1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DAP AN 18 Bo HSG Toan 9 Phan 9

8 17 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 488,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Chứng minh khi K chuyển động trên đoạn thẳng CI thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AKD nằm trên một đường thẳng cố định.. Dựng hình bình hành AONE.[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN – 18 Bộ HSG Toán 9 (Phần 9)

(Đề bài vào Trang – Web Site Nguyễn Văn Đại)

Đề 1 – Bắc Giang 2009 - 2010

Bài 1

1/ Tìm các giá trị của x để A

6 6 5

x

Thay

A

5

-=

rồi tìm x

2/ Chứng minh A 

2 3

Ta có:

2

x

Do x 1nên x1 0  ( x1)2 0

Vậy

2

3

A 

Bài 2

1/ Chứng Minh a + b + c + d là hợp số.

Xét ( a 2 + b 2 + c 2 + d 2 ) - ( a + b + c + d) = a(a -1) + b( b -1) + c( c – 1) + d( d – 1)

Vì a là số nguyên dương nên a, (a – 1) là hai số tự nhiên liên tiếp

a(a - 1)2 tương tự ta có b(b - 1); c(c - 1); d(d - 1) đều chia hết cho 2

a(a -1) + b( b -1) + c( c – 1) + d( d – 1) là số chẵn

Lại có a 2 + c 2 = b 2 + d 2 a 2 + b 2 + c 2 + d 2 = 2( b 2 + d 2 ) là số chẵn.

Do đó a + b + c + d là số chẵn mà a + b + c + d > 2

a + b + c + d là hợp số.

2/ Tìm x, y nguyên thõa mãn (x2 3) (xy3)(1)

Vì x, y là các số nguyên dương nên từ (1)

x 2 y – 3y xy + 3

x(xy + 3) – 3(x + y)(xy 3)  3(x + y)(xy 3)

3(x + y) = k(xy + 3) ( kN*) (2)

+ Nếu k 3thì 3( x y ) (k xy3) 3( xy3) x y xy   3 x1 y1 2 0

(Vô lí vì x, y nguyên dương)

Trang 2

+ Nếu k = 1 thì từ (2)  (x - 3)(y - 3) = 6, mà x, y là các số nguyên dương nên x = 6 và

y = 5 hoặc x = 5 và y = 6 hoặc x = 4 và y = 9 hoặc x = 9 và y = 4.

Thử lại thấy x = 6 và y = 5 hoặc x = 9 và y = 4 thỏa mãn (1).

+ Nếu k = 2 thì từ (2) ta có: 3( x + y) = 2(xy + 3) suy ra xy chia hết cho 3 (*)

mặt khác 3( x + y) = 2(xy + 3) y(x - 3) + x(y - 3) + 6=0 suy ra x > 3 và y > 3 vô lý (**)

Từ (*) và (**) ta có (x;y) = (1; 3), (3; 1) Thử lại vào (1) ta được (x;y) = (3; 1).

Vậy ( x, y) = ( 6;5); (9;4); (3;1).

Bài 3

1/ Giải pt sau: 2x 1 3x  x 1 (1), điều kiện x 0

Đặt 2x 1 a a, 0; 3x b b , 0

Suy ra b2 a2  x 1Thay vào (1) ta được a b b  2 a2  (a b a b ).(   1) 0   a b (do

0, 0

ab nên a + b + 1 > 0)

Với a = b ta có 2x 1 3xx1 thỏa mãn điều kiện

Vậy x = 1 là nghiệm của phương trình đã cho.

2/ Cho pt sau: x4 2 6mx2 240

Đặt tx t2, 0phương trình trở thành: t22 6mt24 0 (1)

Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi pt(1) có hai nghiệm dương phân biệt

1 2

2

1 2

1 2

4

0

m

m

m

Với t t1, 2là hai nghiệm của pt (1) thì x1 t1

,x2  t1

, x3  t2

x4  t2

nên ta có

1 2 3 4 2( 1 2 ) 2 ( 1 2 ) 2 1 2

xxxxtt   ttt t   2(24m2  48) 144   m2   5 m 5

Từ đó suy ra m  5

Bài 4

x N

D

M I

B O

A

E

C K

1/ Chứng minh MNK cân

Trang 3

Ta có NMA MBA  ( Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, góc nội tiếp cùng chắn cungAM)(1)

AMB  ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

 ACK AMB g g( ) AKCMBA mà AKCNKM ( 2 góc đối đỉnh)

suy ra:NKMMBA  2

Từ (1) và (2) suy ra NMK NKM  MNK cân tại N

2/ Tính S ABD theo R?

