Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD, G là trọng tâm của tam giác SAD.. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi, tính xác suất để được ít nhất 2 bi vàng được lấy ra... I là trung điểm của CC
Trang 1HỌ TÊN:……… THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN
TOÁN
Hãy chọn một phương án đúng cho mỗi câu và khoanh vào ô trả lời:
Câu 1 :
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật AB a=
, AD=2a
Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD, G là trọng tâm của tam giác SAD Các cạnh bên SA SB SC= =
Góc giữa
SD và mặt phẳng (ABCD) bằng
0 60
Độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của khối chóp ( tính theo a) bằng:
6
a
B. 5 6
a
2
a
D. 15 2
a
Câu 2 : Trong một hộp đựng 7 bi xanh, 5 bi đỏ và 3 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi, tính xác suất để
được ít nhất 2 bi vàng được lấy ra.
Câu 3 : Tọa độ điểm M’ đối xứng với M (1,4) qua đường thẳng d : x – 2y + 2 = 0 là :
Câu 4 :
Hàm số
3 3 1
y x= − +x
đồng biến trên khoảng nào?
) D Tất cả đều sai
Câu 5 :
Cho
x y z>
thỏa
1
x y+ + = z
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
P
x xy y zx z xy
+
bằng:
Câu 6 :
Hàm số
y= x + m− x + m− x−
đồng biến trên R khi:
Câu 7 : Phương trình các tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 - 2x 2 + x đi qua điểm M(1;0) là:
Trang 2= −
−
= +
y 0
=
= −
=
−
= +
= −
= −
Câu 8 :
Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
4 2 2 2 1
y x= − m x +
có ba cực trị tạo thành tam giác vuông cân
Câu 9 :
Giới hạn
3 2 0
1 1 lim
x
x
x x
→
+ − +
có giá trị bằng:
Câu 10 :
Giá trị nhỏ nhất của hàm số
y= x+ x
là
Câu 11 : : Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC cân tại A, AB: y+1=0, BC: x+y-2=0, AC đi qua
M(-1;2) Diện tích tam giác ABC có giá trị bằng:
Câu 12 :
Giá trị lớn nhất của hàm số
2
f x = + x c x
trên đoạn 0; 2 π
là:
Câu 13 : : Cho 3 điểm A(1,4); B(3,2); C(5,4) Tọa độ tâm đường tròn ngại tiếp tam giác ABC là:
C©u 14 :
Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm bất kỳ thuộc hai nhánh của đồ thị hàm số
1
x y x
−
=
−
là:
C©u 15 : Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân AB=AC=a, BˆAC=120o,
BB’=a I là trung điểm của CC’ Tính cosin góc giữa (ABC) và (AB’I)?
Trang 3A. 103 B. 23 C. 55 D. 22
C©u 16 : Phương trình nào sau đây là của đường thẳng d : 3x-2y+5=0
A.
1 6
4 9
= +
= +
3 9
7 6
= +
= +
3 4
7 6
= −
= +
1 4
1 6
= +
= +
C©u 17 :
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật AB a=
, AD=2a
Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD, G là trọng tâm của tam giác SAD Các cạnh bên SA SB SC= =
Góc giữa
SD và mặt phẳng (ABCD) bằng
0 60
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
A.
3 15 3
a
B.
3 15 9
a
C.
32 15 3
a
D.
3 5 3
a
C©u 18 :
Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số
x y x
+
=
−
biết tiếp tuyến vuông góc với đường
thẳng
1 2
C©u 19 :
Giả sử đồ thị hàm số
3 3 2 3( 6) 1
y x= − mx + m+ x+
có hai cực trị Khi đó đường thẳng qua hai điểm cực trị có phương trình là:
C. y= − +2x m2+6m+1 D. y= −2( m2+ +m 6)x m+ 2+6m+1
C©u 20 :
Tiếp tuyến của đồ thi hàm số
4 1
y x
=
−
tại điểm có hoành đo x0 = - 1 có phương trình là:
C©u 21 :
Cho hàm số
5
( ) (2 3)
f x = x−
Giá trị của f’’’(3) bằng
Trang 4C©u 22 :
Giá trị m để phương trình
4 2
có 4 nghiệm phân biệt
A. − < <94 m 0
B.
13 1
4
m
− < < C. 1 13
4
m
< <
D.
