+ Xác định bề lõm của parabol + Lập bảng biến thiên + Tìm một số điểm mà P đi qua Chú ý giao điểm của P với các trục tọa độ + Vẽ đồ thị.[r]
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ
TIẾT HỌC CỦA LỚP 10A4
Trang 2Bài 1: Tìm tập xác định của hàm số sau:
3
x y
ÔN TẬP CHƯƠNG II
1.Tập xác định của hàm số:
Khi cho hàm số bằng công thức mà không chỉ rõ tập xác định của nó thì ta quy ước
tập xác định D của hàm số f=f(x) là tập
Trang 3Khái niệm-Tính chất Đồ thị hàm số
2 Hàm số đồng biến:
Hàm số y=f(x) gọi là
đồng biến trên (a;b)
nếu
1, 2 ( ; ) : 1 2
x x a b x x
( ) ( ).
f x f x
x
y
O
Trên (a;b): đồ thị hàm
số đi lên(Tính từ trái qua phải).
Bài 2: Xét tính đồng biến, nghịch biến của
hàm số trên f x ( ) x3 1
Trang 43 Hàm số nghịch biến:
Hàm số y=f(x) gọi là
nghịch biến trên (a;b)
nếu x x1, 2 ( ; ) : a b
1 2 ( )1 ( )2
y
Trên (a;b): đồ thị hàm
số đi xuống( Tính từ trái qua phải)
Trang 5Bài 2: Xét tính đồng biến, nghịch biến của
Trang 6Bài 3: Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:
2
( ) 2 | |
a f x x x
1 ( )
1
b f x
x
Trang 74.Hàm số chẵn:
Hàm số y=f(x) với tập
xác định D gọi là hàm
số chẵn nếu
x D
( ) ( ).
f x f x
x y
O
1
Đồ thị hàm số chẵn nhận trục tung Oy làm trục đối xứng.
5 Hàm số lẻ:
Hàm số y=f(x) với tập
xác định D gọi là hàm
số lẻ nếu
thì và
x D
x D
( ) ( ).
f x f x
x
y
O
Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
Trang 8Bài 3: Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:
2
1 ( )
1
b f x
x
Trang 9Bài 4: Cho hàm số y x 2 2 x 3 ( ) P
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
(P) của hàm số.
b.Tìm tọa độ giao điểm của đường
thẳng d:y =-x-3 và (P).
Trang 10Bài 5: Cho parabol (P):y ax 2 bx c
Xác định a, b, c biết (P) đi qua A(0;-3) và
có đỉnh I(2;1)
Đáp số: a 1, b 4, c 3
Trang 11ÔN TẬP CHƯƠNG II
1.Tập xác định của hàm số:
Khi cho hàm số bằng công thức mà không chỉ rõ tập xác định của nó thì ta quy ước
tập xác định D của hàm số f=f(x) là tập
hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức
f(x) có nghĩa
Trang 12Khái niệm-Tính chất Đồ thị hàm số
2 Hàm số đồng biến:
Hàm số y=f(x) gọi là
đồng biến trên (a;b)
nếu
1, 2 ( ; ) : 1 2
x x a b x x
( ) ( ).
f x f x
x
y
O
Trên (a;b): đồ thị hàm
số đi lên(Tính từ trái qua phải).
Trang 133 Hàm số nghịch biến:
Hàm số y=f(x) gọi là
nghịch biến trên (a;b)
nếu x x1, 2 ( ; ) : a b
1 2 ( )1 ( )2
y
Trên (a;b): đồ thị hàm
số đi xuống( Tính từ trái qua phải)
Trang 144.Hàm số chẵn:
Hàm số y=f(x) với tập
xác định D gọi là hàm
số chẵn nếu
x D
( ) ( ).
f x f x
x y
O
1
Đồ thị hàm số chẵn nhận trục tung Oy làm trục đối xứng.
5 Hàm số lẻ:
Hàm số y=f(x) với tập
xác định D gọi là hàm
y
Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
Trang 15* Các bước khảo sát và vẽ đồ thị (P) của hàm số y ax 2 bx c a ( 0)
D
b I
+Trục đối xứng:
2
b x
a
+ Xác định bề lõm của parabol
+ Lập bảng biến thiên
+ Tìm một số điểm mà (P) đi qua (Chú ý
giao điểm của (P) với các trục tọa độ)
+ Vẽ đồ thị