Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ bằng cách sử dụng các tia đặc biệt.. Kĩ năng: - Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ bằng cách sử dụng các đặc biệt.[r]
Trang 1Tuần: 27 Ngày soạn: 03-03-2018 Tiết : 53 Ngày dạy : 05-03-2018
I Mục tiêu :
1
Kiến thức : - Củng cố cách vẽ ảnh của một điểm qua thấu kính hội tụ, xác định tính chất của ảnh
- Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ bằng cách sử dụng các tia đặc biệt
2 Kĩ năng : - Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ bằng cách sử dụng các đặc biệt.
- Vận dụng được kiến thức đã học để giải một số bài tập
3 Thái độ : - Biết làm việc tự lực để tiến hành có kết quả công việc
II Chuẩn bị :
1 GV: - Nội dung bài tập
2 HS: - Kiến thức bi cũ.
III Tổ chức hoạt động dạy và học :
1 Ổn định lớp: ( 1 phút ) 9A1:
9A2:
2 Kiểm tra bài cũ: - lồng ghép trong bài mới.
3 Tiến trình:
GV tổ chức các hoạt động Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới:( 5 phút)
- Cho hs làm các bài tập?
- Hãy vẽ đường truyền của ba
tia sáng qua thấu kính hội tụ
mà em đã học?
- Nêu đặc điểm của thấu kính
phân kì?
- Nêu đặc điểm của trục chính,
quang tâm, tiêu điểm, tiêu cự
của thấu kính phân kì?
- Nêu đường truyền của 3 tia
sáng cơ bản?
- Nêu đặc điểm của ảnh tạo
bởi thấu kính phân kì?
- Nêu cách dựng ảnh của một
điểm S qua thấu kính phân kì?
- Nêu cách dựng ảnh của 1 vật
sáng AB?
- Làm việc cá nhân vận dụng
đường truyền của ba tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ:
+ Tia tới qua quang tâm cho tia
ló tiếp tục truyền thẳng Vẽ được tia ló của tia tới (1)
+ Tia tới song song với trục chính cho tia ló qua tiêu điểm F'
Vẽ được tia tới của tia ló (3)
+ Tia tới qua tiêu điểm F cho tia
ló song song với trục chính Vẽ được tia tới của tia ló (2)
1 Đặc điểm của thấu kính phân
kì
2 Đường truyền cơ bản của một
số tia sáng
- Tia tới đến quang tâm thì tia ló tiếp tục đi thẳng
- Tia tới song song trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua F
BÀI TẬP: THẤU KÍNH HỘI TỤ, THẤU KÍNH PHÂN KỲ VÀ SỰ TẠO ẢNH TRÊN PHIM TRONG MÁY ẢNH
Trang 23 ảnh tạo bởi thấu kính phân kì
- Vật sáng đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kì đều cho ảnh
ảo cùng chiều với vật, nhỏ hơn vật, luôn nằm trong khoảng tiêu
cự của thấu kính
4 Cách dựng ảnh
- Muốn dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính phân kì chỉ cần dựng ảnh B’ của B bằng cách vẽ đường truyền của 2 tia sáng đặc biệt Sau đó từ B’ hạ đường vuông góc ta có A’ là ảnh của A
Hoạt động 2: Bài tập về thấu kính hội tụ:( 17 phút)
- GV gọi học sinh lên bảng
ghi tóm tắt đề bài
- GV gọi HS đứng tại chỗ nêu
đường truyền của 3 tia sáng
đặc biệt đi qua TKHT
- GV gọi HS khác nhận xét,
GV chốt lại
- Cho biết ảnh A’ của điểm A
sẽ ở vị trí nào? vì sao?
- GV vậy muốn vẽ ảnh của
AB ta chỉ cần vẽ ảnh của điểm
nào?
- GV gọi một học sinh lên
bảng vẽ hình?
- GV gọi HS khác nhận xét
cách vẽ
- GV Cho biết tam giác nào
đồng dạng với tam giác vuông
A’OB’? vì sao
- GV hãy lập tỉ số đồng dạng
các cạnh của 2 tam giác
- GV Cho biết tam giác nào
đồng dạng với tam giác
A’F’B’
- GV hãy lập tỉ số đồng dạng
các cạnh của 2 tam giác
- GV So sánh đoạn thẳng AB
và OI
- GV Vì sao AB = OI
HS vì tứ giác ABIO là hình
chữ nhật
Tóm tắt OF=OF’=f= 12cm OA= 30cm
AB = 6 cm a/ OA’ = ? b/ A’B’= ?
