Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng.. Hồ Chí Minh, Hải Phòng.[r]
Trang 1ĐÈ I
Câu 1 Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm
A Vùng đất, vùng biển, vùng núi B Vùng đất liền, hải đảo, vùng trời
C Vùng đất, hải đảo, thêm lục địa D Vùng đất, vùng biên, vùng trời
Câu 2 Đông băng nước ta được chia thành hai loại là
A Đồng băng ven biển và đồng bằng giữa núi
B Đồng băng phù sa cổ và đồng băng phù sa mới
C Đông băng giữa núi và đồng băng châu thổ sông
D Đồng bằng châu thổ sông và đồng bằng ven biển
Câu 3 Loại gió hoạt động quanh năm ở nước ta là
Câu 4 Thiên nhiên nhiệt đới âm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng lếp và rõ rệt nhất là hoạt động
A Sản xuất công nghiệp B Sản xuất
A Đất vùng đôi núi thấp và đất bán bình nguy
B Đât vùng đồi núi cao và đất đồng băng
C Đất đồng băng và đất vùng đôi núi thập!
D Đắt vùng đôi núi thap va dat ven big
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việ
liền giáp với Trung Quốc, khôn
Câu 5 Đất ở đai nhiệt đới gió mùa nước ta bao gồm &
au đây? “5, hãy cho biết trong số 7 tỉnh biên giới trên dat
Cau 7 Can ctr vao Atlat Di am ‘trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào sau đây không
thuộc miền khí hậu phá
A Vùng khí hậu Tây n B Vùng khí hậu Nam Trung Bộ
C Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh D Tp Hồ Chí Minh, Cần Thơ
Câu 8 Cặn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết các trung tâm kinh tế nào sau .đây có quy mô trên 100 nghìn tỉ đồng (năm 2007)?
A TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng B Hà Nội, TP Hỗ Chí Minh
C Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh D TP Hỗ Chí Minh, Cần Thơ
Câu 9 Vấn dé có ý nghĩa hàng dau trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở vùng Đông Nam Bộ là
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nảo
sau đây có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng?
A TP Hỗ Chí Minh, Hải Phòng B Biên Hòa, TP Hồ Chí Minh,
C TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
Trang 2Câu 11 Phương pháp kí hiệu dùng đề biểu diễn các đối tượng
A Phân bố ở những khu vực nhất định B Phân bố phân tán, lẻ tẻ
C Phân bố theo sự di chuyên D Phân bố theo những điểm cụ thé
Câu 12 Vỏ Trái Đất được phân ra thành hai kiểu chính là vỏ lục địa và vỏ đại đương do có sự
khác biệt về
A Các loại đá câu tạo B Độ dày của mỗi tầng đá
C Cau tao dia chất, độ dày D Tinh chat vat li
Câu 13 Giữa khối khí chí tuyến và xích đạo không tạo thành frông thường xuyên và rõ nét bởi chúng:
A Đều là các khối khí nóng âm, chỉ có hướng gió khác nhau
B Đều nóng và nói chung có cùng một chế độ gió
C Đều rất nóng, chỉ có hướng gió khác nhau
D Đều có sự khác biệt về nhiệt độ và hướng gió
Câu 14 Ở vĩ độ thấp hướng chảy của các vòng hải lưu ở bán cầu Bă
A Ngược chiều kim đồng hồ
B Theo chiều kim đồng hồ
C Theo hướng Trái Đất quay quanh Mặt Trời +Ẳ
D Theo hướng từ tây sang đông
Câu 15 Biểu hiện nào sau đây không phải là big
A Sự phân bố các vòng đai nhiệt trên Trái
B Gió Tây ôn đới
Œ Gió mùa
D Gió Mậu dịch
Câu 16 Căn cứ vào phạm vi lã
A Nguồn lực tự nhiên và n
B VỊ trí địa lí, tự nhiê
C Vi tri dia li, tài ông nghệ, thị trường
D Nguồn lực trong nướ nguôn lực nước ngoài
Câu 17 Cách phân loại công nghiệp phổ biến nhất hiện nay là dựa vào
A Nguồn gốc của sản phẩm
B Trình độ khoa học Kĩ thuật
C Công dụng kinh tế của sản phẩm
D Tính chất tác động vào đối tượng lao động
Câu 18 Nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển và phân bố, cũng như sự hoạt động của ngành giao thông vận tải là
A Su phân bố dân cư và các loại hình quân cư
B Đặc điểm địa hình, khí hậu và thời tiết
C Việc phát triển công nghiệp của một địa phương
D Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân
Câu 19 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRÔNG CẤY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM VÀ CAY CÔNG NGHIỆP
quy luật địa đới?