Xét tam giác OCI vuông tại C có       

2

3

; 4

CB

R

Xét AKC và DBC có:ACKDCB 90 ;0 AKC DBC  AKC DBC (g.g)

3

3 4

R R

3 2

3 2 2

R R

R DC AB

 Vậy S ADBR2 3 (Đvdt)

3/ Chứng minh khi K chuyển động trên đoạn thẳng CI thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AKD nằm trên một đường thẳng cố định.

Dựng hình bình hành AONE

+ Chứng minh được N là trung điểm của KD

+ Chứng minh được EK=ED

+ Chứng minh được EA=EK (do tam giác ENK bằng tam giác OMN và NO=AE)  E là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AKD

+ Chứng minh E cách đường thẳng a một khoảng bằng R (vì EN=AO=R)

KL: E nằm trên đường thẳng b cố định song song với a và cách a một khoảng bằng R (nằm trên nửa mặt phẳng bờ CD không chứa điểm B

1 1 1

1    

ca a

bc c

ab

với a + b + c = 1

Ta có với x, y > 0 thì: ( x + y) 2  4xy 1 1 (*)

4

1 1 4

1 1





y x y

x y x y

x = y.

Áp dụng bất đẳng thức (*) và do a + b + c = 1 nên ta có:

;

1 ( ) ( ) 4

Tương tự ta có:

;

1 4

.

1 4

bc bc

ca ca

    

    

ab bc ca ab bc ab ca bc ca

a b c

Trang 4

 4

1 1 1

1    

ca a

bc

c

ab

1

a b c

Đề 3 Hà Nam 2010 - 2011

Bài 1

1/ a/ Rút gọn biểu thức A

A

 3 1 2

6 2( 3 1)

1

b/ Tìm nghiệm nguyên của pt sau;

Thay A = 1 vào pt ta có:

y  x  x  x  x 1 

Khi x 0   y  1

Khi x 0 

Ta có: 4y2  (2x2  x)2 3x2 4x 4 (2x   2 x)2 (1)

Lại có 4y2  (2x2  x 2)  2 5x2  (2x2  x 2)2 (2)

Từ (1) và (2), suy ra (2x2  x)2  4y2  (2x2  x 2)  2

x 3



2 2

Vậy pt đã cho có các nghiệm nguyên (x; y) là (0; 1), (0; -1), (-1, 1), (-1, -1), (3; 11), (3; -11)

2/ a/

2

1 2

m 1

 

b/ x, y R,  ta luôn có (2x y 3m 2)    2  0

2 2

nên

2

(2x y 3m 2)       (m  m)x y 4      0 , x, y R  

Phương trình (1), (2) chính là phương trình các đường thẳng d 1 , d 2

- Với m = 1  d // d1 2 Khi đó:

Trang 5

   

2

81 81

min B =

- Với m = - 2  d1d2  Hệ (I) có nghiệm nên minB = 0

- Với

m 1

d ,d



cắt nhau nên hệ (I) có nghiệm nên min B = 0 Vậy

81

2

Bài 2

1/ Giải pt sau:

Điều kiện: x  2

Pt đã cho  2(x2  2x 4) 2(x 2) 3 (x 2)(x     2 2x 4) (1)

Đặt

2

u 0

v 0

Pt (1) trở thành

u 2v 0

+ Với

u 2v 0   x2  2x 4 2 x 2    x2  6x 4 0   x 3  13

+ Với

2

2u v 0

Hệ pt vô nghiệm Vậy phương trình có 2 nghiệm x 3   13

2/ Tìm m để pt sau có 4 nghiệm phân biệt

Pt đã cho  m2  (2x2 3x 1)m x   4  3x3 x2 x 0  (1)

Pt(1) là pt bậc hai ẩn m có   (x 1)  2 nên

2

2

2 (1)

m

2

Giả sử x0 là nghiệm chung của 2 pt (2), (3)

Trang 6

F

C B

O N

I D

E’

A

2

2

m 2

Ngược lại, với m = 2 thì 2 pt (2) và (3) có nghiệm chung

Pt(1) có 4 nghiệm phân biệt

 các phương trình (2), (3) cùng có 2 nghiệm phân biệt và không có nghiệm chung

m

m 2

m 2

 

Bài 3 Giải hệ pt sau

Điều kiện:

x 1

y 1

Hệ đã cho

 

Theo Côsi, ta có: 2 (x 1).1 (x 1) 1      2y x 1 xy  

Tương tự, ta được: 2x y 1 xy    2x y 1 2y x 1 2xy     (1)

Mặt khác, Theo Côsi, ta có: x2  y2  2xy (2)

Từ (1) và (2) 2x y 1 2y x 1 x     2 y2

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khix y 2  

Dễ thấy x = y = 2 thoả mãn pt còn lại Vậy hệ có nghiệm duy nhất x = y = 2

Bài 4

1/ Chứng minh E, F nằm trên một đường tròn

cố định khi (O) thay đổi.