9 0
4
m
< <
C©u 23 : Thể tích của tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc, OA=a, OB=2a, OC=3a là:
C©u 24 :
Cho hàm số:
( )
+
= +
x
x
1
1
2
Đường thẳng ( )d y x m: = + − 1
cắt đồ thị hàm số ( )C
tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB 2 3=
khi m bằng:
C©u 25 :
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3 3 2
y x= − +x
tại A(0;2) có dạng:
A. y= − −3x 2 B. y=3x−2 C. y= − +3x 2
D. y= −3x
C©u 26 :
: Nghiệm của phương trình 1 - 5sinx + 2cos 2 x = 0 là:
A. x= +π3 k2 ,π x = 23π +k2π
B. x = ± +π6 k2π
C. x= +π6 k2 ,π x= 56π +k2π
D. x = ± +π3 k2π
C©u 27 :
Cho tứ diện S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,
AB= a BC = a
, SB=5a
Hai mặt phẳng (SAB) (, SAC)
cùng vuông góc với đáy Thể tích của khối tứ diện S.ABC bằng:
3
C©u 28 :
Phương trình
1
2
x= − < <x π
có nghiệm là:
Trang 5A. x= −76π ∨ =x 116π
B. x=76π ∨ =x 43π
C. x=712π ∨ =x 1112π
D. x=76π ∨ =x 116π
C©u 29 :
Qua điểm
4 4 ( ; )
9 3
A
kẻ được mấy tiếp tuyến đến đồ thị hàm số
3 2
1
3
C©u 30 :
Phương trình
3 3 2
có ba nghiệm phân biệt khi:
A. m>0 B. m<4 C 0< <m 4 D. 0
4
m m
<
>
C©u 31 : Một hộp đựng 8 quả cầu vàng và 2 quả cầu xanh Ta lấy ra 3 quả Hỏi có bao nhiêu cách lấy có
ít nhất 2 quả cầu vàng:
C©u 32 : Hàm số nào sau đây không có cực trị:
A. y x= −3 3x2 −x
B.
3 1
y x= + C. y x= − +3 3x 1 D. y= − +x3 9x2+21x−2016
C©u 33 :
Cho hàm số y= f x( )
có đồ thị như hình vẽ Phương trình f x( ) =2
có bao nhiêu nghiệm trên
[−2;1]
.
C©u 34 :
Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
y= x + m− x + m− x−
có cực đại, cực tiểu
Trang 6A m=1 B m=2 C m=-1 D m=-2
C©u 35 :
Với giá trị nào của m thì hàm số
3 ( 1) 2 2 1
y= − +x m+ x − m+
đạt cực đại tại x=2
?
C©u 36 :
Hàm số
4 2 1
y x= + +x
có bao nhiêu cực trị
C©u 37 : Cho khối chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Thể tích khối chóp là
A.
3 2 6
a
B.
3
3
a
C.
3 3 6
a
D.
3 3 3
a
C©u 38 : Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 4 chữ số khác nhau lập từ các số 1,2,3,4,5?
C©u 39 :
Hiệu số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số
3 3 2 1
y x= − x +
là
C©u 40 :
Với giá trị nào của m thì đường thẳng
y x m= +
cắt đồ thị hàm số
1
x y x
−
=
−
tại hai điểm phân biệt:
C©u 41 :
Cho hàm số
1
3
.Giá trị của m để hàm số có hai điểm cực trị có hoành độ 1 2
,
x x thỏa mãn: 1 2 1 2
2 0
x + +x x x + =
là:
C©u 42 : Cho hình chóp S.ABCDcó đáy là hình chữ nhật với AB=2a,AD=a.Hình chiếu của S lên (ABCD)
là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc 45o.Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A.
3
3
a
B.
3
2 3
a
C.
3 3 2
a
D.
3
2 2 3
a
C©u 43 :
Cho hàm số
y x= + mx + −m
Để hàm số đồng biến trên ¡ thì giá trị của m là:
A. m <1
Trang 7C©u 44 :
Tiếp tuyến của đồ thi hàm số
3 2
3 2 3
x
y= + x −
có hệ số góc K= -9 ,có phương trình là:
C©u 45 :
Tập nghiệm của bất phương trình x+12− 2x+ ≥1 x−3
là
C©u 46 : Cho A,B với A(3;m),B(m +1;−4)Tìm m để cho diện tích tam giác OAB đạt giá trị nhỏ nhất?
2
C©u 47 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 – 3x 2 + 2 đi qua A(-1 ; -2) có phương trình :
C©u 48 : Từ hộp chứa 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đên lấy ra đồng thời 4 quả Xác suất để 4 quả lấy ra
cùng màu là:
C©u 49 :
Cho hàm số
y=x - x - x+
Nếu hàm số đạt cực đại tại 1
x , và cực tiểu 2
x thì tích
( ) ( )1 2
y x y x
bằng:
D
C©u 50 :
Đồ thị hàm số
2 2
4
y x
− +
=
−
có tiệm cận đứng là
PHẦN TRẢ LỜI
Trang 831 32 33 34 35 36 37 38 39 40
phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : thi th?
Mã đề : 121
01 ) | } ~ 28 { | ) ~
02 { ) } ~ 29 { | ) ~
03 { ) } ~ 30 { | ) ~
04 { | } ) 31 { ) } ~
05 { | } ) 32 { ) } ~
06 { | } ) 33 { | ) ~
07 ) | } ~ 34 { | ) ~
08 { ) } ~ 35 { | } )
09 { | ) ~ 36 { ) } ~
10 { | ) ~ 37 ) | } ~
11 { | } ) 38 { | ) ~
12 { ) } ~ 39 { ) } ~
13 { ) } ~ 40 { ) } ~
14 { ) } ~ 41 ) | } ~
15 ) | } ~ 42 { | } )
16 ) | } ~ 43 { ) } ~
17 ) | } ~ 44 ) | } ~
18 { | } ) 45 { | } )
19 { | } ) 46 ) | } ~
20 ) | } ~ 47 { | } )
21 { | } ) 48 { | } )
22 { | ) ~ 49 ) | } ~
23 { | ) ~ 50 { | ) ~
Trang 924 { ) } ~
25 { | ) ~
26 ) | } ~
27 ) | } ~