phân chia nguồn lực thành
mh té - xã hội.
Trang 3LAU NAM Ở NƯỚC TA GIAI ĐOAN 2005 - 2015
(Đơn vị: nghìn ha)
Cây công nghiệp lâu năm 1633,6 2010,5 2110,9 2154.5
(Nguôn: Niên giám thông kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Nhận xét nào sau đây đúng về diện tích gieo trông cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm ở nước ta giai đoạn 2005 - 2015?
A Diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng, diện tích cây công nghiệp lâu năm giảm
B Diện tích cây công nghiệp hàng năm và diện tích cây công nghiệp lâu năm đều tăng
Œ Diện tích cây công nghiệp hàng năm luôn lớn hơn diện tích cây công nghiệp lâu năm
D Diện tích cây công nghiệp hàng năm giảm, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cảee nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Ky Ha B Ba Ngòi c Nhật Lệ yy Cam Ranh
b Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25: hãy ch bie ø tâm du lịch nào sau
đây của nước ta không phải là trung tâm du lịch quốc gia ®2›
A Hué :
Cau 22 Can cir vao Atlat Dia li Viét Nam tr cho biết các tỉnh nào sau đây thuộc vùng
Bắc Trung Bộ có mỏ titan?
A Thừa Thiên - Huế, Quảng Bình 2 Thanh Hoa, Nghé An
C Nghé An, Ha Tinh D Ha Tinh, Thira Thién — Hué
SN
Câu 23 Cho biểu dé:
2005 2010 2012 2015
Trang 4(Nguôn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nảo sau đây?
A Dân số thành thị và dân số nông thôn của nước ta
B Cơ cầu dân số thành thị và dân số nông thôn của nước ta
C Sự thay đổi dân số thành thị và dân số nông thôn của nước ta
D Tốc độ tăng trưởng dân số thành thị và dân số nông thôn của nước ta
Câu 24 Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta đứng thứ ba sau
A Malaixia va Thai Lan B Ind6néxia va Philippin
Câu 25 Từ năm 1954 đến năm 1975, ở miền Bắc, đô thị hóa gắn liền với quá trình công nghiệp
hóa trên cơ sở
A Đa dạng hóa các thành phần kinh té B Phát triển nền kinh tế hàng hóa
C Phát triển nền kinh tế tri thức D Mạng lưới đô thị đã có
Câu 26 Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các chú yếu do sự phân hóa của các điều kiện
A Khí hậu và địa hình B Địa hình ng
C Đất trồng và nguồn nước D Nguà j dia hinh
ành đánh bắt hải sản, nhờ có
dài, vùng đặc quyên kinh tế rộng,
ng tiện đánh bắt hiện đại
Câu 27 Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phá
A Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ
C Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt
Câu 28 Cơ câu công nghiệp theo ngành đư
A Số lượng các ngành công nghiệp t
B Thứ tự gia tri san xuất của cá
C Mối quan hệ chặt chẽ giữ
D Tỉ trọng giá trị sản xuất
Câu 29 Cho bảng số liệ
` hệ thống của các ngành công nghiệp
ø toàn bộ hệ thống của các ngành công nghiệp ong toàn bộ hệ thống của các ngành công nghiệp anh trong toàn bộ hệ thông các ngành công nghiệp
DAN SO UC TREN THE GIOI NAM 2010 VA NAM 2014
(Đơn vị: triệu người)
Châu Phi 1030,4 1136,0
Châu Mĩ 929 4 972.0
Châu Á 41573 4351,0
Chau Au 738,6 741,0
(Nguôn: Niên giám thông kê Việt Nam qua các năm, NXB Thông kê, Hà Nội)
Nhận xét nào sau đây không đúng vẻ dân số thế giới phân theo các châu lục giai đoạn 2010- 2014?