Ta có,

AFB BCF    ABF   AFC

2

Vậy, E và F nằm trên đường tròn tâm A cố

định và bán kính không đổi R = AB.AC

2/Chứng minh tứ giác BCE’E hình thang.

Tứ giác AEOF nội tiếp  AEF AOF   

Tứ giác AOIF nội tiếp  AOF AIF   

Do đó, AIF AEF 

Trang 7

B

C

M E

K F

Mặt khác,

2

Nên AIF EE 'F     EE '// BC hay tứ giác BCE’E là hình thang

3/Gọi D là giao điểm của EF với AC

Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và C xuống

AM Gọi K là giao điểm của AM với BC

Ta có:

AM.BC AM(BK CK) AM(BE CF)    

hay

AM.BC AM.BE AM.CF 2 S     S

Tương tự, ta được

Từ đó, ta được:

AM.BC BM.CA CM.AB 4S   ABC

Đẳng thức xảy ra

 là trực tâm tam giác ABC

Đề 7 – Quãng Ngãi 2009 - 2010

Bài 1

a/ Tìm các số nguyên dương x, y.

6x 5y 18 2  xy  2xy - 6x - 5y = 18  2xy - 6x + 15 - 5y = 33  2x(y – 3) – 5(y – 3) = 33

 (y – 3)(2x – 5) = 33 = 1.33 = 3.11 = (-1).(-33) = = (-33).(-1) = (-3).(-11) = (-11).(-3)

Ta xét các trường hợp sau :

*

*

Các cặp số nguyên dương đều thỏa mãn đẳng thức trên

Vậy các cặp số cần tìm là : (3; 36); (4; 14); (8; 6); (19; 4)

Các trường hợp còn lại giải ra đều không thoả mãn bài toán

b/ Chứng minh A có giá trị nguyên.

Trang 8

Vì a chẵn nên a = 2k k N 

Do đó

Ta có : k k+1 2   k k+1 2k+1 2   

Ta chứng minh : k k 1 2  k 1 3 Thật vậy :

- Nếu k = 3n (với n N) thì k k 1 2  k 1 3

- Nếu k = 3n + 1 (với n N) thì 2k  1 3

- Nếu k = 3n + 2 (với n N) thì k  1 3

Với mọi k N  k k 1 2  k1luôn chia hết cho 2 và cho 3

Mà (2, 3) = 1  k k 1 2  k 1 6 Vậy A có giá trị nguyên

Bài 2

a/ Phân tích đa thức thành nhân tử

2x3 – 9x2 + 13x – 6 = 2x3 – 2x2 – 7x2 + 7x + 6x – 6

= 2x2(x -1) – 7x(x – 1) +6(x – 1) = (x – 1)(2x2 – 7x + 6)

= (x – 1)(x – 2)(2x – 3)

b/ Tính giá trị biểu thức M

Đặt u = 3 20 14 2 ; v = 3 20 14 2

Ta có x = u + v và u3v3 40

u.v = 3 (20 14 2)(20 14 2) 2  

x = u + v  x3 u3v33 (uv u v ) = 40 + 6x

hay x3 6x40 Vậy M = 40

Bài 3

a/ Giải pt sau:

PT: x 2 6 xx2 8x24(1)

ĐKXĐ: 2 x 6

Chứng minh được: x 2 6 x 2 2

Dấu “=” xảy ra  x – 2 = 6 – x  x = 4

x2 8x24 (x 4)2 8 8 2 2

Dấu “=” xảy ra  (x – 4)2 = 0  x - 4 = 0  x = 4

Phương trình (1) xảy ra  x = 4

Giá trị x = 4 : thỏa mãn ĐKXĐ Vậy: S = 4  

b/ Giải hệ pt sau:

Điều kiện: xy 0

Ngày đăng: 13/12/2021, 21:46

w