu 1 có hai ý mỗi ý 1 điểm

Trong mỗi ý có 2 ý nhỏ , mỗi ý nhỏ đợc 0,5 điểm

Hai trong số những chổ hở mạch sau và cách khắc phục

- Bóng đednf đứt tóc, thay bóng đèn khác

- Bóng đèn tiếp xúc không tốt với đế đèn Vặn chặt đèn vào đế

- Các chốt nối dây lỏng Vặn chặt các chốt nối dây

- Dây dẫn đứt ngầm bên trong Thay đây khác

- Công tắc tiếp xúc không tốt Kiểm tra chổ tiếp xúc hoặc thay công tắc khác

- Pin củ hết điện, thay pin mới

Câu 2 Câu a có 2 ý, mỗi ý 0,75 điểm

Câu b có 2 ý, mỗi ý 0,75 điểm

a- I2 > I1 ( 0,5 điểm)

Vì hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn càng lớn thì dòng điện chạy qua đèn có c-ờng độ càng lớn (0,75 điểm)

b- Phải đặt hai đầu bóng đèn hiệu điện thế 6 V để đèn sáng bình thờng (0,75 điểm)

- Vì hiệu điện thé này là hiệu điện thế định mức có giá trị bằng số vôn ghi trên bóng

đèn(0,5 điểm)

Câu 3 Có 2 ý Nêu đúng mỗi ý đợc 1 điểm

Nêu đúng một bộ phân dẫn điện trở lên đợc 0,5 điểm

Nêu đúng một bộ phân cách điện trở lên đợc 0,5 điểm

Trang 6

Phòng GD lệ Thủy Đề kiểm tra học kì II

Trờng THCS Thái thủy Môn Vật lí 7 -Năm học 2010-2011

(Thời gian 45 phút không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sịnh ……… Lớp:7 SBD:

Điểm Họ tên và chữ kí giám khảo số 1 Họ tên và chữ kí giám thị số 1

Họ tên và chữ kí giám khảo số 2 Họ tên và chữ kí giám thị số 2

Đề số 02

I Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng

1. Có 4 vật a,b,c,d nhiễm điện Nếu vật a hút b, b hút c, c đẩy d thì:

a Vật b và c có điện tích cùng dấu

b Vật a và c có điện tích cùng dấu

c Vật b và d có điện tích cùng dấu

d Vật a và d có điện tích trái dấu

2 Dòng điện là gì?

a Dòng chất lỏng dịch chuyển có hớng

b Dòng các nguyên tử dịch chuyển có hớng

c Dòng các phân tử dịch chuyển có hớng

d Dòng các điện tích dịch chuyển có hớng

3 Khi cho dòng điện chạy qua cuộn dây dẫn quấn xung quanh một lõi sắt thì

cuộn dây dẫn này có thể hút loại nào dới đây ?

a Các vụn giấy

b Các vụn sắt

c Các vụn đồng

d Các vụn nhôm

4 Tác dụng dòng điện trong các dụng cụ nào dới đây là có lợi?

a Máy bơm nớc

b Nồi cơm điện

c Quạt điện

d Máy thu hình ( tivi)

5 Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua bộ phận hay dụng cụ điện

nào dới đây khi chúng hoạt động bình thờng?

a Bóng đèn bút thử điện

b Quạt điện

c Công tắc

d Cuộn dây dẫn có lõi sắt non.

6 Ampe kế có giới hạn đo là 50 mA phù hợp để đo cờng độ dòng điện nào?

A Dòng điện qua bóng đèn pin có cờng độ 0,35 A

B Dòng điện qua đèn điot phát quang có cờng độn 12 mA

C Dòng điện qua nam châm điện có cờng độ 0,8 A

D Dòng điện qua bóng đèn xe máy có cờng độ 1,2 A

Trang 7

7 Tự luận( 7 điểm)

1.(2 điểm) Có một mạch điện gồm pin, bóng đèn, day nối và công tắc, nhng đèn

không sáng Nêu hai trong số những chổ có thể hở mạch và cho biết cách khắc phục

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

2 (3điểm) Trên một bóng đèn có ghi 12 V Khi đạt vào hai đầu bóng đèn này hiệu điện thế U1 =10 V thì dòng điện chạy qua bóng đèn có cờng độ là I1, khi đặt hiệu điện thế U2 = 9V thì dòng điện chạy qau đèn có cờng độ I2 a Hãy so sánh I1 và I2 Giải thích b Phải mắc bóng đèn vào hiệu điện thế là bao nhiêu để đèn sáng bình th-ờng, vì sao? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

3 (2 điểm) Hãy nêu tên một số dụng cụ dùng điện mà edm biết và chỉ ra các bộ phận dẫn điện và các bộ phận c ách điện trên dụng cụ đó ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

Đáp án và biểu điểm Đề 02

I.Trắc nghiệm khách quan (3 điểm nếu trả lời đúng một câu 0,5 điểm)

1 B 2 D 3 B 4 B 5.A 6 B

II Tự luận (6 điểm) Câu 1 có hai ý mỗi ý 1 điểm

Trong mỗi ý có 2 ý nhỏ , mỗi ý nhỏ đợc 0,5 điểm

Hai trong số những chổ hở mạch sau và cách khắc phục

- Bóng đednf đứt tóc, thay bóng đèn khác

- Bóng đèn tiếp xúc không tốt với đế đèn Vặn chặt đèn vào đế

- Các chốt nối dây lỏng Vặn chặt các chốt nối dây

- Dây dẫn đứt ngầm bên trong Thay đây khác

- Công tắc tiếp xúc không tốt Kiểm tra chổ tiếp xúc hoặc thay công tắc khác

- Pin củ hết điện, thay pin mới

Câu 2 Câu a có 2 ý, mỗi ý 0,75 điểm

Câu b có 2 ý, mỗi ý 0,75 điểm

c- I2 < I1 ( 0,5 điểm)

Vì hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn càng lớn thì dòng điện chạy qua đèn có c-ờng độ càng lớn (0,75 điểm)

d- Phải đặt hai đầu bóng đèn hiệu điện thế 12 V để đèn sáng bình thờng (0,75 điểm)

- Vì hiệu điện thé này là hiệu điện thế định mức có giá trị bằng số vôn ghi trên bóng

đèn(0,5 điểm)

Câu 3 Có 2 ý Nêu đúng mỗi ý đợc 1 điểm

Nêu đúng một bộ phân dẫn điện trở lên đợc 0,5 điểm

Nêu đúng một bộ phân cách điện trở lên đợc 0,5 điểm

Ngày đăng: 12/09/2015, 17:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w