A Dân số các châu lục đều tăng
B Dân số châu Phi tăng nhanh nhất
C Dân số châu Á tăng nhiều nhất
Trang 5D Dân số châu Đại Dương tăng chậm nhất
Câu 30 Nên kinh tế trí thức là một loại hình kinh tế mới dựa trên
A Nguồn vốn, lao động, khoa học và kĩ thuật
B Tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao
Œ Lao động, cơ sở vật chất kĩ thuật, nguyên liệu
D Nguồn lao động có chất lượng, công nghệ tự động hóa
Câu 31 Dân số Châu Phi tăng rất nhanh là do
A Có nhiều người đến định cư
B Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao
C Trình độ dân trí, mức sống được nâng cao
D Dân số trẻ, người trong độ tuổi sinh đẻ nhiều
Câu 32 Khoáng sản chủ yêu với trữ lượng lớn của vùng phía Đông phân lãnh thổ Hoa Kì ở trung
tâm Bắc Mĩ là
C Dầu mỏ, khí tự nhiên D Than đá, |
Câu 33 Liên kết vung Ma-xo Rai-no hình thành tại khu vực b ¡ Của ba nước
Câu 34 Đặc điểm tình hình kinh tế Nhật Bản tr
A BỊ suy sụp nghiêm trọng
C Phát triển với tốc độ cao
Câu 35 Các loại nông sản của Trung Quá
A Luong thuc, bong, thitlon .&
C Bong, thit bo, luong thucy
Câu 36 Cho biêu đô:
c, Bi
1955 - 1973 la
c độ tăng trưởng luôn âm
m vào khủng hoảng
ong đứng đầu thế giới là
B Củ cải đường, lúa mì, thịt bò
D Mia, lương thực, thịt lợn
_,
Chau Phi [TT] Châu Âu Châu Mĩ Gg Chau Dai Duong
Chau A
Trang 6CO CAU DAN SO PHAN THEO CAC CHAU LUC TREN THE GIOI
NAM 2010 VA NAM 2014 (%) (Nguôn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ câu dân số phân
theo các châu lục trên thế giới năm 2010 va nam 2014?
A Tỉ trọng dân số châu Phi giảm B Tỉ trọng dân số châu Mĩ tăng
C Tỉ trọng dân số châu Á luôn lớn nhất D Tỉ trọng dân số châu Âu nhỏ nhất
Câu 37 Một trong những công cụ hữu hiệu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là
Á Hình thành các vùng công nghiệp B Xây dựng các khu công nghiệp
C Phát triển các trung tâm công nghiệp D Tổ chức lãnh thổ công nghiệp
Câu 38 Nhận định nảo sau đây không đúng với ngành nội thương của nước ta sau khi đất nước bước vào công cuộc đổi mới?
A Hình thành thị trường thống nhất trong cả nước
B Hàng hóa phong phú, đa dạng
C Thu hút sự tham gia của nhiều thành phân kinh tế
D Khu vực Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ ức bán lẻ hàng hóa
Câu 39 Với vị trí tiếp giáp vùng Trung du và miền nứa ông băng sông Hồng được
A Bồ sung nguồn lao động có kĩ thuật cao
B Cung cấp nguồn lợi về thủy hải sản
C Cung cấp nguôn lương thực đồi dảo
D Cung cấp nguyên, nhiên liệu
Câu 40 Cho bảng số liệu: %
DIEN TICH NA
OAN 2005 - 2015 SAN LUONG LUA CUA NUGC TA
(Nguon: Nién gidm thong ké Viét Nam 2016, NXB Thong ké, Ha Noi, 2017)
Đề thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, năng suất và sản lượng lúa của nước ta trong giai đoạn
2005 - 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biéu dé cét
C Biéu d6 mién
B Biểu đồ đường
D Biểu đồ kết hợp
ĐÁP ÁN