15’ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - GV yêu cầu HS: - Các nhóm thực hiện: + Sắp xếp tranh ảnh theo chủ đề thành + 1 số HS dán tranh vào giấy khổ to theo chủ đề tựu ch[r]
Trang 1Tuần 22 Ngày soạn: 16/01/2019 Tiết 42 Ngày dạy: 18/01/2019
BÀI 39: THỰC HÀNH - TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG
I MỤC TIÊU BÀI HỌC Qua bài học này HS phải:
1 Kiến thức: Biết cách sưu tầm tư liệu và trình bày tư liệu theo chủ đề.
2 Kỹ năng:
- Phát triển kỹ năng quan sát, phân tích, tổng hợp
- Rèn kĩ năng hoạt động nhóm
- Kĩ năng thu thập tư liệu về thành tựu chọn giống
3 Thái độ:
- Có thái độ đúng đắn trong sản xuất và đời sống
II PHƯƠNG TIỆN DẠY VÀ HỌC.
1 Giáo viên: Tranh ảnh, sách báo.
2 Học sinh: Đọc bài trước ở nhà, sưu tầm tư liệu.
- Tranh ảnh sưu tầm theo yêu cầu SGK trang 114
- Giấy khổ to, bút dạ
- Kẻ bảng 39 SGK
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
1 Ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số (1’)
9A1 9A2
2 Kiểm tra bài cu: (6’)
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Hoạt động dạy - học:
Mở bài: GV chia lớp thành 4 nhóm: 2 nhóm cùng tìm hiểu chủ đề: “Tìm hiểu thành
tựu chọn giống vật nuôi” hoặc “Tìm hiểu thành tựu chọn giống cây trồng”
Hoạt động 1: Tìm hiểu thành tựu giống vật nuôi và cây trồng (15’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu HS:
+ Sắp xếp tranh ảnh theo chủ đề thành
tựu chọn giống vật nuôi, cây trồng
+ Ghi nhận xét vào bảng 39.1; 39.2
- GV giúp HS hoàn hiện công việc
- Các nhóm thực hiện:
+ 1 số HS dán tranh vào giấy khổ to theo chủ đề sao cho logic
+ 1 số HS chuẩn bị nội dung bảng 39
Hoạt động 2: Báo cáo thu hoạch(20’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả
- GV nhận xét và đánh giá kết quả nhóm
- GV bổ sung kiến thức vào bảng 39.1 và
39.2
- Mỗi nhóm báo cáo cần;
+ Treo tranh của mỗi nhóm
+ Cử 1 đại diện thuyết min
+ Yêu cầu nội dung phù hợp với tranh dán
- Các nhóm theo dõi và có thể đưa câu hỏi để nhóm trình bày trả lời, nếu không trả lời được thì nhóm khác có thể trả lời thay
Bảng 39.1 - Các tính trạng nổi bật và hướng dẫn sử dụng của một số vật nuôi.
STT Tên giống Hướng dẫn sử dụng Tính trạng nổi bật
1 Giống bò:
- Bò sữa Hà Lan - Lấy sữa - Có khả năng chịu nóng.- Cho nhiều sữa, tỉ lệ bơ cao
Trang 2- Bò Sind
2
Các giống lợn
- Lợn ỉ Móng Cái
- Lợn Bơcsai - Lấy con giống- Lấy thịt - Phát dục sớm, đẻ nhiều con.- Nhiều nạc, tăng trọng nhanh
3 Các giống gà- Gà Rôtri
- Gà Tam Hoàng Lấy thịt và trứng - Tăng trọng nhanh, đẻ nhiều trứng.
4 Các giống vịt- Vịt cỏ, vịt bầu
- Vịt kali cambet Lấy thịt và trứng
Dễ thích nghi, tăng trọng nhanh, đẻ nhiều trứng
5
Các giống cá
- Rô phi đơn tính
- Chép lai
- Cá chim trắng
Lấy thịt Dễ thích nghi, tăng trọng nhanh
B ng 39.2 – Tính tr ng n i b t c a gi ng cây tr ngả ạ ổ ậ ủ ố ồ
STT Tên giống Tính trạng nổi bật
1 Giống lúa:
- CR 203
- CM 2
- BIR 352
- Ngắn ngày, năng suất cao
- Chống chịu đựơc rầy nâu
- Không cảm quang
2 Giống ngô
- Ngô lai LNV 4
- Ngô lai LVN 20
- Khả năng thích ứng rộng
- Chống đổ tốt
- Năng suất từ 8- 12 tấn/ha
3 Giống cà chua:
- Cà chua Hồng Lan
- Cà chua P 375
- Thích hợp với vùng thâm canh
- Năng suất cao
IV NHẬN XÉT - DẶN DÒ.
1 Nhận xét: (2’)
- GV nhận xét giờ thực hành
- Tuyên dương nhóm thực hành tốt, nhắc nhở nhóm làm chưa tốt
- Đánh giá điểm những nhóm làm tốt
2 Dặn dò: (1’)
- Ôn tập toàn bộ phần di truyền và biến dị
- Đọc trước bài 41: Môi trường và các nhân tố sinh thái
V RÚT KINH NGHIỆM.
………
………
………