- A’ nằm trên trục chính
- Chỉ vẽ ảnh của B sau đó từ B’
hạ đường vuông góc xuống trục chính cắt trục chính tại A’
Vì 2 tam giác vuông có 1 góc nhọn bằng nhau
A OB
A B OA
AB OA (1)
' ' '
A F B
' ' ' '
'
A B A F
OI OF (2)
AB = OI (3 ) (vì ABIO là hình chữ nhật)
' ' '
'
OA A F
OA OF
A’F’ = OA’ – OF’
Bài 1- Đặt một vật AB vuông
góc với một thấu kính hội tụ
có tiêu cự f = 12 cm Điểm A nằm trên trục chính và cách thấu kính một khoảng 36 cm a/ Xác định vị trị của ảnh AB b/ Tính độ cao của ảnh A’B’ Biết vật AB = 6cm
Tóm tắt:
OF=OF’=f= 12cm OA= 30cm
AB = 6 cm a/ OA’ = ? b/ A’B’= ?
A OB
A B OA
AB OA (1)
' ' '
A F B
' ' ' '
'
A B A F
OI OF (2)
AB = OI (3 ) (vì ABIO là hình chữ nhật)
' ' '
'
OA A F
OA OF
A’F’ = OA’ – OF’
Trang 3- GV từ (1), (2), và (3) ta suy
ra được điều gì?
GV trên hình vẽ đoạn A’F’
bằng hiệu của 2 đoạn thằng
nào?
GV Thay A’F’= OA’ – OF’
vào trên ta được điều gì?
- Hãy thay giá trị của OA và
OF’ vào ta được gì ?
OA’= 18 cm
- Thay OA’ = 18cm vào pt (1)
hãy tính A’B’?
' ' '
'
' ' 12
18( )
36 12
cm
OA’= 18 cm Thay OA’ = 18cm vào pt (1) A’B’ = 3cm
' ' '
'
' ' 12
18( )
36 12
cm
OA’= 18 cm Thay OA’ = 18cm vào pt (1) A’B’ = 3cm
Hoạt động 3: Bài tập về thấu kính phân kì:(15 phút)
- GV gọi học sinh lên bảng
ghi tóm tắt đề bài
- GV gọi một học sinh lên
bảng vẽ hình
- GV gọi HS khác nhận xét
cách vẽ
- GV Cho biết tam giác nào
đồng dạng với tam giác
A’OB’?
- GV hãy lập tỉ số đồng dạng
các cạnh của 2 tam giác?
- GV Cho biết tam giác nào
đồng dạng với tam giác A’FB’
HS tam giác OIF
- GV hãy lập tỉ số đồng dạng
các cạnh của 2 tam giác
- GV So sánh AB và OI
HS AB = OI (3 )
- Từ (1), (2), và (3) ta suy ra
được điều gì?
- GV trên hình vẽ đoạn A’F
bằng hiệu của 2 đoạn thằng
nào?
GV thay A’F’ = OF – OA’vào
trên ta được điều gì?
Tóm tắt OF=OF’=f= 12cm OA= 24cm
AB = 6 cm a/ OA’ = ? b/ A’B’= ?
' '
A OB
~ AOB ' ' '
A B OA
AB OA (1)
' '
A FB
~ OFI
' ' '
A B A F
OI OF ( 2)
AB = OI ( ABIO là HCN )(3 )
Từ (1) , (2), và (3) ta được
' '
OA A F
OA OF
A’F = OF – OA’
Đặt vật AB vuông góc với trục chính của TKPK có tiêu cự f =
12 cm Điểm A nằm trên trục chính và cách thấu kính 24 cm a/ Xác định vị trí của ảnh A’B’
b/ Tính độ cao của ảnh Biết
AB = 6cm Tóm tắt OF=OF’=f= 12cm OA= 24cm
AB = 6 cm a/ OA’ = ? b/ A’B’= ?
' '
A OB
~ AOB ' ' '
A B OA
AB OA (1) ' '
A FB
~ OFI
' ' '
A B A F
OI OF ( 2)
AB = OI ( ABIO l HCN )(3 )
Từ (1) , (2), và (3) ta được
' '
OA A F
OA OF
Trang 4- Hãy thay giá trị của OA và
OF’ vào ta được gì?
- GV cho HS thay OA’ = 8 cm
vào pt (1) hãy tính A’B’?
'
' 12 24
OA
OA’ = 24 – 2 OA’
OA’= 8 cm Thay OA’ = 8 cm vào pt (1)
A B
A’B’= 2 cm
A’F = OF – OA’
'
' 12 24
OA
OA’ = 24 – 2 OA’; OA’= 8 cm Thay OA’ = 8 cm vo pt (1)
A B
A’B’= 2 cm
Hoạt động 4: Bài tập về sự tạo ảnh trên phim trong máy ảnh:( 5 phút)
- Cho hs đọc đề bài 47.3 sbt
- Cho hs tóm tắt
- Cho HS thảo luận nhóm và
lên bảng trình bày
- Hs đọc đề bài
- AB= 8cm OA= 2m= 200cm A’B’= 2cm OA’= ?
- HS tiến hành thảo luận nhóm OA’= 5cm
Bài 3:
- AB= 8cm OA= 2m= 200cm A’B’= 2cm OA’= ? Suy ra: OA’= 5cm
IV Củng cố:( 1 phút)
- Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài
V
Hướng dẫn về nhà: ( 1 phút)
- Chuẩn bị kiến thức bài ôn tập
VI
Rút kinh nghiệm :