1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

On tap chuong 3 Hinh 8 1718

6 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 228,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 Tia phân giác của góc BAC cắt EF, BC lần lượt tại I và K.. Chứng minh KB.IE = KC.IF.[r]

Trang 1

I LÝ THUYẾT

A Câu hỏi sách giáo khoa.

B Điền tiếp vào chố trống cho thích hợp:

1.Đoạn thẳng tỉ lệ:

a Định nghĩa : MN , PQ tỉ lệ với DE; FH  .

PQ MN

b.Tính chất :

p n m

c b a

AB PQ

DE PQ

PQ

2.Định lí Ta lét thuận và đảo:

Cho ABC; p / / BC

3 Hệ quả của định lí Ta lét:

p // BC 

x

h2

e f c

a

4.Tính chất đường phân giác của tam giác:

AF là phân giác của BAC .

AE là phân giác của xAB

h 1

B

Trang 2

5 Tam giác đồng dạng

a Định nghĩa :

A = A’ ; B = B’ , C = C’

 =

k

b Tính chất:

Nếu ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số

k thì :

2

; ;

k

( h và h; là 2 đường cao tương ứng; P và p’ lần lượt là các chu vi của 2 tam giác)

p n m

c b

a

h3

a

b'

a'

b

Trang 3

6.Các trường h p b ng nhau v ợ ằ à đồng d ng c a tam giác :ạ ủ

Cho  ABC và  A’B’C’

A’B’C’ khi ABC = A’B’C’ khi

1)

' '   AB B A (c-c-c) 1) A’B’= AB ; A’C’ = ; = (c-c-c) 2)

' '  AB B A và B’ = (c-g-c) 2) A’B’= AB ; B’ = ; = (c-g-c) 3) A’ = và = (g-g) 3) A’.= ; A’B’ = ; = (g-c-g) 7 Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông ABC và A’B’C’ (A=A’  = 90 0 )

' ' )  AB B A a

b) B’ = hoặc =

c)

'

'

AB

B

A

(cạnh huyền –cạnh góc vuông)

I BÀI TẬP:

B i 1 à Cho hình 5, biết MN // BC;

AM = 4cm; BM = 2cm; CN = 3cm

Tính AC

B i à 2 Cho hình 6, biết AM = 3cm;

AN = 4cm; NC = 2cm

Tính BC

B i à 3 Cho hình 7, biết AB = 2,5;

AC = 3,5; BC = 3

Tính các độ dài x và y

Hình 4

Hình 5

Hình 6

Hình 7

Trang 5

B i 4 à :

a Cho AB = 1,5 dm ; CD = 30 cm TØ sè =?

b Cho tam giác ABC có AB = 4cm, AC = 6cm.Trên cạnh AB và AC lần lượt lấy điểm D

và điểm E sao cho AD = 2cm, AE = 3cm Chứng minh DE // BC

Bài 5: Cho tam giác ABC có AB = 4cm; AC = 6 cm; BC = 7 cm và đường phân giác trong AD.

a Tính DB và DC

b Từ D kẻ DE//AB ( E thuộc AC) Tính DE?

Bài 6: Trên một cạnh của một góc có đỉnh là A, đặt đoạn thẳng AE = 3 cm và AC = 8cm Trên

cạnh thứ hai của góc đó, đặt các đoạn thẳng AD = 4 cm và AF = 6cm

a Hỏi tam giác ACD và AEF có đồng dạng không? Vì sao

b Gọi I là giao điểm của CD và EF Tính tỉ số diện tích của hai tam giác IDF và IEC

Bài 7 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 12cm; AC = 16cm Kẻ đường cao AH (HBC)

a Chứng minh : AHB ∽ CAB

b Vẽ đường phân giác AD, (DBC) Tính BD, CD

Bài 8 Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH Tia phân giác góc ABC cắt AH và AC lần

lượt tại E và F

a Chứng minh AB2 = BH.BC

b Chứng minh

Bài 9: Cho tam giác MNP vuông ở M và có đường cao MK.

a Chứng minh MK2 = NK KP

b Tính MK, diện tích tam giác MNP Biết NK = 4cm, KP = 9cm

Bài 10: Cho hình chữ nhật ABCD ; AB = 8cm, BC = 6cm, vẽ đường cao AH của tam giác ADB

Chứng minh:

a  AHB S  BCD

b AD2 = DH.DB

c Tính DH, AH

Bài 11: Cho  ABC (A = 900), AB = 10cm, AC = 12cm, vẽ đường cao AH, đường phân giác BD

a Tính AD, DC

b Gọi I là giao của AH và BD Chứng minh : AB.BI = BD.HB

c  AID là tam giác gì?

d Gọi K là trung điểm của ID Tính diện tích ΔAKD

Trang 6

Bài 12: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm; AC = 4cm, đường cao AH.

a Tính độ dài cạnh BC

b Chứng minh hai tam giác ABH và ABC đồng dạng Tính AH

c Kẻ HK AB ( K thuộc AB) Tính AK

d Chứng minh 2 2 2

Bài 13: Cho ABC cân tại A (A< 900), các đường cao AD và CE cắt nhau tại H, biết AC = 10

cm , AE = 8cm Chứng minh:

a  BEC S BDA

b Tính EC, HC

Bài 14: Cho ABC (A = 900) , AB = 15 cm, AC = 20 cm, vẽ đường cao AH

a Chứng minh : AB2 = BC.BH ; AC2 = HC BC

b Gọi M, N là hình chiếu của H trên AB, AC Chứng minh AB AM = AN AC

c AMN S  ACB

d Tính

;

ACB

AMN

S

S

SAMN

Bài 15 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 4,5cm; BC = 7,5cm kẻ đường cao AH ( H

thuộc BC) Phân giác của góc B cắt AC tại D, cắt AH tại K

1) Tính AC; AD; DC?

2) Chứng minh AB AH = AC BH

3) Tính độ dài các đoạn thẳng AH; BH; CH

4) Chứng minh:

Bài 16: Cho ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm, đường cao AH.

1) Tính BC và AH

2) Kẻ HEAB tại E, HFAC tại F Cm AEH S AHB

3) Cm AH2 = AF.AC

4) Cm ABC S AFE

5) Tính diện tích tứ giác BCFE

6) Tia phân giác của góc BAC cắt EF, BC lần lượt tại I và K Chứng minh KB.IE = KC.IF

=================== Hết ===================

Ngày đăng: 14/12/2021, 19:26

w