Hóa trị một số Nhóm nhóm nguyên tử Hóa trị gốc axit.. Kí hiệu và Hóa trị..[r]
Trang 1một số
nguyên
tố hóa
học
Hóa trị một số nhóm nguyên tử
Nhóm ( gốc axit)
Kí hiệu và
-OH (
-NO 3
-Cl (
=CO 3 (
HiđroCacbo nat
-HCO3
=SO 4
-HSO4 (
=S (
I→VII( PK )
HiđroSunfu a
-HS (
PO 4
Hiđrophotph at
=HPO4
II ( KL )
ĐiHiđrophot phat
-H2PO4 (
Nhôm Al 27 III ( KL ) Sunfit
=SO 3
-HSO3
=SiO3 (
II,IV,VI( P
CH3
I, III, V, VII
-AlO2
=ZnO2
Kali K 39 I ( KL ) Nitrit -NO2 46
Trang 2( I )
II ( KL ) Gốc Etylat
C2H5O- (
II,III ,VI ( KL ) Gốc Bromua
-Br
Mangan Mn 55 II,IV,VII ( KL) Permanganat
-MnO4
II,III ( KL ) Crommat
=CrO4 (
I → VII (PK)
Thủy ngân Hg 201 I,II (KL)
II,IV ( KL )
Nguyễn Thị Kiều Cảnh
* Dãy hoạt động hóa học của kim loại ( Bê kê tốp)
Dãy cũ: K Na Li Ca Ba Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au
T/d H2O → dd Bazơ + H2 Kl + dd muối → muối mới + kl mới Ko t/d với dd Axit
Dãy mới: K Na Mg Al Zn Fe Pb H Cu Ag Au
Một số công thức :
*Số Mol:
22, 4 n=C M × Vdd n= C %× mdd
100 %× M
100 %× M
*Khối lượng: m = n M
% 100%
dd ct
Thể tích ở đktc V = n 22,4
Số hạt nguyên tử , Phân tử ( Hạt Vi mô) A = n N = n 6.10 ²³
( N = 6.10 ²³ Số Avôgađrô )
*Nồng độ phần trăm ( C % )
mdd C %= C M × M
10 × D mdd=mct×100 %
C % mdd=Vdd(ml )× D
mdd = mctan + mdung môi
Nồng độ mol/l ( CM) C M= nct
Vdd C M=10 × D ×C %
M
Thể tích dung dịch: Vdd= n
C M Vdd(ml)=mdd
D
Trang 3%A= m A
mhh=m A+m B
Công thức tính khối lượng Mol Trung Binh
n M + n M + n M + 1 1 2 2 3 3
n + n + n + 1 2 3
(Hoặc )
V M + V M + V M + 1 1 2 2 3 3
V + V + V + 1 2 3
)
Độ tan :
.100 2
mct S
mH O
100%
%
100
S C
S
Độ rượu:
100
VRnc
a
VhhR